Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư thiết bị còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209170-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư thiết bị còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211131786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 15:30:00 đến ngày 2021-12-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,720,144,099 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.416E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có thi công xây dựng đào, đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn và lắp đặt trạm biến áp, và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 0,674 km ĐZ22kV và 5,74 km ĐZ 0,4kV.+ Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây hiện có cấp điện áp ≥ 22kV.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.304.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.304.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.608.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên:- Công nhân kỹ thuật phải có bậc nghề từ 3/7 trở lên, và- Có Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
11-Kích tăng dây, ture ra dây
- Đặc điểm thiết bị Kích tăng dây, ture ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
12-Puly ra dây
- Đặc điểm thiết bị Puly ra dây
- Số lượng tối thiểu 20
13-Pa lăng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
14-Tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị Tời quay tay
- Số lượng tối thiểu 2
15-Tó 3 chân cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân cao 12m
- Số lượng tối thiểu 2
16-Tiếp địa lưu động trung áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động trung áp
- Số lượng tối thiểu 2
17-Tiếp địa lưu động hạ áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
18-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư thiết bị còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình
Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Ngọc Hồi tỉnh Kon Tum năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kon Tum , địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo - Phường Thắng Lợi - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Kon Tum, 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Kon Tum, 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kon Tum, 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kon Tum , địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo - Phường Thắng Lợi - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng; - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm 12mét; MT-1(12)Theo Hồ sơ BCKTKT10Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm 12 mét ; MT-2(12)Theo Hồ sơ BCKTKT1Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm 12 mét ; MT-3(16)Theo Hồ sơ BCKTKT7Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm đôi 12 mét ; MTĐ-1(12)Theo Hồ sơ BCKTKT9Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm đôi 16 mét ; MTĐ-3(16)Theo Hồ sơ BCKTKT5Móng
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây ; LR-4Theo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
7Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây ; LR-6Theo Hồ sơ BCKTKT16Bộ
8Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan TĐG-9CTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
9Thí nghiệm tiếp đất cột BTLTTheo Hồ sơ BCKTKT20Vị trí
10Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 12m,; PC.I-12-190-5,4Theo Hồ sơ BCKTKT10Cột
11Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 12m,; PC.I-12-190-9Theo Hồ sơ BCKTKT19Cột
12Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 16m; PC.I-16-190-9,2Theo Hồ sơ BCKTKT7Cột
13Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 16m; PC.I-16-190-11Theo Hồ sơ BCKTKT10Cột
14Cung cấp và lắp đặt Biển báo cấm và số thứ tự cộtTheo Hồ sơ BCKTKT32bộ
15Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-TP-24kV-70/11 (cách điện toàn phần)Theo Hồ sơ BCKTKT4.125Mét
16Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE M 1x35-24 kVTheo Hồ sơ BCKTKT16Mét
17Lắp đặt Cáp đồng bọc MV35 nối tiếp địa, CSVTheo Hồ sơ BCKTKT48Mét
18Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT đôi ngang tuyến dây trần ; ĐTĐ-N-10TTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
19Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT dây bọc ; ĐTLTheo Hồ sơ BCKTKT7Bộ
20Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT dây bọc ; ĐTNTheo Hồ sơ BCKTKT11Bộ
21Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc ; NGTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
22Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc ; NG(14)Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
23Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc ; NG(22)Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
24Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc ; NGĐ-DTheo Hồ sơ BCKTKT4Bộ
25Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc ; NGĐ-D(14)Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
26Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến dây bọc ; NGĐ-NTheo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc ; NGĐN-DTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi nối bích dọc tuyến dây bọc ; NGĐN-D(14)-NBTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi ngang tuyến dây bọc ; NGĐN-NTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
30Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi ngang tuyến dây bọc ; NGĐN-N(14)Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
31Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh FCO nạnh cột BTLT đôi nối bích dọc tuyến dây bọc ; RN-FCOĐN-D-NBTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Xà néo vuông cột BTLT đôi dây bọc ; NVĐTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Xà FCO 2 pha cột BTLT ; XCC-2PTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Xà FCO nạnh cột BTLT đôi dọc tuyến; XFCOĐN-DTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Xà MBAN cột BTLT ; XMBANTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Xà XTĐK cột BTLT ; XTĐKTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột ; CTĐ-12Theo Hồ sơ BCKTKT7Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột ; CTĐ-16Theo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
39Lắp đặt Dao cách ly 22kV kiểu hở, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo để lắp đặtTheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
40Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV + Dây chảyTheo Hồ sơ BCKTKT8Cái
41Lắp đặt Sứ đứng LinePost 22kV; SĐ-22(L)Theo Hồ sơ BCKTKT80bộ
42Lắp đặt Chuỗi néo polymer 24KV+ móc U; CN-22(70)Theo Hồ sơ BCKTKT78Chuỗi
43Lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện toàn phần AC-XLPE-TP-24kV-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT102Cái
44Lắp đặt Kẹp đầu sứ cho dây AC-XLPE-TP-24kV-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT20Cái
45Lắp đặt Dây buộc cổ sứ M30/10 mm (sợi dài 2m)Theo Hồ sơ BCKTKT9Cái
46Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc (cách điện toàn phần) AC-XLPE-TP-24kV-70/11 + yếm giáp níuTheo Hồ sơ BCKTKT48Cái
47Lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc (cách điện toàn phần) AC-XLPE-TP-24kV-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT30Cái
48Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc (cách điện toàn phần) AC-XLPE-TP-24kV-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT36Cái
49Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32Theo Hồ sơ BCKTKT3Cái
50Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT15Cái
51Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT3Cái
52Lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ cho dây tiết diện 35mm2Theo Hồ sơ BCKTKT32Cái
53Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ cho dây nhôm tiết diện 70mm2Theo Hồ sơ BCKTKT12Cái
54Lắp đặt Đầu cốt đồng nối tiếp địa + bulong; ĐC-M35Theo Hồ sơ BCKTKT12Cái
55Lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép bọc (cách điện toàn phần) AC-XLPE-TP-24kV-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT8Cái
56Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng xà 1; TĐN-1Theo Hồ sơ BCKTKT25Bộ
57Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng xà 2; TĐN-2Theo Hồ sơ BCKTKT5Bộ
58Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa LBS ; DNTĐ-LBSTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
59Tháo gỡ thu hồi Cột BTLT 10,5 métTheo Hồ sơ BCKTKT1Cột
60Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ thẳng cột BTLT đơnTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
61Tháo gỡ thu hồi Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyếnTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
62Tháo gỡ thu hồi Chụp đầu cột BTLT đơnTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
63Tháo gỡ thu hồi Sứ đứng 22kVTheo Hồ sơ BCKTKT3Cái
64Đấu nối đường dây 3 pha (Hotline)Theo Hồ sơ BCKTKT4vị trí
65Lắp đặt Dao cắt có tải 22kV kiểu kín, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo theo quy địnhTheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
66Lắp đặt Modem kết nối scadaTheo Hồ sơ BCKTKT1bộ
67Lắp đặt Chống sét van 22 kVTheo Hồ sơ BCKTKT6cái
B ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MTH-1(8,5)Theo Hồ sơ BCKTKT34Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột đôi BTLT; MTĐH-1(8,5)Theo Hồ sơ BCKTKT19Móng
3Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MT-1(10)Theo Hồ sơ BCKTKT111Móng
4Cung cấp và lắp đặt Móng cột đôi BTLT; MTĐ-1(10)Theo Hồ sơ BCKTKT24Móng
5Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm 12mét; MT-1(12)Theo Hồ sơ BCKTKT14Móng
6Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây ; LR-4Theo Hồ sơ BCKTKT84Bộ
7Thí nghiệm tiếp đất cột BTLTTheo Hồ sơ BCKTKT84Vị trí
8Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 8.5m ; PC.I-8,5-160-3Theo Hồ sơ BCKTKT27Cột
9Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 8.5m; PC.I-8,5-160-4,3Theo Hồ sơ BCKTKT45Cột
10Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 10m; PC.I-10-190-3,5Theo Hồ sơ BCKTKT96Cột
11Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 10m; PC.I-10-190-5Theo Hồ sơ BCKTKT63Cột
12Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 12m PC.I-12-190-5,4Theo Hồ sơ BCKTKT14Cột
13Cung cấp và lắp đặt Biển cấm và số thứ tự cộtTheo Hồ sơ BCKTKT202Cột
14Lắp đặt Dây nhôm lõi thép; AC-70Theo Hồ sơ BCKTKT39,975m
15Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt Cáp vặn xoắn chịu lực đều nhôm 0.6/1 kV; ABC(4x95)Theo Hồ sơ BCKTKT10.833m
16Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt Dây nhôm bọc; AV-95Theo Hồ sơ BCKTKT818m
17Lắp đặt Dây buộc cổ sứ M30/10 mm (sợi dài 2m)Theo Hồ sơ BCKTKT3Cái
18Lắp đặt Dây buộc cổ sứ hạ áp A-3,5 (sợi dài 1m)Theo Hồ sơ BCKTKT14Cái
19Lắp đặt Khóa đỡ cáp vặn xoắn ; KĐ-95Theo Hồ sơ BCKTKT208Cái
20Lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn ; KN-95Theo Hồ sơ BCKTKT142Cái
21Lắp đặt Kẹp răng hạ thế loại loại 2 bulon; IPC25-95/25-95Theo Hồ sơ BCKTKT287Cái
22Lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 70; KC-A70Theo Hồ sơ BCKTKT164Cái
23Lắp đặt Cầu dao hộp kiên lạc lưới hạ ápTheo Hồ sơ BCKTKT4Cái
24Lắp đặt Hộp chia dây (đầy đủ phụ kiện đấu nối)Theo Hồ sơ BCKTKT108Cái
25Cung cấp và lắp đặt Bulông móc cột ly tâm; BLM-250Theo Hồ sơ BCKTKT148Cái
26Cung cấp và lắp đặt Bulông móc cột ly tâm; BLM-300Theo Hồ sơ BCKTKT25Cái
27Cung cấp và lắp đặt Giá móc cápTheo Hồ sơ BCKTKT177Cái
28Cung cấp và lắp đặt Đai thép + Khóa đaiTheo Hồ sơ BCKTKT559Cái
29Lắp đặt Bịt đầu cáp tiết diện dây 95; BĐC-95Theo Hồ sơ BCKTKT106Cái
30Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ cho dây nhômTheo Hồ sơ BCKTKT82Cái
31Lắp đặt Ống nối dây hạ áp ABC 95;Theo Hồ sơ BCKTKT22Bộ
32Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi; CDGC-85Theo Hồ sơ BCKTKT19Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi; CDGC-10Theo Hồ sơ BCKTKT24Bộ
34Lắp đặt Sứ đứng LinePost 22kV; SĐ-22(L)Theo Hồ sơ BCKTKT81Cái
35Lắp đặt Sứ ống chỉ hạ áp + bulong ; SĐ-0,4Theo Hồ sơ BCKTKT18Cái
36Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT dây trần: ĐT-10TTheo Hồ sơ BCKTKT1Cái
37Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt cột BTLT dây trần: ĐV-10TTheo Hồ sơ BCKTKT13Cái
38Cung cấp và lắp đặt Xà Rắc hạ thế 1 sứ ; R-1ATheo Hồ sơ BCKTKT18Cái
39Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn; TĐN-ABCTheo Hồ sơ BCKTKT149Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng xà 1; TĐN-1Theo Hồ sơ BCKTKT16Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cáp bọc ABC phân-cố định Plug; TĐC-HATheo Hồ sơ BCKTKT72Bộ
42Tháo gỡ thu hồi Cáp vặn xoắn; ABC(4x70)Theo Hồ sơ BCKTKT48m
43Tháo gỡ thu hồi Cáp vặn xoắn; ABC(4x95)Theo Hồ sơ BCKTKT1.173m
44Tháo gỡ thu hồi Dây nhôm bọc; AV-70Theo Hồ sơ BCKTKT4.627m
45Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ hạ thê 1 pha ; XĐHT-1PTheo Hồ sơ BCKTKT2Cái
46Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ hạ thê 2 pha ; XĐHT-2PTheo Hồ sơ BCKTKT19Cái
47Tháo gỡ thu hồi Xà néo hạ thê 1 pha ; XNHT-1PTheo Hồ sơ BCKTKT1Cái
48Tháo gỡ thu hồi Xà néo hạ thê 2 pha ; XNHT-2PTheo Hồ sơ BCKTKT4Cái
49Tháo gỡ thu hồi Sứ đỡ hạ áp ; SĐ-0,4Theo Hồ sơ BCKTKT89bộ
50Tháo gỡ thu hồi Cột điện BTLT thu hồi ; LT-8,4Theo Hồ sơ BCKTKT27Cột
C TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 160kVA-22/0,4 kVTheo Hồ sơ BCKTKT6Máy
2Lắp đặt Chống sét van 22 kVTheo Hồ sơ BCKTKT18cái
3Lắp đặt Chống sét van 0,4 kVTheo Hồ sơ BCKTKT36cái
4Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV + Dây chảyTheo Hồ sơ BCKTKT18cái
5Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT6Cái
6Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc AV-95Theo Hồ sơ BCKTKT3Cái
7Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-TP-24kV-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT9Cái
8Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh dây đồng bọc 35 trung thếTheo Hồ sơ BCKTKT18Cái
9Lắp đặt Sứ đứng LinePost 22kV; SĐ-22(L)Theo Hồ sơ BCKTKT27Bộ
10Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE M 1x35-24 kVTheo Hồ sơ BCKTKT162m
11Lắp đặt Đầu cốt đồng phía trung thế + bulong; ĐC-M35Theo Hồ sơ BCKTKT72Cái
12Lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếTheo Hồ sơ BCKTKT18Cái
13Lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếTheo Hồ sơ BCKTKT24Cái
14Lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSVTheo Hồ sơ BCKTKT18Cái
15Lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (Đầu trên, đầu dưới)Theo Hồ sơ BCKTKT18Cái
16Lắp đặt TI 250/5ATheo Hồ sơ BCKTKT18Cái
17Lắp đặt Atomat 250ATheo Hồ sơ BCKTKT6Cái
18Lắp đặt Atomat 160ATheo Hồ sơ BCKTKT12Cái
19Lắp đặt Tủ điện 3 phaTheo Hồ sơ BCKTKT6Cái
20Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tửTheo Hồ sơ BCKTKT6Cái
21Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x150) mm2Theo Hồ sơ BCKTKT126m
22Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x95) mm2Theo Hồ sơ BCKTKT42m
23Lắp đặt CápCV-M1x6Theo Hồ sơ BCKTKT72m
24Lắp đặt Cáp đồng bọc MV35 nối tiếp địa, CSVTheo Hồ sơ BCKTKT84m
25Lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL)Theo Hồ sơ BCKTKT48Cái
26Lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ thế + bulong; ĐC-M150Theo Hồ sơ BCKTKT36Cái
27Lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ thế + bulong; ĐC-M95Theo Hồ sơ BCKTKT12Cái
28Lắp đặt Đầu cốt đồng nối tiếp địa + bulong; ĐC-M35Theo Hồ sơ BCKTKT60Cái
29Lắp đặt Dây buộc cổ sứ M30/10 mm (sợi dài 2m)Theo Hồ sơ BCKTKT27Sợi
30Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmTheo Hồ sơ BCKTKT6Cái
31Cung cấp và lắp đặt Bảng báo an toànTheo Hồ sơ BCKTKT6Cái
32Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ sứ trung gian cột đôi tầng trên (LT-16)Theo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
33Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đôiTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
34Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đôi (LT-16)Theo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
35Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đơnTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
36Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ sứ trung gian cột đôi tầng dưới (LT-16)Theo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
37Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ sứ trung gian cột đôiTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
38Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ sứ trung gian cột đơnTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
39Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột đôi (LT-16)Theo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
40Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột đôiTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột đơnTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Cùm giữ MBA cột đôi (LT-16)Theo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Cùm giữ MBA cột đôiTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Cùm giữ MBA cột đơnTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột đôi (LT-16)Theo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột đôiTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
47Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột đơnTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van; TL-CSVTheo Hồ sơ BCKTKT6Bộ
49Cung cấp và lắp đặt Dây nối đất tiếp địa TBA cột BTLT 12 métTheo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Dây nối đất tiếp địa TBA cột BTLT 16 métTheo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
51Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; TĐG-9 phần lắp đặt (LD)Theo Hồ sơ BCKTKT2HT
52Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; TĐG-12 phần lắp đặt (LD)Theo Hồ sơ BCKTKT4HT
53Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp Theo Hồ sơ BCKTKT6Vị trí
54Tháo gỡ thu hồi MBA 50kVA 2PTheo Hồ sơ BCKTKT1Máy
55Tháo gỡ thu hồi MBA 50kVA 1PTheo Hồ sơ BCKTKT2Máy
56Tháo dỡ thu hồi Chống sét van 22 kVTheo Hồ sơ BCKTKT4cái
57Tháo dỡ thu hồi Cầu chì tự rơi 22kVTheo Hồ sơ BCKTKT4cái
58Tháo gỡ thu hồi Tủ điện hạ thế trọn bộTheo Hồ sơ BCKTKT3cái
59Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ tủ điện hạ thếTheo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
60Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ FCO TBA 1PTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
61Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ FCO TBA 2pTheo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
62Tháo gỡ thu hồi Cùm treo MBA 1PTheo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
63Tháo gỡ thu hồi Cáp đồng bọc XLPE M 1x35-24 kVTheo Hồ sơ BCKTKT18m
64Tháo gỡ thu hồi Cáp đồng hạ thế (4x95)Theo Hồ sơ BCKTKT24m
65Cung cấp và lắp đặt Móng bắt thanh chống MBA cột BTLT đơn và cột BTLT đôiTheo Hồ sơ BCKTKT6Móng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.416E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có thi công xây dựng đào, đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn và lắp đặt trạm biến áp, và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 0,674 km ĐZ22kV và 5,74 km ĐZ 0,4kV.+ Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây hiện có cấp điện áp ≥ 22kV.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.304.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.304.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.608.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên:- Công nhân kỹ thuật phải có bậc nghề từ 3/7 trở lên, và- Có Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 5-10 tấn Xe tải 5-10 tấn1
2 Xe cẩu 5-10 tấn Xe cẩu 5-10 tấn1
3 Máy đào 0,4 m3 Máy đào 0,4 m31
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít4
5 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg4
7 Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW4
8 Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T2
9 Máy định vị GPS Máy định vị GPS2
10 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
11 Kích tăng dây, ture ra dây Kích tăng dây, ture ra dây2
12 Puly ra dây Puly ra dây20
13 Pa lăng 3,5 tấn Pa lăng 3,5 tấn4
14 Tời quay tay Tời quay tay2
15 Tó 3 chân cao 12m Tó 3 chân cao 12m2
16 Tiếp địa lưu động trung áp Tiếp địa lưu động trung áp2
17 Tiếp địa lưu động hạ áp Tiếp địa lưu động hạ áp2
18 Dây an toàn Dây an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->