Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư thiết bị còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư thiết bị còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211131786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 15:30:00 đến ngày 2021-12-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,720,144,099 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.416E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có thi công xây dựng đào, đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn và lắp đặt trạm biến áp, và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 0,674 km ĐZ22kV và 5,74 km ĐZ 0,4kV.+ Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây hiện có cấp điện áp ≥ 22kV.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.304.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.304.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.608.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên:- Công nhân kỹ thuật phải có bậc nghề từ 3/7 trở lên, và- Có Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu 5-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy định vị GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy định vị GPS |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tời để căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời để căng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Kích tăng dây, ture ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích tăng dây, ture ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Puly ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Puly ra dây |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 13-Pa lăng 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Tời quay tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời quay tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Tó 3 chân cao 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tó 3 chân cao 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Tiếp địa lưu động trung áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động trung áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Tiếp địa lưu động hạ áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa lưu động hạ áp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Dây an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dây an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư thiết bị còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Ngọc Hồi tỉnh Kon Tum năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng; - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kon Tum
+ Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum
+ Số điện thoại: 0260.2 220 253
+ Số fax: 0260 2 220 201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm 12mét; MT-1(12) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm 12 mét ; MT-2(12) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm 12 mét ; MT-3(16) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm đôi 12 mét ; MTĐ-1(12) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm đôi 16 mét ; MTĐ-3(16) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây ; LR-4 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây ; LR-6 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 16 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa giếng khoan TĐG-9C | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất cột BTLT | Theo Hồ sơ BCKTKT | 20 | Vị trí |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 12m,; PC.I-12-190-5,4 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 12m,; PC.I-12-190-9 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 19 | Cột |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 16m; PC.I-16-190-9,2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7 | Cột |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 16m; PC.I-16-190-11 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10 | Cột |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo cấm và số thứ tự cột | Theo Hồ sơ BCKTKT | 32 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-TP-24kV-70/11 (cách điện toàn phần) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4.125 | Mét |
| 16 | Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE M 1x35-24 kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 16 | Mét |
| 17 | Lắp đặt Cáp đồng bọc MV35 nối tiếp địa, CSV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 48 | Mét |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT đôi ngang tuyến dây trần ; ĐTĐ-N-10T | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT dây bọc ; ĐTL | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT dây bọc ; ĐTN | Theo Hồ sơ BCKTKT | 11 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc ; NG | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc ; NG(14) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc ; NG(22) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc ; NGĐ-D | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc ; NGĐ-D(14) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến dây bọc ; NGĐ-N | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc ; NGĐN-D | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi nối bích dọc tuyến dây bọc ; NGĐN-D(14)-NB | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi ngang tuyến dây bọc ; NGĐN-N | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh cột BTLT đôi ngang tuyến dây bọc ; NGĐN-N(14) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh FCO nạnh cột BTLT đôi nối bích dọc tuyến dây bọc ; RN-FCOĐN-D-NB | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo vuông cột BTLT đôi dây bọc ; NVĐ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà FCO 2 pha cột BTLT ; XCC-2P | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà FCO nạnh cột BTLT đôi dọc tuyến; XFCOĐN-D | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà MBAN cột BTLT ; XMBAN | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà XTĐK cột BTLT ; XTĐK | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột ; CTĐ-12 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 7 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột ; CTĐ-16 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt Dao cách ly 22kV kiểu hở, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo để lắp đặt | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV + Dây chảy | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Sứ đứng LinePost 22kV; SĐ-22(L) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 80 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Chuỗi néo polymer 24KV+ móc U; CN-22(70) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 78 | Chuỗi |
| 43 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ định hình đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện toàn phần AC-XLPE-TP-24kV-70/11 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 102 | Cái |
| 44 | Lắp đặt Kẹp đầu sứ cho dây AC-XLPE-TP-24kV-70/11 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 20 | Cái |
| 45 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ M30/10 mm (sợi dài 2m) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9 | Cái |
| 46 | Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc (cách điện toàn phần) AC-XLPE-TP-24kV-70/11 + yếm giáp níu | Theo Hồ sơ BCKTKT | 48 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc (cách điện toàn phần) AC-XLPE-TP-24kV-70/11 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 30 | Cái |
| 48 | Lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc (cách điện toàn phần) AC-XLPE-TP-24kV-70/11 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 36 | Cái |
| 49 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Cái |
| 50 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 15 | Cái |
| 51 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Cái |
| 52 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ cho dây tiết diện 35mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 32 | Cái |
| 53 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ cho dây nhôm tiết diện 70mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12 | Cái |
| 54 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nối tiếp địa + bulong; ĐC-M35 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12 | Cái |
| 55 | Lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép bọc (cách điện toàn phần) AC-XLPE-TP-24kV-70/11 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 8 | Cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng xà 1; TĐN-1 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 25 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng xà 2; TĐN-2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 5 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa LBS ; DNTĐ-LBS | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 59 | Tháo gỡ thu hồi Cột BTLT 10,5 mét | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Cột |
| 60 | Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ thẳng cột BTLT đơn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 61 | Tháo gỡ thu hồi Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 62 | Tháo gỡ thu hồi Chụp đầu cột BTLT đơn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 63 | Tháo gỡ thu hồi Sứ đứng 22kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Cái |
| 64 | Đấu nối đường dây 3 pha (Hotline) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | vị trí |
| 65 | Lắp đặt Dao cắt có tải 22kV kiểu kín, 3 pha, đầy đủ phụ kiện kèm theo theo quy định | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Modem kết nối scada | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Chống sét van 22 kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| B | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MTH-1(8,5) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 34 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột đôi BTLT; MTĐH-1(8,5) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 19 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MT-1(10) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 111 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột đôi BTLT; MTĐ-1(10) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 24 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm 12mét; MT-1(12) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 14 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây ; LR-4 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 84 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất cột BTLT | Theo Hồ sơ BCKTKT | 84 | Vị trí |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 8.5m ; PC.I-8,5-160-3 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 27 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 8.5m; PC.I-8,5-160-4,3 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 45 | Cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 10m; PC.I-10-190-3,5 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 96 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 10m; PC.I-10-190-5 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 63 | Cột |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 12m PC.I-12-190-5,4 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 14 | Cột |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm và số thứ tự cột | Theo Hồ sơ BCKTKT | 202 | Cột |
| 14 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép; AC-70 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 39,975 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt Cáp vặn xoắn chịu lực đều nhôm 0.6/1 kV; ABC(4x95) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 10.833 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt Dây nhôm bọc; AV-95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 818 | m |
| 17 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ M30/10 mm (sợi dài 2m) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ hạ áp A-3,5 (sợi dài 1m) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 14 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Khóa đỡ cáp vặn xoắn ; KĐ-95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 208 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn ; KN-95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 142 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Kẹp răng hạ thế loại loại 2 bulon; IPC25-95/25-95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 287 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 70; KC-A70 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 164 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Cầu dao hộp kiên lạc lưới hạ áp | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Hộp chia dây (đầy đủ phụ kiện đấu nối) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 108 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Bulông móc cột ly tâm; BLM-250 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 148 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bulông móc cột ly tâm; BLM-300 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 25 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc cáp | Theo Hồ sơ BCKTKT | 177 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép + Khóa đai | Theo Hồ sơ BCKTKT | 559 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Bịt đầu cáp tiết diện dây 95; BĐC-95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 106 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ cho dây nhôm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 82 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Ống nối dây hạ áp ABC 95; | Theo Hồ sơ BCKTKT | 22 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi; CDGC-85 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 19 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi; CDGC-10 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 24 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt Sứ đứng LinePost 22kV; SĐ-22(L) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 81 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Sứ ống chỉ hạ áp + bulong ; SĐ-0,4 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT dây trần: ĐT-10T | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt cột BTLT dây trần: ĐV-10T | Theo Hồ sơ BCKTKT | 13 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà Rắc hạ thế 1 sứ ; R-1A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn; TĐN-ABC | Theo Hồ sơ BCKTKT | 149 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng xà 1; TĐN-1 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 16 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cáp bọc ABC phân-cố định Plug; TĐC-HA | Theo Hồ sơ BCKTKT | 72 | Bộ |
| 42 | Tháo gỡ thu hồi Cáp vặn xoắn; ABC(4x70) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 48 | m |
| 43 | Tháo gỡ thu hồi Cáp vặn xoắn; ABC(4x95) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1.173 | m |
| 44 | Tháo gỡ thu hồi Dây nhôm bọc; AV-70 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4.627 | m |
| 45 | Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ hạ thê 1 pha ; XĐHT-1P | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Cái |
| 46 | Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ hạ thê 2 pha ; XĐHT-2P | Theo Hồ sơ BCKTKT | 19 | Cái |
| 47 | Tháo gỡ thu hồi Xà néo hạ thê 1 pha ; XNHT-1P | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Cái |
| 48 | Tháo gỡ thu hồi Xà néo hạ thê 2 pha ; XNHT-2P | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | Cái |
| 49 | Tháo gỡ thu hồi Sứ đỡ hạ áp ; SĐ-0,4 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 89 | bộ |
| 50 | Tháo gỡ thu hồi Cột điện BTLT thu hồi ; LT-8,4 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 27 | Cột |
| C | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 160kVA-22/0,4 kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 22 kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 0,4 kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV + Dây chảy | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép AC-70/11 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc AV-95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-TP-24kV-70/11 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 9 | Cái |
| 8 | Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh dây đồng bọc 35 trung thế | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Sứ đứng LinePost 22kV; SĐ-22(L) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 27 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE M 1x35-24 kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 162 | m |
| 11 | Lắp đặt Đầu cốt đồng phía trung thế + bulong; ĐC-M35 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 72 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Theo Hồ sơ BCKTKT | 24 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (Đầu trên, đầu dưới) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18 | Cái |
| 16 | Lắp đặt TI 250/5A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Atomat 250A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Atomat 160A | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Tủ điện 3 pha | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tử | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x150) mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 126 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x95) mm2 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 42 | m |
| 23 | Lắp đặt CápCV-M1x6 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 72 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp đồng bọc MV35 nối tiếp địa, CSV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 84 | m |
| 25 | Lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35 (1BL) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 48 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ thế + bulong; ĐC-M150 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 36 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ thế + bulong; ĐC-M95 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 12 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Đầu cốt đồng nối tiếp địa + bulong; ĐC-M35 | Theo Hồ sơ BCKTKT | 60 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Dây buộc cổ sứ M30/10 mm (sợi dài 2m) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 27 | Sợi |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Bảng báo an toàn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ sứ trung gian cột đôi tầng trên (LT-16) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đôi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đôi (LT-16) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đơn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ sứ trung gian cột đôi tầng dưới (LT-16) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ sứ trung gian cột đôi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ sứ trung gian cột đơn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột đôi (LT-16) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột đôi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột đơn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Cùm giữ MBA cột đôi (LT-16) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Cùm giữ MBA cột đôi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Cùm giữ MBA cột đơn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột đôi (LT-16) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột đôi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột đơn | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van; TL-CSV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối đất tiếp địa TBA cột BTLT 12 mét | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối đất tiếp địa TBA cột BTLT 16 mét | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; TĐG-9 phần lắp đặt (LD) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | HT |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; TĐG-12 phần lắp đặt (LD) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | HT |
| 53 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | Vị trí |
| 54 | Tháo gỡ thu hồi MBA 50kVA 2P | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Máy |
| 55 | Tháo gỡ thu hồi MBA 50kVA 1P | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Máy |
| 56 | Tháo dỡ thu hồi Chống sét van 22 kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 57 | Tháo dỡ thu hồi Cầu chì tự rơi 22kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 58 | Tháo gỡ thu hồi Tủ điện hạ thế trọn bộ | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 59 | Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ tủ điện hạ thế | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 60 | Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ FCO TBA 1P | Theo Hồ sơ BCKTKT | 2 | Bộ |
| 61 | Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ FCO TBA 2p | Theo Hồ sơ BCKTKT | 1 | Bộ |
| 62 | Tháo gỡ thu hồi Cùm treo MBA 1P | Theo Hồ sơ BCKTKT | 3 | Bộ |
| 63 | Tháo gỡ thu hồi Cáp đồng bọc XLPE M 1x35-24 kV | Theo Hồ sơ BCKTKT | 18 | m |
| 64 | Tháo gỡ thu hồi Cáp đồng hạ thế (4x95) | Theo Hồ sơ BCKTKT | 24 | m |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Móng bắt thanh chống MBA cột BTLT đơn và cột BTLT đôi | Theo Hồ sơ BCKTKT | 6 | Móng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.416E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có thi công xây dựng đào, đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn và lắp đặt trạm biến áp, và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 0,674 km ĐZ22kV và 5,74 km ĐZ 0,4kV.+ Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây hiện có cấp điện áp ≥ 22kV.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.304.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.304.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.608.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên:- Công nhân kỹ thuật phải có bậc nghề từ 3/7 trở lên, và- Có Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 5-10 tấn | Xe tải 5-10 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu 5-10 tấn | Xe cẩu 5-10 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào 0,4 m3 | Máy đào 0,4 m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 4 |
| 5 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 4 |
| 7 | Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW | Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW | 4 |
| 8 | Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T | Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T | 2 |
| 9 | Máy định vị GPS | Máy định vị GPS | 2 |
| 10 | Máy tời để căng dây | Máy tời để căng dây | 2 |
| 11 | Kích tăng dây, ture ra dây | Kích tăng dây, ture ra dây | 2 |
| 12 | Puly ra dây | Puly ra dây | 20 |
| 13 | Pa lăng 3,5 tấn | Pa lăng 3,5 tấn | 4 |
| 14 | Tời quay tay | Tời quay tay | 2 |
| 15 | Tó 3 chân cao 12m | Tó 3 chân cao 12m | 2 |
| 16 | Tiếp địa lưu động trung áp | Tiếp địa lưu động trung áp | 2 |
| 17 | Tiếp địa lưu động hạ áp | Tiếp địa lưu động hạ áp | 2 |
| 18 | Dây an toàn | Dây an toàn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi