Gói thầu: Gói thầu số 02: Duy trì thu gom, vận chuyển rác ven bờ vịnh Hạ Long năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211206658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Duy trì thu gom, vận chuyển rác ven bờ vịnh Hạ Long năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110308 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long năm 2022-nguồn chi sự nghiệp môi trường năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 15:37:00 đến ngày 2021-12-17 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,002,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,034,095 VNĐ ((Sáu mươi triệu ba mươi bốn nghìn chín mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.002.273.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.681.900VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.801.591.100 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường, có chứng chỉ an toàn lao động, có hợp đồng lao động còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh đã thi công 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp trên hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành môi trường, có chứng chỉ an toàn lao động (làm kỹ thuật trực tiếp trên hiện trường lĩnh vực môi trường 03 năm trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vận hành điều khiển phương tiện tầu, thuyền vớt rác |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng thuyền trưởng phương tiện thủy nội địa hoặc chứng chỉ được phép điều khiển phương tiện thủy (đã làm qua các việc tương tự từ 03 năm trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | cơ cấu ngành nghề và bậc thợ phù hợp theo yêu cầu của gói thầu (có danh sách kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tầu, thuyền vớt rác ven bờ vịnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có công suất tối thiểu 15 CV có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe ô tô ép rác chuyên dụng vận chuyển rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng > = 3 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Duy trì thu gom, vận chuyển rác ven bờ vịnh Hạ Long năm 2022 Dịch vụ sự nghiệp công trên địa bàn thành phố Hạ Long năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long năm 2022-nguồn chi sự nghiệp môi trường năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Bản cam đoan thực hiện gói thầu dịch vụ theo đúng tiến độ, chất lượng và tài liệu khác liên quan quan theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.034.095 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long - Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long;
+ Số điện thoại: 02033.825.408; số Fax: 02033.827.254.
- Địa chỉ của người có thẩm quyền: Nguyễn Tiến Dũng – Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long - Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long;
- Địa chỉ của Bên mời thầu (đại diện chủ đầu tư): Ban Quản lý các DVCI thành phố Hạ Long;
- Tên đường, phố: Ngõ 5 đường 25 tháng 4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long;
- Điện thoại: 02033.816.592. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long - Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long; + Số điện thoại: 02033.825.408; số Fax: 02033.827.254. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Nguyễn Tiến Dũng – Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long - Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Bên mời thầu (đại diện chủ đầu tư): Ban Quản lý các DVCI thành phố Hạ Long; - Tên đường, phố: Ngõ 5 đường 25 tháng 4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long; - Điện thoại: 02033.816.592. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Bên mời thầu (đại diện chủ đầu tư): Ban Quản lý các DVCI thành phố Hạ Long; - Tên đường, phố: Ngõ 5 đường 25 tháng 4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long; - Điện thoại: 02033.816.592. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1.Công tác thu gom, vớt rác trôi nổi ven bờ vịnh Hạ Long( khu vực ven bờ từ bến phà bãi cháy cũ dến cảng Nam Cầu Trắng) | Công tác thu gom, vớt rác trôi nổi ven bờ vịnh Hạ Long( khu vực ven bờ từ bến phà bãi cháy cũ dến cảng Nam Cầu Trắng) | 10.000 m2 | 219.000 | quy trình thực hiện 365 ngày |
| 2 | 2.Công tác thu gom, nhặt rác ven bờ vịnh Hạ Long (khu vực ven bờ từ bến phà bãi cháy cũ dến cảng Nam Cầu Trắng + đoạn chân cột cáp treo đến bến phà cũ phía bãi cháy) và và các bãi rìa chân đảo đá ven bờ vịnh (Hòn Vụng Oản, Hòn Hang Định, Hòn Giếng Cối, Hòn Dâm Mát, Hòn Giũa, Hòn Cam, Hòn Bằng) và đoạn từ bến phà cũ đến Cảng cá thuộc phường Cao Xanh | Công tác thu gom, nhặt rác ven bờ vịnh Hạ Long (khu vực ven bờ từ bến phà bãi cháy cũ dến cảng Nam Cầu Trắng + đoạn chân cột cáp treo đến bến phà cũ phía bãi cháy) và và các bãi rìa chân đảo đá ven bờ vịnh (Hòn Vụng Oản, Hòn Hang Định, Hòn Giếng Cối, Hòn Dâm Mát, Hòn Giũa, Hòn Cam, Hòn Bằng) và đoạn từ bến phà cũ đến Cảng cá thuộc phường Cao Xanh | Km | 3.796 | quy trình thực hiện 365 ngày |
| 3 | 3. Công tác xúc rác tại địa điểm tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Công tác xúc rác tại địa điểm tập kết lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Tấn | 912,5 | quy trình thực hiện 365 ngày |
| 4 | 4. Công tác vận chuyển rác về nơi xử lý | Công tác vận chuyển rác về nơi xử lý | tấn | 912,5 | quy trình thực hiện 365 ngày (công tác vận chuyển rác áp dụng với cự ly L |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.002273E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.681.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.002.273.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.681.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.801.591.100 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường, có chứng chỉ an toàn lao động, có hợp đồng lao động còn hiệu lực, có tài liệu chứng minh đã thi công 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp trên hiện trường | 1 | tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành môi trường, có chứng chỉ an toàn lao động (làm kỹ thuật trực tiếp trên hiện trường lĩnh vực môi trường 03 năm trở lên) | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên vận hành điều khiển phương tiện tầu, thuyền vớt rác | 4 | có bằng thuyền trưởng phương tiện thủy nội địa hoặc chứng chỉ được phép điều khiển phương tiện thủy (đã làm qua các việc tương tự từ 03 năm trở lên) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân trực tiếp thực hiện gói thầu | 12 | cơ cấu ngành nghề và bậc thợ phù hợp theo yêu cầu của gói thầu (có danh sách kèm theo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tầu, thuyền vớt rác ven bờ vịnh | Có công suất tối thiểu 15 CV có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa | 4 |
| 2 | Xe ô tô ép rác chuyên dụng vận chuyển rác | Có tải trọng > = 3 tấn trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi