Gói thầu: Lập phương án quản lý rừng bền vững ở Rừng tràm Gáo Giồng giai đoạn 2021-2030
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211214940-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Lập phương án quản lý rừng bền vững ở Rừng tràm Gáo Giồng giai đoạn 2021-2030 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164733 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp chi sự nghiệp đầu tư phát triển rừng tràm năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 10:27:00 đến ngày 2021-12-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 332,734,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là499.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 99.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng lập Phương án quản lý rừng bền vững (Đối với khu vực có hệ sinh thái rừng tràm ngập nước phèn tại vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long) * Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn); - Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiêp Thạc sỹ trở lên thuộc chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Nông nghiệp, đã làm Chỉ huy ít nhất 02 dự án hoặc gói thầu tương tự (kèm quyết định giao nhiệm vụ thực hiện dự án hoặc gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Điều tra, khảo sát thực địa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiêp Kỹ sư trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm nghiệp, Nông nghiệp, hoặc Môi trường trường đã tham gia ít nhất 2 dự án hoặc gói thầu tương tự (kèm quyết định giao nhiệm vụ thực hiện dự án hoặc gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Chuyên gia về kỹ thuật bản đồ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiêp Kỹ sư trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm nghiệp, Nông nghiệp, hoặc Môi trường trường đã tham gia ít nhất 2 dự án hoặc gói hầu tương tự (kèm quyết định giao nhiệm vụ thực hiện dự án hoặc gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: Xử lý số liệu, viết báo cáo. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiêp Kỹ sư trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp, Nông nghiệp, hoặc Môi trường đã tham gia ít nhất 2 dự án hoặc gói hầu tương tự (kèm quyết định giao nhiệm vụ thực hiện dự án hoặc gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Lập phương án quản lý rừng bền vững ở Rừng tràm Gáo Giồng giai đoạn 2021-2030 phương án quản lý rừng bền vững ở Rừng tràm Gáo Giồng giai đoạn 2021-2030 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách cấp chi sự nghiệp đầu tư phát triển rừng tràm năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu Chương III E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 231E2, đường Đỗ Văn Y, tổ 9, ấp Hòa Mỹ, xã Hòa An, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng tràm Gáo Giồng, địa chỉ: Ấp 6, xã Gáo Giồng, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 0277.3926026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Tháp; Đường 30/4, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 0277.2240757 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Đường Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 0277.3851101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu thập tài liệu, bản đồ có liên quan Vị trí địa lý, địa hình, khí hậu, thủy văn và thổ nhưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 1 | |
| 2 | Kiểm tra ngoại nghiệp (7% công ngoại nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 0,07 | |
| 3 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 1 | |
| 4 | Kiểm tra nội nghiệp (15% công nội nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 10 | |
| 5 | Công phục vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 12 | |
| 6 | Thu thập số liệu về dân số, lao động, thu nhập, đời sống...theo biểu 01 TT28 tại xã Gáo Giồng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/đơn vị | 1 | |
| 7 | Kiểm tra ngoại nghiệp (7% công ngoại nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 20 | |
| 8 | Tính toán thống kê 1 loại biểu (Biểu 1 TT28) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/biểu | 1 | |
| 9 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội chung vùng dự án | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 1 | |
| 10 | Kiểm tra nội nghiệp (15% công nội nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 10 | |
| 11 | Công phục vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 33 | |
| 12 | Thu thập số liệu về giao thông đường bộ, đường thủy bên trong và ven khu rừng theo biểu 02 TT28 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/đơn vị | 1 | |
| 13 | Kiểm tra ngoại nghiệp (7% công ngoại nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 0,07 | |
| 14 | Tính toán thống kê 1 loại biểu (Biểu 2 TT28) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/biểu | 1 | |
| 15 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo về điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội chung vùng dự án | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 1 | |
| 16 | Kiểm tra nội nghiệp (15% công nội nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 10 | |
| 17 | Công phục vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 12 | |
| 18 | Khảo sát đánh giá các điểm phát triển DLST, cho thuê MTR và định hướng trong 10 năm tới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/điểm | 10 | |
| 19 | Khảo sát các điểm dự kiến xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển DLST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/điểm | 6 | |
| 20 | Kiểm tra ngoại nghiệp (7% công ngoại nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 96 | |
| 21 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 1 | |
| 22 | Số hóa xây dựng bản đồ thể hiện phạm vi, ranh giới cho thuê rừng, MTR và vị trí đầu tư cơ sở hạ tầng , tỷ lệ 1/10.000 (gồm các khâu chuẩn bị, số hóa, biên tập, in - kiểm tra và lưu trữ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/Mảnh | 1 | |
| 23 | Kiểm tra nội nghiệp (15% công nội nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 35 | |
| 24 | Công phục vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 143 | |
| 25 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo điều chỉnh phân loại các loại đất, loại rừng theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 1 | |
| 26 | Tính toán thống kê 3 loại biểu (Biểu 3 TT28) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/Biểu | 1 | |
| 27 | Số hóa xây dựng bản đồ hiện trạng sử dụng đất vùng dự án, tỷ lệ 1/10.000 (gồm các khâu chuẩn bị, số hóa, biên tập, in - kiểm tra và lưu trữ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/Mảnh | 1 | |
| 28 | Kiểm tra nội nghiệp (15% công nội nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 10 | |
| 29 | Công phục vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 39 | |
| 30 | Khoanh vẽ, cập nhật bổ sung chuyển đổi trạng thái rừng phục hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 100 | |
| 31 | Khoanh vẽ, cập nhật bổ sung hiện trạng rừng trên tuyến (20% diện tích sau khi trừ diện tích rừng phục hồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 279 | |
| 32 | Kiểm tra ngoại nghiệp (7% công ngoại nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 265 | |
| 33 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo điều chỉnh phân loại các loại đất, loại rừng theo quy định tại Thông tư số 33/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 1 | |
| 34 | Tính toán thống kê 2 loại biểu (Biểu 4, 5 TT28) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/Biểu | 1 | |
| 35 | Số hóa xây dựng bản đồ hiện trạng rừng, tỷ lệ 1/10.000 (gồm các khâu chuẩn bị, số hóa, biên tập, in - kiểm tra và lưu trữ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/Mảnh | 1 | |
| 36 | Kiểm tra nội nghiệp (15% công nội nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 75 | |
| 37 | Công phục vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 370 | |
| 38 | Khảo sát, đánh giá hiện trạng cơ sở vật chất, các chương trình, dự án đã thực hiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/điểm | 10 | |
| 39 | Kiểm tra ngoại nghiệp (7% công ngoại nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | công | 60 | |
| 40 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 1 | |
| 41 | Kiểm tra nội nghiệp (15% công nội nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 10 | |
| 42 | Công phục vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 12 | |
| 43 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 1 | |
| 44 | Tính toán thống kê 4 loại biểu (Biểu 6, 7, 8, 9 TT28) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/Biểu | 4 | |
| 45 | Kiểm tra nội nghiệp (15% công nội nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 10 | |
| 46 | Công phục vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 12 | |
| 47 | Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ công ích của chủ rừng trong 3 năm liền kề: Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 1 | |
| 48 | Tính toán thống kê 1 loại biểu (Biểu 14 TT28) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/Biểu | 1 | |
| 49 | Kiểm tra nội nghiệp (15% công nội nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 10 | |
| 50 | Công phục vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 12 | |
| 51 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo xác định mục tiêu, phạm vi quản lý rừng bền vững | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 1 | |
| 52 | Kiểm tra nội nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 10 | |
| 53 | Công phục vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 12 | |
| 54 | Số hóa xây dựng bản đồ thể hiện vị trí trồng rừng, khai thác, quản lý bảo vệ rừng, tỷ lệ 1/10.000 (gồm các khâu chuẩn bị, số hóa, biên tập, in - kiểm tra và lưu trữ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/Mảnh | 1 | |
| 55 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 1 | |
| 56 | Tính toán thống kê 1 loại biểu (Biểu 10 TT28) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/Biểu | 1 | |
| 57 | Kiểm tra nội nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 37 | |
| 58 | Công phục vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 43 | |
| 59 | Xây dựng kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng. Số hóa xây dựng bản đồ khoán bảo vệ rừng, tỷ lệ 1/10.000 (gồm các khâu chuẩn bị, số hóa, biên tập, in - kiểm tra và lưu trữ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/Mảnh | 1 | |
| 60 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo Xây dựng kế hoạch và bản đồ khoán bảo vệ và phát triển rừng cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 1 | |
| 61 | Biểu Tổng hợp bảo vệ và phát triển rừng (biểu 11 TT28) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/biểu | 1 | |
| 62 | Xây dựng kế hoạch bảo tồn đa dạng sinh học Số hóa xây dựng Bản đồ các sinh cảnh rừng là nơi phân bố các loài động thực vật rừng nguy cấp, quý, hiếm., tỷ lệ 1/10.000 (gồm các khâu chuẩn bị, số hóa, biên tập, in - kiểm tra và lưu trữ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/Mảnh | 1 | |
| 63 | Rà soát, cập nhật danh lục thực vật rừng chủ yếu và nguy cấp, quý hiếm (tính 25% x 60 công). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/danh lục | 1 | |
| 64 | Rà soát, xây danh lục các loài động vật rừng chủ yếu và nguy cấp quý hiếm (Chim, thú, bò sát, lưỡng cư…) (tính 25% x 60 công). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/danh lục | 1 | |
| 65 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo chuyên đề tài nguyên rừng, đa dạng sinh học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 1 | |
| 66 | Tính toán thống kê 4 loại biểu (Biểu 6, 7, 8, 9 TT28) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/biểu | 4 | |
| 67 | Kiểm tra nội nghiệp (15% công nội nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 191 | |
| 68 | Công phục vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 219 | |
| 69 | Điều tra, khảo sát xác định các đối tượng rừng đưa vào thực hiện các biện pháp lâm sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ha | 77 | |
| 70 | Kiểm tra ngoại nghiệp (7% công ngoại nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 1 | |
| 71 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo Lập kế hoạch phát triển rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 1 | |
| 72 | Kiểm tra nội nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 10 | |
| 73 | Công phục vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 12 | |
| 74 | Chọn, lập ô điều tra 500m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/ô | 40 | |
| 75 | Kiểm tra ngoại nghiệp (7% công ngoại nghiệp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 80 | |
| 76 | Xử lý các ô tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/ô | 40 | |
| 77 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 1 | |
| 78 | Kiểm tra nội nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 20 | |
| 79 | Công phục vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 109 | |
| 80 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo xây dựng Kế hoạch xây dựng, bảo trì kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng và PCCCR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CĐ | 1 | |
| 81 | Tính toán thống kê 1 loại biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/biểu | 1 | |
| 82 | Kiểm tra nội nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 10 | |
| 83 | Công phục vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 11,6 | |
| 84 | Phân tích số liệu phục vụ viết báo cáo Xây dựng kế hoạch theo dõi diễn biến tài nguyên rừng, đa dạng sinh học; điều tra, kiểm kê rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 1 | |
| 85 | Kiểm tra nội nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 10 | |
| 86 | Công phục vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 12 | |
| 87 | Xây dựng Phương án quản lý rừng bền vững | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/dự án | 1 | |
| 88 | Kiểm tra nội nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 60 | |
| 89 | Công phục vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 69 | |
| 90 | Chi phí Hội nghị thông qua đề án (UBND Huyện, Sở NN&PTNT; UBND Tỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | HN | 3 | |
| 91 | Pho to, đóng tập phục vụ hội nghị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tập | 20 | |
| 92 | In bản đồ phục vụ hội ngh 8 loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tờ | 8 | |
| 93 | In bản đồ khổ A0 thành quả bàn giao: 8 loại x 10 bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tờ | 80 | |
| 94 | In báo cáo giao nộp thành quả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tập | 10 | |
| 95 | In ấn, giao nộp tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công/CT | 1 | |
| 96 | Chi phí đi lại từ Tp.HCM - Gáo Giồng và ngược lại phục vụ công tác ngoại nghiệp (10 người) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Người | 10 | |
| 97 | Chi phí đi lại từ Tp.HCM - Cao Lãnh và ngược lại phục vụ công tác thẩm định (2 người x 3 hội nghị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Chuyến | 3 | |
| 98 | Chi phí quản lý chung của bên xây dựng phương án (12%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Công | 992 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.99E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 99.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là499.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 99.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng lập Phương án quản lý rừng bền vững (Đối với khu vực có hệ sinh thái rừng tràm ngập nước phèn tại vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long) * Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn); - Hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc Chủ nhiệm dự án | 1 | Tốt nghiêp Thạc sỹ trở lên thuộc chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc Nông nghiệp, đã làm Chỉ huy ít nhất 02 dự án hoặc gói thầu tương tự (kèm quyết định giao nhiệm vụ thực hiện dự án hoặc gói thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: Điều tra, khảo sát thực địa | 2 | Tốt nghiêp Kỹ sư trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm nghiệp, Nông nghiệp, hoặc Môi trường trường đã tham gia ít nhất 2 dự án hoặc gói thầu tương tự (kèm quyết định giao nhiệm vụ thực hiện dự án hoặc gói thầu) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: Chuyên gia về kỹ thuật bản đồ | 1 | Tốt nghiêp Kỹ sư trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Lâm nghiệp, Nông nghiệp, hoặc Môi trường trường đã tham gia ít nhất 2 dự án hoặc gói hầu tương tự (kèm quyết định giao nhiệm vụ thực hiện dự án hoặc gói thầu) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: Xử lý số liệu, viết báo cáo. | 1 | Tốt nghiêp Kỹ sư trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp, Nông nghiệp, hoặc Môi trường đã tham gia ít nhất 2 dự án hoặc gói hầu tương tự (kèm quyết định giao nhiệm vụ thực hiện dự án hoặc gói thầu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi