Gói thầu: Gói số 1 : Cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch tại trụ sở cơ quan Bộ số 2 Ngọc Hà, Số 16 và 254C Thụy Khuê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202430-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói số 1 : Cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch tại trụ sở cơ quan Bộ số 2 Ngọc Hà, Số 16 và 254C Thụy Khuê |
| Số hiệu KHLCNT | 20211202364 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hành chính năm 2022 và nguồn thu của các đơn vị sử dụng dịch vụ công để giảm chi Hành chính của Văn phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 15:07:00 đến ngày 2021-12-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,713,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành môi trường trở lên- Có Chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn và được cấp chứng nhận vệ sinh môi trường hoặc vệ sinh công nghiệp (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Có chứng nhận: Đã hoàn thành khóa đào tạo “kỹ năng thực hành tốt 5S”.- Có chứng nhận: Đã hoàn thành khóa đào tạo “nhận thức chung cho tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001: 2018”- Có chứng nhận: Đã hoàn thành khóa “Kỹ năng giao tiếp ứng xử”- Có xác nhận nhân sự không đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự trong thời gian 3 tháng gần nhất từ thời điểm đóng thầu trở về trước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân công lao động trực tiếp làm công tác vệ sinh công nghiệp phải có- Giấy khám sức khỏe đảm bảo yêu cầu công việc (Thời hạn 06 tháng)- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). Có ít nhất 05 công nhân được đào tạo và cấp thẻ ATLĐ “An toàn làm việc trên cao”- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Có chứng nhận: Đã hoàn thành khóa đào tạo “kỹ năng thực hành tốt 5S”.- Có chứng nhận: Đã hoàn thành khóa đào tạo “nhận thức chung cho tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001: 2018”- Có xác nhận nhân sự không đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự trong thời gian 3 tháng gần nhất từ thời điểm đóng thầu trở về trước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất động cơ: ≥ 1.500W, tốc độ bàn chải 175 vòng/phút,Hiện trạng: Đang hoạt động bình thườngCó giấy chứng nhận kết quả kiểm tra độ ồn ≤ 70 dBA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hút bụi, hút nước, hơi nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất động cơ: ≥ 3.000W- dung tích chứa: ≥ 70 lít,- Hiện trạng: Đang hoạt động bình thườngCó giấy chứng nhận kết quả kiểm tra độ ồn ≤ 70 dBA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun rửa áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công xuất động cơ: ≥ 2 KW, lưu lượng 720L/h, áp lực 110bar- Hiện trạng: Đang hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1 : Cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch tại trụ sở cơ quan Bộ số 2 Ngọc Hà, Số 16 và 254C Thụy Khuê kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu cung cấp dịch vụ phục vụ công tác chung cho cơ quan Bộ năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hành chính năm 2022 và nguồn thu của các đơn vị sử dụng dịch vụ công để giảm chi Hành chính của Văn phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Báo cáo tài chính 03 năm 2018; 2019; 2020; Có giấy Chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 hoặc tương đương trở lên (còn hiệu lực). - Có giấy Chứng nhận Hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 hoặc tương đương trở lên (còn hiệu lực). - Có giấy Chứng nhận Hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018 hoặc tương đương trở lên (còn hiệu lực). – Có giấy thực hành tốt 5S (Còn hiệu lực) (Nhà thầu nộp bản scan bản chính hoặc bản chứng thực. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu) |
| E-CDNT 15.2 | Các hợp đồng thực hiện các nhiệm vụ tương tự, giấy Chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 hoặc tương đương trở lên (còn hiệu lực). - Có giấy Chứng nhận Hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 hoặc tương đương trở lên (còn hiệu lực). - Có giấy Chứng nhận Hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp ISO 45001:2018 hoặc tương đương trở lên (còn hiệu lực). – Có giấy chứng nhận thực hành tốt 5S (Còn hiệu lực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Bộ - Bộ Nông nghiệp và phát triển Nông thôn. Số 02, Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bộ - Bộ Nông nghiệp và phát triển Nông thôn. Số 02, Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Bộ - Bộ Nông nghiệp và phát triển Nông thôn. Số 02, Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công Vệ sinh khu vực ngoại cảnh trụ sở số 2 Ngọc Hà, trụ sở 254 C Thụy Khuê, quanh nhà Liên cơ 02 số 16 Thụy Khuê (tổng diện tích khoảng 12.000 m2) các ngày làm việc (3 người thường trực); Nhân công vệ sinh lối thoát nước mái, rãnh thoát nước A2, A10, B6 và mái nhà để xe số 02 Ngọc Hà hàng tháng năm 2022 (khoảng 500 m2) | Quét dọn, vệ sinh khu vực ngoại cảnh trụ sở số 2 Ngọc Hà, trụ sở 254 C Thụy Khuê, quanh nhà Liên cơ 02 số 16 Thụy Khuê các ngày làm việc (bố trí tối thiểu 3 người thường trực) Vệ sinh lối thoát nước, rãnh thoát nước và các mái nhà để xe hàng tháng để đảm bảo an toàn và chất lượng theo yêu cầu | người x 12 tháng | 3 | Tương đương các địa chỉ cần vệ sinh |
| 2 | Túi đựng rác khu vực ngoại cảnh | Thay túi, thu gom và vận chuyển rác ngoại cảnh đúng nơi quy định (Túi do nhà thầu cung cấp) | kg | 280 | |
| 3 | Vận chuyển rác thải khi vệ sinh rãnh thoát nước mái, mái nhà để xe | Vận chuyển rác thải khỏi trụ sở cơ quan ngay sau khi thực hiện vệ sinh hàng tháng | chuyến*12 lần | 1 | |
| 4 | Nhân công Vệ sinh khu vực sảnh, hành lang, cầu thang, vệ sinh chung tại: tầng 1, cầu thang đầu hồi nhà A2, nhà A9, A10, B4 và tầng 1+2 nhà B6 số 2 Ngọc Hà, trụ sở 254C Thụy Khuê, Nhà Liên cơ 2 số 16 Thụy Khuê (Tổng diện tích sảnh, hành lang, cầu thang khoảng 4.000 m2; 30 khu vệ sinh với tổng diện tích khoảng 683 m2) các ngày làm việc (10 người thường trực) | Thực hiện công tác, vệ sinh khu vực sảnh, hành lang, cầu thang, vệ sinh chung tại: tầng 1, cầu thang đầu hồi nhà A2, nhà A9, A10, B4 và tầng 1+2 nhà B6 số 2 Ngọc Hà, trụ sở 254C Thụy Khuê, Nhà Liên cơ 2 số 16 Thụy Khuê. (bố trí tối thiểu 10 người thường trực) | người*12 tháng | 10 | Tương đương các địa chỉ cần vệ sinh |
| 5 | Hóa chất phục vụ cho công việc làm sạch, bảo dưỡng, khử trùng, khử mùi | Sử dụng các loại hóa chất phục vụ cho công việc làm sạch, bảo dưỡng, khử trùng, khử mùi trong 12 tháng (Hóa chất do nhà thầu cung cấp) | lít | 2.260 | |
| 6 | Túi nilon đựng rác | Thay túi nilong và thu gom đổ rác trong các tòa nhà làm vệ sinh đúng nơi quy định trong 12 tháng (túi nilon do nhà thầu cung cấp) | kg | 375 | |
| 7 | Giấy vệ sinh 3 lớp Silkewll lốc 15 cuộn hoặc tương đương | Thay giấy vệ sinh trong các khu vệ sinh khi hết, trong 12 tháng (giấy vệ sinh do nhà thầu cung cấp) | cuộn | 27.260 | |
| 8 | Giấy lau tay trong nhà vệ sinh Bless You hoặc tương đương | Thay giấy lau tay trong các khu vệ sinh khi hết, trong 12 tháng (Giấy lau tay do nhà thầu cung cấp) | gói | 650 | |
| 9 | Xà phòng rửa tay Lifebuoy hoặc tương đương | Thay xà phòng rửa tay trong các khu vệ sinh đảm bảo theo quy định (xà phòng rửa tay do nhà thầu cung cấp) | bánh | 620 | |
| 10 | Nước rửa tay lifebuoy hoặc tương đương | Bổ sung nước rửa tay trong các khu vệ sinh đảm bảo theo quy định (Nước rửa tay do nhà thầu cung cấp) | lít | 360 | |
| 11 | Viên khử mùi tiểu nam dạng viên | Bổ sung viên khử mùi tiểu nam trong các khu vệ sinh nam đảm bảo theo quy định (viên khử mùi do nhà thầu cung cấp) | viên | 1.600 | |
| 12 | Vệ sinh mặt kính bên ngoài nhà A2, A10, tầng 1+2 nhà B6 số 02 Ngọc Hà hàng quý khoảng 800 m2 (4 lần) | Bố trí tối thiểu 4 nhân công thực hiện vệ sinh mặt kính bên ngoài nhà A2, A10, tầng 1+2 nhà B6 số 02 Ngọc Hà hàng quý đảm bảo an toàn, chất lượng theo yêu cầu (thực hiện theo quý) | người * 4 lần | 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát chính | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành môi trường trở lên- Có Chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn và được cấp chứng nhận vệ sinh môi trường hoặc vệ sinh công nghiệp (còn hiệu lực).- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Có chứng nhận: Đã hoàn thành khóa đào tạo “kỹ năng thực hành tốt 5S”.- Có chứng nhận: Đã hoàn thành khóa đào tạo “nhận thức chung cho tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001: 2018”- Có chứng nhận: Đã hoàn thành khóa “Kỹ năng giao tiếp ứng xử”- Có xác nhận nhân sự không đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự trong thời gian 3 tháng gần nhất từ thời điểm đóng thầu trở về trước. | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân | 13 | Nhân công lao động trực tiếp làm công tác vệ sinh công nghiệp phải có- Giấy khám sức khỏe đảm bảo yêu cầu công việc (Thời hạn 06 tháng)- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực). Có ít nhất 05 công nhân được đào tạo và cấp thẻ ATLĐ “An toàn làm việc trên cao”- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực).- Có chứng nhận: Đã hoàn thành khóa đào tạo “kỹ năng thực hành tốt 5S”.- Có chứng nhận: Đã hoàn thành khóa đào tạo “nhận thức chung cho tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 14001: 2015; ISO 45001: 2018”- Có xác nhận nhân sự không đang trong thời gian bị truy cứu trách nhiệm hình sự trong thời gian 3 tháng gần nhất từ thời điểm đóng thầu trở về trước. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn | - Công suất động cơ: ≥ 1.500W, tốc độ bàn chải 175 vòng/phút,Hiện trạng: Đang hoạt động bình thườngCó giấy chứng nhận kết quả kiểm tra độ ồn ≤ 70 dBA | 1 |
| 2 | Máy hút bụi, hút nước, hơi nước | - Công suất động cơ: ≥ 3.000W- dung tích chứa: ≥ 70 lít,- Hiện trạng: Đang hoạt động bình thườngCó giấy chứng nhận kết quả kiểm tra độ ồn ≤ 70 dBA | 1 |
| 3 | Máy phun rửa áp lực | - Công xuất động cơ: ≥ 2 KW, lưu lượng 720L/h, áp lực 110bar- Hiện trạng: Đang hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi