Gói thầu: Mua hóa chất và vật tư y tế phục vụ công tác năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200758502-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Mua hóa chất và vật tư y tế phục vụ công tác năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200754919
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thực hiện tự chủ năm 2020 và nguồn BHYT của Ban Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh Quảng Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 18:14:00 đến ngày 2020-08-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,966,073,697 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Đồng hồ bình ô xy 8l 2 Chiếc Hộp 01 chiếc
2 Kim bướm 23G 100 Chiếc Đầu kim 3 mặt vát làm bằng hợp kim Crôm - Nikel có tráng lớp Silicon . Có đầu khóa vặn xoắn. Dây nối 30cm
3 Kim bướm 25G 100 Chiếc Đầu kim 3 mặt vát làm bằng hợp kim Crôm - Nikel có tráng lớp Silicon . Có đầu khóa vặn xoắn. Dây nối 30cm
4 Kim luồn 22G 100 Chiếc Cánh kim xoay hoặc cố định, có màu sắc dễ nhận diện. - Kích cỡ thân kim: 25mm x 300mm
5 Gạc to vô khuẩn 1.500 Gói Kích thước: 10x10cm
6 Gạc nhỏ vô khuẩn 50 Gói Kích thước: 5x6cm
7 Băng dính 10 Cuộn Độ dính tốt, thông thoáng, vô trùng
8 Găng phẫu thuật 70 Đôi Chiều dày tối thiểu 1 lớp cho các cỡ:0,15mm - 0,18mm
9 Băng cuộn to 100 Cuộn Kích thước: 0,1x5
10 Băng cuộn nhỏ 100 Cuộn Kích thước: 0,05x5
11 Dung dịch sát khuẩn 20 Lọ Lọ 100 ml
12 Kim lấy thuốc 200 Cái Cỡ: 23G
13 Dây truyền B.Braun 100 Bộ Chiều dài dây 180cm - Đường kính trong dây: 3 mm. đường kính ngoài 4.1 mm
14 Nhiệt độ thủy ngân 20 Chiếc Hộp 01 chiếc
15 Huyết áp đồng hồ ALPK2 10 Bộ Dải do: 0 tới 300 mmHg - Độ phân giải đo: 2 mmHg
16 Gel Siêu âm (màu trắng) 18 Can Can 5 lít
17 Giấy in nhiệt siêu âm 30 Cuộn Phù hợp với máy UPP 110S, Dung lượng 215 bản in, KT: 110mmx20m
18 Găng Tay size M 20 Hộp Độ dai tối thiểu trước khi dùng 18MPa và độ dai tối thiểu sau khi dùng 14MPa
19 Khẩu trang 100 Hộp Hộp 50 cái
20 Đè lưỡi gỗ 150 Hộp Hộp 100 cái
21 Cồn 70 độ 60 chai 70 độ, chai 500ml. Mỗi 50ml chứa: Ethanol 96% 36,35ml.
22 Dung dịch Cidezyme 10 Chai pH trung tính không gây ăn mòn dụng cụ. Tác dụng sau 1 phút
23 Natri clorid 260 chai Natri clorid 0,9 %
24 Bông 15 kg Túi 01 kg
25 Oxy già 70 lọ Lọ 50ml
26 DD sát khuẩn tay nhanh 10 lọ Thành Phần: 75% Ethanol 8% Isopropyl Alcohol
27 Ống thổi giấy máy đo CNHH 100 Cái Hộp 100 cái
28 Giấy in máy đo CNHH 30 Cuộn kích cỡ: 11 x45 x 12
29 Dung dịch sát khuẩn,diệt khuẩn 0.55% 10 Can Môi trường sử dụng không cần thông khí đặc biệt. Có thể dùng cho quy trình xử lý bằng tay và bằng máy
30 Giấy nhuộm Fluoresscein 2 Lọ Lọ 100 tờ
31 Tăm bông ( ngoáy tai ) 30 Gói Gói 100 cái
32 Giấy in máy khúc xạ tự động 10 Cuộn Hộp 10 cuộn
33 Lentulo 8 cái Vỉ 04 cái
34 Tăm, bông 5 hộp Hộp 100 cái
35 FuJ IX 1 Hộp Hộp 01 lọ 15G
36 Calci 2 Lọ Hộp 01 lọ
37 Kim tiêm tê 1 Hộp Hộp 100 cái
38 Thám châm 10 Cái Túi 01 cái
39 Giấy đánh chất hàn 5 Tập Túi 01 tập
40 Nhộng A3 90 Cái Gói 10 cái
41 Nhộng A3.5 90 Cái Gói 10 cái
42 Mũi khoan các loại (mũi tròn) 5 Vỉ Vỉ 05 cái
43 Mũi Trụ 5 Vỉ Vỉ 05 cái
44 Mũi cắt kẽ 5 Vỉ Vỉ 05 cái
45 Mũi mài chỉnh khớp 5 Vỉ Vỉ 05 cái
46 Thuốc riệt tủy pháp 1 Lọ Hộp 01 lọ
47 Trâm gai 10 Vỉ Vỉ 10 cái
48 Nong ổng tủy (số 15) 5 Vỉ Vỉ 10 cái
49 Nong ống tủy (số 20) 5 Vỉ Vỉ 10 cái
50 Nong ống tủy (số 25) 5 Vỉ Vỉ 10 cái
51 Nong ống tủy (số 30) 5 Vỉ Vỉ 10 cái
52 Nong ống tủy (số 35) 5 Vỉ Vỉ 10 cái
53 Nong ống tủy (số 40) 5 Vỉ Vỉ 10 cái
54 Rũa ống tủy (số 15) 5 Vỉ Vỉ 10 cái
55 Rũa ống tủy (số 20) 5 Vỉ Vỉ 10 cái
56 Rũa ống tủy (Số 25) 5 Vỉ Vỉ 10 cái
57 Rũa ống tủy (số 30) 5 Vỉ Vỉ 10 cái
58 Rũa ống tủy (số 35) 5 Vỉ Vỉ 10 cái
59 Rũa ống tủy (số 40) 5 Vỉ Vỉ 10 cái
60 Mũi chánh thủng sàn 10 Cái Vỉ 05 cái
61 Mũi mở xương 10 Cái Vỉ 05 cái
62 Găng tay khám Size S 115 Hộp Độ dai tối thiểu trước khi dùng 18MPa và độ dai tối thiểu sau khi dùng 14MPa
63 Gạt cầu (gói 10 miếng) 50 Gói Sản xuất từ nguyên liệu gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút rất cao
64 Chỉ co nướu 1 Cuộn Hộp 1 cuộn
65 Gạc mắt 10 Gói kích thước: 5x7x8 lớp
66 Bơm tiêm 5ml-Thùng 2000 cái 10.000 Cái Hộp 100 cái
67 Ống EDTA 9.600 Cái Thùng 2.400 ống
68 Ống Heparin 9.600 Cái Thùng 2.400 ống
69 Ống Heparin chân không 400 Cái 4ml
70 Ống EDTA chân không 400 Cái 2ml/4ml
71 Ống CITRAT chân không 100 Cái 3.2% sodium citrate
72 Ống nhựa trắng 5ml 1.000 Cái Túi 100 cái
73 Cồn 96-Can 30 Lit 30 Lít Ethanol 96%
74 Hộp đựng kim tiêm 100 Chiếc Thùng 50 cái
75 Đầu côn vàng-Túi 1000 Chiếc 2.000 Cái Túi 1.000 cái
76 Đầu côn xanh-Túi 500 Chiếc 1.000 Cái Túi 500 cái
77 Băng dính ngón 10.200 Chiếc Hộp 102 cái
78 Tăm bông vô khuẩn dùng trong sản khoa 1.100 Chiếc Túi 50 cái
79 Ống đựng nước tiểu 10*1.5cm 1.000 Ống Túi 100 cái
80 Giấy in nhiệt máy đo máu lắng 10 Cuộn Hộp 10 cuộn
81 Ống đo tốc độ máu lắng máy Ves-Matic 200 Cái Hộp 50 cái
82 Tay khoan nhanh hàm dưới 2 Chiếc Hộp 01 cái
83 Mũi khoan tròn cho tay khoan nhanh hàm dưới 10 Chiếc Hộp 10 chiếc
84 Sáp thanh 5 Hộp Hộp 1 lạng
85 Dao láng sáp 2 Chiếc Túi 01 cái
86 Chất lấy dấu 2 Túi Túi 500 gram
87 Thạch cao đá 2 Túi Túi 1.000 gram
88 Sáp lá 5 Hộp Hộp 240 gram
89 Bộ nhuộm Gram 2 Hộp 5 chai x 500ml /Hộp
90 LUGOL 4 Chai nồng độ 10%
91 Acid Acetic 1 Chai Nồng độ 3%
92 Test nhanh HBsAg 1.000 Test Hộp 100 test
93 Test nhanh HCV 1.500 Test Hộp 100 test
94 Test nhanh HAV IgM 500 Test Hộp 25 test
95 Test nhanh Chlamydia 1.000 Test Hộp 25 Test
96 Anti-A 10 Lọ 10ml /Lọ
97 Anti-B 10 Lọ 10ml /Lọ
98 Nước cất tiêm 200 ống 5ml /vỉ
99 Đốc kim lấy máu chân không 30 Chiếc 50 chiếc/đốc
100 Kim bướm lấy máu chân không 300 Chiếc 100 chiếc/ hộp
101 Lam kính mờ 1.000 Hộp Hộp 72 cái
102 Huyết áp thủy ngân 3 Cái Hộp 01 cái
103 Giấy in ảnh máy nội soi cổ tử cung 20 Cuộn Dung lượng 200 tờ (50 tờ*4 xấp+4 ribbon). KT: 144x100mm.UPC 21L
104 Bông tẩm cồn 2.000 Miếng Kích thước 65x30mm
105 Dung dịch Isotonac3 900.000 ml -Trạng thái vật lí: chất lỏng - Độ pH: 7,35 đến 7,55 Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan
106 Dung dịch Hemolynac3N 12.500 ml Thành phần: Dung dịch bề mặt Cation. Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan
107 Dung dịch Hemolynac5 15.000 ml Thành phần: dung dịch bề mặt Anion. Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan
108 Dung dịch Cleanac 100.000 ml Độ pH: 7,7 đến 8,3 Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan
109 Dung dịch Cleanac3 75.000 ml Độ pH: 10 đến 13. Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan
110 Máu chuẩn MEK-5DN 72 ml Trạng thái vật lí: chất lỏng Độ pH: trung tính Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan
111 Thromboplastin L 80 ml Thành phần có mô não thỏ cùng với Canxi Chloride, các chất bảo quản và các chất ổn định. Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan
112 APTT Si L Minus 150 ml -Calcium Chloride 0.025M : dung dịch canxi Chloride nồng độ 0.025M Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan
113 Hóa chất xét nghiệm Thrombin đóng gói nhỏ 30 ml Mỗi lọ hóa chất sau khi hoàn nguyên chứa Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan
114 Imidazole buffer 100 ml Mỗi lọ hóa chất chứa dung dịch Imidazol buffer nồng độ 0.05M cùng với natri chloride và natri azide ( Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan
115 Kaolin Suspension 100 ml 100ml x1 Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan
116 Clean Solution 500 ml Dùng để rửa máy, dạng nước. Bảo quản ở nhiệt độ phòng Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan
117 Routine Control N 50 ml Dùng để chạy nội kiểm mức bình thường. Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan
118 Que thử Aution Sticks 10V 5.000 Test 100 test/Hộp
119 Aution Check Plus (dung dịch kiểm chuẩn) 50 ml 25ml/lọ
120 Phim Carestream DryView 2.000 Tờ Phim in lazer 25x30 Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan
121 Phin lọc máy đo chức năng hô hấp 100 Cái Phin lọc máy đo chức năng hô hấp
122 Hóa chất xét nghiệm Ure 7 Hộp 500 tests "Hoá chất xét nghiệm UREAL Thành phần chính: R1 NaCl 9 % R2 Đệm TRIS: 220 mmol/L, pH 8.6; 2 oxoglutarate: 73 mmol/L; NADH: 2.5 mmol/L; ADP: 6.5 mmol/L; urease (đậu): ≥ 300 μkat/L; GLDH (gan bò): ≥ 80 μkat/L; chất bảo quản; chất ổn định không phản ứng. Tiêu chun chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
123 Hóa chất xét nghiệm Glucose 9 Hộp 800 tests "Hoá chất xét nghiệm GLUC3 Thành phần chính: R1 Đệm MES: 5.0 mmol/L, pH 6.0; Mg2+: 24 mmol/L; ATP: ≥ 4.5 mmol/L; NADP: ≥ 7.0 mmol/L; chất bảo quản R2 Đệm HEPES: 200 mmol/L, pH 8.0; Mg2+: 4 mmol/L; HK (nấm men): ≥ 300 µkat/L; G 6 PDH (E. coli): ≥ 300 µkat/L; chất bảo quản Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
124 Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm creatinin loại lớn 6 Hộp 700 tests "Hoá chất xét nghiệm CREJ2 Thành phần chính: R1 Kali hydroxide: 900 mmol/L; phosphate: 135 mmol/L; pH ≥ 13.5 SR Acid picric: 38 mmol/L; pH 6.5; đệm không phản ứng Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
125 Hóa chất xét nghiệm Acid uric 9 Hộp 400 tests "Hoá chất xét nghiệm UREAL Thành phần chính: R1 Đệm phosphate: 0.05 mol/L, pH 7.8; TOOS: 7 mmol/L; fatty alcohol polyglycol ether: 4.8 %; ascorbate oxidase (EC 1.10.3.3; bí dài) ≥ 83.5 µkat/L (25 °C); chất ổn định; chất bảo quản R3 Đệm phosphate: 0.1 mol/L, pH 7.8; kali hexacyanoferrate (II): 0.3 mmol/L; 4 aminophenazone ≥ 3 mmol/L; uricase (EC 1.7.3.3; Arthrobacter protophormiae) ≥ 83.4 µkat/L (25 °C); peroxidase (POD) (EC 1.11.1.7; củ cải) ≥ 50 µkat/L (25 °C); chất ổn định; chất bảo quản Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
126 Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần 3 Hộp 250 tests Hoá chất xét nghiệm BILT3Thành phần chính:R1 Phosphate: 50 mmol/L; chất tẩy; chất ổn định, pH 1.0R2 Muối 3,5 dichlorophenyl diazonium: ≥ 1.35 mmol/LTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
127 Hoá chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp 3 Hộp 350 tests "Hoá chất xét nghiệm BILD2 Thành phần chính: R1 Phosphoric acid: 85 mmol/L; HEDTA: 4.0 mmol/L; NaCl: 50 mmol/L; chất tẩy; pH 1.9 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
128 Hóa chất xét nghiệm cholesterol 13 Hộp 400 tests "Hoá chất xét nghiệm CHOL2 Thành phần chính: Đệm PIPES: 225 mmol/L, pH 6.8; Mg2+: 10 mmol/L; natri cholate: 0.6 mmol/L; 4 aminophenazone: ≥ 0.45 mmol/L; phenol: ≥ 12.6 mmol/L; fatty alcohol polyglycol ether: 3 %; cholesterol esterase (Pseudomonas spec.): ≥ 25 µkat/L (≥ 1.5 U/mL); cholesterol oxidase (E. coli): ≥ 7.5 µkat/L (≥ 0.45 U/mL); peroxidase (củ cải): ≥ 12.5 µkat/L (≥ 0.75 U/mL); chất ổn định; chất bảo quản Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
129 Hóa chất xét nghiệm Triglycerid 25 Hộp 250 tests "Hoá chất xét nghiệm TRIGL Thành phần chính: Đệm PIPES: 50 mmol/L, pH 6.8; Mg2+: 40 mmol/L; natri cholate: 0.20 mmol/L; ATP: ≥ 1.4 mmol/L; 4 aminophenazone: ≥ 0.13 mmol/L; 4 chlorophenol: 4.7 mmol/L; lipoprotein lipase (chủng Pseudomonas): ≥ 83 µkat/L; glycerol kinase (Bacillus stearothermophilus): ≥ 3 µkat/L; glycerol phosphate oxidase (E. coli): ≥ 41 µkat/L; peroxidase (củ cải): ≥ 1.6 µkat/L; chất bảo quản, chất ổn định Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
130 Hóa chất định lượng HDL -C 12 Hộp 350 tests "Hoá chất xét nghiệm HDLC4 Thành phần chính: R1 Đệm TAPSOb): 62.1 mmol/L, pH 7.77; polyanion: 1.25 g/L; EMSE: 1.08 mmol/L; ascorbate oxidase (dưa chuột): ≥ 50 μkat/L; peroxidase (củ cải): ≥ 166.7 μkat/L; chất tẩy; BSA: 2.0 g/L; chất bảo quản R2 Đệm Bis-Trisc): 20.1 mmol/L, pH 6.70; cholesterol esterase (vi sinh): ≥ 7.5 μkat/L; cholesterol oxidase (E. coli tái tổ hợp): ≥ 7.17 μkat/L; cholesterol oxidase (vi sinh): ≥ 76.7 μkat/L; peroxidase (củ cải): ≥ 333 μkat/L; 4 amino antipyrine: 1.48 mmol/L; BSA: 3.0 g/L; chất tẩy; chất bảo quản Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
131 Hóa chất định lượng LDL -C 13 Hộp 200 tests Hoá chất xét nghiệm LDLC3Thành phần chính:R1 Đệm bis trisb): 20.1 mmol/L, pH 7.0; 4 aminoantipyrine:0.98 mmol/L; ascorbate oxidase (AOD, Acremonium spec.): ≥ 66.7 μkat/L; peroxidase (tái tổ hợp từ Basidiomycetes): ≥ 166.7 μkat/L; BSA: 4.0 g/L; chất bảo quảnR2 Đệm MOPSc): 20.1 mmol/L, pH 7.0; EMSE: 2.16 mmol/L; cholesterol esterase (chủng Pseudomonas): ≥ 33.3 μkat/L; cholesterol oxidase (tái tổ hợp từ E. coli): ≥ 31.7 μkat/L; peroxidase (tái tổ hợp từ Basidiomycetes): ≥ 333.3 μkat/L;BSA: 4.0 g/L; chất tẩy; chất bảo quảnTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
132 Hóa chất xét nghiệm creatin kinase (CK) 2 Hộp 200 tests Hoá chất xét nghiệm LDLC3Thành phần chính:R1 Đệm bis trisb): 20.1 mmol/L, pH 7.0; 4 aminoantipyrine:0.98 mmol/L; ascorbate oxidase (AOD, Acremonium spec.): ≥ 66.7 μkat/L; peroxidase (tái tổ hợp từ Basidiomycetes): ≥ 166.7 μkat/L; BSA: 4.0 g/L; chất bảo quảnR2 Đệm MOPSc): 20.1 mmol/L, pH 7.0; EMSE: 2.16 mmol/L; cholesterol esterase (chủng Pseudomonas): ≥ 33.3 μkat/L; cholesterol oxidase (tái tổ hợp từ E. coli): ≥ 31.7 μkat/L; peroxidase (tái tổ hợp từ Basidiomycetes): ≥ 333.3 μkat/L;BSA: 4.0 g/L; chất tẩy; chất bảo quảnTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
133 Hóa chất xét nghiệm CKMB 2 Hộp 100 tests "Hoá chất xét nghiệm CKMBL Thành phần chính: R1 Imidazole: 58.0 mmol/L, pH 6.0; N acetylcysteine: 40.0 mmol/L; EDTA: 3.0 mmol/L; AMP: 10.0 mmol/L; diadenosine pentaphosphate: 24.0 µmol/L; NADP+: 9.5 mmol/L; Mg2+: 20.0 mmol/L; D glucose: 40.0 mmol/L; chất ổn định R2 EDTA: 3.0 mmol/L, pH 9.1; HK (nấm men): ≥ 600 µkat/L; G6PDH (vi khuẩn): ≥ 600 µkat/L; ADP: 12.0 mmol/L; creatine phosphate: 180 mmol/L; N methyldiethanolamine: 69.0 mmol/L; kháng thể đơn dòng từ chuột ức chế CK M người (khả năng ức chế ≥ 2000 U/L CK MM); chất bảo quản; chất ổn định; chất tẩy Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
134 Hóa chất xét nghiệm AST 15 Hộp 500 tests "Hoá chất xét nghiệm ASTL Thành phần chính: R1 Đệm TRIS: 264 mmol/L, pH 7.8 (37 °C); L aspartate: 792 mmol/L; MDH (vi sinh): ≥ 24 µkat/L; LDH (vi sinh): ≥ 48 µkat/L; albumin (bò): 0.25 %; chất bảo quản R2 NADH: ≥ 1.7 mmol/L; 2 oxoglutarate: 94 mmol/L; chất bảo quản Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
135 Hóa chất xét nghiệm ALTL 15 Hộp 500 tests Hoá chất xét nghiệm ALTLThành phần chính:R1 Đệm TRIS: 224 mmol/L, pH 7.3 (37 °C); L alanine: 1120 mmol/L; albumin (bò): 0.25 %; LDH (vi sinh): ≥ 45 µkat/L; chất ổn định; chất bảo quảnR2 2 Oxoglutarate: 94 mmol/L; NADH: ≥ 1.7 mmol/L; chất phụ gia; chất bảo quảnTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
136 Hóa chất xét nghiệm GGT 12 Hộp 400 tests "Hoá chất xét nghiệm GGT-2 Thành phần chính: R1 TRIS: 492 mmol/L, pH 8.25; glycylglycine: 492 mmol/L; chất bảo quản; chất phụ gia R2 L γ glutamyl 3 carboxy 4 nitroanilide: 22.5 mmol/L; acetate: 10 mmol/L, pH 4.5; chất ổn định; chất bảo quản Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
137 Hóa chất ly giải hồng cầu trong xét nghiệm HBA1C 5 Hộp 51 ml "Hoá chất xét nghiệm A1CD2 Thành phần chính: Hỗn hợp đệm nước, pH 7.25; TTAB: 36 g/L; đệm phosphate: 80 mmol/L; chất ổn định; chất bảo quản Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
138 Hóa chất xét nghiệm HBA1C 11 Hộp 150 tests "Hoá chất xét nghiệm A1C-3 Thành phần chính: R1 Thuốc thử kháng thể Đệm MES: 0.025 mol/L; đệm TRIS: 0.015 mol/L, pH 6.2; kháng thể HbA1c (huyết thanh cừu): ≥ 0.5 mg/mL; chất tẩy; chất ổn định; chất bảo quản R3 Thuốc thử polyhapten Đệm MES: 0.025 mol/L; đệm TRIS: 0.015 mol/L, pH 6.2; HbA1c polyhapten: ≥ 8 µg/mL; chất tẩy; chất ổn định; chất bảo quản Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
139 Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần 1 Hộp 300 tests "Hoá chất xét nghiệm TP2 Thành phần chính: R1 Natri hydroxide: 400 mmol/L; kali natri tartrate: 89 mmol/L R2 Natri hydroxide: 400 mmol/L; kali natri tartrate: 89 mmol/L; kali iodide: 61 mmol/L; đồng sulfate: 24.3 mmol/L Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
140 Hóa chất xét nghiệm Albumin 1 Hộp 300 tests "Hoá chất xét nghiệm ALB2 Thành phần chính: R1 Đệm Citrate: 95 mmol/L, pH 4.1; chất bảo quản; chất ổn định R2 Đệm Citrate: 95 mmol/L, pH 4.1; xanh bromcresol: 0.66 mmol/L; chất bảo quản; chất ổn định Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
141 Hóa chất xét nghiệm Calcium 1 Hộp 300 tests Hoá chất xét nghiệm CA2Thành phần chính:R1 CAPSO:a 557 mmol/L; NM BAPTA: 2 mmol/L; pH 10.0; chấthoạt động bề mặt không phản ứng; chất bảo quảnR2 EDTA: 7.5 mmol/L; pH 7.3; chất hoạt động bề mặt không phản ứng, chất bảo quảnTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
142 Hóa chất bổ sung buồng ủ cuvvet máy c311 35 Hộp 60 ml "Hoá chất xét nghiệm ECO-D Thành phần chính: Chất tẩy Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
143 Dung dịch rửa cuối tuần 35 Hộp 66 ml "Hoá chất xét nghiệm NAOHD Thành phần chính: NaOH 1 mol/L (khoảng 4 %); chất tẩy Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
144 Nước rửa bazo hệ thống 7 Hộp 2x1.8L "Hoá chất xét nghiệm NAOH-D/BASIC WASH Thành phần chính: Sodium hydroxide Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
145 Dung dịch rửa acid hệ thống 1 Hộp 2x1.8L "Hoá chất xét nghiệm Cell Wash Solution II / Acid Wash Thành phần chính: Acid citric monohydrate: 310 mmol/L; đệm; chất tẩy Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
146 Dung dịch 1 rửa kim hút mẫu của máy sinh hóa c501/c502 1 Hộp 12x59ml "Hoá chất xét nghiệm Sample Cleaner 1 Thành phần chính: Dung dịch natri hydroxide 1 mol/L Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
147 Dung dịch 2 rửa kim hút mẫu của máy sinh hóa c501/c502 1 Hộp 12x68ml "Hoá chất xét nghiệm Sample Cleaner 1 Thành phần chính: Dung dịch natri hydroxide 1 mol/L Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
148 Dung dịch pha loãng mẫu 2 Hộp 50 ml "Hoá chất xét nghiệm NACL Thành phần chính: NaCl 9 % Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
149 Hóa chất rửa đặc biệt 2 Hộp 50 ml "Hoá chất xét nghiệm SMS Thành phần chính: HCl 200 mmol/L Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
150 Chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa 2 Hộp 12x3 ml Hoá chất xét nghiệm Calibrator for automated systemsThành phần chính:Huyết thanh người với phụ gia hóa học và nguyên liệu có nguồn gốc sinh học như đã chỉ định.ALT (GPT) từ Tim heoAST (GOT) từ người, tái tổ hợpAcid phosphatase từ tuyến tiền liệt người/khoai tâyAlbumin từ huyết tương bòAlkaline phosphatase từ nhau thai người (tái tổ hợp)Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
151 Chất chuẩn xét nghiệm HBA1C 2 Hộp 3x2 ml "Hoá chất xét nghiệm C.f.a.s. HbA1c Thành phần chính: Máu cừu ly huyết với phụ gia hóa học và nguyên liệu có nguồn gốc sinh học như đã chỉ định Hemoglobin từ Máu cừu HbA1c từ Máu người Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
152 Chất chuẩn cho bộ lipid 2 Hộp 3x1 ml "Hoá chất xét nghiệm C.f.a.s Lipids Thành phần chính: Huyết thanh người với phụ gia hóa học Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
153 Chất chuẩn xét nghiệm CKMB 2 Hộp 3x1 ml "Hoá chất xét nghiệm C.f.a.s CK-MB Thành phần chính: Albumin huyết thanh bò với chất phụ gia hóa học và nguyên liệu có nguồn gốc sinh học như đã chỉ định CK MM từ người CK MB từ người, tái tổ hợp Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
154 Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBA1C mức bình thường 2 Hộp 4x1ml "Hoá chất xét nghiệm PreciControl HBA1c Norm Thành phần chính: Máu người ly huyết Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
155 Chất chuẩn kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBA1C mức bệnh lý 2 Hộp 4x1ml "Hoá chất xét nghiệm PreciControl HBA1c Path Thành phần chính: Máu người ly huyết, HbA1c glycosyl hóa in vitro Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
156 Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 1 2 Hộp 4x5 ml Hoá chất xét nghiệm PreciControl ClinChem Multi 1Thành phần chính:Huyết thanh người với phụ gia hóa học và nguyên liệu có nguồn gốc sinh học như đã chỉ định.ALT (GPT) từ người, tái tổ hợpAST (GOT) từ người, tái tổ hợpAldolase từ cơ thỏAlkaline phosphatase từ nhau thai người (tái tổ hợp)Amylase, toàn phần từ nước bọt người / tụy heoAmylase, tụy từ tuỵ heoCreatine kinase từ CK-MM người / CK-MB người (tái tổ hợp)Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
157 Hóa chất kiêm tra chất lượng chung mức 2 2 Hộp 4x5 ml "Hoá chất xét nghiệm PreciControl ClinChem Multi 2 Thành phần chính: Huyết thanh người với phụ gia hóa học và nguyên liệu có nguồn gốc sinh học như đã chỉ định. ALT (GPT) từ người, tái tổ hợp AST (GOT) từ người, tái tổ hợp Aldolase từ cơ thỏ Alkaline phosphatase từ nhau thai người (tái tổ hợp) Amylase, toàn phần từ nước bọt người / tụy heo Amylase, tụy từ tụy heo Cholesterol từ huyết tương bò Creatine kinase từ CK MM người / CK MB người (tái tổ hợp) Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
158 Bóng đèn halogen 2 Cái 1 pc "Bóng đèn halogen. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 "
159 Khay phản ứng cho máy xét nghiệm sinh hóa máy c311 1 Hộp 18 chiếc "Khay phản ứng Reaction Cell Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
160 Hóa chất xét nghiệm định lượng hormone tuyến giáp T3 toàn phần. 2 Hộp 200 tests "Hoá chất xét nghiệm Elecsys T3 Thành phần chính: M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 12 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti T3-Ab~Ru(bpy) (nắp xám), 1 chai, 16 mL: Kháng thể đa dòng kháng T3 (cừu) đánh dấu phức hợp ruthenium 75 ng/mL; ANS 0.8 mg/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản. R2 T3~biotin (nắp đen), 1 chai, 16 mL: T3 đánh dấu biotin 3 ng/mL; ANS 0.8 mg/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
161 Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do 2 Hộp 200 tests Hoá chất xét nghiệm Elecsys FT4 IIIThành phần chính:M Vi hạt phủ streptavidin (nắp trong), 1 chai, 12 mL:Vi hạt phủ streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1 Anti T4-Ab~Ru(bpy) (nắp xám), 1 chai, 18 mL:Kháng thể đa dòng kháng T4 (cừu) đánh dấu phức hợpruthenium 75 ng/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản.R2 T4~biotin (nắp đen), 1 chai, 18 mL:T4 đánh dấu biotin 2.5 ng/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
162 Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ TSH 2 Hộp 200 tests "Hoá chất xét nghiệm Elecsys TSH Thành phần chính: M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 12 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL, chất bảo quản. R1 Anti-TSH-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 14 mL: Kháng thể đơn dòng kháng TSH đánh dấu biotin (chuột) 2.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản. R2 Anti-TSH-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 12 mL: Kháng thể đơn dòng kháng TSH (chuột/người) đánh dấu phức hợp ruthenium 1.2 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
163 Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần 6 Hộp 100 tests "Hoá chất xét nghiệm Elecsys total PSA Thành phần chính: M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-PSA-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng PSA đánh dấu biotin (chuột) 1.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản. R2 Anti-PSA-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng PSA (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 1.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
164 Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do 2 Hộp 100 tests Hoá chất xét nghiệm Elecsys free PSA Thành phần chính:M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL:Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1 Anti-PSA-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 10 mL:Kháng thể đơn dòng kháng PSA đánh dấu biotin (chuột) 2 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản.R2 Anti-PSA-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 9 mL:Kháng thể đơn dòng kháng PSA (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 1.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
165 Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP 7 Hộp 100 tests "Hoá chất xét nghiệm Elecsys AFP Thành phần chính: M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-AFP-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng AFP đánh dấu biotin (chuột) 4.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản. R2 Anti-AFP-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng AFP (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 12.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
166 Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA 7 Hộp 100 tests "Hoá chất xét nghiệm Elecsys CEA Thành phần chính: M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 8 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-CEA-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CEA đánh dấu biotin (chuột/người) 3.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản. R2 Anti-CEA-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 8 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CEA (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 4.0 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.5; chất bảo quản. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
167 Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-9 5 Hộp 100 tests Hoá chất xét nghiệm Elecsys CA 19-9Thành phần chính:M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL:Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1 Anti-CA 19-9-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 10 mL:Kháng thể đơn dòng kháng CA 19 9 đánh dấu biotin (chuột) 3 mg/L, đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.5; chất bảo quản.R2 Anti-CA 19-9-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CA 19 9 (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 4 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.5; chất bảo quảnTiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
168 Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-3 3 Hộp 100 tests "Hoá chất xét nghiệm Elecsys CA 15-3 II Thành phần chính: M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-CA 15-3-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng đánh dấu biotin (115D8; chuột) 1.75 mg/L; đệm phosphate 20 mmol/L, pH 6.0; chất bảo quản. R2 Anti-CA 15-3-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CA 15-3 (DF3; chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 10 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
169 Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125 3 Hộp 100 tests "Hoá chất xét nghiệm Elecsys CA II Thành phần chính: 125 M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-CA 125-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 9 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CA 125 đánh dấu biotin (M 11; chuột) 1 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản. R2 Anti-CA 125-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 9 mL: Kháng thể đơn dòng kháng CA 125 (OC 125; chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 1 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.4; chất bảo quản. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
170 Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 72-4 5 Hộp 100 tests Hoá chất xét nghiệm Elecsys CA 72-4Thành phần chính:M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL:Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1 Anti-CA 72-4-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 8 mL:Kháng thể đơn dòng kháng CA 72-4 đánh dấu biotin (CC49; chuột) 1 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.8; chất bảo quản.R2 Anti-CA 72-4-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 8 mL:Kháng thể đơn dòng kháng CA 72-4 (B72.3; chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 6 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 6.8; chất bảo quản.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
171 Hóa chất xét nghiệm định lượng NSE 3 Hộp 100 tests "Hoá chất xét nghiệm Elecsys NSE Thành phần chính: M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-NSE-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng 18E5 kháng NSE đánh dấu biotin (chuột) 1.0 mg/L; đệm phosphate 50 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản. R2 Anti-NSE-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng 84B10 kháng NSE (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 1.0 mg/L; đệm phosphate 50 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
172 Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 3 Hộp 100 tests "Hoá chất xét nghiệm Elecsys CYFRA 21-1 Thành phần chính: M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 Anti-cytokeratin 19 Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng cytokeratin 19 đánh dấu biotin (KS 19.1; chuột) 1.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản. R2 Anti-cytokeratin 19 Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 10 mL: Kháng thể đơn dòng kháng cytokeratin 19 (BM 19.21; chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 2 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
173 Hóa chất xét nghiệm định tính HBSAG 5 Hộp 100 tests Hoá chất xét nghiệm Elecsys HBsAg II Thành phần chính:M Vi hạt phủ streptavidin (nắp trong), 1 chai, 12 mL:Vi hạt phủ streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản.R1 Anti-HBsAg-Ab~biotin (nắp xám), 1 chai, 14 mL:Hai kháng thể đơn dòng đặc hiệu kháng HBsAg (chuột)> 0.5 mg/L; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.5; chất bảo quản.R2 Anti-HBsAg-Ab~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 12 mL:Kháng thể đơn dòng kháng HBsAg (chuột), kháng thể đa dòng kháng HBsAg (cừu) đánh dấu phức hợp ruthenium > 1.5 mg/L;đệm phosphate 100 mmol/L, pH 8.0; chất bảo quản.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
174 Hóa chất xét nghiệm Anti-HBS 3 Hộp 100 tests "Hoá chất xét nghiệm Elecsys Anti-HBs II Thành phần chính: M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 HBsAg~biotin (nắp xám), 1 chai, 10 mL: HBsAg (ad/ay) người/tái tổ hợp đánh dấu biotin, > 0.5 mg/L; đệm MESb) 85 mmol/L, pH 6.5; chất bảo quản. R2 HBsAg~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 8 mL: HBsAg (ad/ay) người/tái tổ hợp, đánh dấu phức hợp ruthenium > 0.3 mg/L; đệm MES 85 mmol/L, pH 6.5; chất bảo quản. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
175 Hóa chất xét nghiệm sắt huyết thanh 3 Hộp 200 tests "Hoá chất xét nghiệm IRON2 Thành phần chính: R1 Acid citric: 200 mmol/L; thiourea: 115 mmol/L; chất tẩy R3 Natri ascorbate: 150 mmol/L; FerroZine: 6 mmol/L; chất bảo quản Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
176 Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV 3 Hộp 100 tests "Hoá chất xét nghiệm Elecsys Anti-HCV II Thành phần chính: M Vi hạt phủ Streptavidin (nắp trong), 1 chai, 6.5 mL: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. R1 HCV-specific antigens~biotin (nắp xám), 1 chai, 18 mL: Kháng nguyên đặc hiệu HCV đánh dấu biotin, đệm HEPESb), pH 7.4; chất bảo quản. R2 HCV-specific antigens~Ru(bpy) (nắp đen), 1 chai, 18 mL: Kháng nguyên đặc hiệu HCV đánh dấu phức hợp ruthenium ≥ 0.3 mg/L, đệm HEPES, pH 7.4; chất bảo quản. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
177 Hóa chất rửa hệ thống 7 Hộp 500 ml "Hoá chất xét nghiệm Elecsys SysWash Thành phần chính: 2-methyl-2H-isothiazol-3-one Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
178 Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch 5 Hộp 2 x 16 ml Hoá chất xét nghiệm Diluent Universal Thành phần chính:Hỗn hợp protein; chất bảo quản ≤ 0.1 %Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
179 Dung dịch rửa điện cực 3 Hộp 5x100 ml "Hoá chất xét nghiệm ISE Cleaning Solution Thành phần chính: Natri hydroxide 3 mol/L Dung dịch natri hypochlorite ( "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
180 Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch 2 Hộp 4 x 3 ml "Hoá chất xét nghiệm PreciControl Universal Thành phần chính: ▪ PC U1: 2 chai để pha 2 x 3.0 mL huyết thanh chứng (người) ▪ PC U2: 2 chai để pha 2 x 3.0 mL huyết thanh chứng (người) Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
181 Dung dịch kiểm tra chất lượng chung của các xét nghiệm chỉ điểm ung thư. 4 Hộp 4 x 3 ml "Hoá chất xét nghiệm PreciControl Tumor Marker Thành phần chính: ▪ PC TM1: 2 chai, mỗi chai 3.0 mL huyết thanh chứng (người) ▪ PC TM2: 2 chai, mỗi chai 3.0 mL huyết thanh chứng (người) Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
182 Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA 3 Hộp 4x1 ml "Hoá chất xét nghiệm CEA CalSet Thành phần chính: ▪ CEA Cal1: 2 chai, mỗi chai chứa 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ CEA Cal2: 2 chai, mỗi chai chứa 1.0 mL mẫu chuẩn 2 CEA (người, từ canh cấy tế bào) với hai khoảng nồng độ (khoảng 5 ng/mL và khoảng 50 ng/mL) trong hỗn hợp đệm/protein. 1 ng/mL CEA tương ứng với 16.9 mIU/mL. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
183 Chất chuẩn xét nghiệm định lượng AFP 3 Hộp 4x1 ml "Hoá chất xét nghiệm AFP CalSet II Thành phần chính: AFP Cal1: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 1 AFP Cal2: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 2 AFP (người, từ canh cấy tế bào) với hai khoảng nồng độ (khoảng 5 IU/mL hoặc 6 ng/mL và khoảng 50 IU/mL hoặc 60 ng/mL) trong huyết thanh người. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
184 Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 2 Hộp 4x1 ml "Hoá chất xét nghiệm CA 15-3 II CalSet Thành phần chính: ▪ CA 15 3 II Cal1: 2 chai, mỗi chai chứa 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ CA 15 3 II Cal2: 2 chai, mỗi chai chứa 1.0 mL mẫu chuẩn 2 CA 15 3 (người) với hai khoảng nồng độ (khoảng 15 U/mL và khoảng 100 U/mL) trong huyết thanh người. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
185 Chất chuẩn xét nghiệm định lượng NSE 2 Hộp 4x1 ml Hoá chất xét nghiệm NSE CalSetThành phần chính:▪ NSE Cal1: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 1▪ NSE Cal2: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 2NSE (người) với hai khoảng nồng độ (khoảng 0.5 ng/mL và khoảng 50 ng/mL) trong hỗn hợp đệm/protein (albumin huyết thanh bò), natri azide "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
186 Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần 2 Hộp 4x1 ml "Hoá chất xét nghiệm Total PSA CalSet II Thành phần chính: ▪ PSA Cal1: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ PSA Cal2: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 2 PSA (người) với hai khoảng nồng độ (khoảng 0 ng/mL và khoảng 60 ng/mL) trong huyết thanh người. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
187 Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 2 Hộp 4x1 ml "Hoá chất xét nghiệm CA 125 II CalSet II Thành phần chính: ▪ CA125 II Cal1: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ CA125 II Cal2: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 2 Nồng độ của CA 125 người trong huyết thanh ngựa (CA125 II Cal1) là 0 U/mL; CA125 II Cal2 chứa khoảng 500 U/mL CA 125 người trong hỗn hợp huyết thanh người; chất bảo quản Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
188 Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do 2 Hộp 4x1 ml "Hoá chất xét nghiệm free PSA CalSet Thành phần chính: ▪ FPSA Cal1: 2 chai, mỗi chai chứa 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ FPSA Cal2: 2 chai, mỗi chai chứa 1.0 mL mẫu chuẩn 2 PSA tự do (người) ở hai khoảng nồng độ (khoảng 0.10 ng/mL và khoảng 20 ng/mL) trong hỗn hợp đệm/protein (albumin huyết thanh bò). Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
189 Chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH 2 Hộp 4 x 1.3 ml "Hoá chất xét nghiệm TSH CalSet Thành phần chính: ▪ TSH Cal1: 2 chai, mỗi chai chứa 1.3 mL mẫu chuẩn 1 ▪ TSH Cal2: 2 chai, mỗi chai chứa 1.3 mL mẫu chuẩn 2 Nồng độ của TSH Cal1 trong huyết thanh ngựa khoảng 0 μIU/mL; TSH Cal2 chứa khoảng 1.5 μIU/mL TSH (người) trong huyết thanh người. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
190 Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần 2 Hộp 4x1 ml "Hoá chất xét nghiệm T3 CalSet Thành phần chính: ▪ T3 Cal1: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ T3 Cal2: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 2 T3 với hai khoảng nồng độ (khoảng 1.25 nmol/L hoặc 0.8 ng/mL và khoảng 8.5 nmol/L hoặc 5.5 ng/mL) trong huyết thanh người. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
191 Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do 2 Hộp 4x1 ml "Hoá chất xét nghiệm CalSet FT4 III Thành phần chính:▪ FT4 III Cal1: 2 chai, mỗi chai chứa 1.0 mL mẫu chuẩn 1▪ FT4 III Cal2: 2 chai, mỗi chai chứa 1.0 mL mẫu chuẩn 2L thyroxine với hai khoảng nồng độ (khoảng 10 pmol/L hoặc 0.78 ng/dL và khoảng 45 pmol/L hoặc 3.5 ng/dL) trong hỗn hợp đệm/protein (albumin huyết thanh bò).Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
192 Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 2 Hộp 4x1 ml "Hoá chất xét nghiệm CA 72-4 CalSet Thành phần chính: ▪ CA72 4 Cal1: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ CA72 4 Cal2: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 2 CA 72 4 (người) với hai khoảng nồng độ (khoảng 1 U/mL và khoảng 70 U/mL) trong huyết thanh người; chất bảo quản. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
193 Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 2 Hộp 4x1 ml "Hoá chất xét nghiệm CA 19-9 CalSet Thành phần chính: ▪ CA19 9 Cal1: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ CA19 9 Cal2: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 2 CA 19 9 (người) với hai khoảng nồng độ (khoảng 20 U/mL và khoảng 250 U/mL) trong huyết thanh người; chất bảo quản Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
194 Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBSAG định tính 1 Hộp 16 x 1.3ml "Hoá chất xét nghiệm PreciControl HBsAg II Thành phần chính: ▪ PC HBSAGII1: 8 chai, mỗi chai chứa 1.3 mL huyết thanh chứng Huyết thanh người, âm tính với HBsAg; chất bảo quản. Khoảng giới hạn đích cho chỉ số ngưỡng: 0.0 0.80 Khoảng giới hạn đích định lượng: 0.0 0.05 IU/mL ▪ PC HBSAGII2: 8 chai, mỗi chai chứa 1.3 mL huyết thanh chứng HBsAg (người) khoảng 0.2 IU/mL trong huyết thanh người; chất bảo quản. Khoảng giới hạn đích cho chỉ số ngưỡng: 2.6 5.0 Khoảng giá trị đích định lượng: khoảng 0.16 IU/mL Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
195 Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBS 1 Hộp 16x1.3ml "Hoá chất xét nghiệm PreciControl Anti-HBs Thành phần chính: Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
196 Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HCV 1 Hộp 16x1.3ml "Hoá chất xét nghiệm PreciControl Anti-HCV Thành phần chính: ▪ PC A HCV1: 8 chai, mỗi chai chứa 1.3 mL huyết thanh chứng Huyết thanh người, âm tính với kháng thể kháng HCV; chất bảo quản. Khoảng giới hạn đích cho chỉ số ngưỡng: 0 0.3 ▪ PC A HCV2: 8 chai, mỗi chai chứa 1.3 mL huyết thanh chứng Anti HCV (người) trong huyết thanh người; chất bảo quản. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
197 Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra 2 Hộp 4x1 ml Hoá chất xét nghiệm CYFRA 21-1 CalSetThành phần chính:▪ CYFRA Cal1: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 1▪ CYFRA Cal2: 2 chai, mỗi chai 1.0 mL mẫu chuẩn 2Cytokeratin (người, từ dòng tế bào MCF 7) với hai khoảng nồng độ (khoảng 0 ng/mL và khoảng 50 ng/mL) trong huyết thanh người.Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
198 Dung dịch bảo dưỡng kim hút sau rửa 4 Hộp 9x12 ml "Hoá chất xét nghiệm Activator Thành phần chính: Huyết thanh người đông khô không có phụ gia hóa học Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
199 Dung dịch rửa hệ thống dùng cho máy E411 10 Hộp 6x380 ml "Hoá chất xét nghiệm CleanCell Thành phần chính: KOH 176 mmol/L (tương ứng với pH 13.2); chất tẩy ≤ 1 %. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
200 Dung dịch phản ứng hệ thống dùng cho máy E411 10 Hộp 6x380 ml "Hoá chất xét nghiệm ProCell Thành phần chính: Đệm phosphate 300 mmol/L; tripropylamine 180 mmol/L; chất tẩy ≤ 0.1 %; chất bảo quản; pH 6.8. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
201 Cup phản ứng dùng cho máy E411 7 Hộp 60x60 cups "Cup phản ứng ASSAY CUP ELECSYS2010 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
202 Đầu côn hút mẫu dùng cho máy E411 7 Hộp 30x120 tips "Đầu côn hút mẫu ASSY TIP Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 " "Nhà thầu phải cung cấp các giấy tờ sau: 1. Giấy ủy quyền bán hàng hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác 2. Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc giấy đăng ký lưu hành sản phẩm hoặc Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc Giấy phép nhập khẩu hoặc tờ khai hải quan"
203 Kit bảo dưỡng máy máy c311 1 Bộ "Kit bảo dưỡng máy máy c311. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 "
204 Kít bảo dưỡng định kỳ máy cobas E 411 1 Bộ "Kít bảo dưỡng định kỳ máy cobas E 411 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 "
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->