Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211222847-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210978239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 15:56:00 đến ngày 2021-12-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,561,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự 01 hoặc nhiều hơn 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 11,59 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,59 tỷ VNĐ.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.590.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV hạng mục điện. Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV hạng mục cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ PCCC theo quy định tại điều 42/ Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250-500L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm rùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đàm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đàm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm ≥ 5CV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng ≥ 2T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc trước 150T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
Trường THCS xã Ninh Vân; Hạng mục nhà lớp học 2 tầng 12 lớp, cải tạo nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở xây dựng tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. - Đơn vị thẩm định hồ sơ dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Hoa Lư. Địa chỉ Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiên Anh, Địa chỉ: SN 12, ngõ 252, đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình. - Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hoa Lư, Địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư , địa chỉ: Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Văn bản xác nhận không nợ với các khoản thuộc ngân sách nhà nước đến hết năm 2020 - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp tuân thủ điều 41/Nghị định 136/2020/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 LỚP
1Bê tông cọc, M250, đá 1x2, XM PCB40Chương V của E-HSMT149,2837m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương V của E-HSMT12,4394100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT5,7346tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT16,0864tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,5909tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT3,4234tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmChương V của E-HSMT198mối nối
8Bốc xếp cấu kiện bê tông cọc có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênChương V của E-HSMT396cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông cọc có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuốngChương V của E-HSMT396cấu kiện
10Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V của E-HSMT23,76100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá đầu cọcChương V của E-HSMT3,7125m3
12Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IChương V của E-HSMT12,7851100m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT10,3154100m3
14Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 3Km - Cấp đất IChương V của E-HSMT2,469100m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT25,6379m3
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT184,2841m3
17Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT7,0163100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT2,1472tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT9,6602tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT10,4144tấn
21Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT9,0038m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,029100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1867tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,8067tấn
25Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT108,1513m3
26Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT22,4539m3
27Ván khuôn giằngChương V của E-HSMT1,3912100m2
28Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3639tấn
29Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,7384tấn
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT5,1809100m3
31Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT60,7635m3
32Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,755m3
33Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT12,6878m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT4,2492100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2962tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2962tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT3,8931tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,4857tấn
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT107,7302m3
40Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT11,4606100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,8785tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,0124tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT5,5501tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT6,1227tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,0985tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT1,0982tấn
47Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT154,4042m3
48Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT12,867100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT24,0671tấn
50Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,1063m3
51Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,4255100m2
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,9688tấn
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1665tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT7,946m3
55Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtChương V của E-HSMT1,2046100m2
56Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,244m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT0,3199100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3985tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0491tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4579tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1814tấn
62Gia công, lắp đặt lanh tôChương V của E-HSMT0,1901tấn
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V của E-HSMT721cấu kiện
64Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1,8445m3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1,9226m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT136,9366m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT179,2978m3
68Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT10,2443m3
69Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT9,9915m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT18,2077m3
71Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m dự kiến thời gian 5 thángChương V của E-HSMT13,1747100m2
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1.916,6003m2
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1.099,764m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT398,764m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT854,727m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1.388,9116m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT927,465m
78Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT295,9178m2
79Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 300x450mm2)Chương V của E-HSMT191,176m2
80Ốp chân bục giảng Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 200x600mm2)Chương V của E-HSMT16,08m2
81Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 300x300mm2)Chương V của E-HSMT61,9216m2
82Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 600x600mm2)Chương V của E-HSMT1.196,618m2
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT52,344m2
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT50,6585m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT142,4378m2
86Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT111,477m2
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT101,4612m2
88Đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT18,4m3
89Gia công xà gồ thép (mạ kẽm)Chương V của E-HSMT2,1848tấn
90Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,1848tấn
91Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4mmChương V của E-HSMT7,9378100m2
92Nẹp chống bão (2c/m2)Chương V của E-HSMT1.587cái
93Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2.623,9746m2
94Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2.861,3386m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT83,3939m2
96Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT90,72m2
97Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT9,72m2
98Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT69,16m2
99Cửa sổ 2 cánh mở hắt bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT2,88m2
100Cửa sổ 4 cánh mở quay ra ngoài bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT98,8m2
101Vách kính nhôm định hìnhChương V của E-HSMT7,6m2
102Bản lề 3DChương V của E-HSMT180bộ
103Khóa Kim Long hoặc tương đương loại 03Chương V của E-HSMT32bộ
104Chốt âm cửa đi 2 cánhChương V của E-HSMT56cái
105Bản lề chữ A loại 01Chương V của E-HSMT224bộ
106Tay gạt sơn đa điểm loại 02Chương V của E-HSMT30bộ
107Chốt xòChương V của E-HSMT26cái
108Bánh xeChương V của E-HSMT104cái
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT271,28m2
110Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V của E-HSMT7,6m2
111Gia công hoa sắtChương V của E-HSMT2,2828tấn
112Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT167,96m2
113Lan can cầu thang bằng inoxChương V của E-HSMT118,2kg
114Lắp dựng lan can inoxChương V của E-HSMT20,634m2
115Vách ngăn nhà vệ sinh, tiểu bằng tấm nhựa 12mmChương V của E-HSMT43,3962m2
116Nhôm nócChương V của E-HSMT13,52m
117Chân khe inox 304Chương V của E-HSMT40cái
118Tay nắm cửa inox 304Chương V của E-HSMT4cái
119Bản lề inox 304Chương V của E-HSMT16cái
120Ke góc inox 304Chương V của E-HSMT48cái
121Khóa inox 304Chương V của E-HSMT4cái
122Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V của E-HSMT43,3962m2
123Gia công thang sắtChương V của E-HSMT0,02tấn
124Lắp dựng thanh sắtChương V của E-HSMT1,08m2
125Nắp cửa thang lên mái bằng tôn trắng dày 2lyChương V của E-HSMT1cái
126Sen hoa xi măng lan can 300x300Chương V của E-HSMT82viên
127Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT48cái
128Móc treo quạt trầnChương V của E-HSMT48cái
129Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT22bộ
130Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT72bộ
131Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT4bộ
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT100m
133Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT200m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT600m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT1.600m
136Lắp đặt công tắc 1 hạt (cả bốc, nắp, hạt)Chương V của E-HSMT4cái
137Lắp đặt công tắc 2 hạt (cả bốc, nắp, hạt)Chương V của E-HSMT2cái
138Lắp đặt công tắc 3 hạt (cả bốc, nắp, hạt)Chương V của E-HSMT12cái
139Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT24cái
140Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V của E-HSMT4cái
141Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT24cái
142Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V của E-HSMT12cái
143Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V của E-HSMT2cái
144Lắp đặt các automat 1 pha 200AChương V của E-HSMT1cái
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V của E-HSMT2.400m
146Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchChương V của E-HSMT20cái
147Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (Hộp 6x6cm2)Chương V của E-HSMT66hộp
148Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 (Tủ điện 30x40cm2)Chương V của E-HSMT1hộp
149Đào rãnh chôn cọc tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT57,376m3
150Đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT57,376m3
151Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mChương V của E-HSMT7cái
152Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mChương V của E-HSMT7cái
153Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT8cọc
154Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V của E-HSMT95,15m
155Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT89,65m
156Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V của E-HSMT1hệ thống
157Hồ lô sứChương V của E-HSMT7quả
158Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT8bộ
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT8cái
160Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT6bộ
161Lắp đặt chậu tiểu nữChương V của E-HSMT6bộ
162Xi phông tiểu namChương V của E-HSMT6cái
163Xi phông tiểu nữChương V của E-HSMT6cái
164Lắp đặt vòi tiểu nữChương V của E-HSMT6cái
165Lắp đặt van tiểu namChương V của E-HSMT6cái
166Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT4bộ
167Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT4bộ
168Xi phông chậu rửa + ống thảiChương V của E-HSMT4bộ
169Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT4cái
170Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT4cái
171Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT4cái
172Lắp đặt hộp đựng giấyChương V của E-HSMT8cái
173Dây cấp nước inoxChương V của E-HSMT12cái
174Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmChương V của E-HSMT8cái
175Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V của E-HSMT2bể
176Máy bơm nước đẩy cao Q=3,6m3/hChương V của E-HSMT1cái
177Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT1,2100m
178Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT2,5100m
179Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V của E-HSMT6cái
180Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT90cái
181Cút thu D40-25Chương V của E-HSMT4cái
182Lắp đặt tê thu D40-25Chương V của E-HSMT5cái
183Lắp đặt tê nhựa ĐK 25mmChương V của E-HSMT30cái
184Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT24cái
185Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V của E-HSMT2cái
186Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmChương V của E-HSMT4cái
187Van phao điệnChương V của E-HSMT1cái
188Van phao cơ D25Chương V của E-HSMT2cái
189Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT1100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT0,5100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT0,35100m
192Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT24cái
193Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT12cái
194Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT30cái
195Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 110mmChương V của E-HSMT30cái
196Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 76mmChương V của E-HSMT16cái
197Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT20cái
198Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmChương V của E-HSMT20cái
199Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mmChương V của E-HSMT16cái
200Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT1,71100m
201Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT19cái
202Cầu chắn rác inox D150Chương V của E-HSMT19quả
203Đào móng bể nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,2934100m3
204Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,09100m3
205Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 3Km - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,204100m3
206Bê tông lót móng bể nước, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,504m3
207Bê tông móng bể nước, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,491m3
208Ván khuôn móng cột, đáy bể nướcChương V của E-HSMT0,0649100m2
209Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,032tấn
210Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,4184tấn
211Bê tông sàn mái nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,495m3
212Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1397100m2
213Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1176tấn
214Xây bể chứa bằng gạch không nung (gạch đặc) 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT5,2809m3
215Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT58,322m2
216Bả bằng xi măng vào tườngChương V của E-HSMT24,494m2
217Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT23,6436m2
218Nắp bể nước thép trắng dày 2lyChương V của E-HSMT1cái
219Đào móng bể phốt chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,2545100m3
220Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0706100m3
221Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 3Km - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,184100m3
222Bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,118m3
223Bê tông móng bể phốt, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,575m3
224Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,0201100m2
225Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,2513tấn
226Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,05m3
227Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,0434100m2
228Gia công, lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT0,0836tấn
229Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V của E-HSMT7cấu kiện
230Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT2,9741m3
231Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT53,415m2
232Bả xi măng vào tườngChương V của E-HSMT33,315m2
233Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT19,0173m2
234Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT7cái
235Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT0,06100m
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 1
1Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT176,12m2
2Tháo sen hoa cửa sổChương V của E-HSMT62bộ
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V của E-HSMT3,1155m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT7,2481m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT3,6785m3
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT112,166m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT935,4423m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT2.401,9338m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT1.425,4448m2
10Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V của E-HSMT14,8034m3
11Vận chuyển phế thải cự ly tạm tính 3kmChương V của E-HSMT109,6543m3
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT10,971100m2
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT3,9969m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,396m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT2,42m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT8,0017m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,3688m3
18Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2222100m2
19Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1499tấn
20Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0109tấn
21Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,225m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,14100m2
23Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm tạo lỗ đóng dâu thép vào cột, chiều sâu khoan ≤5cmChương V của E-HSMT196lỗ khoan
24Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm tạo lỗ lắp đặt Bu lông chân vì kèo, chiều sâu khoan ≤20cmChương V của E-HSMT160lỗ khoan
25Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mChương V của E-HSMT2,532tấn
26Gia công xà gồ thép (mạ kẽm)Chương V của E-HSMT1,2928tấn
27Gia công hoa sắt cửaChương V của E-HSMT2,1884tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT267,4112m2
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT2,532tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,521tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT139,16m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mmChương V của E-HSMT5,2755100m2
33Nẹp chống bão (2c/m2)Chương V của E-HSMT264cái
34Sen hoa xi măng lan can 300x300Chương V của E-HSMT66cái
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1.226,1482m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1.034,292m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT409,676m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT448,8696m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1.013,6312m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT274,084m
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 600x600)Chương V của E-HSMT921,572m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V của E-HSMT12,168m2
43Láng mái chiếu nghỉ cầu thang dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT12,168m2
44Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT47,412m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT87,708m2
46Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT2.906,466m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.218,156m2
48Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT36,96m2
49Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT47,04m2
50Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT74,48m2
51Ô thoáng, vách bằng nhôm định hìnhChương V của E-HSMT32,16m2
52Bản lề 3DChương V của E-HSMT84bộ
53Bản lề chữ A loại 01Chương V của E-HSMT152bộ
54Khóa Kim Long hoặc tương đương loại 03Chương V của E-HSMT14bộ
55Tay gạt sơn đa điểm loại 02Chương V của E-HSMT38cái
56Chốt âm cửa đi 2 cánhChương V của E-HSMT28cái
57Chốt xòChương V của E-HSMT24cái
58Bánh xeChương V của E-HSMT96cái
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT190,64m2
60Sản xuất lan can cầu thang inoxChương V của E-HSMT113,5kg
61Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT18,753m2
62Tháo dỡ thiết bị điện cũChương V của E-HSMT12công
63Vệ sinh quạt trầnChương V của E-HSMT74cái
64Lắp đặt quạt trần (quạt trần cũ)Chương V của E-HSMT74cái
65Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT18bộ
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT2bộ
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT72bộ
68Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT14cái
69Lắp đặt các automat 1 pha 200AChương V của E-HSMT1cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V của E-HSMT2cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V của E-HSMT14cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT26cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạt (cả bốc, nắp, hạt)Chương V của E-HSMT6cái
74Lắp đặt công tắc 3 hạt (cả bốc, nắp, hạt)Chương V của E-HSMT36cái
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V của E-HSMT1.500m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT120m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT420m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT1.200m
79Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (Hộp 6x6cm2)Chương V của E-HSMT26hộp
80Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 (Hộp 30x40cm2)Chương V của E-HSMT1hộp
81Đào rãnh chôn cọc tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT44,8m3
82Đắp cát công trình, đắp rãnh chôn cọc tiếp địaChương V của E-HSMT44,8m3
83Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT5cọc
84Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V của E-HSMT70m
85Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V của E-HSMT90m
86Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mChương V của E-HSMT5cái
87Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mChương V của E-HSMT5cái
88Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V của E-HSMT1hệ thống
89Hồ lô sứ lắp kim thuChương V của E-HSMT5quả
90Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,2100m
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT4cái
92Quả cầu chắn rácChương V của E-HSMT2quả
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 2
1Tháo dỡ cửaChương V của E-HSMT176,12m2
2Tháo sen hoa cửa sổChương V của E-HSMT62bộ
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT190,4594m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT896,1711m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E-HSMT2.687,2361m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT1.501,2074m2
7Vệ sinh, trà giáp con tiện xi măngChương V của E-HSMT115,3008m2
8Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmChương V của E-HSMT66,94m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V của E-HSMT5,734m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT1,6773m3
11Vận chuyển phế thải cự ly dự kiến 3KmChương V của E-HSMT101,4474m3
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT11,0028100m2
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT3,4154m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT2,42m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1.243,3429m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1.021,552m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT515,7626m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT414,0968m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1.089,2072m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT209,248m
21Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT11,128m
22Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 600x600mm2)Chương V của E-HSMT894,8525m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT74,138m2
24Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT47,412m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V của E-HSMT113,6916m2
26Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT84,7236m2
27Mài lại Granito lan canChương V của E-HSMT37,809m2
28Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT2.315,6988m2
29Sơn dầm, trần, tường, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT2.083,323m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0109tấn
31Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmChương V của E-HSMT1771 lỗ khoan
32Gia công cửa sắtChương V của E-HSMT2,2484tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT81,54721m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT139,16m2
35Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT36,96m2
36Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT47,04m2
37Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện)Chương V của E-HSMT74,48m2
38Ô thoáng, vách bằng nhôm định hìnhChương V của E-HSMT32,16m2
39Bản lề 3DChương V của E-HSMT84bộ
40Bản lề chữ A loại 01Chương V của E-HSMT152bộ
41Khóa Kim Long hoặc tương đương loại 03Chương V của E-HSMT14bộ
42Tay gạt sơn đa điểm loại 02Chương V của E-HSMT38cái
43Chốt âm cửa đi 2 cánhChương V của E-HSMT28cái
44Chốt xòChương V của E-HSMT24cái
45Bánh xeChương V của E-HSMT96cái
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT190,64m2
47Sản xuất lan can cầu thang inoxChương V của E-HSMT113,2kg
48Lắp dựng lan can cầu thangChương V của E-HSMT18,753m2
49Tháo dỡ thiết bị điện cũChương V của E-HSMT4công
50Vệ sinh quạt trầnChương V của E-HSMT74cái
51Lắp đặt quạt trần (quạt cũ)Chương V của E-HSMT74cái
52Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT18bộ
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT2bộ
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT72bộ
55Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT14cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 200AChương V của E-HSMT1cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V của E-HSMT2cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V của E-HSMT14cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V của E-HSMT24cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V của E-HSMT2cái
61Lắp đặt công tắc 1 hạt (cả bốc, nắp, hạt)Chương V của E-HSMT6cái
62Lắp đặt công tắc 3 hạt (cả bốc, nắp, hạt)Chương V của E-HSMT36cái
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V của E-HSMT1.500m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT120m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT420m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.1.5mm2Chương V của E-HSMT1.200m
67Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (hộp 6x6cm2)Chương V của E-HSMT26hộp
68Lắp đặt hộp tủ điện, KT ≤1600cm2 (hộp 30x40cm2)Chương V của E-HSMT1hộp
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT1,4100m
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT20cái
71Quả cầu chắn rác inoxChương V của E-HSMT14quả
D HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT58,59191m3
2Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 3Km - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,5859100m3
3Bê tông lót móng rãnh nước, hố ga, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT16,9087m3
4Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT11,1272m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,8284100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,5645tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan từ 50kg đến 200kgChương V của E-HSMT4781cấu kiện
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT23,5634m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT472,9918m2
10Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Chương V của E-HSMT74,0375m2
11Đào xúc đất sân bê tông - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,1543100m3
12Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 3Km - Cấp đất IChương V của E-HSMT3,1543100m3
13Đất đá hỗn hợp (hệ số nở rời k=1,121; hệ số đầm chặt k=0.9 bằng 1.1)Chương V của E-HSMT1.589,6847m3
14Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT12,8918100m3
15Bê tông lót móng sân bê tông, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT224,77m3
16Bê tông nền sân bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT224,77m3
17Cắt khe 1x4 sân bê tôngChương V của E-HSMT59,312810m
18Đào móng bồn cây, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT18,841m3
19Đào móng bồn cây, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT21,07971m3
20Đắp đất bồn câyChương V của E-HSMT13,3067m3
21Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 3Km - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,2661100m3
22Bê tông lót móng bồn cây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT5,6972m3
23Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT11,163m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT101,4817m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT101,4817m2
E HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V của E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khói, nhiệtChương V của E-HSMT2,810 đầu
3Lắp đặt đế đầu báo khói, nhiệtChương V của E-HSMT2,810 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyChương V của E-HSMT0,85 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyChương V của E-HSMT0,85 đèn
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V của E-HSMT0,85 nút
7Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V của E-HSMT4hộp
8Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V của E-HSMT0,85 đèn
9Lắp đặt đèn sự cốChương V của E-HSMT25 đèn
10Lắp đặt đèn báo phòngChương V của E-HSMT4,85 đèn
11Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2Chương V của E-HSMT1.600m
12Lắp đặt dây cáp nguồn tín hiệu 12x1.5mm2Chương V của E-HSMT130m
13Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây chống cháy PVC bảo vệ dây tín hiệuChương V của E-HSMT1.500m
14Lắp đặt kẹp đỡ ống - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT200cái
15Lắp đặt cút, tê nối ống DN20Chương V của E-HSMT50cái
16Lắp đặt măng xông nối ống D20Chương V của E-HSMT50cái
17Hộp chia ngả PVC-D20Chương V của E-HSMT50hộp
18Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy (thường trực và dự phòng) bơm chữa cháy động cơ điện, diezelChương V của E-HSMT21 máy
19Lắp đặt tủ bơm điều khiểnChương V của E-HSMT1tủ
20Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt dây dẫn điện cấp nguồn máy bơm (3 pha)Chương V của E-HSMT20m
22Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhàChương V của E-HSMT1hộp
23Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhàChương V của E-HSMT4hộp
24Thùng mồi nước 100LChương V của E-HSMT1bình
25Cuộn vòi mềm chữa cháy D65Chương V của E-HSMT1cuộn
26Lăng phun vòi chữa cháy D65/19Chương V của E-HSMT1chiếc
27Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20mChương V của E-HSMT4cuộn
28Lăng phun vòi chữa cháy D50/13Chương V của E-HSMT4chiếc
29Bình bột chữa cháy MFZL4Chương V của E-HSMT10bình
30Bình khí chữa cháy MT3 - CO2Chương V của E-HSMT14bình
31Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V của E-HSMT4bộ
32Lắp đặt van góc chữa cháy D50Chương V của E-HSMT4cái
33Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT0,46100m
34Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmChương V của E-HSMT0,18100m
35Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT0,24100m
36Lắp đặt cút, tê thép không rỉ - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT12cái
37Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT8cái
38Lắp đặt cút thép - Đường kính 80mmChương V của E-HSMT16cái
39Lắp đặt rọ hút- Đường kính 80mmChương V của E-HSMT2cái
40Lắp đặt Y lọc- Đường kính 80mmChương V của E-HSMT2cái
41Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mmChương V của E-HSMT2cái
42Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT2cái
43Lắp đặt van chặn DN80 mmChương V của E-HSMT2cái
44Lắp đặt van 1 chiều DN80 mmChương V của E-HSMT2cái
45Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Chương V của E-HSMT0,88100m
46Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhàChương V của E-HSMT1cái
47Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmChương V của E-HSMT1cái
48Lắp bích thép - Đường kính 80mmChương V của E-HSMT6cặp bích
49Lắp bích thép - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT2cặp bích
50Tủ trung tâm báo cháy xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênhChương V của E-HSMT1trung tâm
51Máy bơm chữa cháy động cơ điện P=11KwChương V của E-HSMT1máy
52Máy bơm chữa cháy động cơ diezel P=11KwChương V của E-HSMT1máy
53Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 2 bơm)Chương V của E-HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự 01 hoặc nhiều hơn 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 11,59 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,59 tỷ VNĐ.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.590.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh32
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV hạng mục điện. Có tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước công trình 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV hạng mục cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh32
5 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục PCCC: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ PCCC theo quy định tại điều 42/ Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC. Có tài liệu chứng minh32
6 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ ≥ 7T2
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250-500L2
3 Máy trộn vữa Máy trộn vữa ≥150L2
4 Máy đầm rùi Máy đầm rùi 1,5KW2
5 Máy đàm bàn Máy đàm bàn2
6 Đầm cóc Đầm cóc2
7 Máy khoan Máy khoan3
8 Máy hàn Máy hàn ≥23kw2
9 Cần cẩu bánh hơi Cần cẩu bánh hơi ≥6T1
10 Cần cẩu bánh hơi Cần cẩu bánh hơi ≥25T1
11 Máy bơm Máy bơm ≥ 5CV2
12 Máy cắt Máy cắt3
13 Máy vận thăng Máy vận thăng ≥ 2T1
14 Máy ép cọc trước Máy ép cọc trước 150T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->