Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211222847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210978239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 15:56:00 đến ngày 2021-12-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,561,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự 01 hoặc nhiều hơn 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 11,59 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,59 tỷ VNĐ.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.590.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV hạng mục điện. Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV hạng mục cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ PCCC theo quy định tại điều 42/ Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250-500L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm rùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đàm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đàm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm ≥ 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng ≥ 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc trước 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây lắp Trường THCS xã Ninh Vân; Hạng mục nhà lớp học 2 tầng 12 lớp, cải tạo nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Văn bản xác nhận không nợ với các khoản thuộc ngân sách nhà nước đến hết năm 2020 - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cấp có thẩm quyền cấp tuân thủ điều 41/Nghị định 136/2020/NĐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoa Lư. Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, Thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 12 LỚP | |||
| 1 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 149,2837 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT | 12,4394 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 5,7346 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 16,0864 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5909 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 3,4234 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 198 | mối nối |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông cọc có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 396 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông cọc có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 396 | cấu kiện |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 23,76 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, phá đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 3,7125 | m3 |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 12,7851 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 10,3154 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 3Km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 2,469 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 25,6379 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 184,2841 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 7,0163 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,1472 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 9,6602 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 10,4144 | tấn |
| 21 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,0038 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,029 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1867 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,8067 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 108,1513 | m3 |
| 26 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,4539 | m3 |
| 27 | Ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 1,3912 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3639 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,7384 | tấn |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 5,1809 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 60,7635 | m3 |
| 32 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,755 | m3 |
| 33 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,6878 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,2492 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2962 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2962 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,8931 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,4857 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 107,7302 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 11,4606 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8785 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0124 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 5,5501 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,1227 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0985 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,0982 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 154,4042 | m3 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 12,867 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 24,0671 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,1063 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,4255 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,9688 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1665 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,946 | m3 |
| 55 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V của E-HSMT | 1,2046 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,244 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,3199 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3985 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0491 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4579 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1814 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp đặt lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,1901 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V của E-HSMT | 72 | 1cấu kiện |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,8445 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,9226 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 136,9366 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 179,2978 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,2443 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,9915 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 18,2077 | m3 |
| 71 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m dự kiến thời gian 5 tháng | Chương V của E-HSMT | 13,1747 | 100m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.916,6003 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.099,764 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 398,764 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 854,727 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.388,9116 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 927,465 | m |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 295,9178 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 300x450mm2) | Chương V của E-HSMT | 191,176 | m2 |
| 80 | Ốp chân bục giảng Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 200x600mm2) | Chương V của E-HSMT | 16,08 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 300x300mm2) | Chương V của E-HSMT | 61,9216 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 600x600mm2) | Chương V của E-HSMT | 1.196,618 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 52,344 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 50,6585 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 142,4378 | m2 |
| 86 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 111,477 | m2 |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 101,4612 | m2 |
| 88 | Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 18,4 | m3 |
| 89 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Chương V của E-HSMT | 2,1848 | tấn |
| 90 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,1848 | tấn |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 7,9378 | 100m2 |
| 92 | Nẹp chống bão (2c/m2) | Chương V của E-HSMT | 1.587 | cái |
| 93 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.623,9746 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.861,3386 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 83,3939 | m2 |
| 96 | Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 97 | Cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 98 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 69,16 | m2 |
| 99 | Cửa sổ 2 cánh mở hắt bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 100 | Cửa sổ 4 cánh mở quay ra ngoài bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 98,8 | m2 |
| 101 | Vách kính nhôm định hình | Chương V của E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 102 | Bản lề 3D | Chương V của E-HSMT | 180 | bộ |
| 103 | Khóa Kim Long hoặc tương đương loại 03 | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 104 | Chốt âm cửa đi 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 105 | Bản lề chữ A loại 01 | Chương V của E-HSMT | 224 | bộ |
| 106 | Tay gạt sơn đa điểm loại 02 | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 107 | Chốt xò | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 108 | Bánh xe | Chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 271,28 | m2 |
| 110 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 111 | Gia công hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 2,2828 | tấn |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 167,96 | m2 |
| 113 | Lan can cầu thang bằng inox | Chương V của E-HSMT | 118,2 | kg |
| 114 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 20,634 | m2 |
| 115 | Vách ngăn nhà vệ sinh, tiểu bằng tấm nhựa 12mm | Chương V của E-HSMT | 43,3962 | m2 |
| 116 | Nhôm nóc | Chương V của E-HSMT | 13,52 | m |
| 117 | Chân khe inox 304 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 118 | Tay nắm cửa inox 304 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Bản lề inox 304 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 120 | Ke góc inox 304 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 121 | Khóa inox 304 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V của E-HSMT | 43,3962 | m2 |
| 123 | Gia công thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 124 | Lắp dựng thanh sắt | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 125 | Nắp cửa thang lên mái bằng tôn trắng dày 2ly | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Sen hoa xi măng lan can 300x300 | Chương V của E-HSMT | 82 | viên |
| 127 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 128 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.600 | m |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (cả bốc, nắp, hạt) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (cả bốc, nắp, hạt) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (cả bốc, nắp, hạt) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 1 pha 200A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 2.400 | m |
| 146 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (Hộp 6x6cm2) | Chương V của E-HSMT | 66 | hộp |
| 148 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 (Tủ điện 30x40cm2) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 149 | Đào rãnh chôn cọc tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 57,376 | m3 |
| 150 | Đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 57,376 | m3 |
| 151 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 153 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 154 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 95,15 | m |
| 155 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT | 89,65 | m |
| 156 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 157 | Hồ lô sứ | Chương V của E-HSMT | 7 | quả |
| 158 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 162 | Xi phông tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Xi phông tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt van tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 168 | Xi phông chậu rửa + ống thải | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 169 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 173 | Dây cấp nước inox | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 176 | Máy bơm nước đẩy cao Q=3,6m3/h | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 181 | Cút thu D40-25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê thu D40-25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 184 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 185 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 187 | Van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Van phao cơ D25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, ĐK 76mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 197 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 198 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 199 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 42mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,71 | 100m |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 202 | Cầu chắn rác inox D150 | Chương V của E-HSMT | 19 | quả |
| 203 | Đào móng bể nước, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,2934 | 100m3 |
| 204 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 3Km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 206 | Bê tông lót móng bể nước, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,504 | m3 |
| 207 | Bê tông móng bể nước, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,491 | m3 |
| 208 | Ván khuôn móng cột, đáy bể nước | Chương V của E-HSMT | 0,0649 | 100m2 |
| 209 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 210 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4184 | tấn |
| 211 | Bê tông sàn mái nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,495 | m3 |
| 212 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1397 | 100m2 |
| 213 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1176 | tấn |
| 214 | Xây bể chứa bằng gạch không nung (gạch đặc) 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,2809 | m3 |
| 215 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 58,322 | m2 |
| 216 | Bả bằng xi măng vào tường | Chương V của E-HSMT | 24,494 | m2 |
| 217 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 23,6436 | m2 |
| 218 | Nắp bể nước thép trắng dày 2ly | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 219 | Đào móng bể phốt chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,2545 | 100m3 |
| 220 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0706 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 3Km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 222 | Bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,118 | m3 |
| 223 | Bê tông móng bể phốt, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 224 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0201 | 100m2 |
| 225 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2513 | tấn |
| 226 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 227 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0434 | 100m2 |
| 228 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0836 | tấn |
| 229 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Chương V của E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 230 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,9741 | m3 |
| 231 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 53,415 | m2 |
| 232 | Bả xi măng vào tường | Chương V của E-HSMT | 33,315 | m2 |
| 233 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 19,0173 | m2 |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 176,12 | m2 |
| 2 | Tháo sen hoa cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 62 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,1155 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 7,2481 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 3,6785 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 112,166 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 935,4423 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 2.401,9338 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.425,4448 | m2 |
| 10 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 14,8034 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải cự ly tạm tính 3km | Chương V của E-HSMT | 109,6543 | m3 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 10,971 | 100m2 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,9969 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,0017 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,3688 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2222 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1499 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,225 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 23 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm tạo lỗ đóng dâu thép vào cột, chiều sâu khoan ≤5cm | Chương V của E-HSMT | 196 | lỗ khoan |
| 24 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm tạo lỗ lắp đặt Bu lông chân vì kèo, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 160 | lỗ khoan |
| 25 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V của E-HSMT | 2,532 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Chương V của E-HSMT | 1,2928 | tấn |
| 27 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 2,1884 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 267,4112 | m2 |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 2,532 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,521 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 139,16 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm | Chương V của E-HSMT | 5,2755 | 100m2 |
| 33 | Nẹp chống bão (2c/m2) | Chương V của E-HSMT | 264 | cái |
| 34 | Sen hoa xi măng lan can 300x300 | Chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.226,1482 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.034,292 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 409,676 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 448,8696 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.013,6312 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 274,084 | m |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 600x600) | Chương V của E-HSMT | 921,572 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 12,168 | m2 |
| 43 | Láng mái chiếu nghỉ cầu thang dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,168 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 47,412 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 87,708 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.906,466 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.218,156 | m2 |
| 48 | Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 74,48 | m2 |
| 51 | Ô thoáng, vách bằng nhôm định hình | Chương V của E-HSMT | 32,16 | m2 |
| 52 | Bản lề 3D | Chương V của E-HSMT | 84 | bộ |
| 53 | Bản lề chữ A loại 01 | Chương V của E-HSMT | 152 | bộ |
| 54 | Khóa Kim Long hoặc tương đương loại 03 | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 55 | Tay gạt sơn đa điểm loại 02 | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 56 | Chốt âm cửa đi 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 57 | Chốt xò | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 58 | Bánh xe | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 190,64 | m2 |
| 60 | Sản xuất lan can cầu thang inox | Chương V của E-HSMT | 113,5 | kg |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 18,753 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chương V của E-HSMT | 12 | công |
| 63 | Vệ sinh quạt trần | Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt trần (quạt trần cũ) | Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 200A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (cả bốc, nắp, hạt) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (cả bốc, nắp, hạt) | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (Hộp 6x6cm2) | Chương V của E-HSMT | 26 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 (Hộp 30x40cm2) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 81 | Đào rãnh chôn cọc tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 44,8 | m3 |
| 82 | Đắp cát công trình, đắp rãnh chôn cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 44,8 | m3 |
| 83 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 84 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 85 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 86 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 89 | Hồ lô sứ lắp kim thu | Chương V của E-HSMT | 5 | quả |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Quả cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 2 | quả |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 176,12 | m2 |
| 2 | Tháo sen hoa cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 62 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 190,4594 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 896,1711 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 2.687,2361 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.501,2074 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, trà giáp con tiện xi măng | Chương V của E-HSMT | 115,3008 | m2 |
| 8 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Chương V của E-HSMT | 66,94 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,734 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 1,6773 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải cự ly dự kiến 3Km | Chương V của E-HSMT | 101,4474 | m3 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 11,0028 | 100m2 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,4154 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.243,3429 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.021,552 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 515,7626 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 414,0968 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1.089,2072 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 209,248 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,128 | m |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (gạch 600x600mm2) | Chương V của E-HSMT | 894,8525 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 74,138 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 47,412 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 113,6916 | m2 |
| 26 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 84,7236 | m2 |
| 27 | Mài lại Granito lan can | Chương V của E-HSMT | 37,809 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.315,6988 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường, cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.083,323 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0109 | tấn |
| 31 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Chương V của E-HSMT | 177 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Gia công cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 2,2484 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 81,5472 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 139,16 | m2 |
| 35 | Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 37 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài bằng nhôm định hình (chưa bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 74,48 | m2 |
| 38 | Ô thoáng, vách bằng nhôm định hình | Chương V của E-HSMT | 32,16 | m2 |
| 39 | Bản lề 3D | Chương V của E-HSMT | 84 | bộ |
| 40 | Bản lề chữ A loại 01 | Chương V của E-HSMT | 152 | bộ |
| 41 | Khóa Kim Long hoặc tương đương loại 03 | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 42 | Tay gạt sơn đa điểm loại 02 | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 43 | Chốt âm cửa đi 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 44 | Chốt xò | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 45 | Bánh xe | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 190,64 | m2 |
| 47 | Sản xuất lan can cầu thang inox | Chương V của E-HSMT | 113,2 | kg |
| 48 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 18,753 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 50 | Vệ sinh quạt trần | Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt trần (quạt cũ) | Chương V của E-HSMT | 74 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 200A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (cả bốc, nắp, hạt) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (cả bốc, nắp, hạt) | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 (hộp 6x6cm2) | Chương V của E-HSMT | 26 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp tủ điện, KT ≤1600cm2 (hộp 30x40cm2) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 71 | Quả cầu chắn rác inox | Chương V của E-HSMT | 14 | quả |
| D | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 58,5919 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 3Km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,5859 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rãnh nước, hố ga, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16,9087 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,1272 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,8284 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,5645 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan từ 50kg đến 200kg | Chương V của E-HSMT | 478 | 1cấu kiện |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 23,5634 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 472,9918 | m2 |
| 10 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 74,0375 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất sân bê tông - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,1543 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 3Km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 3,1543 | 100m3 |
| 13 | Đất đá hỗn hợp (hệ số nở rời k=1,121; hệ số đầm chặt k=0.9 bằng 1.1) | Chương V của E-HSMT | 1.589,6847 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 12,8918 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng sân bê tông, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 224,77 | m3 |
| 16 | Bê tông nền sân bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 224,77 | m3 |
| 17 | Cắt khe 1x4 sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 59,3128 | 10m |
| 18 | Đào móng bồn cây, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 18,84 | 1m3 |
| 19 | Đào móng bồn cây, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 21,0797 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bồn cây | Chương V của E-HSMT | 13,3067 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất thừa cự ly tạm tính 3Km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,2661 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng bồn cây, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,6972 | m3 |
| 23 | Xây tường bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,163 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 101,4817 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 101,4817 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói, nhiệt | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo khói, nhiệt | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V của E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.600 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp nguồn tín hiệu 12x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây chống cháy PVC bảo vệ dây tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 14 | Lắp đặt kẹp đỡ ống - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút, tê nối ống DN20 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng xông nối ống D20 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 17 | Hộp chia ngả PVC-D20 | Chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 18 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chữa cháy (thường trực và dự phòng) bơm chữa cháy động cơ điện, diezel | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 19 | Lắp đặt tủ bơm điều khiển | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện cấp nguồn máy bơm (3 pha) | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 24 | Thùng mồi nước 100L | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 25 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cuộn |
| 26 | Lăng phun vòi chữa cháy D65/19 | Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 27 | Cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m | Chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 28 | Lăng phun vòi chữa cháy D50/13 | Chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 29 | Bình bột chữa cháy MFZL4 | Chương V của E-HSMT | 10 | bình |
| 30 | Bình khí chữa cháy MT3 - CO2 | Chương V của E-HSMT | 14 | bình |
| 31 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút, tê thép không rỉ - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt rọ hút- Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y lọc- Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn DN80 mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 46 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 49 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 50 | Tủ trung tâm báo cháy xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 51 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện P=11Kw | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 52 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel P=11Kw | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 53 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 2 bơm) | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự 01 hoặc nhiều hơn 1 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là 11,59 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,59 tỷ VNĐ.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80%) khối lượng hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.590.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có quy mô tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng dân dụng | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Có tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV hạng mục điện. Có tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV hạng mục cấp thoát nước. Có tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục PCCC: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ PCCC theo quy định tại điều 42/ Nghị định 136/2020/NĐ-CP.- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục PCCC. Có tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách an toàn lao động, an toàn phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥ 7T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250-500L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥150L | 2 |
| 4 | Máy đầm rùi | Máy đầm rùi 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy đàm bàn | Máy đàm bàn | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 7 | Máy khoan | Máy khoan | 3 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn ≥23kw | 2 |
| 9 | Cần cẩu bánh hơi | Cần cẩu bánh hơi ≥6T | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi | Cần cẩu bánh hơi ≥25T | 1 |
| 11 | Máy bơm | Máy bơm ≥ 5CV | 2 |
| 12 | Máy cắt | Máy cắt | 3 |
| 13 | Máy vận thăng | Máy vận thăng ≥ 2T | 1 |
| 14 | Máy ép cọc trước | Máy ép cọc trước 150T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi