Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Miền Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính (bổ sung có mục tiêu năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 15:56:00 đến ngày 2021-12-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,818,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.645E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VNDGhi chú:- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp IV- Tính chất và độ phức tạp: hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục thi công trồng, bảo dưỡng cây xanh có giá trị 4.100.000.000 đồng và hạng mục xây dựng có giá trị: 2.900.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công xây dựng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Hóa đơn thanh toán hợp đồng.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. - Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư;(2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính;(3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);(4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng những yêu cầu sau:- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên do Sở chuyên ngành cấp (còn thời hạn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là hợp đồng thi công có các hạng mục thi công trồng, bảo dưỡng cây xanh và hạng mục xây dựng; có giá trị tối thiểu ≥ 7.000.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia nghiệm thu; hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất; Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực);- Nhà thầu có cam kết về việc nhân sự được đề xuất tham gia công trình này sẵn sàng tham gia phỏng vấn khi có yêu cầu;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực và là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng những yêu cầu sau:- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là hợp đồng thi công có các hạng mục thi công trồng, bảo dưỡng cây xanh và hạng mục xây dựng; có giá trị tối thiểu ≥ 7.000.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia nghiệm thu; hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất; Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực);- Nhà thầu có cam kết về việc nhân sự được đề xuất tham gia công trình này sẵn sàng tham gia phỏng vấn khi có yêu cầu;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực và là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng những yêu cầu sau:- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là hợp đồng thi công có các hạng mục thi công trồng, bảo dưỡng cây xanh và hạng mục xây dựng; có giá trị tối thiểu ≥ 7.000.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia nghiệm thu; hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất; Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực);- Nhà thầu có cam kết về việc nhân sự được đề xuất tham gia công trình này sẵn sàng tham gia phỏng vấn khi có yêu cầu;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực và là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng những yêu cầu sau:- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là hợp đồng thi công có các hạng mục thi công trồng, bảo dưỡng cây xanh và hạng mục xây dựng; có giá trị tối thiểu ≥ 7.000.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia nghiệm thu; hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất; Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng) (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực);- Nhà thầu có cam kết về việc nhân sự được đề xuất tham gia công trình này sẵn sàng tham gia phỏng vấn khi có yêu cầu;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực và là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính;- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là hợp đồng thi công có các hạng mục thi công trồng, bảo dưỡng cây xanh và hạng mục xây dựng; có giá trị tối thiểu ≥ 7.000.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia nghiệm thu; hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất; Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệm thu hoàn công thanh quyết toán công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng kỹ sư định giá xây dựng;- Nhà thầu có cam kết về việc nhân sự được đề xuất tham gia công trình này sẵn sàng tham gia phỏng vấn khi có yêu cầu;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực và là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng những yêu cầu sau:- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Quản lý tài nguyên và môi trường hoặc Công nghệ môi trường; - Đã làm Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường hoặc an toàn lao động hoàn thành tối thiểu 01 công trình thi công trồng, bảo dưỡng cây xanh; có giá trị tối thiểu ≥ 7.000.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia nghiệm thu; hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất; Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- vệ sinh môi trường (còn thời hạn hiệu lực);- Nhà thầu có cam kết về việc nhân sự được đề xuất tham gia công trình này sẵn sàng tham gia phỏng vấn khi có yêu cầu;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực);- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực và là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe bồn tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn thể hiện nội dung thực hiện gói thầu và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định (còn hiệu lực).- Chứng nhận kiểm định phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn thể hiện nội dung thực hiện gói thầu và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định (còn hiệu lực).- Chứng nhận kiểm định phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cưa máy cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn thể hiện nội dung thực hiện gói thầu và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô có cẩu tự hành≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn thể hiện nội dung thực hiện gói thầu và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn thể hiện nội dung thực hiện gói thầu và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn thể hiện nội dung thực hiện gói thầu và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn thể hiện nội dung thực hiện gói thầu và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn thể hiện nội dung thực hiện gói thầu và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn thể hiện nội dung thực hiện gói thầu và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn thể hiện nội dung thực hiện gói thầu và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Miền Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo công viên và trồng mới cây xanh trên địa bàn quận Ninh Kiều 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kiến thiết thị chính (bổ sung có mục tiêu năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ tiền thuế đến hết tháng quý III năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị quận Ninh Kiều; (Địa chỉ: 30 Hồ Xuân Hương, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành Phố Cần Thơ. Địa chỉ: 2 Đại lộ Hoà Bình, Tân An, Ninh Kiều, Cần Thơ. Điện thoại: 080.71162. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Cần Thơ. Địa chỉ: 1, Trần Bình Trọng, phường An Phú, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ. Điện thoại: (0292) 3830235. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG QUANG TRUNG | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | 1cây |
| 2 | Vận chuyển rác cây loại 1: đốn hạ, ngã đổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cây |
| 3 | Trồng cây Sao đen chiều cao 5m; đường kính gốc 0.20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cây |
| 4 | Trồng cây Bằng lăng cao >=4m; Đk gốc >= 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 5 | Trồng cây Hồng Lộc cao 1,5m, tán rộng 0,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây |
| 6 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (40x40)cm. Cây Ngâu côn (cao >= 0,6m; Đk tàn >= 50cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cây |
| 7 | Trồng cây hàng rào. Cây ắc ó, mật độ 49 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,322 | 100m2 |
| 8 | Trồng hoa công viên, Loại giỏ. Cây Bụp thái mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 9 | Trồng hoa công viên, Loại giỏ. Cây Lan rẽ quạt cam, mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,218 | 100m2 |
| 10 | Trồng hoa công viên, Loại giỏ. Cây Phúc Lộc Thọ, mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,267 | 100m2 |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,515 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,436 | m3 |
| 13 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,952 | m3 |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cây/90 ngày |
| 15 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,369 | 100m2/tháng |
| B | ĐẠI LỘ HOÀ BÌNH | |||
| 1 | Trồng cây Hồng Lộc cao 1,5m, tán rộng 0,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cây |
| 2 | Trồng cây Si cắt col, cao 0,8m, tán rộng 0,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | cây |
| 3 | Trồng cây Si lục bình, cao 2.2-2.7m, tán rộng 0,5-1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cây |
| 4 | Trồng cây Cô tòng lá đốm, cao 0.5m; mật độ 16cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây Tuyết Sơn, cao 0.4m; mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,714 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây Kim đồng vàng, cao 0.5m; mật độ 16cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,646 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây Chiều tím, cao 0.4m; mật độ 16cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,832 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây Mỏ két cam, cao 0.45m; mật độ 16cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây Phúc Lộc Thọ, cao 0.35m; mật độ 16cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,832 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây Lan rẽ quạt cam, cao 0.3m; mật độ 16cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,752 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cỏ, kiểng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 293,12 | m3 |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98 | cây/90 ngày |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,096 | 100m2/tháng |
| C | VỈA HÈ TRƯỚC UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | 1cây |
| 2 | Vận chuyển trong phạm vi 5km rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cây |
| 3 | Trồng cây Giáng Hương chiều cao 5m; đường kính gốc 0,30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cây |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,604 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cỏ, kiểng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,192 | m3 |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cây/90 ngày |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,604 | 100m2/tháng |
| D | CÔNG VIÊN ĐỒ CHIỂU | |||
| 1 | Trồng cây Sao đen chiều cao 5m; đường kính gốc 0.20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 2 | Trồng cây Hồng Lộc cao 1,5m, tán rộng 0,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cây |
| 3 | Trồng cây Sử quân tử cao 0,6 - 0,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 4 | Trồng cây Cau Hawai cao 1,2-1,5m, đường kính tán 0,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cây |
| 5 | Trồng cây Bạch Trinh, cao 0.4m; mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,972 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây Dứa Vạn Phát, cao 0.25m; mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,115 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây Phúc Lộc Thọ, cao 0.35m; mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,998 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây Tuyết Sơn, cao 0.4m; mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,008 | 100m2 |
| 9 | Trồng cây Lá trắng, cao 0.4m; mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây Mỏ két cam, cao 0.5m; mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,694 | 100m2 |
| 11 | Trồng cây Lài tây, cao 0.4m; mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,917 | 100m2 |
| 12 | Trồng cây hàng rào. Cây ắc ó, mật độ 49 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,363 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cỏ, kiểng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,646 | m3 |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cây/90 ngày |
| 15 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,647 | 100m2/tháng |
| E | CÔNG VIÊN HÀNG DỪA | |||
| 1 | Trồng cây Kè Bạc cao 1,5m, tán phủ 0,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cây |
| 2 | Cung cấp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,584 | m3 |
| 3 | Trồng cây Lài tây, cao 0.4m; mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,442 | 100m2 |
| 4 | Trồng cây Mỏ két cam, cao 0.45m; mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,247 | 100m2 |
| 5 | Trồng Hoa mười giờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7762 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây Tuyết sơn, cao 0.4m; mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,69 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây Phúc Lộc Thọ, cao 0.35m; mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây Huỳnh Anh, cao 0.3m; mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2938 | 100m2 |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cây/90 ngày |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,481 | 100m2/tháng |
| F | TIỂU ĐẢO ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,176 | m3 |
| 2 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm . Cây Chà Là | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cây |
| 3 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm, Cây Bông Giấy trực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 4 | Trồng cây cảnh., Cây Agao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cây |
| 5 | Trồng cây hàng rào. Cây ắc ó, mật độ 49 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 6 | Trồng hoa công viên, Loại giỏ. Cây Bụp thái mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 7 | Trồng hoa công viên, Loại giỏ. Cây Đông hầu kem mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 8 | Trồng cỏ nhung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,541 | 100m2 |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cây/90 ngày |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,849 | 100m2/tháng |
| G | TIỂU ĐẢO TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI CÁI KHẾ | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cỏ, kiểng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,352 | m3 |
| 2 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm, Cây Si lục bình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cây |
| 3 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm, Cây kè bạc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 4 | Trồng hoa công viên, Loại giỏ. Cây Đông hầu kem mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 5 | Trồng hoa công viên, Loại giỏ. Cây Bụp thái mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 6 | Trồng hoa công viên, Loại giỏ. Cây lẻ bạn mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Trồng cây hàng rào. Cây ắc ó, mật độ 49 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 8 | Trồng cỏ nhung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m2 |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây/90 ngày |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,759 | 100m2/tháng |
| 11 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m3 |
| 12 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm, Cây Si lục bình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cây |
| 13 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm, Cây hồng lộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 14 | Trồng hoa công viên, Loại giỏ. Cây chuỗi ngọc mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Trồng hoa công viên, Loại giỏ. Cây Bụp thái mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Trồng hoa công viên, Loại giỏ. Cây Huệ mưa mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 17 | Trồng cây hàng rào. Cây ắc ó, mật độ 49 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,131 | 100m2 |
| 18 | Trồng cỏ nhung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,632 | 100m2 |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cây/90 ngày |
| 20 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,921 | 100m2/tháng |
| H | TIỂU ĐẢO KHU DÂN CƯ 91B ĐƯỜNG 19 | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m3 |
| 2 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm, Cây Chà là | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cây |
| 3 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (40x40)cm, Cây Hồng lộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cây |
| 4 | Trồng hoa công viên, Loại giỏ. Cây Bụp thái mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Trồng hoa công viên, Loại giỏ. Cây Tường Vy mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Trồng hoa công viên, Loại giỏ. Cây Đông hầu kem mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cây/90 ngày |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m2/tháng |
| 9 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,944 | m3 |
| 10 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm, Cây Bàng Đài loan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cây |
| 11 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (40x40)cm, Cây Si col | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cây |
| 12 | Trồng cây Mỏ két cam, cao 0.45m; mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 13 | Trồng hoa công viên, Loại giỏ. Cây Tường Vy mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 14 | Trồng cây Phúc Lộc Thọ, cao 0.35m; mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 15 | Trồng cỏ nhung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,306 | 100m2 |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cây/90 ngày |
| 17 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,986 | 100m2/tháng |
| 18 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,064 | m3 |
| 19 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm, Cây Chà là | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cây |
| 20 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (40x40)cm, Cây Hồng lộc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cây |
| 21 | Trồng hoa công viên, Loại giỏ. Cây Bụp thái mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 22 | Trồng hoa công viên, Loại giỏ. Cây Tường Vy mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 23 | Trồng hoa công viên, Loại giỏ. Cây Đông hầu kem mật độ 16 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 24 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cây/90 ngày |
| 25 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,305 | 100m2/tháng |
| I | ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN | |||
| 1 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | 1cây |
| 2 | Vận chuyển trong phạm vi 5km rác cây đốn hạ, cây đỗ ngã cây loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cây |
| 3 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,064 | m3 |
| 4 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm . Cây Sao đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cây/90 ngày |
| J | ĐƯỜNG QUANG TRUNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | gốc |
| 2 | Đào đất trồng cây, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | 1m3 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,768 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ bó vỉa khu dãy phân cách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5977 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9768 | m3 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,536 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: ĐẠI LỘ HOÀ BÌNH | |||
| 1 | Đào đất trồng cây Rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,176 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,4512 | 10m³/1km |
| L | VỈA HÈ TRƯỚC UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ | |||
| 1 | Đào gốc cây hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | gốc |
| 2 | Đào đất trồng cây Rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | 1m3 |
| M | CÔNG VIÊN ĐỒ CHIỂU | |||
| 1 | Đào đất trồng cây, Rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,744 | 1m3 |
| 2 | Đào đất móng băng rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,163 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6763 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm ĐK ngọn D>=4cm bằng thủ công, chiều dài cọc L>=4m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,09 | 100m |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,4867 | 10m³/1km |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,238 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,513 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,149 | m3 |
| 9 | Bê tông cốt thép nền, đá 1x2 Mác 250 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,513 | m3 |
| 10 | Gia công cốt thép nền đáy hầm tự hoại, đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0567 | tấn |
| 11 | Gia công ván khuôn gỗ đáy hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0103 | 100m2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,128 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,286 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 - Bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,425 | m3 |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0025 | tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0181 | tấn |
| 17 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0179 | tấn |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0085 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,445 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,353 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái, sê nô, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,065 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3001 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0355 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0261 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1306 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0543 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2167 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2201 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0016 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0107 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0195 | tấn |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3201 | 100m2 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3182 | 100m2 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0614 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,354 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0005 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi kính mờ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly (gồm VL + NC + ổ khoá) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,04 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ bật kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly (gồm VL + NC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m2 |
| 43 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bật (gồm VL + NC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m2 |
| 44 | Lắp dưng khung lam nhôm trang trí (gồm VL + NC) + bulon D12x220mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,44 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa cuốn nhôm, loại đóng mở bằng tay (gồm VL + NC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,55 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,195 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,32 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,236 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,175 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,4 | m |
| 53 | Kẻ ron tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,23 | m2 |
| 56 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch nhám 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,655 | m2 |
| 57 | Ốp gạch tường trong bằng gạch 300x600mm gạch men trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,25 | m2 |
| 58 | Ốp gạch tường ngoài bằng gạch 300x600mm trắng sữa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m2 |
| 59 | Ốp gạch tường, cột ngoài bằng gạch 300x600mm màu nâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,955 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,655 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,7 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,761 | m2 |
| 63 | Sơn tường đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,855 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,761 | m2 |
| 65 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng - 10w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 66 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt CB - 2P - 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 69 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 70 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt Tủ điện chứa 2Modules | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt xí bệt có bồn nước + vòi cấp nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu lavabo + vòi rửa + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi cấp + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu inox 304, KT 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Van khóa đồng thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 60x27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt khâu nhựa nối ren, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 83 | Lắp đặt Co PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê rút PVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Co 45 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt Co 90 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt Co rút 90 độ PVC D60/34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt Co 45 độ PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt Y PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt Co 90 độ PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt Co 45 độ PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê rút PVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp ống PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | 100m |
| 98 | Lắp ống PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 99 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4 | 10m³/1km |
| 101 | Đào đất bó vĩa bằng máy đào 0,4m3, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6046 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,2452 | m3 |
| 103 | Lắp dựng bó vỉa hè bằng đá Granite màu xám nhạt KT 200x350x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 174,6 | m |
| 104 | Lắp dựng bó vỉa bồn cây bằng đá Granite màu xám nhạt KT 100x450x1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 439 | m |
| 105 | Đắp cát tôn nền vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8702 | 100m3 |
| 106 | Đệm cấp phối đá dăm vỉa hè dày 100mm, đầm chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4443 | 100m3 |
| 107 | CCLĐ Tấm nhựa nilong mỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4425 | 100m2 |
| 108 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,473 | m3 |
| 109 | Lát đá Granite vỉa hè bằng KT 300x300x30mm - màu xám nhạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246 | m2 |
| 110 | Lát đá Granite vỉa hè bằng KT 300x300x30mm - màu xám đậm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 194 | m2 |
| 111 | Lát đá Granite trong công viên bằng KT 300x300x30mm - màu xám nhạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,25 | m2 |
| 112 | Lát đá Granite bóng mặt màu đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | m2 |
| 113 | Ốp đá Bazan vào ghế ngồi bằng KT 600x600x20mm - màu xám đậm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | m2 |
| 114 | Lát vỉa hè bằng Đá trắng suối lao KT 300x600x30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 375 | m2 |
| 115 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng 1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,12 | 1m3 |
| 116 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,1 | 1m3 |
| 117 | Đắp đất móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,296 | m3 |
| 118 | Đắp cát móng đường ống, đường cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m3 |
| 119 | Đắp đá dăm chèn cát đen đường ống, đường cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | m3 |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt bulong D24 dài 1,2m (B=8,8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 122 | Bê tông móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,824 | m3 |
| 123 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cột đèn STK cao 8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cột |
| 125 | Lắp cần đèn STK D60, cao 2m, vươn xa 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cần đèn |
| 126 | Lắp đặt đèn chiếu sáng đường - bóng LED 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 127 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 128 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 129 | Lắp bảng nhựa, kích thước bàng 80x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 130 | Lắp cầu chì nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Xếp gạch thẻ làm dấu, gạch 4x8x18cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 1000viên |
| 132 | Luồn dây lên đèn, cáp ruột đồng bọc Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 133 | Rải cáp ngầm, cáp ruột đồng bọc CXV/XLPE/PVC 2x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 135 | Cung cấp lắp đặt ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 136 | Cung cấp đầu cos 8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt cầu domino 4P - 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Cung cấp đầu cos Y | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 139 | Phụ kiện: ốc vít, băng keo, keo dán... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Lô |
| 140 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,5 | 1m3 |
| 141 | Đào móng lắp đặt đế bóng đèn bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | 1m3 |
| 142 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 143 | Cung cấp cấu kiện bê tông đúc sẵn KT 300x300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 144 | Đắp cát móng đường ống, đường cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m3 |
| 145 | Đắp đá dăm chèn cát đen đường ống, đường cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 146 | Lắp đèn chiếu sáng lối đi (Đèn pha LED 150w - 220V) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | bộ |
| 147 | Lắp đặt hộp nối nhựa KT 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | hộp |
| 148 | Lắp đặt CB 1P - 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 149 | Luồn dây lên đèn, cáp ruột đồng bọc Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 150 | Rải cáp ngầm, cáp ruột đồng bọc CXV/XLPE/PVC 2x10,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 151 | Rải cáp ngầm, cáp ruột đồng bọc CXV/XLPE/PVC 3x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245 | m |
| 153 | Xếp gạch thẻ làm dấu, gạch 4x8x18cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 1000viên |
| 154 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm (VD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | 100m |
| N | CÔNG VIÊN HÀNG DỪA | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6329 | 100m3 |
| 2 | Đào đất trồng cây, Rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,56 | 1m3 |
| O | TIỂU ĐẢO ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ | |||
| 1 | Đào đất trồng cây, Rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,144 | 1m3 |
| P | TIỂU ĐẢO TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI CÁI KHẾ | |||
| 1 | Đào đất trồng cây, Rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1m3 |
| 2 | Đào đất trồng cây, Rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,024 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng 1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,72 | 1m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp Rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,52 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,776 | m3 |
| 6 | Đắp cát móng đường ống, đường cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m3 |
| 7 | Đắp đá dăm chèn cát đen đường ống, đường cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,768 | m3 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bulong D24 dài 1,2m (B=8,8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 10 | Bê tông móng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,944 | m3 |
| 11 | Lắp đặt đèn trang trí sân vườn TL31, bóng LED - 40W (trọn bộ Thân đèn và bóng đèn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 12 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 14 | Lắp bảng nhựa, kích thước bàng 80x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bảng |
| 15 | Lắp cầu chì nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Xếp gạch thẻ làm dấu, gạch 4x8x18cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 1000viên |
| 17 | Luồn dây lên đèn, cáp ruột đồng bọc Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm, cáp ruột đồng bọc CXV/XLPE/PVC 2x4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 20 | Cung cấp lắp đặt ốc siết cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 21 | Cung cấp đầu cos 8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu domino 4P - 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Cung cấp đầu cos Y | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 24 | Phụ kiện: ốc vít, băng keo, keo dán... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| Q | KDC 91B ĐƯỜNG B19 | |||
| 1 | Đào đất trồng cây, Rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,56 | 1m3 |
| 2 | Đào đất trồng cây, Rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,56 | 1m3 |
| 3 | Đào đất trồng cây, Rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,048 | 1m3 |
| R | ĐƯỜNG NGÔ QUYỀN | |||
| 1 | Đào đất trồng cây, Rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | 1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.645E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VNDGhi chú:- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp IV- Tính chất và độ phức tạp: hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục thi công trồng, bảo dưỡng cây xanh có giá trị 4.100.000.000 đồng và hạng mục xây dựng có giá trị: 2.900.000.000 đồng.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công xây dựng+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.+ Hóa đơn thanh toán hợp đồng.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công xây dựng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành phần công việc đã thực hiện. + Xác nhận khối lượng hạng mục công việc, dịch vụ đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. - Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:(1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư;(2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính;(3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);(4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các tài liệu nhà thầu kê khai để đối chiếu khi có yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đáp ứng những yêu cầu sau:- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên do Sở chuyên ngành cấp (còn thời hạn hiệu lực);- Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là hợp đồng thi công có các hạng mục thi công trồng, bảo dưỡng cây xanh và hạng mục xây dựng; có giá trị tối thiểu ≥ 7.000.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia nghiệm thu; hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất; Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực);- Nhà thầu có cam kết về việc nhân sự được đề xuất tham gia công trình này sẵn sàng tham gia phỏng vấn khi có yêu cầu;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực và là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cây xanh | 1 | Đáp ứng những yêu cầu sau:- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là hợp đồng thi công có các hạng mục thi công trồng, bảo dưỡng cây xanh và hạng mục xây dựng; có giá trị tối thiểu ≥ 7.000.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia nghiệm thu; hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất; Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực);- Nhà thầu có cam kết về việc nhân sự được đề xuất tham gia công trình này sẵn sàng tham gia phỏng vấn khi có yêu cầu;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực và là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục xây dựng | 1 | Đáp ứng những yêu cầu sau:- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là hợp đồng thi công có các hạng mục thi công trồng, bảo dưỡng cây xanh và hạng mục xây dựng; có giá trị tối thiểu ≥ 7.000.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia nghiệm thu; hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất; Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực);- Nhà thầu có cam kết về việc nhân sự được đề xuất tham gia công trình này sẵn sàng tham gia phỏng vấn khi có yêu cầu;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực và là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng những yêu cầu sau:- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là hợp đồng thi công có các hạng mục thi công trồng, bảo dưỡng cây xanh và hạng mục xây dựng; có giá trị tối thiểu ≥ 7.000.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia nghiệm thu; hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất; Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng) (còn thời hạn hiệu lực);- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực);- Nhà thầu có cam kết về việc nhân sự được đề xuất tham gia công trình này sẵn sàng tham gia phỏng vấn khi có yêu cầu;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực và là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kế toán hoặc Tài chính;- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (công trình tương tự là hợp đồng thi công có các hạng mục thi công trồng, bảo dưỡng cây xanh và hạng mục xây dựng; có giá trị tối thiểu ≥ 7.000.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia nghiệm thu; hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất; Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệm thu hoàn công thanh quyết toán công trình;- Có chứng nhận bồi dưỡng kỹ sư định giá xây dựng;- Nhà thầu có cam kết về việc nhân sự được đề xuất tham gia công trình này sẵn sàng tham gia phỏng vấn khi có yêu cầu;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực và là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | Đáp ứng những yêu cầu sau:- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Quản lý tài nguyên và môi trường hoặc Công nghệ môi trường; - Đã làm Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường hoặc an toàn lao động hoàn thành tối thiểu 01 công trình thi công trồng, bảo dưỡng cây xanh; có giá trị tối thiểu ≥ 7.000.000.000 VND). Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia nghiệm thu; hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất; Hóa đơn thanh toán hợp đồng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động- vệ sinh môi trường (còn thời hạn hiệu lực);- Nhà thầu có cam kết về việc nhân sự được đề xuất tham gia công trình này sẵn sàng tham gia phỏng vấn khi có yêu cầu;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực);- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải còn hiệu lực và là bản phô tô có chứng thực hợp pháp. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe bồn tưới nước ≥ 5m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn thể hiện nội dung thực hiện gói thầu và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định (còn hiệu lực).- Chứng nhận kiểm định phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng. | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn thể hiện nội dung thực hiện gói thầu và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê và giấy kiểm định (còn hiệu lực).- Chứng nhận kiểm định phương tiện còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng. | 1 |
| 3 | Cưa máy cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn thể hiện nội dung thực hiện gói thầu và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng. | 1 |
| 4 | Ô tô có cẩu tự hành≥ 2,5T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn thể hiện nội dung thực hiện gói thầu và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn thể hiện nội dung thực hiện gói thầu và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn thể hiện nội dung thực hiện gói thầu và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng. | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn thể hiện nội dung thực hiện gói thầu và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng. | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn thể hiện nội dung thực hiện gói thầu và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng. | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70kg | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn thể hiện nội dung thực hiện gói thầu và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng. | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn thể hiện nội dung thực hiện gói thầu và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.Tất cả các tài liệu phải được photo công chứng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi