Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211223266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Bắc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211221995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 15:55:00 đến ngày 2021-12-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,018,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với kỹ sư có chuyên ngành xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 50 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BẮC SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học Bắc Sơn. Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học 02 tầng và các hạng mục phụ trợ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn; Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 871665 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO DÃY NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | 10 | công | |
| 2 | Tháo dỡ mái | 313,2814 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép | 1,1746 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 26,0084 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 158,4899 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa | 291,888 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 866,2 | m | |
| 8 | Tháo hoa sắt cửa | 131,04 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ lan can sắt hiện trạng | 4,2525 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 7,7599 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,1167 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | 628,7178 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 31,3546 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ lớp granito cầu thang | 24,4557 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà | 78,22 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 517,8302 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường hành lang, ô cầu thang | 356,456 | m2 | |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường phòng học | 900,32 | m2 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà | 139,805 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà | 238,6808 | m2 | |
| 21 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà | 146,096 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà | 452,2376 | m2 | |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 151,1499 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô tự đổ | 151,1499 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 | 2,2653 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | 0,074 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | 0,188 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn giằng thu hồi | 0,2059 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,286 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | 0,0278 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô | 0,0317 | 100m2 | |
| 32 | Lắp đặt lanh tô | 13 | cấu kiện | |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | 23,904 | m3 | |
| 34 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 254,3117 | m2 | |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | 248,1615 | m2 | |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,4597 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4597 | tấn | |
| 38 | Láng lót tạo phẳng sê nô không đánh mầu, dày TB 2cm dốc về lỗ thu nước, vữa XM mác 75 | 158,4899 | m2 | |
| 39 | Chống thấm sê nô bằng giấy dầu khò dán | 158,4899 | m2 | |
| 40 | Láng hoàn thiện sê nô không đánh mầu, dày TB 3cm dốc về lỗ thu nước, vữa XM mác 75 | 158,4899 | m2 | |
| 41 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | 3,2016 | 100m2 | |
| 42 | Ke chống bão | 721 | cái | |
| 43 | Đầm lại nền (chiều sâu đầm tính trung bình 40cm) | 1,2242 | 100m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2895 | m3 | |
| 45 | Bù lại nền bằng cát đen (tính dày TB 5cm) | 0,1577 | 100m3 | |
| 46 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 30,6058 | m3 | |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch KT 500x500, vữa XM mác 75 | 632,52 | m2 | |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, KT 150x500 | 51,861 | m2 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,646 | m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 25,9376 | m2 | |
| 51 | Gia công lan can | 1,3425 | tấn | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,3662 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | 75,6655 | m2 | |
| 54 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao | 1,9733 | m3 | |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 22,0904 | m2 | |
| 56 | Chỉ bậc tam cấp | 52,02 | m | |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 25,1517 | m2 | |
| 58 | Chỉ bậc cầu thang | 37,7 | m | |
| 59 | Gia công lan can cầu thang bằng inox | 0,1373 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng lan can inox | 10,0305 | m2 | |
| 61 | Qủa cầu inox trang trí cầu thang | 1 | quả | |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chèn khuôn cửa, chiều cao | 3,416 | m3 | |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 102,48 | m2 | |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,5976 | tấn | |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,8384 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 127,68 | m2 | |
| 67 | GC cửa đi nhôm hệ dưới pano trên kính an toàn dày 6,38mm | 34,2 | m2 | |
| 68 | Phụ kiện cửa đi | 12 | bộ | |
| 69 | GC cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | 131,04 | m2 | |
| 70 | Phụ kiện cửa sổ | 42 | bộ | |
| 71 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | 165,24 | m2 | |
| 72 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 78,22 | m2 | |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.256,776 | m2 | |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 517,8302 | m2 | |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 285,901 | m2 | |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 690,9184 | m2 | |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 94,56 | m | |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 127,5 | m | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp) | 1.909,174 | m2 | |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp) | 1.055,0394 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.601,1336 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.363,0798 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 6,1899 | 100m2 | |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,4366 | 100m2 | |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp trên ty treo | 72 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp trên giá (khu vực bảng học sinh) | 16 | bộ | |
| 3 | Gia công và lắp đặt bộ ty treo đèn | 88 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi gắn tường 1.2m | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18W | 15 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 33 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 56 | cái | |
| 8 | Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường hiện trạng | 10 | máy | |
| 9 | Bảo dưỡng, thay gas các điều hòa hiện trạng | 10 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường hiện trạng | 10 | máy | |
| 11 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | 9 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x150 | 2 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-63A; 40A | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A; 25A; 16A | 35 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32A; 25A; 06A | 11 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tường | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Công tắc đôi đế + mặt + hạt âm tường | 16 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tường | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tường | 31 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tường | 56 | cái | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x16mm2 | 70 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x10mm2 | 8 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2 | 400 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm2 | 1.240 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm2 | 2.100 | m | |
| 26 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x10mm2 | 8 | m | |
| 27 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2 | 180 | m | |
| 28 | Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2 | 400 | m | |
| 29 | Lắp đặt Ống Gen D16 | 800 | m | |
| 30 | Lắp đặt Ống Gen D20 | 450 | m | |
| 31 | Lắp đặt Ống Gen D32 | 150 | m | |
| 32 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x100 | 16 | hộp | |
| 33 | Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụ | 1 | hệ | |
| C | BÌNH CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG + ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Hộp cứu hỏa 600x500x180 | 2 | hộp | |
| 2 | Bình cứu hỏa MT3 | 2 | bình | |
| 3 | Bình cứu hỏa MFZL4 | 2 | bình | |
| 4 | Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC | 2 | bảng | |
| 5 | Lắp đặt Đèn Exit chỉ dẫn thoát nạn | 6 | bộ | |
| D | ĐIỆN THÔNG TIN | |||
| 1 | Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường | 9 | cái | |
| 2 | Lắp đặt modem wifi | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt tp links 8 ports | 2 | bộ | |
| 4 | Kéo rải Cáp internet cat6 | 220 | m | |
| 5 | Giắc mạng internet | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Ống Gen D16 | 220 | m | |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 13,5 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,135 | 100m3 | |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | 5 | cái | |
| 6 | Bulong M14 | 20 | cái | |
| 7 | Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 | 160 | m | |
| 8 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | 140 | cái | |
| 9 | Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm | 5 | cái | |
| 10 | Thép bản mã KT 150x200x5mm | 5,8875 | kg | |
| 11 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | 10,362 | kg | |
| 12 | Bulong, vành đệm M12x25 | 4 | bộ | |
| 13 | Đệm chì lá 40x120x3mm | 0,3266 | kg | |
| 14 | Hộp kiểm tra điện trở | 2 | hộp | |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống PVC-C2-D90 | 0,765 | 100m | |
| 2 | Măng sông PVC-D90 | 15 | cái | |
| 3 | Cút 90 PVC-D90 | 9 | cái | |
| 4 | Cút 45 độ PVC-D90 | 18 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN80 | 9 | cái | |
| 6 | Đai + sâu vít bắt ống thoát nước mái | 27 | bộ | |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG BAO | |||
| 1 | Tháo hoa sắt tường bao | 95,2 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 10,5512 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,2 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 12,7512 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô tự đổ | 12,7512 | m3 | |
| 6 | Đào móng công trình, bằng máy (đào kết hợp phá móng cũ) | 0,5897 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, (đào móng kết hợp phá móng cũ) | 6,552 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m (mật độ cọc 25 cọc/m2), đất cấp II | 29,25 | 100m | |
| 9 | Đắp cát đầu cọc | 4,68 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,68 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 11,3342 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6616 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5087 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 4,8787 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1534 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,0499 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,887 | 100m2 | |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 10,8222 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3322 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0612 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,1171 | 100m2 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,2016 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,6081 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 376,1768 | m2 | |
| 25 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 43,56 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 60,928 | m2 | |
| 27 | Đắp mũ tường bao | 95,2 | m | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 480,6648 | m2 | |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4846 | 100m3 | |
| H | HẠNG MỤC: SÂN VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| I | BỒN HOA | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | 4,0885 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 55,7519 | m2 | |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 39,5907 | m2 | |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây | 16,0824 | m3 | |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC B500 | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, bằng máy (đào phá nền sân hiện trạng) | 1,8015 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III (đào kết hợp phá nền sân hiện trạng) | 20,017 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 2,0017 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 14,364 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 28,728 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | 0,756 | 100m2 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 30,492 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | 8,442 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cổ rãnh | 1,008 | 100m2 | |
| 10 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 163,8 | m2 | |
| 11 | Láng đáy dày 2,0 cm, vữa XM 75 | 63 | m2 | |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 8,82 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 1,0811 | tấn | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | 0,6048 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | 252 | cấu kiện | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8694 | 100m3 | |
| 17 | Vật liệu cấp phối đất núi | 98,2422 | m3 | |
| K | GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công, đất cấp III (đào kết hợp phá nền sân hiện trạng) | 1,7584 | m3 | |
| 2 | Đào móng ga, bằng máy, đất cấp III (đào kết hợp phá nền sân hiện trạng) | 0,1583 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,1366 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 2,2733 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng ga | 0,0994 | 100m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 3,5825 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | 0,8294 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | 0,0922 | 100m2 | |
| 9 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 13,9272 | m2 | |
| 10 | Láng ga vữa XM mác 75 | 3,2256 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,3502 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | 0,0257 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | 0,0742 | tấn | |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,5335 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,5335 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | 12 | cấu kiện | |
| 17 | Đắp đất móng ga bằng thủ công | 0,5863 | m3 | |
| 18 | Đắp đất móng ga bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0528 | 100m3 | |
| 19 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp hố ga | 6,6289 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,1759 | 100m3 | |
| L | NỀN SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 347,3918 | m3 | |
| 2 | Cắt mặt sân bê tông làm khe co giãn | 9,5 | 100m | |
| 3 | Xoa nhẵn bê tông bằng máy | 2.252,1037 | m2 | |
| M | CẢI TẠO SÂN KHU 2 | |||
| 1 | Đốn hạ cây | 10 | 1 cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 10 | gốc cây | |
| 3 | Vận chuyển cây vào nơi quy định | 3 | chuyến | |
| 4 | Đào hữu cơ bằng thủ công | 16,359 | m3 | |
| 5 | Đào hữu cơ bằng máy | 1,4723 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất hữu cơ | 1,6359 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,0906 | 100m3 | |
| 8 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | 5,453 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 54,53 | m3 | |
| 10 | Cắt mặt sân bê tông làm khe co giãn | 2,45 | 100m | |
| 11 | Xoa nhẵn mặt sân bằng máy xoa và bổ sung xi măng nguyên chất trên mặt | 545,3 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với kỹ sư có chuyên ngành xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7KW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 KW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 50 Kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 10 | Máy đào | dung tích gầu ≤0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi