Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211223266-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Bắc Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211221995
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 15:55:00 đến ngày 2021-12-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,018,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với kỹ sư có chuyên ngành xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 50 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BẮC SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu học Bắc Sơn. Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo dãy nhà lớp học 02 tầng và các hạng mục phụ trợ
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BẮC SƠN , địa chỉ: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BẮC SƠN, HUYỆN AN DƯƠNG, THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn; Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 871665
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C Mạc Thiên Phúc, phường Quán Trữ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng công trình công nghiệp và đô thị. Địa chỉ: Số 34/66 Trần Phú, Phường Cầu Đất, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Dương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BẮC SƠN , địa chỉ: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ BẮC SƠN, HUYỆN AN DƯƠNG, THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn; Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 871665


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bắc Sơn; Địa chỉ: Xã Bắc Sơn, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 871665
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương; Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO DÃY NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống điện10công
2Tháo dỡ mái313,2814m2
3Tháo dỡ kết sắt thép1,1746tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá26,0084m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái158,4899m2
6Tháo dỡ cửa291,888m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn866,2m
8Tháo hoa sắt cửa131,04m2
9Tháo dỡ lan can sắt hiện trạng4,2525m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá7,7599m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,1167m3
12Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng628,7178m2
13Phá dỡ nền bê tông không cốt thép31,3546m3
14Phá dỡ lớp granito cầu thang24,4557m2
15Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà78,22m2
16Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà517,8302m2
17Phá lớp vữa trát tường hành lang, ô cầu thang356,456m2
18Phá lớp vữa trát tường phòng học900,32m2
19Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà139,805m2
20Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà238,6808m2
21Phá lớp vữa trát dầm trong nhà146,096m2
22Phá lớp vữa trát trần trong nhà452,2376m2
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại151,1499m3
24Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô tự đổ151,1499m3
25Đổ bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 2002,2653m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép 0,074tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép 0,188tấn
28Ván khuôn giằng thu hồi0,2059100m2
29Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,286m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô0,0278tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô0,0317100m2
32Lắp đặt lanh tô13cấu kiện
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày 23,904m3
34Trát tường thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75254,3117m2
35Quét nước xi măng 2 nước248,1615m2
36Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,4597tấn
37Lắp dựng xà gồ thép1,4597tấn
38Láng lót tạo phẳng sê nô không đánh mầu, dày TB 2cm dốc về lỗ thu nước, vữa XM mác 75158,4899m2
39Chống thấm sê nô bằng giấy dầu khò dán158,4899m2
40Láng hoàn thiện sê nô không đánh mầu, dày TB 3cm dốc về lỗ thu nước, vữa XM mác 75158,4899m2
41Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm3,2016100m2
42Ke chống bão721cái
43Đầm lại nền (chiều sâu đầm tính trung bình 40cm)1,2242100m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2895m3
45Bù lại nền bằng cát đen (tính dày TB 5cm)0,1577100m3
46Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 15030,6058m3
47Lát nền, sàn, gạch KT 500x500, vữa XM mác 75632,52m2
48Công tác ốp gạch vào chân tường, KT 150x50051,861m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,646m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7525,9376m2
51Gia công lan can1,3425tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,3662m2
53Lắp dựng lan can sắt75,6655m2
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao 1,9733m3
55Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7522,0904m2
56Chỉ bậc tam cấp52,02m
57Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7525,1517m2
58Chỉ bậc cầu thang37,7m
59Gia công lan can cầu thang bằng inox0,1373tấn
60Lắp dựng lan can inox10,0305m2
61Qủa cầu inox trang trí cầu thang1quả
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chèn khuôn cửa, chiều cao 3,416m3
63Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75102,48m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắt1,5976tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ67,8384m2
66Lắp dựng hoa sắt cửa127,68m2
67GC cửa đi nhôm hệ dưới pano trên kính an toàn dày 6,38mm34,2m2
68Phụ kiện cửa đi12bộ
69GC cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm131,04m2
70Phụ kiện cửa sổ42bộ
71Lắp dựng cửa nhôm hệ165,24m2
72Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7578,22m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.256,776m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75517,8302m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75285,901m2
76Trát trần, vữa XM mác 75690,9184m2
77Đắp phào kép, vữa XM mác 7594,56m
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75127,5m
79Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lớp)1.909,174m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lớp)1.055,0394m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.601,1336m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.363,0798m2
83Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m6,1899100m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,4366100m2
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp trên ty treo72bộ
2Lắp đặt Đèn tuýp đôi 1.2m lắp trên giá (khu vực bảng học sinh)16bộ
3Gia công và lắp đặt bộ ty treo đèn88bộ
4Lắp đặt Đèn tuýp đôi gắn tường 1.2m4bộ
5Lắp đặt Đèn led vuông đế nổi KT: 220X220; 18W15bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trần33cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường56cái
8Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường hiện trạng10máy
9Bảo dưỡng, thay gas các điều hòa hiện trạng10bộ
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường hiện trạng10máy
11Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module9hộp
12Lắp đặt Tủ điện âm tường sơn tĩnh điện KT: 400x300x1502hộp
13Lắp đặt Aptomat 3 pha 3 cực MCB3P-63A; 40A3cái
14Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A; 25A; 16A35cái
15Lắp đặt Aptomat 1 pha 1 cực MCB1P-32A; 25A; 06A11cái
16Lắp đặt Công tắc đơn đế + mặt + hạt âm tường10cái
17Lắp đặt Công tắc đôi đế + mặt + hạt âm tường16cái
18Lắp đặt Công tắc cầu thang âm tường2cái
19Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu đế âm tường31cái
20Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu đế âm tường56cái
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x16mm270m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV- 4x10mm28m
23Lắp đặt dây đơn CV- 1x6mm2400m
24Lắp đặt dây đơn CV- 1x2,5mm21.240m
25Lắp đặt dây đơn CV- 1x1,5mm22.100m
26Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x10mm28m
27Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x6mm2180m
28Lắp đặt Dây tiếp địa E-1x2.5mm2400m
29Lắp đặt Ống Gen D16800m
30Lắp đặt Ống Gen D20450m
31Lắp đặt Ống Gen D32150m
32Lắp đặt Hộp nối phân dây KT: 100x10016hộp
33Hệ thống tiếp địa tủ điện + vật tư phụ1hệ
C BÌNH CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG + ĐÈN EXIT
1Hộp cứu hỏa 600x500x1802hộp
2Bình cứu hỏa MT32bình
3Bình cứu hỏa MFZL42bình
4Bảng tiêu lệnh nội quy PCCC2bảng
5Lắp đặt Đèn Exit chỉ dẫn thoát nạn6bộ
D ĐIỆN THÔNG TIN
1Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tường9cái
2Lắp đặt modem wifi1bộ
3Lắp đặt tp links 8 ports2bộ
4Kéo rải Cáp internet cat6220m
5Giắc mạng internet9cái
6Lắp đặt Ống Gen D16220m
E CHỐNG SÉT
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II13,5m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,135100m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m5cái
4Lắp đặt Kim thu sét fi18 loại kim dài 1,5m5cái
5Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét5cái
6Bulong M1420cái
7Kéo rải Dây dẫn sét thép D10160m
8Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10140cái
9Gia công bản mã thép bằng thép tấm KT 150x200x5mm5cái
10Thép bản mã KT 150x200x5mm5,8875kg
11Má kẹp kiểm tra thép bản 40x510,362kg
12Bulong, vành đệm M12x254bộ
13Đệm chì lá 40x120x3mm0,3266kg
14Hộp kiểm tra điện trở2hộp
F THOÁT NƯỚC MÁI
1Ống PVC-C2-D900,765100m
2Măng sông PVC-D9015cái
3Cút 90 PVC-D909cái
4Cút 45 độ PVC-D9018cái
5Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN809cái
6Đai + sâu vít bắt ống thoát nước mái27bộ
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG BAO
1Tháo hoa sắt tường bao95,2m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá10,5512m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,2m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại12,7512m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe ô tô tự đổ12,7512m3
6Đào móng công trình, bằng máy (đào kết hợp phá móng cũ)0,5897100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, (đào móng kết hợp phá móng cũ)6,552m3
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m (mật độ cọc 25 cọc/m2), đất cấp II29,25100m
9Đắp cát đầu cọc4,68m3
10Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1004,68m3
11Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20011,3342m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6616tấn
13Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,5087100m2
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột 4,8787m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1534tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,0499tấn
17Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,887100m2
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20010,8222m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3322tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0612tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằng1,1171100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 19,2016m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,6081m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75376,1768m2
25Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7543,56m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 7560,928m2
27Đắp mũ tường bao95,2m
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ480,6648m2
29Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,4846100m3
H HẠNG MỤC: SÂN VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
I BỒN HOA
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày 4,0885m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7555,7519m2
3Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán39,5907m2
4Đắp đất màu trồng cây16,0824m3
J RÃNH THOÁT NƯỚC B500
1Đào móng rãnh thoát nước, bằng máy (đào phá nền sân hiện trạng)1,8015100m3
2Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III (đào kết hợp phá nền sân hiện trạng)20,017m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III2,0017100m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10014,364m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 20028,728m3
6Ván khuôn móng rãnh thoát nước0,756100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 7530,492m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 2008,442m3
9Ván khuôn cổ rãnh1,008100m2
10Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75163,8m2
11Láng đáy dày 2,0 cm, vữa XM 7563m2
12Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2508,82m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan1,0811tấn
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan0,6048100m2
15Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan252cấu kiện
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,8694100m3
17Vật liệu cấp phối đất núi98,2422m3
K GA THU NƯỚC
1Đào móng ga bằng thủ công, đất cấp III (đào kết hợp phá nền sân hiện trạng)1,7584m3
2Đào móng ga, bằng máy, đất cấp III (đào kết hợp phá nền sân hiện trạng)0,1583100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,1366m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2002,2733m3
5Ván khuôn móng ga0,0994100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 753,5825m3
7Đổ bê tông cổ ga đá 1x2, mác 2500,8294m3
8Ván khuôn cổ ga0,0922100m2
9Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7513,9272m2
10Láng ga vữa XM mác 753,2256m2
11Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,3502m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn0,0257100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan.0,0742tấn
14Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông0,5335tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,5335tấn
16Lắp dựng tấm đan12cấu kiện
17Đắp đất móng ga bằng thủ công0,5863m3
18Đắp đất móng ga bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,950,0528100m3
19Vật liệu cấp phối đất núi đắp hố ga6,6289m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III0,1759100m3
L NỀN SÂN
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250347,3918m3
2Cắt mặt sân bê tông làm khe co giãn9,5100m
3Xoa nhẵn bê tông bằng máy2.252,1037m2
M CẢI TẠO SÂN KHU 2
1Đốn hạ cây101 cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 10gốc cây
3Vận chuyển cây vào nơi quy định3chuyến
4Đào hữu cơ bằng thủ công16,359m3
5Đào hữu cơ bằng máy1,4723100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất hữu cơ1,6359100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,951,0906100m3
8Lớp nilong chống mất nước bê tông5,453100m2
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 25054,53m3
10Cắt mặt sân bê tông làm khe co giãn2,45100m
11Xoa nhẵn mặt sân bằng máy xoa và bổ sung xi măng nguyên chất trên mặt545,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương).(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
3 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với kỹ sư có chuyên ngành xây dựng).- Đã từng trực tiếp phục trách công tác An toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) và tài liệu chứng minh đính kèm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW1
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
6 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 50 Kg1
7 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A1
8 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
10 Máy đào dung tích gầu ≤0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->