Gói thầu: Gói thầu số 2: Hệ thống cung cấp nước và lọc nước sạch phục vụ thí nghiệm (công suất nước sinh hoạt tối đa 3 m3 ngày, công suất nước sản xuất tối đa 62m3 ngày)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211223020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Hệ thống cung cấp nước và lọc nước sạch phục vụ thí nghiệm (công suất nước sinh hoạt tối đa 3 m3 ngày, công suất nước sản xuất tối đa 62m3 ngày) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211018945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 15:49:00 đến ngày 2021-12-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 850,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình cung cấp nước sạch.Tài liệu chứng minh+ Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm hoàn thành thu đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng hạ tầng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình xây dựng xử lý nước sạch hoặc cấp nước sạch.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình xây dựng xử lý nước sạch.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ sư bảo hộ lao động;- Đối với kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng chống cháy nổ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan giếng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động có giấy chứng nhận kiểm chất lượng thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≤ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Hệ thống cung cấp nước và lọc nước sạch phục vụ thí nghiệm (công suất nước sinh hoạt tối đa 3 m3 ngày, công suất nước sản xuất tối đa 62m3 ngày) Dự án Thử nghiệm mô hình trang trại thông minh Hàn Quốc trong sản xuất một số loại cây trồng có giá trị theo hướng công nghệ cao tại Việt Nam 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập và chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: + Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu kèm theo biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng. + Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan tài chính có thẩm quyển hoặc tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm 2020; - Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật: + Danh sách nhân sự chủ chốt trực tiếp tham gia gói thầu, đính kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Hợp đồng lao động với nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu của từng nhân sự. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu (hóa đơn thiết bị, giấy đăng kiểm thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị .....) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Khoa học Nông nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: Xã Vĩnh Quỳnh, huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.3861 4329
Fax : 024 3861 3937 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Địa chỉ: Số 02, Ngọc Hà, quận Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024.38468161; 024.38468160 Fax: 024.38454319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Tài chính - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, quận Ba Đình, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Giếng khoan và kết cấu giếng | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤ 50m, đường kính lỗ khoan từ 200 đến | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan ≤ 50m, đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến ≤ 100m, đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 5 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay tự hành 54CV (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước ≥ 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I - III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m khoan |
| 6 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương hàn, đường kính ống UPVC DN114x4.9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,5 | m |
| 7 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống UPVC DN90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Khoan lỗ ống lọc d10mm, đường kính ống UPVC DN90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 10 | Bọc lưới INOX ống lọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,654 | m2 |
| 11 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,82 | m3 |
| 12 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,106 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1 | 100m |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp bích |
| 15 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 16 | Hút nước thí nghiệm trong lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 lần hút |
| B | Hạng mục: Công nghệ trạm bơm giếng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,452 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,484 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,423 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,651 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,59 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,368 | m2 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,884 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,144 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,007 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 13 | Ống đẩy bơm nước thô STK D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 14 | Ống thép STK D50X2.6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,2 | m |
| 15 | Van 1 chiều D50 van đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Măng xông D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Măng xông D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Măng xông D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Nút bịt D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Bích thép rỗng D110x89 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Bích thép rỗng D110x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Bu lông + ecu M20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 26 | Ống đẩy bơm nước thô STK D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Ống thép STK D50X2.6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van ren, Van 1 chiều D50 van đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Vòi đồng D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Nút bịt D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp Bích thép rỗng D110x89 và Bích thép rỗng D110x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cút thép D50 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Cáp lõi đồng bọc cách điện XLPE 3 lõi bọc ngoài PVC, CXV-3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,476 | m |
| 34 | Ống ruột gà bảo vệ dây dẫn D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,26 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,8 | m |
| C | Hạng mục: Bể chứa nước sạch | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,88 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,064 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,22 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,06 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,413 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,612 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày ≤ 45 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,113 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,872 | m3 |
| 13 | Tôn mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,36 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 109 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,32 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,92 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,212 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,086 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,229 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,247 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,072 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,393 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,49 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,43 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,15 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,563 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,563 | m2 |
| 28 | Thép gia cố ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,26 | kg |
| 29 | Ống D80-ST | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m |
| 30 | Cút UU DN80-90 độ - SS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút UU DN80-90 độ - SS | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Bích thép rỗng DN80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bích |
| 33 | Lắp Bích rỗng DN80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp bích |
| 34 | Gioăng cao su DN80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Ống D80 - ST | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m |
| 36 | Van gang 2 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 2 chiều DN80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Mối nối mềm BE DN80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Mối nối mềm DN80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Bích rỗng DN80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bích |
| 41 | Lắp Bích rỗng DN80-ST | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp bích |
| 42 | Gioăng cao su DN80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Ống D100-ST (100x3,2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 44 | Cút UU DN100- 90 độ-ST | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút UU DN100- 90 độ-ST | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 46 | Côn UU DN100x200-ST | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Côn UU DN100x200-ST | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Nắp tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,5 | m2 |
| 49 | Ống DN32-PVC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,085 | 100m |
| 50 | Ống DN80-TTK (80x2,9) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m |
| 51 | Cút DN80-90 độ -TTK | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút DN80-90 độ -TTK | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 53 | Lưới thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | m2 |
| D | Hạng mục: Bệ đỡ thiết bị | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,496 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,496 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | tấn |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,696 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,2 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,72 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,432 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,412 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 100m2 |
| E | Hạng mục: Công trình phụ trợ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền nhà bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,25 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,75 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,376 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,634 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,07 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,133 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,244 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,309 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,043 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,083 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,095 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái tôn dày 4.5 ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,04 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,76 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,16 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 103,92 | m2 |
| 19 | Cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,56 | m2 |
| 20 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,78 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,78 | 100m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,035 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9 | m3 |
| 24 | Thép trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 25 | Thép khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 185,92 | kg |
| 26 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,25 | m2 |
| 27 | Cửa ra vào (khung thép hộp , lưới B40) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m2 |
| F | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm giềng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện điểu khiển bơm giếng, bơm rửa lọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tháp loàm thoáng cao tải | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm nước rửa lọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Thiết bị lọc vật liệu nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thiết bị lọc cát | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Chi phí lắp đặt, hiệu chỉnh thí nghiệm hệ thống thiết bị | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí đào tạo, chuyển giao công nghệ và hướng dẫn vẫn hành thiết bị cho người của Chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình cung cấp nước sạch.Tài liệu chứng minh+ Bản Scan hợp đồng tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm hoàn thành thu đưa vào sử dụng và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng hạ tầng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình xây dựng xử lý nước sạch hoặc cấp nước sạch.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 02 công trình xây dựng xử lý nước sạch.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Là kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ sư bảo hộ lao động;- Đối với kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng chống cháy nổ còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 02 công trình hạ tầng kỹ thuật.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm CV):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu kèm số định danh cá nhân còn hiệu lực; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan giếng | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động có giấy chứng nhận kiểm chất lượng thiết bị | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≤ 5kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23 KW | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Đang sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi