Gói thầu: Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211216104-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NHẬT MINH
Tên gói thầu Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211216083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 15:46:00 đến ngày 2021-12-15 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,949,555,362 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng là Công trình xây dựng dân dụng, cấp công trình: cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng xây dựng dân dụng tối thiểu 1.400.000.000 VND. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét Có hợp đồng xây dựng dân dụng tối thiểu 1.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) thuộc chuyên ngành: kỹ thuật Xây dựng (Xây dựng dân dụng, công nghiệp);- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp theo quy định còn hiệu lực; (Chứng minh bằng văn bằng, chứng chỉ)- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (hoặc 01 hợp đồng) xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dâng dụng cấp IV.(Chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) thuộc chuyên ngành: kỹ thuật Xây dựng (Xây dựng dân dụng, công nghiệp);- Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (hoặc 01 hợp đồng) xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dâng dụng cấp IV.(Chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Điện, Nước, chống sét và An toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. (Chứng minh bằng văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô Tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 2,5 tấn; Có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NHẬT MINH
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp
Nhà văn hóa- Khu thể thao thôn Mỹ Thạnh Đông 1
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NHẬT MINH , địa chỉ: Lô 65, Đường Võ Thị Sáu, Khu phố 5, Phường Phú Đông, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Phong, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện Thoại: 02573 588 330. Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng & Thương mại Nhật Minh.Địa chỉ: 50 Võ Thị Sáu, Phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0905.785.039.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Thiện; Địa chỉ: Thôn Thạch Chẩm, Xã Hòa Xuân Tây, Huyện Đông Hoà, Tỉnh Phú Yên. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH TVXD&TM Nhật Minh. Địa chỉ: 50 Võ Thị Sáu, Phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Phước Lộc An; Địa chỉ: 15/01 Lê Thành Phương, Phường 2, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NHẬT MINH , địa chỉ: Lô 65, Đường Võ Thị Sáu, Khu phố 5, Phường Phú Đông, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Phong, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện Thoại: 02573 588 330. Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng & Thương mại Nhật Minh.Địa chỉ: 50 Võ Thị Sáu, Phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0905.785.039.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chức năng thi công Công trình giao thông, thủy lợi do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật và các thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Phong, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện Thoại: 02573 588 330. Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng & Thương mại Nhật Minh.Địa chỉ: 50 Võ Thị Sáu, Phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0905.785.039.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty TNHH TVXD&TM Nhật Minh. Địa chỉ: 50 Võ Thị Sáu, Phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0905.785.039.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần bóc tách tầng đất mặt và san nền
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT5,128100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT5,128100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT5,128100m3/1km
4Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT25,64100m3/1km
5San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,85Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT17,369100m3
B Phần Các hạng mục phụ trợ
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT5,897m3
2Bê tông lót móng rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,502m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,036100m2
4SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,031tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,03tấn
6Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,918m3
7Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,4m3
8SXLD tháo dỡ ván khuôn xà giằngĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,028100m2
9SXLD cốt thép xà giằng đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,008tấn
10SXLD cốt thép xà giằng đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,035tấn
11Bê tông xà giằng nhà đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,296m3
12Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT4,291m3
13SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuôngĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,068100m2
14SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,031tấn
15SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,03tấn
16Bê tông cột, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,408m3
17Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1,8m3
18SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,093100m2
19SXLD cốt thép bảng hiệu đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,012tấn
20SXLD cốt thép bảng hiệu đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,04tấn
21Bê tông bảng hiệu, đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,504m3
22Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT15,36m2
23Trát bảng hiệu, vữa M75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT9,612m2
24Kẽ ron âm đầu trụ, vữa M75 (vận dụng mã)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT24m
25Đắp phào đơn vữa M75 (bảng hiệu)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT12,7m
26Đắp chữ nổi theo thiết kếĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1t/bộ
27Bả matit vào cột, dầmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT26,208m2
28Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn Nanoe 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT26,208m2
29Bê tông lót móng rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2,388m3
30Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT5,985m3
31SXLD tháo dỡ ván khuôn xà giằngĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,401100m2
32SXLD cốt thép xà giằng đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,039tấn
33SXLD cốt thép xà giằng đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,262tấn
34Bê tông xà giằng nhà đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2,865m3
35Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2,448m3
36Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1,288m3
37SXLD tháo dỡ ván khuôn lam bê tôngĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,198100m2
38SXLD cốt thép BT đúc sẵn, lamĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,335tấn
39SX bêtông lam đúc sẵn đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1,813m3
40Lắp dựng lam bê tôngĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT206cái
41Sản xuất chông sắt tường rào (vận dụng)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,118tấn
42Lắp dựng chông sắt tường rào (vận dụng)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT8,588m2
43Đắp vữa chân chông sắt tường rào (vận dụng)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT42,94m
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT179,906m2
45Kẽ ron âm đầu trụ, vữa M75 (vận dụng mã)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT134,4m
46Quay vôi gai vào các kết cấu (vận dụng mã)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT11,52m2
47Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Mykolor NaNa (vận dụng mã)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT11,52m2
48Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng Mykolor NaNaĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT168,386m2
49Sơn sắt thép các loại 3 nướcĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT8,59m2
50Bê tông lót móng rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,623m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1,335m3
52Sản xuất cửa sắt theo thiết kế (STK)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,085tấn
53Sản xuất cửa sắt theo thiết kế (sắt đen)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,12tấn
54Sơn sắt thép các loại 3 nướcĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT18,9m2
55Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,746100m3
56Bê tông lót móng rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT5,258m3
57Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT40,982m3
58Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT40,737m3
59SXLD tháo dỡ ván khuôn xà giằngĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,429100m2
60SXLD cốt thép xà giằng đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,082tấn
61SXLD cốt thép xà giằng đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,537tấn
62Bê tông xà giằng nhà đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT4,286m3
63SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,326100m2
64SXLD cốt thép BT đúc sẵn, giằng đk Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,031tấn
65SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột đk Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,18tấn
66SX bêtông xà dầm đúc sẵn đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1,267m3
67Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT44cái
68Cung cấp và lắp dựng lưới B40Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT102,16m
69Bê tông xà giằng nhà đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,07m3
70Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2,663m3
71Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT61,296m2
72Đắp vữa chân lưới B40, vữa M75 (vận dụng mã)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT102,16m
73Quét nước ximăng 2 nướcĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT94,136m2
74Bê tông lót móng rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,723m3
75Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2,41m3
76Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT16,87m2
77Quét nước ximăng 2 nướcĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT16,87m2
78Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,95100m2
79Bê tông nền đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT9,5m3
80Khoan giếng, chiều sâu khoan Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT15m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,15100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,15100m
83Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước 1HP + phụ kiệnĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1t/bộ
C Phần xây lắp
1Đào móng chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1,606100m3
2Đào móng băng, rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT22,411m3
3Bê tông lót móng rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT8,137m3
4Bê tông móng rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT14,505m3
5SXLD cốt thép móng đường kínhĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,453tấn
6SXLD cốt thép móng đường kínhĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,476tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cộtĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,633100m2
8Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT11,587m3
9Xây bậc cấp, bồn hoa bằng gạch thẻ 5x9x19cm, vxm M75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,808m3
10Bê tông xà giằng nhà đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT6,398m3
11SXLD cốt thép xà giằng đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,189tấn
12SXLD cốt thép xà giằng đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,749tấn
13SXLD tháo dỡ ván khuôn xà giằngĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,639100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1,496100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,623100m3
16Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT18,203m3
17Xây tam cấp gạch thẻ 5x9x19 hĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,777m3
18Bê tông cột tiết diện Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT4,624m3
19SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,139tấn
20SXLD cốt thép cột, trụ đường kínhĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,535tấn
21SXLD tháo dỡ ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,872100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT10,232m3
23SXLD cốt thép xà dầm đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,271tấn
24SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1,33tấn
25SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1,226100m2
26Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT11,025m3
27SXLD cốt thép sàn mái đk Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,928tấn
28SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1,987100m2
29Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2,906m3
30SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,118tấn
31SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,173tấn
32SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam, giằngĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,542100m2
33Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2,36m3
34Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT35,361m3
35Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT5,053m3
36Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,846m3
37Xây tường gạch thông gió 40x40 M50 (vận dụng mã)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1,76m2
38Xây tường gạch thông gió 20x20 M50Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2,88m2
39Quét nước ximăng 2 nướcĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT68,1m2
40Quét flinkote chống thấm mái, sê nôĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT117,96m2
41Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT72,58m2
42Lắp dựng cửa đi khung sắtĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT42,93m2
43Lắp dựng cửa sổ khung nhômĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT6,63m2
44Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1,92m2
45Lắp dựng hoa sắt cửa đi và cửa sổĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT23,754m2
46Sản xuất lan can hành langĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,065tấn
47Lắp dựng lan can sắt hành langĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2,72m2
48Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,472tấn
49Sản xuất giằng mái thépĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,069tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,472tấn
51Lắp dựng giằng thépĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,069tấn
52Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10 dày 2,3mm:Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,782tấn
53Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,43mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1,494100m2
54Sơn sắt thép lan can, vì kèo, giằng thép 3 nước bằng sơn tổng hợpĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT123,999m2
55Sơn cửa sắt bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nướcĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT66,684m2
56Lát nền, sàn bằng gạch 40x40cmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT175,246m2
57Lát nền, sàn bằng gạch 30x30cm; Gạch Chống trượtĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT11,315m2
58Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 30x60cmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT42,112m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 200x400mm (cắt từ gạch 400x400)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT16,504m2
60Láng nền tam cấp, bồn hoa không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng granitô (vận dụng mã)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT26,468m2
61Láng granitô tam cấp, bồn hoaĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT26,468m2
62Lát gạch lá nem 20x20cm (vận dụng mã)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT24,6m2
63Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT38,32m2
64Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M50Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT29,12m2
65Trát ô văng, lam treo dày 1cmM75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT20,538m2
66Trát xà dầm, giằng vữa M75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT191,441m2
67Trát lanh tô vữa M75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT21,712m2
68Trát trần vữa M75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT108,03m2
69Trát gờ chỉ sê nô, chân móng, ô văng vữa M75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT153,8m
70Kẻ roon tường (vận dụng mã)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT74m
71Miết mạch tường đá loại lồi chân móngĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT13,51m2
72Làm trần tấm thạch cao khung xương nổi ô 60x60cmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT123,24m2
73Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT193,806m2
74Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT202,602m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mykolor Nana 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT279,643m2
76Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mykolor NanaĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT373,991m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT3,672100m2
78Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước máiĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,333100m
79Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,056100m
80Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống trànĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,034100m
81Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước máiĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT9cái
82Lắp đặt cầu chắn rác D100Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT9cái
83Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước máiĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT9cái
D Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT8bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT10bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT13cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT10cái
6Lắp đặt cầu chì nhựa 5A (vận dụng mã)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT18cái
7Lắp đặt quạt trầnĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT6cái
8Lắp đặt tủ điện 300x400 vào tường gạch (vận dụng mã)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1tủ
9Lắp đặt automat 1P-30AĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 5x10cmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT18hộp
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 12x12cmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT13hộp
12Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT120m
13Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT54m
14Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT439m
15Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk16mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT210m
16Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk20mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT26m
17Lắp đặt xà thép loại 2 sứĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1bộ
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT150m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,5100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT4cái
21Đào móng băng, rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1,125m3
22Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2cọc
23Kéo rải dây chống sét bằng đồng M50mm2 dưới mương đấtĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT5m
24Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,011100m3
E Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,054100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,267100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,045100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 34mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 27mm (vận dụng mã)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT8cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 21mm (vận dụng mã)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT6cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm (vận dụng mã)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT5cái
8Lắp đặt khâu rút đk 34-27mm (vận dụng mã)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt khâu rút đk 27-21mm (vận dụng mã)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT6cái
10Lắp đặt co răng trong nhựa đk 21mm (vận dụng mã)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT6cái
11Lắp đặt van nhựa đk 34mm (vận dụng mã)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt van nhựa đk 27mm (vận dụng mã)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt vòi xả D21Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT3bộ
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1bể
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,058100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,133100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,054100m
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2cái
20Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm (vận dụng mã)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT3cái
21Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm (vận dụng mã)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT4cái
22Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt chậu xí xổmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT3bộ
24Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1bộ
25Lắp đặt lavabo (vận dụng mã)Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2bộ
26Lắp đặt phễu thu D100Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2cái
F Phần hầm tự hoại
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT9,007m3
2Bê tông lót móng rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,226m3
3Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2,261m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,489100m2
5SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,017tấn
6Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1,675m3
7SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,338m3
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT3cái
9Quét nước ximăng 2 nướcĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT14,318m2
10Làm tầng lọc đá dămĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,007100m3
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 200mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,004100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,01100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,003100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mmĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,03100m
G Phần chống sét
1Đào móng băng, rộng Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT19,8m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT0,198100m3
3Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT9cái
4Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 12mm theo tường và mái nhàĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT51,2m
5Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 12mm dưới mương đấtĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT80m
6Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5mĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT16cọc
7Lắp đặt hệ giằng cáp trụ kim thu sétĐáp ứng mục III Chương V của E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng là Công trình xây dựng dân dụng, cấp công trình: cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng xây dựng dân dụng tối thiểu 1.400.000.000 VND. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét Có hợp đồng xây dựng dân dụng tối thiểu 1.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) thuộc chuyên ngành: kỹ thuật Xây dựng (Xây dựng dân dụng, công nghiệp);- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp theo quy định còn hiệu lực; (Chứng minh bằng văn bằng, chứng chỉ)- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (hoặc 01 hợp đồng) xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dâng dụng cấp IV.(Chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) thuộc chuyên ngành: kỹ thuật Xây dựng (Xây dựng dân dụng, công nghiệp);- Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (hoặc 01 hợp đồng) xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dâng dụng cấp IV.(Chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Điện, Nước, chống sét và An toàn lao động. 1 - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. (Chứng minh bằng văn bằng, chứng chỉ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đào Còn sử dụng tốt, Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.1
2 Xe ô tô Tải tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 2,5 tấn; Có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->