Gói thầu: Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211216104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NHẬT MINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211216083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 15:46:00 đến ngày 2021-12-15 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,949,555,362 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng là Công trình xây dựng dân dụng, cấp công trình: cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng xây dựng dân dụng tối thiểu 1.400.000.000 VND. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét Có hợp đồng xây dựng dân dụng tối thiểu 1.400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) thuộc chuyên ngành: kỹ thuật Xây dựng (Xây dựng dân dụng, công nghiệp);- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp theo quy định còn hiệu lực; (Chứng minh bằng văn bằng, chứng chỉ)- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (hoặc 01 hợp đồng) xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dâng dụng cấp IV.(Chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) thuộc chuyên ngành: kỹ thuật Xây dựng (Xây dựng dân dụng, công nghiệp);- Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (hoặc 01 hợp đồng) xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dâng dụng cấp IV.(Chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Điện, Nước, chống sét và An toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. (Chứng minh bằng văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô Tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 2,5 tấn; Có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NHẬT MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01XL: Thi công xây lắp Nhà văn hóa- Khu thể thao thôn Mỹ Thạnh Đông 1 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chức năng thi công Công trình giao thông, thủy lợi do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật và các thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Hòa Phong, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện Thoại: 02573 588 330.
Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng & Thương mại Nhật Minh.Địa chỉ: 50 Võ Thị Sáu, Phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0905.785.039. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty TNHH TVXD&TM Nhật Minh. Địa chỉ: 50 Võ Thị Sáu, Phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên; Điện thoại: 0905.785.039. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần bóc tách tầng đất mặt và san nền | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 5,128 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 5,128 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 5,128 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 25,64 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 16T, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,85 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 17,369 | 100m3 |
| B | Phần Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 5,897 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,502 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 6 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 7 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà giằng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép xà giằng đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép xà giằng đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 11 | Bê tông xà giằng nhà đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,296 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 4,291 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, cao | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép bảng hiệu đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép bảng hiệu đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 21 | Bê tông bảng hiệu, đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 23 | Trát bảng hiệu, vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 9,612 | m2 |
| 24 | Kẽ ron âm đầu trụ, vữa M75 (vận dụng mã) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 25 | Đắp phào đơn vữa M75 (bảng hiệu) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 12,7 | m |
| 26 | Đắp chữ nổi theo thiết kế | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | t/bộ |
| 27 | Bả matit vào cột, dầm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 26,208 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn Nanoe 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 26,208 | m2 |
| 29 | Bê tông lót móng rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2,388 | m3 |
| 30 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 5,985 | m3 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà giằng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,401 | 100m2 |
| 32 | SXLD cốt thép xà giằng đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà giằng đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,262 | tấn |
| 34 | Bê tông xà giằng nhà đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2,865 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ gạch thẻ 5x9x19, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,288 | m3 |
| 37 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lam bê tông | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 38 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn, lam | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 39 | SX bêtông lam đúc sẵn đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,813 | m3 |
| 40 | Lắp dựng lam bê tông | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 206 | cái |
| 41 | Sản xuất chông sắt tường rào (vận dụng) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 42 | Lắp dựng chông sắt tường rào (vận dụng) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 8,588 | m2 |
| 43 | Đắp vữa chân chông sắt tường rào (vận dụng) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 42,94 | m |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 179,906 | m2 |
| 45 | Kẽ ron âm đầu trụ, vữa M75 (vận dụng mã) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 134,4 | m |
| 46 | Quay vôi gai vào các kết cấu (vận dụng mã) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 47 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn Mykolor NaNa (vận dụng mã) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng Mykolor NaNa | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 168,386 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 8,59 | m2 |
| 50 | Bê tông lót móng rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,623 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,335 | m3 |
| 52 | Sản xuất cửa sắt theo thiết kế (STK) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 53 | Sản xuất cửa sắt theo thiết kế (sắt đen) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 55 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,746 | 100m3 |
| 56 | Bê tông lót móng rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 5,258 | m3 |
| 57 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 40,982 | m3 |
| 58 | Đắp cát nền móng công trình | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 40,737 | m3 |
| 59 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà giằng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,429 | 100m2 |
| 60 | SXLD cốt thép xà giằng đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 61 | SXLD cốt thép xà giằng đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,537 | tấn |
| 62 | Bê tông xà giằng nhà đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 4,286 | m3 |
| 63 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 64 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn, giằng đk | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 65 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cột đk | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 66 | SX bêtông xà dầm đúc sẵn đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,267 | m3 |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp dựng lưới B40 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 102,16 | m |
| 69 | Bê tông xà giằng nhà đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2,663 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 61,296 | m2 |
| 72 | Đắp vữa chân lưới B40, vữa M75 (vận dụng mã) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 102,16 | m |
| 73 | Quét nước ximăng 2 nước | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 94,136 | m2 |
| 74 | Bê tông lót móng rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,723 | m3 |
| 75 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2,41 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 16,87 | m2 |
| 77 | Quét nước ximăng 2 nước | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 16,87 | m2 |
| 78 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m2 |
| 79 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 9,5 | m3 |
| 80 | Khoan giếng, chiều sâu khoan | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước 1HP + phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | t/bộ |
| C | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,606 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 22,411 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 8,137 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 14,505 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,453 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,476 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng cột | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,633 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 11,587 | m3 |
| 9 | Xây bậc cấp, bồn hoa bằng gạch thẻ 5x9x19cm, vxm M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,808 | m3 |
| 10 | Bê tông xà giằng nhà đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 6,398 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép xà giằng đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép xà giằng đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,749 | tấn |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà giằng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,639 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,496 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,623 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 18,203 | m3 |
| 17 | Xây tam cấp gạch thẻ 5x9x19 h | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,777 | m3 |
| 18 | Bê tông cột tiết diện | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 4,624 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,535 | tấn |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,872 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 10,232 | m3 |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,33 | tấn |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,226 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 11,025 | m3 |
| 27 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,928 | tấn |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,987 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2,906 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam, giằng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,542 | 100m2 |
| 33 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 34 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 35,361 | m3 |
| 35 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 5,053 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch thông gió 40x40 M50 (vận dụng mã) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 38 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M50 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 39 | Quét nước ximăng 2 nước | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 68,1 | m2 |
| 40 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 117,96 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 72,58 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 42,93 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 6,63 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa đi và cửa sổ | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 23,754 | m2 |
| 46 | Sản xuất lan can hành lang | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2,72 | m2 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 49 | Sản xuất giằng mái thép | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 51 | Lắp dựng giằng thép | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x10 dày 2,3mm: | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,782 | tấn |
| 53 | Lợp mái, che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,43mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,494 | 100m2 |
| 54 | Sơn sắt thép lan can, vì kèo, giằng thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 123,999 | m2 |
| 55 | Sơn cửa sắt bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 66,684 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 40x40cm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 175,246 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 30x30cm; Gạch Chống trượt | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 11,315 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường WC gạch 30x60cm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 42,112 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 200x400mm (cắt từ gạch 400x400) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 16,504 | m2 |
| 60 | Láng nền tam cấp, bồn hoa không đánh mầu dày 2cm vữa M75 trước khi láng granitô (vận dụng mã) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 26,468 | m2 |
| 61 | Láng granitô tam cấp, bồn hoa | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 26,468 | m2 |
| 62 | Lát gạch lá nem 20x20cm (vận dụng mã) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 38,32 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 65 | Trát ô văng, lam treo dày 1cmM75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 20,538 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, giằng vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 191,441 | m2 |
| 67 | Trát lanh tô vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 21,712 | m2 |
| 68 | Trát trần vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 108,03 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ sê nô, chân móng, ô văng vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 153,8 | m |
| 70 | Kẻ roon tường (vận dụng mã) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 74 | m |
| 71 | Miết mạch tường đá loại lồi chân móng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 13,51 | m2 |
| 72 | Làm trần tấm thạch cao khung xương nổi ô 60x60cm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 123,24 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 193,806 | m2 |
| 74 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 202,602 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mykolor Nana 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 279,643 | m2 |
| 76 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mykolor Nana | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 373,991 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 3,672 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đk 90mm thoát nước mái | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,333 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm thông dầm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm ống tràn | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa đk 90mm thoát nước mái | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 83 | Lắp ống tôn có hàn mặt bích ống thoát nước mái | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì nhựa 5A (vận dụng mã) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 300x400 vào tường gạch (vận dụng mã) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt automat 1P-30A | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 5x10cm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 12x12cm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 13 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 439 | m |
| 15 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk16mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 16 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk20mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 17 | Lắp đặt xà thép loại 2 sứ | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng M50mm2 dưới mương đất | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| E | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,267 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 34mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 27mm (vận dụng mã) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát đk 21mm (vận dụng mã) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 27mm (vận dụng mã) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt khâu rút đk 34-27mm (vận dụng mã) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt khâu rút đk 27-21mm (vận dụng mã) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt co răng trong nhựa đk 21mm (vận dụng mã) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa đk 34mm (vận dụng mã) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa đk 27mm (vận dụng mã) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi xả D21 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1,5m3 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,058 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 114mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 60mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 114mm (vận dụng mã) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 60mm (vận dụng mã) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đk 34mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí xổm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt lavabo (vận dụng mã) | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu D100 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| F | Phần hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 9,007 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,226 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2,261 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,489 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 6 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1,675 | m3 |
| 7 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 14,318 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 42mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 200mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 49mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| G | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 19,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, máy ủi 110cv, độ chặt K = 0,90 | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 12mm theo tường và mái nhà | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 51,2 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 12mm dưới mương đất | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2,5m | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 16 | cọc |
| 7 | Lắp đặt hệ giằng cáp trụ kim thu sét | Đáp ứng mục III Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng là Công trình xây dựng dân dụng, cấp công trình: cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: Có hợp đồng xây dựng dân dụng tối thiểu 1.400.000.000 VND. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét Có hợp đồng xây dựng dân dụng tối thiểu 1.400.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) thuộc chuyên ngành: kỹ thuật Xây dựng (Xây dựng dân dụng, công nghiệp);- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp theo quy định còn hiệu lực; (Chứng minh bằng văn bằng, chứng chỉ)- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (hoặc 01 hợp đồng) xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dâng dụng cấp IV.(Chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) thuộc chuyên ngành: kỹ thuật Xây dựng (Xây dựng dân dụng, công nghiệp);- Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình (hoặc 01 hợp đồng) xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dâng dụng cấp IV.(Chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần Điện, Nước, chống sét và An toàn lao động. | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên (tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) thuộc chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. (Chứng minh bằng văn bằng, chứng chỉ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đào | Còn sử dụng tốt, Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng. | 1 |
| 2 | Xe ô tô Tải tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 2,5 tấn; Có Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi