Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211222823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dinh dưỡng |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211196522 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước giao không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 16:01:00 đến ngày 2021-12-14 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 245,315,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,679,737 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm bảy mươi chín nghìn bảy trăm ba mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.679737E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.359474E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 171.721.060 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 515.163.180 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành hóa, và tài chính- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, 01 năm là đủ 12 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Dinh dưỡng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao thuộc dự án NNS, nguồn ngân sách nhà nước giao không thường xuyên năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước giao không thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, chưa qua sử dụng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất. - Hạn sử dụng của hóa chất, chất chuẩn ≥ 2/3 thời hạn sử dụng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tính tại thời điểm bàn giao - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO hoặc CoA và các giấy tờ liên quan khác theo quy định đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. - Nhà thầu cam kết chuẩn bị sẵn hàng mẫu (01 hàng mẫu cho mỗi danh mục hàng hóa) trong quá trình chuẩn bị E-HSDT. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra, đối chiếu thông tin và các thông số trong E-HSDT của nhà thầu đã nộp. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá chào cho hàng hóa được vận chuyển, lắp đăt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành đến tận đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV tại E-HSMT. Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV tại E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác - Các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.679.737 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Viện Dinh dưỡng; Địa chỉ: 48 B Tăng Bạt Hổ, Hà Nội; Điện thoại: 0243 9717090/9716101;
- Chủ đầu tư: Viện Dinh dưỡng; Địa chỉ: 48 B Tăng Bạt Hổ, Hà Nội; Điện thoại: 0243 9717090/9716101; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Danh Tuyên Viện trưởng Viện Dinh dưỡng; Địa chỉ: 48 B Tăng bạt Hổ, Hà Nội; Điện thoại: 0243 9717090; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư Quản trị - Viện Dinh dưỡng; Địa chỉ: 48 B Tăng bạt Hổ, Hà Nội; Điện thoại: 0243 9716101; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Dinh dưỡng; Địa chỉ: 48 B Tăng bạt Hổ, Hà Nội; Điện thoại: 0243 9717090/9716101; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetonitrile for liquid chromatography | 4 | Chai | Tinh khiết phân tích cho máy sắc ký lỏng (HPLC grade), dùng được cho chế độ gradien. Độ tinh khiết ≥99.8%, có certificate kèm theo. Evaporation residue ≤ 2.0 mg/l; Water ≤ 0.02 %; Color ≤ 10 Hazen; Density (d 20 °C/20 °C) 0.78; Refractive index (n 20/D) 1.344; Boiling range (80-82°C) ≥ 95 % (v/v); Acidity ≤ 0.0002 meq/g; Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g; Gradient grade (at 210 nm) ≤ 1.0 mAU; Gradient grade (at 254 nm) ≤ 0.5 mAU; Fluorescence (as quinine at 254 nm) ≤ 1.0 ppb; Fluorescence (as quinine at 365 nm) ≤ 0.5 ppb; Transmission (at 193 nm) ≥ 60 %; Transmission (at 195 nm) ≥ 80 %; Transmission (from 230 nm) ≥ 98 %. Quy cách: chai 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. Qui cách: Chai 2.5 lít | ||
| 2 | Acid formic | 1 | Chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98%. Có certificate kèm theo. Grade value: ACS, Reag.Ph Eur. Colour ≤ 10 Hazen; Acetic acid (CHCOOH) ≤ 500 ppm; Chloride (Cl) ≤ 5 ppm; Sulphate (SO₄) ≤ 5 ppm; Sulfite (SO) ≤ 10 ppm; Heavy metals (as Pb) ≤ 10 ppm; Ag (Silver) ≤ 0.020 ppm; Al (Aluminium) ≤ 0.050 ppm; Ba (Barium) ≤ 0.050 ppm; Be (Beryllium) ≤ 0.020 ppm; Bi (Bismuth) ≤ 0.10 ppm; Ca (Calcium) ≤ 0.20 ppm; Cd (Cadmium) ≤ 0.050 ppm; Co (Cobalt) ≤ 0.020 ppm; Cr (Chromium) ≤ 0.050 ppm; Cu (Copper) ≤ 0.020 ppm; Fe (Iron) ≤ 2.0 ppm; Ge (Germanium) ≤ 0.050 ppm; K (Potassium) ≤ 0.10 ppm; Li (Lithium) ≤ 0.020 ppm; Mg (Magnesium) ≤ 0.50 ppm; Mn (Manganese) ≤ 0.050 ppm; Mo (Molybdenum) ≤ 0.020 ppm; NH (Ammonium) ≤ 10 ppm; Na (Sodium) ≤ 0.50 ppm; Ni (Nickel) ≤ 0.050 ppm; Pb (Lead) ≤ 0.020 ppm; Sr (Strontium) ≤ 0.020 ppm; Ti (Titanium) ≤ 0.10 ppm; Tl (Thallium) ≤ 0.050 ppm; V (Vanadium) ≤ 0.050 ppm; Zn (Zinc) ≤ 0.050 ppm; Zr (Zirconium); ≤ 0.10 ppm; Evaporation residue ≤ 10 ppm. Quy cách: chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. Qui cách: Chai 1 lít | ||
| 3 | Acid Nitric | 10 | Chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 65%. Có certificate kèm theo. Grade value: Reag. Ph Eur, ISO. Color (Hazen) ≤ 10 Hazen; Density (d 20/20) 1.384 - 1.416; Chloride (Cl) ≤ 0.2 Q ppm; Phosphate (PO₄) ≤ 0.2 ppm; Sulfate (SO₄) ≤ 0.5 ppm; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.2 ppm; Ag (Silver) ≤ 0.010 ppm; Al (Aluminium) ≤ 0.050 ppm; As (Arsenic) ≤ 0.010 ppm; Au (Gold) ≤ 0.050 ppm; Ba (Barium) ≤ 0.010 ppm; Be (Beryllium) ≤ 0.010 ppm; Bi (Bismuth) ≤ 0.020 ppm; Ca (Calcium) ≤ 0.100 ppm; Cd (Cadmium) ≤ 0.010 ppm; Co (Cobalt) ≤ 0.010 ppm; Cr (Chromium) ≤ 0.020 ppm; Cu (Copper) ≤ 0.010 ppm; Fe (Iron) ≤ 0.100 ppm; Ga (Gallium) ≤ 0.050 ppm; Ge (Germanium) ≤ 0.020 ppm; In (Indium) ≤ 0.020 ppm; K (Potassium) ≤ 0.100 ppm; Li (Lithium) ≤ 0.010 ppm; Mg (Magnesium) ≤ 0.050 ppm; Mn (Manganese) ≤ 0.010 ppm; Mo (Molybdenum) ≤ 0.010 ppm; Na (Sodium) ≤ 0.200 ppm; Ni (Nickel) ≤ 0.020 ppm; Pb (Lead) ≤ 0.010 ppm; Pt (Platinum) ≤ 0.100 ppm; Sr (Strontium) ≤ 0.010 ppm; Ti (Titanium) ≤ 0.020 ppm; Tl (Thallium) ≤ 0.020 ppm; V (Vanadium) ≤ 0.010 ppm; Zn (Zinc) ≤ 0.020 ppm; Zr (Zirconium) ≤ 0.020 ppm; Residue on ignition (as SO₄) ≤ 3 ppm. Qui cách: chai 1 lít | ||
| 4 | Chất chuẩn 25 - Hydroxyvitamin D2, 50ug/ml in Ethanol | 1 | Lọ | 25 - Hydroxyvitamin D2, 100ug/ml in Ethanol, certified reference material, Cerilliant®. Qui cách: Lọ 1 ml | ||
| 5 | Chất chuẩn 25 - Hydroxyvitamin D3,100ug/ml in Ethanol | 1 | Lọ | 25-Hydroxyvitamin D3 solution 100 μg/mL in ethanol, ampule of 1 mL, certified reference material, Cerilliant®. Qui cách: Lọ 1 ml | ||
| 6 | Chất nội chuẩn D6-25-Hydroxyvitamin D3 (26,26,26,27,27,27,-D6), 50 ug/ml in Ethanol | 1 | Lọ | D6-25.xyvitamin D3 (26,26,26,27,27,27-D6), 50 μg/mL in ethanol, ampule of 1 mL, certified reference material, Cerilliant®. Qui cách: lọ 1 ml | ||
| 7 | Chuẩn nội Retinol acetate/ Vitamin A acetate | 1 | Lọ | Retinyl acetate synthetic, crystalline solid; CAS Number 127-47-9; Empirical Formula (Hill Notation) C22H32O2 Molecular Weight 328.49. Độ tinh khiết ≥90% (HPLC) (R-4632-5G). Qui cách: Lọ 5 gam | ||
| 8 | Chuẩn Retinol | 1 | Lọ | Synthetic, ≥95% (HPLC), crystallineSynonym: Axerophthol, Vitamin A alcohol, Vitamin A, Vitamin A1, all-trans-3,7-Dimethyl-9-(2,6,6-trimethyl-1-cyclohexen-1-yl)-2,4,6,8-nonatetraen-1-ol. Qui cách: lọ 500mg | ||
| 9 | ClinCal serum Calibrator lyophil. For Vitamin A và E (Huyết thanh chuẩn cho vitamin A và E) | 1 | Lọ | ClinCal® Serum Calibrator, lyophil., for Vitamin A and E . Huyết thanh chuẩn dùng cho xét nghiệm vitamin A và E, dạng đông khô, hoàn nguyên trong 3ml. Qui cách: lọ 3 ml) | ||
| 10 | Serum Calibrator, lyophil., for 25-OH-Vitamin D2 / D3 (single point calibration) (Huyết thanh chuẩn cho vitamin D) | 1 | Lọ | Serum Calibrator, lyophil., for 25-OH-Vitamin D2 / D3 (single point calibration). Huyết thanh chuẩn dùng cho xét nghiệm vitamin D, dạng đông khô, hoàn nguyên trong 2ml. Qui cách: lọ 2 ml | ||
| 11 | Ethanol for analysis | 3 | Chai | Purity (GC) ≥ 99.9 %,Identity (IR); conforms , Evaporation residue ≤ 2.0 mg/l, Water ≤ 0.1 %, Acidity ≤ 0.0002 meq/g, Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g, Gradient grade (at 235 nm) ≤ 5 mAU, Gradient grade (at 254 nm) ≤ 2 mAU, Transmission (at 225 nm) ≥ 60 %, Transmission (at 240 nm), ≥ 85 %, Transmission (from 260 nm) ≥ 98 %, Filtered by 0.2 µm filter. Qui cách: chai 2.5 lít | ||
| 12 | Khí Nitơ | 3 | Bình | Độ tinh khiết: 99.99%. Qui cách: bình 40 lít | ||
| 13 | QC human serum cho xét nghiệm 8 chỉ số vi chất dinh dưỡng | 6 | Lọ | Serum pool materials for long-term monitoring of assay performance. Materials have 8 micronutrient biomarkers by CLIA-approved CDC methods; for folate, vitamin B12, vitamin A, 25-hydroxyvitamin D, ferritin, transferrin receptor, C-reactive protein, and alpha-1-acid glycoprotein. 1.0 mL/vial. Set of 30 vials consists of 2 pools (15 vials/pool). | ||
| 14 | Isopropanol | 4 | Chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99.8%. Có certificate kèm theo. Grade value: ACS, Reag.Ph Eur. Qui cách: Chai 1 lít | ||
| 15 | Methanol for liquid chromatography | 9 | Chai | Tinh khiết phân tích cho máy sắc ký lỏng (HPLC grade). Độ tinh khiết ≥99.9%, có certificate kèm theo. Evaporation residue ≤ 2.0 mg/l; Water ≤ 0.02 %; Color ≤ 10 Hazen; Acidity ≤ 0.0002 meq/g; Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g; Transmission (at 220 nm) ≥ 60 %; Transmission (at 235 nm) ≥ 83 %; Transmission (from 260 nm) ≥ 98 %.. Quy cách: chai ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 16 | n-hexane for liquid chromatography | 5 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 96%. Có certificate kèm theo. Color ≤ 10 Hazen; Water-soluble titrable acid ≤ 0.0003 meq/g; Refractive index (n 20/D) 1.375 - 1.376; Density (d 20 °C/20 °C) 0.659 - 0.663; Boiling range (min.95 %) 67 - 69 °C; Transmission (between 260 nm and 420 nm) ≥ 97 %; Aromatics (as benzene) ≤ 0.01 %; Sulfur compounds (as S) ≤ 0.005 %; Al (Aluminium) ≤ 0.00005 %; B (Boron) ≤ 0.000002 %; Ba (Barium) ≤ 0.00001 %; Ca (Calcium) ≤ 0.00005 %; Cd (Cadmium) ≤ 0.000005 %; Co (Cobalt) ≤ 0.000002 %; Cr (Chromium) ≤ 0.000002 %; Cu (Copper) ≤ 0.000002 %; Fe (Iron) ≤ 0.00001 %; Mg (Magnesium) ≤ 0.00001 %; Mn (Manganese) ≤ 0.000002 %; Ni (Nickel) ≤ 0.000002 %; Pb (Lead) ≤ 0.00001 %; Sn (Tin) ≤ 0.00001 %; Zn (Zinc) ≤ 0.00001 %; Evaporation residue ≤ 0.001 %; Water ≤ 0.01 %. Qui cách : Chai 2.5 lít | ||
| 17 | Chuẩn kẽm (500ml) | 1 | Chai | Zinc standard solution traceable to SRM from NIST Zn(NO₃)₂ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Zn Certipur® Khối lượng riêng: 1,02 g/cm3 (20oC)- Giá trị pH : 0,5 (H2O, 20oC). Qui cách: chai 500 ml- Nồng độ: 990 - 1010 mg/lChai nhựa 500 ml | ||
| 18 | Liquichek Assayed Chemistry Control (Human) | 2 | Bộ | Liquichek Assayed Chemistry Control (Human) Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm hóa sinh trong đó có kẽm mức 1 và mức 2. Qui cách: Bộ 2 nồng độ, mỗi nồng độ 1 lọ 10ml | ||
| 19 | Khí acetylen | 1 | Bình | Độ tinh khiết: 99.99%. Qui cách: bình 40 lít | ||
| 20 | KCN | 1 | Lọ | Điểm sôi 1413 °C (1013 hPa)Mật độ 1.98 g/cm³ (20 °C)Điểm nóng chảy 773 °C Lọ 500gpH value 5.5 – 8.0 (50 g/l, H₂O, 25 °C) Mật độ 1000 kg/m³Độ hòa tan 347 g/l (20 °C) | ||
| 21 | NaHCO3 | 1 | Lọ | assay ≥99.7%,99.7-100.3%form: powderimpurities: ≤0.015% Insoluble matterpKa (25 °C)(1) 6.37, (2) 10.25 (carbonic acid)density:2.16 g/mL at 25 °C(lit.). Qui cách: lọ 500g | ||
| 22 | K3(Fe(CN)6) | 1 | Lọ | assay ≥99.0%.Form:powder or crystalsreaction suitabilityreagent type: catalystcore: ironimpurities ≤0.005% insolublespH:6-9 (25 °C, 329 g/L)anion traces chloride (Cl-): ≤0.01%sulfate (SO42-): ≤0.01%cation tracesFe: ≤0.05%. Qui cách: lọ 500g | ||
| 23 | Dầu cho bơm chân không (CHEM OIL-ROUGHING PUMPS 1 QUART) (dùng cho máy LC/MS/MS) | 1 | Chai | Dầu cho bơm chân không (CHEM OIL-ROUGHING PUMPS 1 QUART - HS602 (dùng cho máy LC/MS/MS). Qui cách: Chai 1 lít | ||
| 24 | Đầu ion hóa (ELETRODE) Dùng cho máy Qtrap 3200 LC/MS/MS | 1 | Chiếc | ELETRODE - Đầu Ion hóa dùng cho máy MS/MS Qtrap 3200 | ||
| 25 | Cột dùng cho máy sắc ký lỏng khối phổ LC/MS/MS C18 MS 100x2.1mm 1.8um | 2 | Bộ | Thông số cột: Khoảng pH làm việc 1-12. Có certificate của nhà sản xuất | ||
| 26 | Cốc thủy tinh có mỏ 100 ml | 3 | Chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác AĐáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu | ||
| 27 | Cốc thủy tinh có mỏ 1000 ml | 3 | Chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác AĐáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu | ||
| 28 | Cốc thủy tinh có mỏ 250 ml | 3 | Chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác AĐáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu | ||
| 29 | Cốc thủy tinh có mỏ 500 ml | 3 | Chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác AĐáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu | ||
| 30 | Đầu tip 1000mcl | 40 | Rack | Phù hợp với nhiều loại micropipetteLàm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose. Độ bám dính thấp, chia vạch,. Thể tích 1000mcl, đóng gói 96 tips/rack | ||
| 31 | Đầu tip 200mcl | 39 | Rack | Phù hợp với nhiều loại micropipetteLàm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose. Độ bám dính thấp, chia vạch,. Thể tích 200mcl, đóng gói 96 tips/rack | ||
| 32 | Găng tay không bột | 10 | Hộp | Tiêu chuẩn ISO 9001:2008, găng tay y tế không có bột cỡ S và M. Qui cách: 100 chiếc | ||
| 33 | Giấy lau Kimtech (KIMWIPES 1PlY 4.5inchx 8.5inch) | 1 | Hộp | Giấy lau không sinh bụi chuyên cho phòng sạch, chống tĩnh điện, có tính trơ với 1 số loại hóa chất khử trùng, làm sạch, dùng cho máy LC/MS/MS. Qui cách: Hộp 280 tờ | ||
| 34 | Khẩu trang y tế 4 lớp (Masquer Anti -Fog) | 5 | Hộp | Khẩu trang 4 lớp. Có thanh nhôm kim loại tạo sự ôm kít mặt, thành phần: Gạc không dệt, màng lọc khuẩn. Khử khuẩn bằng EO, đạt tiêu chuẩn khẩu trang y tế. 50 cái 1 hộp | ||
| 35 | Lọ đựng mẫu 1.8 ml | 3 | Hộp | Thủy tinh tối màu có vạch chia thể tích, có nắp nhựa xoáy và septum. Qui cách: Hộp 100 chiếc | ||
| 36 | Đèn Cathode Zn | 1 | Chiếc | Loại 2 chân, Uncoded. Đường kính 1.5 Inch 37mm. Dòng 4mA, dùng cho máy AAS | ||
| 37 | Giá để pipette kiểu tròn 6 vị trí | 1 | Chiếc | Có 6 vị trí treo: cho pipette thường và pipette 8 kênh. | ||
| 38 | Micro Insert 250ul cho lọ 1.8ml | 4 | túi | Micro Insert 250ul cho lọ 1.8ml : chất liệu thủy tinh. Qui cách 100 chiếc/túi | ||
| 39 | Ống Eppendorf 1.5 ml | 10 | túi | Được làm từ chất liệu nhựa PP, Không có DNase, RNase, DNA, Pyrogen và chất ức chế PCR.Chịu được lực ly tâm tối đa: 20.000 RCFNắp dễ mở, có phần mờ để viết nhãnĐóng gói: 1000 cái/túi | ||
| 40 | Pipet tự động 100-1000 µl | 1 | Chiếc | Tiêu chuẩn nhà sản xuất: Đáp ứng tiêu chuẩn CE, IVD. Piston bằng vật liệu Fortron, có khả năng chịu ăn mòn dung môi hữu cơ. Nút bấm điều khiển và thân pipet có chỉ thị màu. Thân pipet có cửa sổ để điều chỉnh pipet khi sử dụng với chất lỏng. Có 2 nấc nhấn, thể tích hiển thị 4 chữ số | ||
| 41 | Pipet tự động 20-200 µl | 1 | Chiếc | Tiêu chuẩn nhà sản xuất: Đáp ứng tiêu chuẩn CE, IVD. Piston bằng vật liệu Fortron, có khả năng chịu ăn mòn dung môi hữu cơ. Nút bấm điều khiển và thân pipet có chỉ thị màu. Thân pipet có cửa sổ để điều chỉnh pipet khi sử dụng với chất lỏng. Có 2 nấc nhấn, thể tích hiển thị 4 chữ số | ||
| 42 | Ống nghiệm nút xoáy 10 ml nhựa PP | 7 | Hộp | Nút xoáy 10 ml, nhựa PP, kích thước: 105X15mm, màu trắng. Qui cách: Hộp 100 chiếc | ||
| 43 | SaLiPipette 20 mcl (Nhật) | 2 | Hộp | 1 chiếc gồm: 1 quả bóp cao su và1 SaLiPipette 20 mcl bằng thủy tinh có vạch. Qui cách: 1 chiếc/hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.679737E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.359474E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 171.721.060 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 515.163.180 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ thực hiện gói thầu | 2 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành hóa, và tài chính- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu, 01 năm là đủ 12 tháng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi