Gói thầu: Trang bị hệ thống camera và wifi cho tòa nhà H2 - Trường Đại học Đồng Tháp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200759864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Trang bị hệ thống camera và wifi cho tòa nhà H2 - Trường Đại học Đồng Tháp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200642574 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-21 16:57:00 đến ngày 2020-08-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,261,562,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đường truyền Viettel 100Mb | 2 | Năm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Camera IP Dome 4MP IR Network | 60 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Đầu ghi IP Camera | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Ổ cứng HDD Camera | 4 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Màn hình Led chuyên dụng | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Router | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Unmanaged | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Switch 16-Port Business Desktop | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Cáp mạng Cat5e hoặc tương đương | 4.000 | Mét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Rack Cabinet 19” 12U | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Rack Cabinet 19” 6U | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Khay cố định chuẩn 19” 1U chứa thiết bị trong tủ rack | 3 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Thiết bị chuyển đổi Quang - Điện | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Cáp quang thuê bao Single Mode 4FO | 121 | Mét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Hộp ODF phối quang 4FO + phụ kiện | 2 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Ống nhựa cứng D16 (bao gồm co nối & ổ chia) luồn cáp mạng | 135 | Cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Ống nhựa cứng D25 (bao gồm co nối & ổ chia) luồn cáp mạng | 330 | Cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Ống nhựa ruột gà mềm chống cháy D16 luồn cáp mạng camera (1 cuộn/50m) | 3 | Cuộn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Ống nhựa ruột gà mềm chống cháy D25 luồn cáp mạng camera( 1 cuộn/40m) | 3 | Cuộn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Hộp box nhựa 100x100 chia line và lắp camera | 60 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Hộp box nhựa 200x200 chia line | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Hộp nẹp nhựa lớn luồn cáp mạng về tủ rack (4F) | 5 | Cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Hộp nẹp nhựa răng lược đi dây điện tủ rack (65x65) | 5 | Cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | CB điện 30A cho tủ rack chính | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | CB điện 20A cho tủ kỹ thuật và tủ rack xem camera | 11 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Khung treo TV 40inch | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Chuột không dây điều khiển màn hình camera | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Dây HDMI 10m | 2 | Sợi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Dây Điện Đôi Cấp Nguồn Tủ Rack | 50 | Mét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Đầu Bấm Cáp Mạng RJ45 CAT5e hoặc tương đương; Số lượng 100 đầu/bịch | 3 | Bịch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Đầu Chụp Hạt Mạng RJ45 CAT5e hoặc tương đương; Số lượng 100 đầu/bịch | 2 | Bịch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Tủ Sắt Kỹ Thuật Treo Tường (Tủ sắt 400x500x220 thông gió); Chứa switch cáp mạng và nguồn trung tâm cho từng tầng | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Dây Điện Đôi Cấp Nguồn Tủ Rack | 100 | Mét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Phụ Kiện Thi Công Cáp Mạng; Số lượng khoán trọn gói, bao gồm các phụ kiện chi tiết sau: băng keo, giấy nhãn, ốc vít, tắc kê, hộp nhựa chống nước 15x15, phích cắm điện, ổ cắm điện | 1 | Gói | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Phí Lắp Đặt Camera; Số lượng khoán trọn gói, bao gồm các thiết bị và phụ kiện được đề cập trong bảng báo giá này, hỗ trợ bảo hành dịch vụ 12 tháng ( Dự Kiến) | 60 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Phí lắp đặt HDD và đầu ghi NVR | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Phí cầu hình đầu ghi NVR | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Phí lắp đặt màn hình TV | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Phí lắp đặt Router loadbalance | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Phí cấu hình Router loadbalance | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Phí lắp đặt Switch PoE tủ kỹ thuật cho Camera | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Phí Lắp Đặt Switch tủ rack | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Phí Lắp Đặt Tủ kỹ thuật | 10 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Phí lắp đặt tủ rack và phụ kiện tủ rack (Mâm tủ rack, patch panel,thanh quản lý cáp, PDU, CB điện) | 3 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Phí thi công, đấu nối, hàn cáp quang | 2 | Bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Phí thi công ống nhựa cứng + ống nhựa ruột gà cho camera | 1.594 | Mét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Phí thi công cáp mạng CAT5 cho camera | 4.000 | Mét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Phí vận chuyển thiết bị, vật tư, nhân công | 1 | Gói | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Thời Gian Bảo hành, hỗ trợ xử lý sự cố tận nơi (đối với các lỗi liên quan đến kỹ thuật phần cứng thiết bị, trong giờ làm việc): 12 tháng (không quá 12 lần) | 1 | Gói | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Thời Gian Bảo hành, hỗ trợ xử lý sự cố Online (đối với các lỗi liên quan đến kỹ thuật phần cứng thiết bị, trong giờ làm việc): 12 tháng (không giới hạn số lần) | 1 | Gói | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Access point wifi trong nhà | 35 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Nguồn | 35 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Cáp mạng Cat5e hoặc tương đương | 1.536 | Mét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Ống nhựa cứng D16 (bao gồm co nối,co,kẹp,T) luồn cáp mạng | 330 | Cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Phí Lắp Đặt Wi-Fi Access Point | 35 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Phí Khởi Tạo và Cài Đặt Wi-Fi Controller | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Thời Gian Bảo hành, hỗ trợ xử lý sự cố tận nơi (đối với các lỗi liên quan đến kỹ thuật phần cứng thiết bị, trong giờ làm việc): 12 tháng (không quá 12 lần) | 1 | Gói | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Thời Gian Bảo hành, hỗ trợ xử lý sự cố Online (đối với các lỗi liên quan đến kỹ thuật phần cứng thiết bị, trong giờ làm việc): 12 tháng (không giới hạn số lần) | 1 | Gói | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi