Gói thầu: Mua vật tư điện phục vụ đảm bảo an toàn cho các phụ tải cấp điện qua hệ thống UPS tại tòa nhà TT THVN

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211223196-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam
Tên gói thầu Mua vật tư điện phục vụ đảm bảo an toàn cho các phụ tải cấp điện qua hệ thống UPS tại tòa nhà TT THVN
Số hiệu KHLCNT 20211217609
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên của Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 15:58:00 đến ngày 2021-12-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 941,434,516 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về cung cấp, lắp đặt, bảo trì hệ thống điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành tối thiểu là 12 tháng, trong suốt thời gian bảo hành hàng hoá, khách hàng phải nhận được hỗ trợ thông tin tư vấn qua số điện thoại nóng 24/24h và khi vật tư, thiết bị (trong E-HSMT) do nhà thầu cung cấp bị sự cố, hỏng, nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến để sửa chữa khắc phục các hư hỏng đó. Thời gian có mặt để khắc phục sự cố trong vòng 4giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam
E-CDNT 1.2 Mua vật tư điện phục vụ đảm bảo an toàn cho các phụ tải cấp điện qua hệ thống UPS tại tòa nhà TT THVN
Mua vật tư điện phục vụ đảm bảo an toàn cho các phụ tải cấp điện qua hệ thống UPS tại tòa nhà TT THVN
5 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên của Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam; địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ phương án kỹ thuật, dự toán: Phòng Kỹ thuật Cơ điện, Văn phòng Đài THVN; địa chỉ: 43, nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Văn phòng Đài THVN; địa chỉ: 43, nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ đấu thầu, thẩm định đấu thầu, Văn phòng Đài THVN; địa chỉ: 43, Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ đấu thầu, thẩm định đấu thầu, Văn phòng Đài THVN; địa chỉ: 43, Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội


- Bên mời thầu: Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam , địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam; địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 10.2(c)
- Biểu giá chào hàng chi tiết theo phạm vi cung cấp tại mục biểu mẫu 01A của E-HSMT. - Bản scan báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2018, 2019, 2020 - Bản kê khai doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm gần nhất 2018, 2019, 2020 từ hoạt động sản xuất, kinh doanh. - Bản scan các hợp đồng, hóa đơn hoặc thanh lý các hợp đồng tương tự từ các hoạt động cung cấp, lắp đặt, bảo trì hệ thống điện. - Catalogue của hàng hóa để chứng mính đáp ứng tiêu chuẩn sản xuất, đặc tính kỹ thuật các hạng mục số 1,2,3,4,7,8 thuộc phạm vi cung cấp tại biểu mẫu số 01A của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 Theo khuyến cáo nhà sản xuất nếu có.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam; địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài Truyền hình Việt Nam - 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia Văn phòng Đài Truyền hình Việt Nam - 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đài Truyền hình Việt Nam - 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1MCCB 4P, 1250A, 85kA4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
2Bộ điều khiển ATS + Chương trình điều khiển1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
3Rơ le giám sát điện áp 220V2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
4Card truyền thông cho UPS Eaton1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
5Cáp mạng Cat695MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
6Khóa chuyển mạch 2 vị trí Auto/man1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
7Cáp điện 0,6/1kV CU/XLPE/PVC 1x300mm2580MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
8Cáp điện ruột mềm CU/PVC 150mm2115MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
9Đầu cốt đồng + đầu chụp cốt 150mm264CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
10Đầu cốt đồng + đầu chụp cốt 300mm224CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
11Dây điện 1x1mm2100MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
12Đầu cốt 1mm21TúiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
13Thang cáp 300x50mm9MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
14Co thang cáp xuống 300x50mm1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
15Nối thang cáp xuống 300x50mm16CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
16Thang cáp 500x50mm2MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
17Co thang cáp xuống 500x50mm1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
18Nối thang cáp xuống 500x50mm8CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
19Ty ren treo M1018MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
20Thanh sắt đỡ V80x806MétĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật hàng hóa theo mục 2 Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về cung cấp, lắp đặt, bảo trì hệ thống điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành tối thiểu là 12 tháng, trong suốt thời gian bảo hành hàng hoá, khách hàng phải nhận được hỗ trợ thông tin tư vấn qua số điện thoại nóng 24/24h và khi vật tư, thiết bị (trong E-HSMT) do nhà thầu cung cấp bị sự cố, hỏng, nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến để sửa chữa khắc phục các hư hỏng đó. Thời gian có mặt để khắc phục sự cố trong vòng 4giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->