Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211222055-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211221941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 16:17:00 đến ngày 2021-12-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,944,504,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.416756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.83351E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.061.153.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.183.459.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 9T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 10T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Bộ máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất xen kẹt nhỏ lẻ tại xã Thanh Liệt (thôn Thượng), huyện Thanh Trì
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng HP. Địa chỉ: Số 17, ngách 147/67, phố Tân Mai, Phường Tân Mai, Quận Hoàng Mai, Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Kinh Đô. Địa chỉ: Số 11 Lô TT1 Khu đấu giá QSD Tứ Hiệp,Ngũ Hiệp, Xã Tứ Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì. SĐT: 02422463038
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (đào thủ công 10%)Chương V48,101m3
2Đào xúc đất bằng máy -đất cấp I (đào máy 90%)Chương V4,3291100m3
3Đào xúc đất bằng máy -đất cấp IIIChương V4,2533100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V47,259m3
5Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp IChương V4,8101100m3
6Vận chuyển đất ra vị trí đổ, đất cấp IIIChương V4,7259100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu k=0,90 (Đầm máy 90%)Chương V12,9703100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 (Đầm cóc 10%)Chương V1,4412100m3
B MẶT ĐƯỜNG KC1 & KC2
1Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,98Chương V4,7763100m3
2Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật, rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V9,5526100m2
3Làm móng cấp phối đá dăm loại II, đường làm mớiChương V1,4329100m3
4Làm móng cấp phối đá dăm loại I, đường làm mớiChương V1,4329100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Chương V15,2226100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V15,2226100m2
C VỈA HÈ
1Cát vàng đệmChương V25,1m3
2Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chương V0,5019100m3
3Lát gạch Block tự chèn dày 6cmChương V412,94m2
D HỐ TRỒNG CÂY
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột tròn, đa giácChương V0,1534100m2
2Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V3,82m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V2,62m3
4Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 15x15 cm ( cây bàng đài loan, cây ban)Chương V271 cây
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V31,1m3
6Đất màuChương V31,1m3
E BÓ GÁY HÈ
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,3287100m2
2Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100Chương V4,6m3
3Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V7,59m3
F BÓ VỈA BTXM VÁT MÁC 300# 23X26
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,3307100m2
2Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V10,25m3
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 23x26x100cmChương V238,88m
4Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, kích thước 23x26x25cmChương V55,13m
G KÈ GẠCH XÂY XUNG QUANH LÔ ĐẤT
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,2401100m2
2Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng Chương V3,36m3
3Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V5,55m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V61,22m2
H RÃNH B400 DƯỚI ĐƯỜNG
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,186100m2
2Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng Chương V10,04m3
3Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V9,55m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V35,72m2
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,2418100m2
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,3572100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V0,6442tấn
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200Chương V4,34m3
9Bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng Chương V2,98m3
I RÃNH B400 DƯỚI ĐƯỜNG CẢI TẠO
1Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V14,02m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V1,821tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,6835100m2
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200Chương V12,27m3
J RÃNH B300 DƯỚI ĐƯỜNG
1Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,88m3
2Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V0,92m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V5,04m2
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0222100m2
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,036100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V0,055tấn
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200Chương V0,26m3
8Bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng Chương V0,29m3
K RÃNH B300 TRÊN HÈ
1Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng Chương V12,41m3
2Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V13m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V70,9m2
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,211100m2
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,5064100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V0,2844tấn
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200Chương V3,63m3
8Bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng Chương V4,05m3
L GA THU TRỰC TIẾP XÂY GẠCH GA LOẠI I (4 CÁI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IVChương V16,87m3
2Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IIIChương V0,1687100m3
3Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng Chương V1,4m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Chương V10,92m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V21,28m2
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1718100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép Chương V0,1049tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V0,6122tấn
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V3,76m3
10Đắp cát nền móng công trìnhChương V2,6m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V8cái
12Bộ nắp lưới chắn rác ga composite 430x860mm, khung 530x960mm tải trọng 250KNChương V4bộ
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V4cái
M KHỐI LƯỢNG GA TRỰC TIẾP XÂY GẠCH (2 CÁI)
1Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,36m3
2Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75Chương V0,28m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V1,6m2
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính cốt thép Chương V0,0832tấn
5Đắp cát nền móng công trìnhChương V3,27m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,92m3
7Bộ nắp lưới chắn rác ga composite 430x860mm, khung 530x960mm tải trọng 250KNChương V2bộ
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V2cái
N ỐNG D110 ĐẤU CHỜ NHÀ DÂN
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mmChương V0,295100m
2Lắp đặt ống PVC D110Chương V0,675100m
3Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmChương V23cái
O PHẦN CẤP NƯỚC
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,1812100m2
2Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng Chương V5,0664m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột tròn, đa giácChương V0,0233100m2
4Bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng Chương V12,5241m3
5Bulong M18 chôn sẵnChương V8bộ
6Đai thép 80*7*700Chương V2,8m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mmChương V0,46100 m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mmChương V0,61100 m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mmChương V0,84100 m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mmChương V0,395100 m
11Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D40/25mmChương V10cái
12Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D50/25mmChương V12cái
13Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D63/25mmChương V1cái
14Lắp đai khởi thuỷ, đường kính ống D110/63mmChương V1cái
15Lắp đặt van chặn D25Chương V23cái
16Lắp đặt van chặn D60Chương V1cái
17Lắp đặt cút nhựa D40Chương V4cái
18Lắp đặt cút nhựa D25Chương V46cái
19Lắp đặt côn thu D63/50Chương V1cái
20Lắp đặt tê HDPE DN63/50Chương V1cái
21Lắp đặt tê HDPE DN63/40Chương V1cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mmChương V23cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmChương V2cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mmChương V2cái
25Lắp đặt nối chuyển bật ren ngoài D63Chương V1cái
26Lắp đặt ống dựng miệng khóa van UPVC D63Chương V0,02100m
27Lắp đặt miệng khóa van gang D63Chương V1cái
28Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmChương V0,46100m
29Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmChương V0,61100m
30Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmChương V0,84100m
31Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmChương V0,395100m
32Khử trùng ống nước, ĐK 100mmChương V2,305100m
P PHẦN ĐIỆN
1Đào hố móng cột đènChương V5,824m3
2Đào móng tủ điệnChương V2,0007m3
3Đào móng bể cáp 1 đan cọcChương V12,258m3
4Đào đất rãnh cápChương V180m3
5Đắp đất rãnh cápChương V180m3
6Bê tông móng cột M150Chương V4,48m3
7Xây móng bệ tủ điệnChương V5bệ
8Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngChương V7bể
9Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho bể bê tông từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọcChương V7bể
10Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Chương V7nắp đan
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcChương V7bể
12Khung móng cho cột thép 7m (M24x300x300x675)Chương V7bộ
13Ống nhựa xoắn F32/25Chương V1.200m
14Ống nhựa xoắn F40/30Chương V210m
15Ống nhựa xoắn F130/100Chương V180m
16Ống tổ hợp bcp f 110/90 (4*32)Chương V150m
17Tủ hạ thế ngoài nhàChương V5tủ
18Tủ điều khiển HTCSChương V1tủ
19Cáp Cu/XLPE/PVC/dsta/pvc-4x95mm2Chương V180m
20Lắp dựng cột BTLT 8,5mChương V1cột
21Lắp cáp voặn xoắn ABC 4x120mm2Chương V80m
22Làm đầu cáp khô 1KV tiết diện 95mm2Chương V11bộ
23Lắp đặt đầu cốt đồng nhôm AM 120Chương V4đầu
24Đèn LED Toby 75Chương V7bộ
25Cột bát giác liền cần đơn 7m - 3mmChương V7bộ
26Làm tiếp địa cho cột đènChương V7bộ
27Cáp Cu/XLPE/PVC/dsta/pvc-4x6mm2Chương V210m
28Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V70m
29Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànChương V210m
30Lắp cửa cộtChương V7bộ
31Lắp bảng điện cửa cộtChương V7bộ
32Đầu cốt đồng M10Chương V75cái
33Làm đầu cáp khô (chiếu sáng)Chương V15đầu
34Luồn cáp cửa cộtChương V15đầu
35Đánh số cộtChương V7cột
36Đấu nguồn, kiểm tra hoàn thiệnChương V1lần
37Thí nghiệm tiếp địa cột thép tiếp địa tủ csChương V8vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.416756E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.83351E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.061.153.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.183.459.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự trở lên.53
2 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
3 Kỹ sư chuyên ngành điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
4 Kỹ sư giao thông 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
5 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
6 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt1
2 Máy đào ≥ 0.8m3 Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt1
3 Máy lu bánh thép ≥ 9T Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 9T; còn hoạt động tốt1
4 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa; còn hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ ≥ 10T Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 10T; còn hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép; còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt1
11 Bộ máy phát điện dự phòng Bộ máy phát điện dự phòng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->