Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211172005 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 16:12:00 đến ngày 2021-12-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,663,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,900,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.865.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/ Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).5/Văn bản thông báo chấp thuận nghiệm thu của cơ quan chuyên môn về xây dựng.6/Hóa đơn tài chính.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.865.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu, CMND hoặc CCCD và phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên sử dụng lao động đối với những nhân sự không phải là nhân sự thuộc quản lý của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu, CMND hoặc CCCD và phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên sử dụng lao động đối với những nhân sự không phải là nhân sự thuộc quản lý của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ 01 kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu, CMND hoặc CCCD và phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên sử dụng lao động đối với những nhân sự không phải là nhân sự thuộc quản lý của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên ngành bảo hộ lao động.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu, CMND hoặc CCCD và phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên sử dụng lao động đối với những nhân sự không phải là nhân sự thuộc quản lý của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ có chứng chỉ định giá xây dựng+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu, CMND hoặc CCCD và phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên sử dụng lao động đối với những nhân sự không phải là nhân sự thuộc quản lý của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít, còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150A, còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw; còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4.5 Kw, còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KVA, còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.15 Kw, còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5 Kw, còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe ô tô tải (tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Trung tâm TDTT, hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà thi đấu 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động (của tổ chức) thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng ≥ III; (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. -Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng + Văn bản xác nhận về quy mô công trình của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký,…). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án huyện Thống Nhất, Địa chỉ: Đường N2, Khu Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0251.3771209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thống Nhất, Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thống Nhất. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất, khu phố Lập Thành, thị trấn Dầu Giây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai – Số 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax:(0251).3822505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN SÂN THI ĐẤU VÀ KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 918,69 | m2 |
| 2 | Dùng vật liệu keo sika Latex TH trộn cát và xi măng bả lên toàn bộ nền bê tông để đảm bảo độ phẵng bề mặt sàn trước khi dán | Chương V E-HSMT | 918,69 | m2 |
| 3 | Cung cấp thảm sàn Vinyl dày 8.0mm ( Bao gồm keo dán sàn và dây hàn ron giám mí) | Chương V E-HSMT | 918,69 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường line sân thi đấu bóng đá | Chương V E-HSMT | 1 | sân |
| 5 | Sơn kẻ đường line sân thi đấu bóng chuyền | Chương V E-HSMT | 1 | sân |
| 6 | Sơn kẻ đường line sân thi đấu cầu lông | Chương V E-HSMT | 4 | sân |
| 7 | Tháo dỡ gế khán đài | Chương V E-HSMT | 2.024 | cái |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT | 2.024 | 1 cấu kiện |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Chương V E-HSMT | 1,4032 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V E-HSMT | 1,4032 | tấn |
| 11 | Bánh xe có khoá cố định | Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 12 | Ván ép mặt sân khấu | Chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 13 | Trải thảm sân khấu di động | Chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V E-HSMT | 1.648 | m2 |
| 15 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.648 | m2 |
| B | HỆ THỐNG CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 238,605 | m2 |
| 2 | CCLD cửa sổ khung nhôm kính chớp | Chương V E-HSMT | 238,604 | m2 |
| 3 | CCLD kính bản lề sàn | Chương V E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 4 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ khung kính | Chương V E-HSMT | 341,376 | m2 |
| C | TƯỜNG SƠN MỚI | |||
| 1 | Đục nhám mặt tường trước khi ốp gạch xung quanh sân thi đấu | Chương V E-HSMT | 145,44 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT | 145,44 | m2 |
| D | Khối lượng sơn trong nhà tiến hành cạo bỏ toàn bộ tường phần sân thi đấu và tương khán đài | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 62,73 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V E-HSMT | 2.059,626 | m2 |
| 3 | Phun gấm tạo bề mặt sần tường trong nhà phần sân thi đấu và khán đài tiêu âm | Chương V E-HSMT | 1.343,955 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 882,6945 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 882,6945 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 30,36 | 100m2 |
| E | LAN CAN CẦU THANG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V E-HSMT | 234,3 | m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt lan can Inox 304 | Chương V E-HSMT | 225,1623 | m2 |
| F | MÁI LỐI RA VÀO | |||
| 1 | Tháo tấm che tường | Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,7566 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,2856 | 100m2 |
| 5 | Công tác vận chuyển xà bần ra khỏi công trình, vệ sinh toàn bộ công trình | Chương V E-HSMT | 1 | T. bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.865.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:1/ Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).5/Văn bản thông báo chấp thuận nghiệm thu của cơ quan chuyên môn về xây dựng.6/Hóa đơn tài chính.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.865.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu, CMND hoặc CCCD và phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên sử dụng lao động đối với những nhân sự không phải là nhân sự thuộc quản lý của mình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu, CMND hoặc CCCD và phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên sử dụng lao động đối với những nhân sự không phải là nhân sự thuộc quản lý của mình. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ 01 kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu, CMND hoặc CCCD và phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên sử dụng lao động đối với những nhân sự không phải là nhân sự thuộc quản lý của mình. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên ngành bảo hộ lao động.+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu, CMND hoặc CCCD và phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên sử dụng lao động đối với những nhân sự không phải là nhân sự thuộc quản lý của mình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ có chứng chỉ định giá xây dựng+ Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng khoán việc với nhà thầu, CMND hoặc CCCD và phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên sử dụng lao động đối với những nhân sự không phải là nhân sự thuộc quản lý của mình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít, còn tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn | ≥ 150A, còn tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7 Kw; còn tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 5 Kw còn tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan | ≥ 4.5 Kw, còn tốt | 2 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng | ≥ 5 KVA, còn tốt | 1 |
| 7 | Máy tời | ≥ 1.15 Kw, còn tốt | 1 |
| 8 | Dàn giáo thép | Còn sử dụng tốt | 50 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥ 1.5 Kw, còn tốt | 2 |
| 11 | Xe ô tô tải (tự đổ) | ≥ 05 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi