Gói thầu: Gói thấu số 07 (xây lắp đoạn Km11 - Km13)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211220770-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thấu số 07 (xây lắp đoạn Km11 - Km13)
Số hiệu KHLCNT 20201029634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương nguồn vốn dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 16:07:00 đến ngày 2021-12-27 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,396,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 730,000,000 VNĐ ((Bảy trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu) trong đó có thể hiện giá trị công việc xây lắp và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng (trường hợp liên danh nếu nhà thầu không thực hiện hạng mục thảm BTN nóng thì trong hợp đồng tương tự không yêu cầu có hạng mục mặt đường BTN nóng). + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 26.000.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 26.000.000.000 VND x % giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, ngành (chuyên ngành) xây dựng công trình giao thông hoặc ngành (chuyên ngành) môi trường (kỹ sư môi trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 7
2-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu rung
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải ≥ 130Cv
- Đặc điểm thiết bị Máy rải
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh hơi ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh hơi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh hơi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép 6- 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Mày toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Mày toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥ 60 T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thấu số 07 (xây lắp đoạn Km11 - Km13)
Nâng cấp đường tỉnh lộ 130 (San Thàng - Thèn Sin - Mường So)
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương nguồn vốn dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phố Võ Thị Sáu - Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Phố Văn Tiến Dũng, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + ĐT: 02133 876 952. + Fax: 02133 791 545.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công ty Cổ phần tư vấn Trường Sơn, Địa chỉ: Số 25 - Ngõ 66 - đường Kim Giang - phường Đại Kim - Quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội. + Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Tây Bắc, Địa chỉ: Tổ 11 - phường Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Xuân Trường. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở GTVT tỉnh Lai Châu, Địa chỉ Tầng 7 nhà F trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phố Võ Thị Sáu - Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Phố Văn Tiến Dũng, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + ĐT: 02133 876 952. + Fax: 02133 791 545.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán các năm 2018, 2019, 2020; - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp kèm: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc thiết kế kỹ thuật/thiết kế BVTC; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận đã hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư/Ban QLDA. - Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực; - Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu để chứng minh chủ quyền của mình như: Đăng ký xe, máy hoặc hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua thiết bị, máy móc đã kê khai. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và tài liệu chứng minh chủ quyền của bên cho thuê như trên. c/ Tài liệu đánh giá về kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 730.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Phố Văn Tiến Dũng, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + ĐT: 02133 876 952. + Fax: 02133 791 545.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. - ĐT: 02133 876 501 - Fax: 02133 876 437
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. - ĐT: 02133 876 501 - Fax: 02133 876 437
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,8804100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật329,9319100m3
3Đào đá nền đường - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật367,9424100m3
4Đào rãnh nước + đào khuôn, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7686100m3
5Đào đá rãnh, khuôn đường, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,0236100m3
6Đào đánh cấp nền đường, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,8427100m3
7Đào đường cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7273100m3
8Đào đất hữu cơChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,8599100m3
9Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật133,625100m3
10Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật379,966100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3884100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9491100m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6834100m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4305100m3
15Vận chuyển đất, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4086100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0489100m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4559100m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3517100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6817100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤1500m-đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,3423100m3
21Vận chuyển đất, phạm vi ≤1500m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6752100m3
22Vận chuyển đất, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,9517100m3
23Vận chuyển đất, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật91,5096100m3
24Vận chuyển đất, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,4885100m3
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117,8956100m3
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,3272100m3
27Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,1347100m3
28Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,7106100m3
29Vận chuyển đất, phạm vi ≤1500m-đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,2024100m3
30Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,1765100m3
31Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,2100m3
32Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,8093100m3
33Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,8752100m3
34Vận chuyển đá trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật225,9051100m3
35Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,905100m3
36Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,155100m3
37San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật414,0108100m3
38San đá bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật379,966100m3
B Hạng mục: Mặt đường
1Xáo xớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,5422100m3
2Lu lèn, độ chặt Y/C k=0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,5422100m3
3Đào kết cấu mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4382100m3
4Đắp bù cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4382100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4382100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C k=0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4382100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8017100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4143100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6263100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1500m-đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0342100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1500m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,252100m3
12Vận chuyển đất, trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3539100m3
13Vận chuyển đất, trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5153100m3
14Vận chuyển đất, trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7641100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,9482100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,3018100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa lỏng MC, lượng nhựa 1 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,4523100m2
18Sản xuất bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,8586100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,8586100tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Loại C19, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,4523100m2
C Hạng mục: Đường giao dân sinh
1Ni lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1956100m2
2Bê tông mặt đường M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,912m3
D Hạng mục rãnh thoát nước: Rãnh hình thang gia cố
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật268,931m3
2Ni lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4409100m2
3Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,668m3
4Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật194,337m3
5Vữa xi măng mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,852m3
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật427,5414tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,584310 tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.852cấu kiện
9Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,0708100m2
E Hạng mục cống tròn: Móng cống
1Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7924100m2
2Bê tông móng M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,19m3
3Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8m3
F Hạng mục cống tròn: Ống cống
1Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0232tấn
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1589100m2
3Bê tông ống cống M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,61m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật71cấu kiện
5Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1250mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11đoạn ống
G Hạng mục cống tròn: Mối nối
1Quyét nhựa bi tum nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật568,66m2
2Vữa XM M100 mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,79m3
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0703100m2
4Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,69m3
5Quét nhựa bi tum và dán bao tảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật167,61m2
H Hạng mục cống tròn: Sân cống
1Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,38m3
2ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8332100m2
3Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,43m3
4Xây đá hộc, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,94m3
5Xếp đá khanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,68m3
I Hạng mục cống tròn: Hố thu cống
1Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,86m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3717100m2
3Bê tông thân tường đầu, vữa mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2759m3
4Bê tông tường cánh, vữa mác 150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,84m3
5Bê tông móng M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,3141m3
6Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,75m3
7ván khuôn thân, tường đầu, tường cánh cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5386100m2
8ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,603100m2
J Hạng mục cống tròn: Gia cố taluy thượng hạ lưu
1Xây đá hộc, vữa xi măng mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,91m3
K Hạng mục cống tròn: Đào + đắp
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,84m3
2Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6222100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2207100m3
L Hạng mục cống tròn: Vận chuyển
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8762100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1231100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,807100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1500m - đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8159100m3
5San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6222100m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4923100m3
7Vận chuyển đất, trong phạm vi ≤1500m - đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9684100m3
8Vận chuyển đất, trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6584100m3
9Vận chuyển đất, trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8655100m3
M Hạng mục cống hộp lắp ghép: Đào đắp
1Đào KCAD cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0356100m3
2Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1576100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C k=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7899100m3
N Hạng mục cống hộp lắp ghép: Vận chuyển
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,236100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1500m - đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9216100m3
3Đào xúc đất để đắp, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8926100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1500m - đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1423100m3
5Vận chuyển đất, trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7503100m3
6San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1576100m3
O Hạng mục cống hộp lắp ghép: Móng cống
1Bê tông móng M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,86m3
2Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0514100m2
3Cốt thép DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0713tấn
4Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,41m3
P Hạng mục cống hộp lắp ghép: Bản quá độ đúc sẵn
1Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,76m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,191100m2
3cốt thép ĐK Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1759tấn
4cốt thép ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5458tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1910 tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cấu kiện
8Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,08m3
Q Hạng mục cống hộp lắp ghép: Ống cống
1Bê tông ống cống M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,76m3
2cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2754tấn
3cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9549tấn
4cốt thép ống cống, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1371tấn
5Quyét nhựa bi tum nóng vào ống cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,96m2
6Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6592100m2
7Lắp đặt cống hộp 0,75x0,75mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16đoạn cống
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cấu kiện
9Vận chuyển ống cống bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4410 tấn
R Hạng mục cống hộp lắp ghép: Mối nối
1Vữa XM M100 mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42m3
S Hạng mục cống hộp lắp ghép: Cửa cống hạ lưu
1Bê tông tường M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3464m3
2Bê tông móng M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8481m3
3Ván khuôn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4539100m2
4Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1169100m2
5Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,13m3
T Hạng mục cống hộp lắp ghép: Hố thu thượng lựu
1Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,54m3
2Ván khuôn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3954100m2
3Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m3
U Hạng mục cống hộp lắp ghép: Sân cống, chân khay
1Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,91m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1713100m2
3Đá hộc xếp khanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,27m3
4Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,73m3
V Hạng mục cống hộp lắp ghép: Gia cố taluy thượng, hạ lưu
1Đá hộc xây, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,85m3
W Hạng mục cống hộp đổ tại chỗ: Đào đắp
1Đào KCAD cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1249100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,64m3
3Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3983100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,0681100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1500m-đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5232100m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,8806100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1500m - đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,8806100m3
X Hạng mục cống hộp đổ tại chỗ: Ống cống
1Bê tông ống cống M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,18m3
2cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1293tấn
3cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6072tấn
4Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4768100m2
5Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,19m3
6Quyét nhựa bi tum nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật310,8m2
7Bê tông lót M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,46m3
Y Hạng mục cống hộp đổ tại chỗ: Mối nối
1Tấm ngăn nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,4m
2Vật liệu đàn hồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m2
Z Hạng mục cống hộp đổ tại chỗ: Cửa cống thượng lưu
1Bê tông tường đầu M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
2cốt thép tường đầu, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0282tấn
3Ván khuôn tường đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0249100m2
4Bê tông tường cánh M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5m3
5cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0081tấn
6cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5697tấn
7Ván khuôn tường cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5316100m2
8Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,03m3
9cốt thép sân cống, chân khay, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3773tấn
10Bê tông lót M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,56m3
11Đá đệm móng sân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,13m3
12Ván khuôn sân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0488100m2
AA Hạng mục cống hộp đổ tại chỗ: Đầu cống thượng, hạ lưu
1Bê tông tường đầu M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
2cốt thép tường đầu, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0282tấn
3Ván khuôn tường đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0249100m2
4Bê tông tường cánh M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5m3
5cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0081tấn
6cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5697tấn
7Ván khuôn tường cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5316100m2
8Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,03m3
9cốt thép sân cống, chân khay, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3773tấn
10Ván khuôn sân cống, chân khayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0488100m2
11Bê tông lót móng M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,56m3
12Đá đệm móng sân cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,13m3
13Bê tông sân cống gia cố M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,95m3
14Ván khuôn sân cống gia cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1813100m2
15Đá đệm móng sân cống gia cốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,69m3
16Xếp đá khanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,97m3
17Xây đá hộc, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,3m3
AB Hạng mục: Tường chắn
1Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9809100m3
2Phá đá hố móng - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0667100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9065100m3
4Bê tông tường M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,57m3
5Bê tông móng M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,7m3
6Ván khuôn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5587100m2
7Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4629100m2
8Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,04m3
9Bê tông tường đỉnh M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,24m3
10Ván khuôn tường đỉnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3072100m2
11cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3107tấn
12Sơn hộ lan đỉnh kèChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,96m2
13Đất sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0259100m3
14Đá dăm tầng lọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0589100m3
15Đá hộc xây, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,12m3
16Vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,02m3
17Đay tảm nhựa nhét khe phòng lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,85kg
18Vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3522100m2
19Tiêu phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Ống nhựa PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4933100m
21Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1543100m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤1500m - đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1543100m3
AC Hạng mục cống thủy lợi: Thân cống
1ống nhựa HDPE đường kính 315mm, chiều dày 35,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1494100m
2Góc nối (cút nối) HDPEChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
3Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,69m3
AD Hạng mục cống thủy lợi: Cửa cống thượng hạ lưu
1Bê tông hố thu M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,04m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4844100m2
3Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
AE Hạng mục cống thủy lợi: Gia cố taluy thượng, hạ lưu
1Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0905100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3091100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9613100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1292100m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3053100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1500m - đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2372100m3
7Vận chuyển đất, trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0681100m3
AF Hạng mục Hệ thống an toàn giao thông: Biển báo
1Biển báo tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14Cái
2Cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
3Đào móng cột - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m3
4Bê tông móng M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3m3
5Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
6Lắp đặt gương cầu lồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AG Hạng mục hệ thống an toàn giao thông: Cọc tiêu
1Đào móng cột - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,056m3
2cốt thép cọc, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5402tấn
3ván khuôn cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7507100m2
4Bê tông cọc M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,998m3
5Bê tông móng M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,22m3
6Lắp đặt cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật204cấu kiện
7Sơn trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,38m2
8Sơn đỏ phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,136m2
9Bộ tiêu phản quang gắn trên cọc tiêu, cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật222bộ
AH Hạng mục hệ thống an toàn giao thông: Cọc H
1Đào móng cột - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,152m3
2cốt thép cột, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
3ván khuôn cọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0828100m2
4Bê tông cọc M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,702m3
5Bê tông móng M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,918m3
6Lắp đặt ccọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cấu kiện
7Sơn trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
8Sơn đỏ phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,34m2
AI Hạng mục hệ thống an toàn giao thông: Cột Km
1Đào móng cột - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
2ván khuôn cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0094100m2
3Bê tông cột M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1308m3
4Bê tông móng M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,106m3
5Lắp đặt cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
6Sơn trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,272m2
7Sơn đỏ phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,502m2
AJ Hạng mục hệ thống an toàn giao thông: Hộ lan, tôn lượn sóng
1Phá đá bằng thủ công - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
2Bê tông móng M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,4m3
3Tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật389cái
4Cột ống thép D141,3x4,5x2000 (hàn bịt đầu ống)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật355cái
5Cột ống thép D141,3x4,5x1200 (hàn bịt đầu ống)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44cái
6Tấm thép đệm 300x70x5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật399cái
7Tấm đầu, tấm cuốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
8Tiêu phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật399cái
9Bu lông M16x35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.990cái
10Bu lông M19x180Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật399cái
11Ép cọc tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật355trụ
12Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật778m
13Thép hình, thép bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,04kg
AK Hạng mục cầu Km11+913,85: Dầm chủ
1cốt thép dầm cầu, đường kính DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8874tấn
2Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2851tấn
3Bê tông dầm cầu 35MPAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,16m3
4Ván khuôn dầm cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,6m2
5thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1319tấn
6Mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1319tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1319tấn
AL Hạng mục cầu Km11+913,85: Dầm ngang
1cốt thép dầm ngang, đường kính DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1603tấn
2cốt thép dầm ngang, đường kính D>18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7671tấn
3Bê tông dầm ngang 30MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1725m3
4Ván khuôn dầm ngangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2982100m2
5thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
6Mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
7Bi tumChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1442Kg
8Vữa XM 30MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0384m3
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
AM Hạng mục cầu Km11+913,85: Bản mặt cầu, liên tục nhiệt, gờ lan can
1cốt thép mặt cầu, đường kính dChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0553tấn
2cốt thép mặt cầu, đường kính D>10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,333tấn
3Bê tông 30MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,7m3
4Ván khuôn mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6527100m2
AN Hạng mục cầu Km11+913,85: Lớp phủ mặt cầu
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,997100m2
2Sản xuất bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1657100tấn
3Vận chuyển BTN bằng ô tô tự đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1657100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,997100m2
5Lớp phòng nước mặt cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,7m2
AO Hạng mục cầu Km11+913,85: Bản ván khuôn
1cốt thép bản ván khuôn, đường kính DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2925tấn
2Cốt thép bản ván khuôn, đường kính D>10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4861tấn
3Bê tông bản ván khuôn 20MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,0472m3
4Ván khuôn bản ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1995100m2
5Bốc xếp cấu kiện BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,61810 tấn
7Lắp đặt bản ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48cấu kiện
AP Hạng mục cầu Km11+913,85: Lan can tay vịn
1thép lan can cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3526tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3526tấn
3Mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3526tấn
4Bulong chân cột lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật320Bộ
AQ Hạng mục cầu Km11+913,85: Bệ kê gối
1Gối cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
2Thép hình, thép bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật197,8kg
3Mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1978tấn
4Keo dán EpoxyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,84m2
AR Hạng mục cầu Km11+913,85: Khe co giãn
1cốt thép, đường kính D>10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5598tấn
2Bê tông không co ngót khe co giãn 40MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,59m3
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m2
4khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,166m
AS Hạng mục cầu Km11+913,85: Thoát nước mặt cầu
1Hộp thu nước, lưới chắn rácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Ống thép mạ kẽmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,2657Kg
3Bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Bộ
AT Hạng mục cầu Km11+913,85: Mố cầu
1cốt thép, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2382tấn
2cốt thép, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,9875tấn
3cốt thép, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,6321tấn
4Bê tông mố 30MPaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật546,3676m3
5Bê tông tạo phẳng 30MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,9867m3
6Bê tông lót 10MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0045m3
7Vữa XM 10MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8174m3
8neo D32, L=1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6815tấn
9đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,8005m3
10ống nhựa PVC D=10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2679100m
11vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,377100m2
12Quét nhựa bitum nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật383,0666m2
13Khoan neoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
14Vữa bịt lỗ neoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0627m3
15ván khuôn mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,3143100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1861100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1861100m3
AU Hạng mục cầu Km11+913,85: Bản quá độ
1cốt thép bản quá độ, đường kính DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0167tấn
2cốt thép bản quá độ, đường kính DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3892tấn
3cốt thép bản quá độ, đường kính D>18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8172tấn
4Bê tông bản quá độ 25MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,2793m3
5Ván khuôn bản quá độChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2004100m2
6Bi tumChương V - Yêu cầu về kỹ thuật182,481kg
AV Hạng mục cầu Km11+913,85: Cọc khoan nhồi
1Khoan cọc trong đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9m
2Khoan cọc trong cuội tảngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,5m
3Khoan cọc trong đá cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,1m
4cốt thép, đường kính DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5294tấn
5cốt thép, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0718tấn
6cốt thép, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,3278tấn
7Bê tông 30MPaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,2746m3
8Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3379m3
9Xúc bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0334100m3
10vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm 30MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8128m3
11ống thép D59,9/54,9Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,223100m
12ống thép D113,5/107,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5765100m
13Nút bịt ống D113,5/107,5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
14Nút bịt ống D59,9/54,9Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40Cái
15ống vách thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,95tấn
AW Hạng mục cầu Km11+913,85: Chân khay
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5526100m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5303100m2
3Bê tông lót 10MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5474m3
4Bê tông 16MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,0314m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3802100m3
AX Hạng mục cầu Km11+913,85: Tứ nón
1Bê tông lót 10MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,4078m3
2Bê tông 16MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,8155m3
3cốt thép, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8645tấn
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5692100m3
AY Hạng mục cầu Km11+913,85: Chân khay tứ nón và đường đầu cầu loại 2
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6174100m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,218100m2
3Bê tông lót 10MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3136m3
4Bê tông 16MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,8544m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,279100m3
6đá dămChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0101100m3
7ống nhựa PVC - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m
8vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,189100m2
AZ Hạng mục cầu Km11+913,85: Bậc lên xuống
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0562100m3
2Bê tông lót 10MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0702m3
3cốt thép, đường kính DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0076tấn
4Bê tông 16MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,535m3
BA Hạng mục cầu Km11+913,85: Lòng mố
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,362100m3
BB Hạng mục cầu Km11+913,85: Mặt bằng thi công
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,524100m3
2Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m3
3vữa xi măng 10MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
BC Hạng mục cầu Km11+913,85: Bệ đúc dầm
1Bê tông 20MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,45m3
2Bê tông 25MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1792100m2
4Thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,816tấn
5Tà vẹtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32Thanh
BD Hạng mục cầu Km11+913,85: Bệ chứa dầm
1Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m2
2Bê tông 20MPaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
BE Hạng mục cầu Km11+913,85: Phá dỡ bệ đúc dầm
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,57m3
2Xúc bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1557100m3
BF Hạng mục cầu Km11+913,85: Thi công nhịp
1Di chuyển dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4dầm
2Lắp dựng dầm cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4dầm
3Gỗ phục vụ thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1m3
BG Hạng mục cầu Km11+913,85: Thi công bản mặt cầu, dầm ngang
1Gia công, lắp dựng và tháo dỡ đà giáo thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5625tấn
BH Hạng mục cầu Km11+913,85: Thi công mố
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,2301100m3
2Phá đá hố móng - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8379100m3
3Phá đá hố móng - Cấp đá IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m3
4Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9819100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8731100m3
6Đào cải dòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,893100m3
7Sản xuất cọc ván Larsen FSP-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,81tấn
8Khấu hao cọc ván Larsen FSP-IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,03tấn
9Ép, nhổ cọc ván larsenChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4205100m
10Thép I300 thanh chốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,76tấn
11Khấu hao thép I300 thanh chốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,86tấn
12Lắp dựng, tháo dỡ hệ thép I300 thanh chốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,86tấn
13Gỗ phục vụ thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m3
14Dung dịch bentônítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0124m3
15Thanh thải dòng chảyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1687100m3
BI Hạng mục cầu Km11+913,85: Đà giáo phục vụ thi công mố
1Sản xuất đà giáo thi công mốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,41tấn
2Khấu hao hệ đào giáoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,21tấn
3Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,21tấn
BJ Hạng mục cầu Km11+913,85: Phá dỡ cầu hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,4846m3
2Xúc bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8248100m3
3Đào đất khơi thông dòng chảyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,414100m3
BK Hạng mục cầu Km11+913,85: Nền đường đường đầu cầu
1Đào đất KTHChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,815100m3
2Đào cấp, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5152100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,1016100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8188100m3
BL Hạng mục cầu Km11+913,85: Mặt đường đường đầu cầu
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2526100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2526100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC, lượng nhựa 1 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5806100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5806100m2
5Sản xuất bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4289100tấn
6Vận chuyển BTN từ trạm đến vị trí đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4289100tấn
BM Hạng mục cầu Km11+913,85: Chân khay đường đầu cầu
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4639100m3
2Bê tông lót 10MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4844m3
3Bê tông 16MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6174m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3191100m3
BN Hạng mục cầu Km11+913,85: Tứ nón đường đầu cầu
1Bê tông lót 10MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,372m3
2Bê tông 16MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,744m3
3cốt thép tứ nón, đường kính DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1623tấn
4đá dămChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0072100m3
5ống nhựa PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
6vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m2
BO Hạng mục cầu Km11+913,85: Biển báo
1Đào móng, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
2Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
3Lắp đặt cột và biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
BP Hạng mục cầu Km11+913,85: Hộ lan mềm
1Tấm sóng 2.320x310x3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
2Cột ống thép D141,3x4,5x2000 (hàn bịt đầu ống)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
3Tấm thép đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
4Tấm đầu, tấm cuối đuôi congChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
5Tiêu phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
6Bu lông M16x35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240cái
7Bu lông M19x180Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
8Ép cọc tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24trụ
BQ Hạng mục cầu Km11+913,85: Điều phối đất đá
1Vận chuyển đất trong phạm vi 0,81Km, đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,815100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,3374100m3
3Vận chuyển đất về đắp trong phạm vi 2,014Km, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,3374100m3
4Vận chuyển đá trong phạm vi 0,81KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4617100m3
5San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,815100m3
6San đá bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4617100m3
BR Hạng mục cầu Km11+913,85: Thí nghiệm cọc khoan nhồi
1Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
2Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15mặt cắt
BS Hạng mục: Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công (cả gói thầu)
1Cung cấp biển báo chữ nhật (441): BxH=140x80cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Cung cấp biển báo tam giác (W.245a, W.227,W203)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
3Cung cấp biển chữ nhật (S.507): BxH=25x120cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Cột biển báo cao 3m, D=8cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,4kg
6Lắp đặt cột và biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Ống nhựa D89Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật260m
8Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
9Đèn báo hiệu ban đêmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
10Ván khuôn cọc, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m2
11Dây nhựa PVC 2 màu đỏ trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.400m
12Nhân công đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.440công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu) trong đó có thể hiện giá trị công việc xây lắp và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng (trường hợp liên danh nếu nhà thầu không thực hiện hạng mục thảm BTN nóng thì trong hợp đồng tương tự không yêu cầu có hạng mục mặt đường BTN nóng). + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 26.000.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 26.000.000.000 VND x % giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.77
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường 1 Có bằng đại học trở lên, ngành (chuyên ngành) xây dựng công trình giao thông hoặc ngành (chuyên ngành) môi trường (kỹ sư môi trường).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Ô tô tự đổ7
2 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Ô tô tưới nước1
3 Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3 Máy đào bánh xích3
4 Máy đào bánh lốp Máy đào bánh lốp1
5 Máy ủi ≥ 108 CV Máy ủi1
6 Lu rung ≥ 16 tấn Lu rung2
7 Máy rải ≥ 130Cv Máy rải1
8 Lu bánh hơi ≥ 25 tấn Lu bánh hơi1
9 Lu bánh hơi ≥ 16 tấn Lu bánh hơi1
10 Lu bánh thép 6- 8 tấn Lu bánh thép1
11 Lu bánh thép ≥ 10 tấn Lu bánh thép2
12 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông5
14 Máy thủy bình Máy thủy bình1
15 Mày toàn đạc điện tử Mày toàn đạc điện tử1
16 Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥ 60 T/h Trạm trộn bê tông nhựa1
17 Cần cẩu ≥ 16 tấn Cần cẩu1
18 Thiết bị thí nghiệm Phòng thí nghiệm hợp chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->