Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211222631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211160092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 16:06:00 đến ngày 2021-12-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,150,909,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7 - 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8 m3-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép 10T-16 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Trạm trộn bê tông nhựa công suất 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải BTN công suất 130CV-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước công suất 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông xóm 12 (từ nhà anh Hoàn đến nhà bà Nuôi), xã Nghi Phú 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu tài liệu chứng minh toàn bộ vật tư, vật liệu, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, có giấy phép khai thác mỏ vật liệu còn hiệu lực. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hà Văn Trung - Chủ tịch. UBND xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A. Ngõ 9, Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND thành phố Vinh; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vinh; + Đ/C: Số 27, Đ. Lê Mao, thành phố vinh, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại đường dây nóng: 02437686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật liệu dùng cho trạm bê tông nhựa Hòa Hiệp Km22+200 QL46 đi vào 550m | |||
| 1 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km loại 2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0001 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km đường loại 2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0009 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km đường loại 2 3,5 km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0002 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km 0,55 km đường loại 2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0001 | 10 tấn/1km |
| 5 | Giá nhựa đường đặc nóng ở Vinh | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | kg |
| 6 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km loại 2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0986 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km đường loại 2 4,5 km đường loại 2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4437 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km đường loại 2 3,5 km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0542 | 10 tấn/1km |
| 9 | Giá gốc giá cát vàng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | m3 |
| 10 | Bù giá | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | m3 |
| 11 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km loại 2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1088 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km đường loại 2 4,5 km đường loại 2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4896 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km đường loại 2 3,5 km | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0598 | 10 tấn/1km |
| 14 | Giá gốc giá đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | m3 |
| B | DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (20%) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,7 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III (80%) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,468 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5265 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm, PN 12,5, PE100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63, PN12,5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,9 | 100 m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,9 | 100m |
| 8 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van ren đồng DN32, PN16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren đổng DN63, PN16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu nối một đầu ren ngoài HDPE D32, PN16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nối một đầu ren ngoài HDPE D63, PN16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN110 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,021 | 100m |
| 15 | Lắp chụp gang DN150 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D32, PN16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê ren HDPE DN63x32, PN16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren HDPE DN32/63 PN16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê ren HDPE DN90x63, PN16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren HDPE DN63/90 PN16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90, PN12,5, PE100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,005 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm gang EE DN80, PN10 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Thép U100x50x6 kích thước 2x2,5m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 93,6 | kg |
| 24 | Thép V50x50x5 kích thước L=30cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,808 | kg |
| 25 | Lắp đặt khâu nối ren trong HDPE D63, PN16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm gang EE DN80, PN10 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Thép U100x50x6 kích thước 2x2,5m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 46,8 | kg |
| 28 | Thép V50x50x5 kích thước L=30cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,404 | kg |
| 29 | Lắp đấu nối nhựa có gắn bích HDPE DN90, PN16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van cổng BB vô lăng DN80, PN10 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | ECU+Bu lông M16x70 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 32 | Zoăng cao su D80, dày 5mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,6 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,311 | m3 |
| 36 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1458 | m3 |
| 37 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1637 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ thân hố | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,104 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0116 | tấn |
| 41 | Lắp đặt thép L50x50x4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0092 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0145 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 44 | Lắp đai khởi thuỷ DN63/25 PN16, PE100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25, PN12,5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | 100 m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN25x90, PN16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 47 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN25, PN16 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 2 chiều | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt rắc co đồngD21 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 51 | Hộp đồng hồ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (5%) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,104 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5898 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6208 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6208 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,005 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,001 | 100m3/1km |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất hữu cơ (5%) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,689 | 1m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - đất hữu cơ (95%) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4609 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5378 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5378 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km cự ly 0,5 km đường loại 6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,482 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km cự ly 0,5 km đường loại 5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,5683 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km cự ly 3 km loại 5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 147,41 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km 5km loại 4 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 221,115 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km 1 km loại 1 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 37,3439 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km 1Km loại 5 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 49,1367 | 10m³/1km |
| 19 | Mua đất để đắp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 327,5777 | m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3868 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3868 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3868 | 100tấn |
| 4 | Thảm BTN C19 dày 6cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7164 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7164 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7164 | 100m2 |
| 7 | Đá dăm tiêu chuẩn móng trên dày 14cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7164 | 100m2 |
| 8 | Diện tích đá dăm 4x6 móng dưới dày 14cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7164 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1696 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1696 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1696 | 100tấn |
| 12 | Thảm BTN C19 dày 6cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,2358 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,2358 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,2358 | 100m2 |
| 15 | Đá dăm tiêu chuẩn móng trên dày 10cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,2358 | 100m2 |
| 16 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 2,5cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,7612 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1313 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1313 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1313 | 100tấn |
| 20 | Thảm BTN C19 dày 6cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,922 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,922 | 100m2 |
| 22 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,922 | 100m2 |
| 23 | Đá dăm tiêu chuẩn móng trên dày 10cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,922 | 100m2 |
| 24 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 489,78 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 489,78 | m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 48,978 | m3 |
| 27 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 39,4 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,6416 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 31,84 | m3 |
| 30 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 776 | m |
| 31 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | m |
| E | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,94 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 dày 10cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,9 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,27 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25,67 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 dày 10cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,13 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,94 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 33,19 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng M100 dày 10cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,76 | m3 |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đế cột, đá 1x2, M200 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đế cọc tiêu di động | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2016 | 100m2 |
| 5 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,12 | m2 |
| 6 | Vữa XM đổ vào ống nhựa làm cọc tiêu di động | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,67 | m3 |
| 7 | Dây tín hiệu cuộn 150m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1933 | Cuộn |
| 8 | Ống nhựa tiền phong D80mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 134,4 | m |
| 9 | Cờ điều khiển | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Áo phản quang | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Nhân công cảnh báo và điều khiển giao thông | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | Công |
| G | DI DỜI CÂY XANH | |||
| 1 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | 1cây |
| 2 | Lưới bó gốc cây, dây buộc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 75 | m |
| 3 | Dây buộc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25 | Cây |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển bốc xếp cây theo kích cỡ bầu, sọt, chậu cây là (>=80x80 cm) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,02 | 1000 cây |
| 6 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | 1 cây |
| 7 | Chống cọc, trèo thanh buộc dây (10 cây/1 công) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | công |
| 8 | Mét chống cây (3 cọc/cây) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | cọc |
| 9 | Lưới cột cọc chống 3m/ cây | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | Cây |
| 10 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | 1cây/năm |
| 11 | Hạ cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cột |
| 12 | Tháo xà thép, chụp đầu cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 10 sứ |
| 14 | Chi phí thuê bãi đúc | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | tháng |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ láng vữa xi măng cũ đã hư hỏng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 441,6 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 441,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25,02 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25,02 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 33,852 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 33,852 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà mũ mương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,944 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 368 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 25,76 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7306 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2512 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 368 | cái |
| 13 | Nạo vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác (mương có chiều rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 73,6 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 73,6 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,98 | m3 |
| 16 | Xây thành mương gạch chỉ vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,96 | m3 |
| I | HỐ THU | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0448 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,37 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0864 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,174 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ thân giếng thu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3738 | 100m2 |
| 7 | Nắp gang | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt nắp gang | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,38 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,084 | 100m |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10%) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,366 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2129 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1065 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1163 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1163 | 100m3/1km |
| 15 | Đá dăm tiêu chuẩn móng trên dày 14cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2401 | 100m2 |
| 16 | Diện tích đá dăm 4x6 móng dưới dày 14cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2401 | 100m2 |
| J | HỐ THĂM | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,73 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,08 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0661 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3925 | tấn |
| 5 | Thép hình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3925 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ thân giếng thăm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1875 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,15 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1172 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép hình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5573 | tấn |
| 10 | Thép hình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5573 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0521 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,92 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (10%) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,104 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5494 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2136 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,369 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,369 | 100m3/1km |
| K | THAY NẮP KÊNH 407 TRONG PHẠM VI MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0843 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Bê tông xà mũ kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0113 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà mũ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 11 | Khoan đá hộc bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 44 | 1 lỗ khoan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, cán bộ kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7 - 10T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước 5m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8 m3-1,25m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép 10T-16 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy ủi công suất 110CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Trạm trộn bê tông nhựa công suất 80T/h | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy rải BTN công suất 130CV-140CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc 5kw | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 13 | Máy hàn điện 23Kw | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa 150l | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 2 |
| 17 | Máy bơm nước công suất 5CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo giấy tờ liên quan. Các loại máy phải đăng ký, đăng kiểm hợp lệ cho từng loại đang còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi