Gói thầu: Gói thầu số 40: Cung cấp dịch vụ vận chuyển trang bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Cứu hộ Cứu nạn/ Bộ Tổng Tham mưu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 40: Cung cấp dịch vụ vận chuyển trang bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211219998 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi QLHC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 16:21:00 đến ngày 2021-12-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,839,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.759.700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 551.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.861.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Logistic hoặc khai thác vận tải hoặc tương đương.Đã thực hiện 02 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của CĐT hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự giám sát vận chuyển: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Logisic hoặc khai thác vận tải hoặc tương đương. (Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe Tafooc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 40 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe tải thùng nhỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 - 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe tải thùng trung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10 - 13 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Xe tải thùng lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 25 - 30 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Cứu hộ Cứu nạn/ Bộ Tổng Tham mưu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 40: Cung cấp dịch vụ vận chuyển trang bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn Cung cấp dịch vụ vận chuyển trang bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi QLHC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo lãnh dự thầu. - Giấy phép kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô do Sở giao thông vận tải cấp (Theo Điều 17 Nghị định 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020). |
| E-CDNT 15.2 | Bao gồm tất cả các tài liệu liên quan đến gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Cứu hộ - Cứu nạn/BTTM.
Địa chỉ: Số 6, Đường Sân Golf Long Biên, Tổ 6, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội,
Điện thoại: 0913.033.968 (Đ/c Tân). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Cứu hộ - Cứu nạn/BTTM. Địa chỉ: Số 6, Đường Sân Golf Long Biên, Tổ 6, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Cứu hộ - Cứu nạn/BTTM. Địa chỉ: Số 6, Đường Sân Golf Long Biên, Tổ 6, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 0913.033.968 (Đ/c Tân). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Cứu hộ - Cứu nạn/BTTM. Địa chỉ: Số 6, Đường Sân Golf Long Biên, Tổ 6, phường Phúc Đồng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội Điện thoại: 0913.033.968 (Đ/c Tân). |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Cẩu cứu hộ địa hình tự hành chuyên dụng Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Thái Nguyên (Quân khu 1) | Cái | 1 | |
| 2 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Máy đẩy 40 CV Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Thái Nguyên (Quân khu 1) | Chiếc | 10 | |
| 3 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Thiết bị cắt phá bê tông thủy lực Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Thái Nguyên (Quân khu 1) | bộ | 1 | |
| 4 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Máy chống sập Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Thái Nguyên (Quân khu 1) | bộ | 1 | |
| 5 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Cẩu cứu hộ địa hình tự hành chuyên dụng Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Phú Thọ (Quân khu 2) | cái | 1 | |
| 6 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Máy xúc lật đa năng Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Phú Thọ (Quân khu 2) | bộ | 1 | |
| 7 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Máy đẩy 40 CV Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Phú Thọ (Quân khu 2) | chiếc | 10 | |
| 8 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Bộ t.bị đệm và kích nâng tạo lối vào giải cứu n/nhân Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Phú Thọ (Quân khu 2) | bộ | 2 | |
| 9 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Bộ CHCN thủy lực cầm tay Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Phú Thọ (Quân khu 2) | bộ | 1 | |
| 10 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Máy chống sập Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Phú Thọ (Quân khu 2) | bộ | 1 | |
| 11 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Cẩu cứu hộ địa hình tự hành chuyên dụng Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Hải Phòng (Quân khu 3) | cái | 1 | |
| 12 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Máy đẩy 40 CV Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Hải Phòng (Quân khu 3) | chiếc | 10 | |
| 13 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Máy đẩy 85 CV Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Hải Phòng (Quân khu 3) | chiếc | 1 | |
| 14 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Súng bắn dây mồi đa năng Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Hải Phòng (Quân khu 3) | chiếc | 5 | |
| 15 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Bộ CHCN thủy lực cầm tay Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Hải Phòng (Quân khu 3) | bộ | 1 | |
| 16 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Máy chống sập Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Hải Phòng (Quân khu 3) | bộ | 1 | |
| 17 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Máy phát điện 5-7 KVA và phụ kiện Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Hải Phòng (Quân khu 3) | chiếc | 5 | |
| 18 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Cẩu cứu hộ địa hình tự hành chuyên dụng Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Nghệ An (Quân khu 4) | cái | 1 | |
| 19 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Máy xúc lật đa năng Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Nghệ An (Quân khu 4) | bộ | 1 | |
| 20 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Máy đẩy 40 CV Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Nghệ An (Quân khu 4) | chiếc | 14 | |
| 21 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Bộ t.bị đệm và kích nâng tạo lối vào giải cứu n/nhân Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Nghệ An (Quân khu 4) | bộ | 2 | |
| 22 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Bộ vượt sông nhẹ VSN-1500 (8xuồng /bộ) Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Nghệ An (Quân khu 4) | bộ | 3 | |
| 23 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Súng bắn dây mồi đa năng Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Nghệ An (Quân khu 4) | chiếc | 5 | |
| 24 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Thiết bị thủy lực Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Nghệ An (Quân khu 4) | bộ | 1 | |
| 25 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Máy đẩy 40 CV Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Đà Nẵng (Quân khu 5) | chiếc | 10 | |
| 26 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Súng bắn dây mồi đa năng Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Đà Nẵng (Quân khu 5) | chiếc | 5 | |
| 27 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Máy xúc lật đa năng Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Ninh Bình (Quân đoàn 1) | bộ | 1 | |
| 28 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Máy đẩy 40 CV Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Ninh Bình (Quân đoàn 1) | chiếc | 4 | |
| 29 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Máy đẩy 40 CV Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Bắc Giang (Quân đoàn 2) | chiếc | 4 | |
| 30 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Máy xúc lật đa năng Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Gia Lai (Quân đoàn 3) | bộ | 1 | |
| 31 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Máy đẩy 40 CV Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Gia Lai (Quân đoàn 3) | chiếc | 4 | |
| 32 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Bộ vượt sông nhẹ VSN-1500 (8xuồng /bộ) Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Gia Lai (Quân đoàn 3) | bộ | 2 | |
| 33 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Máy đẩy 40 CV Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Bình Dương (Quân đoàn 4) | chiếc | 4 | |
| 34 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Máy chống sập Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh (Quân khu 7) | Chiếc | 1 | |
| 35 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Xuồng tìm kiếm cứu nạn CQ/CN-01 Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Hoàn Kiếm, Hà Nội (BĐ Biên phòng) | chiếc | 1 | |
| 36 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Súng bắn dây mồi đa năng Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Hoàn Kiếm, Hà Nội (BĐ Biên phòng) | chiếc | 20 | |
| 37 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Cẩu cứu hộ địa hình tự hành chuyên dụng Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Hải Phòng (QC Hải quân) | cái | 1 | |
| 38 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Phao bè vận chuyển người Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Hải Phòng (QC Hải quân) | chiếc | 8 | |
| 39 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Hải Phòng (QC Hải quân) | chiếc | 100 | |
| 40 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Súng bắn dây mồi đa năng Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Hải Phòng (QC Hải quân) | chiếc | 20 | |
| 41 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Súng bắn dây mồi đa năng Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Nam Từ Liêm, Hà Nội (BTL Cảnh sát biển) | chiếc | 16 | |
| 42 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Phao áo cứu sinh Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Nam Từ Liêm, Hà Nội (BTL Cảnh sát biển) | chiếc | 300 | |
| 43 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Máy đẩy 40 CV Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Cầu Giấy, Hà Nội (BTL TĐHN) | chiếc | 2 | |
| 44 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Thiết bị cơ động cắt phá cấu trúc kim loại lớn Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Cầu Giấy, Hà Nội (BTL TĐHN) | bộ | 2 | |
| 45 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Bộ t.bị đệm và kích nâng tạo lối vào giải cứu n/nhân Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Cầu Giấy, Hà Nội (BTL TĐHN) | bộ | 2 | |
| 46 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Máy đẩy 40 CV Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Ba Đình, Hà Nội (BC Công binh) | chiếc | 10 | |
| 47 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Thiết bị cơ động cắt phá cấu trúc kim loại lớn Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Ba Đình, Hà Nội (BC Công binh) | bộ | 2 | |
| 48 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển T. bị tìm nạn nhân dưới đống đổ nát dạng cầm tay Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Ba Đình, Hà Nội (BC Công binh) | th. bị | 3 | |
| 49 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Bộ t.bị đệm và kích nâng tạo lối vào giải cứu n/nhân Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Ba Đình, Hà Nội (BC Công binh) | bộ | 4 | |
| 50 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Thiết bị khoan dò tìm chuyên dụng Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Ba Đình, Hà Nội (BC Công binh) | bộ | 1 | |
| 51 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Máy bơm công suất cao Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Ba Đình, Hà Nội (BC Công binh) | chiếc | 2 | |
| 52 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Găng tay leo núi chuyên dụng Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Ba Đình, Hà Nội (BC Công binh) | đôi | 8 | |
| 53 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Máy đẩy 40 CV Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Ba Đình, Hà Nội (BC Pháo binh ) | chiếc | 6 | |
| 54 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Máy đẩy 40 CV Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Thanh Trì, Hà Nội (BC Đặc công) | chiếc | 4 | |
| 55 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Súng bắn dây mồi đa năng Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Thanh Trì, Hà Nội (BC Đặc công) | chiếc | 1 | |
| 56 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Máy đẩy 40 CV Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Bình Phước (Binh đoàn 16) | chiếc | 2 | |
| 57 | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn | Vận chuyển Cưa xích cầm tay Từ xã Hồng Vân, Thường Tín, Hà Nội đến Bình Phước (Binh đoàn 16) | chiếc | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7597E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 551.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.759.700.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 551.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.861.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Logistic hoặc khai thác vận tải hoặc tương đương.Đã thực hiện 02 gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của CĐT hoặc tương đương). | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự giám sát vận chuyển: | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Logisic hoặc khai thác vận tải hoặc tương đương. (Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe Tafooc | Tải trọng 40 tấn | 3 |
| 2 | Xe tải thùng nhỏ | Tải trọng 5 - 7 tấn | 3 |
| 3 | Xe tải thùng trung | Tải trọng 10 - 13 tấn | 3 |
| 4 | Xe tải thùng lớn | Tải trọng 25 - 30 tấn | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi