Gói thầu: Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư năm 2020 thuộc nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-74 19

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200730019-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư năm 2020 thuộc nhiệm vụ mã số ĐTĐL.CN-74 19
Số hiệu KHLCNT 20200631458
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-21 19:17:00 đến ngày 2020-08-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,510,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 (NH4)2SO4 1 1kg/hộp Độ tinh khiết ≥ 99 %
2 3,6-Dimethyl-1,4-dioxane 2 100g/lọ Độ tinh khiết: ≥99 %
3 Allicin 2 25mg/lọ Độ tinh khiết ≥90 %
4 Apigenin 13 100mg/lọ Độ tinh khiết ≥90 %
5 Baicalein 10 100mg/lọ Độ tinh khiết ≥98 %
6 Berberine 5 10g/lọ Độ tinh khiết ≥ 95 %
7 Betulin 10 1g/lọ Độ tinh khiết ≥ 98%
8 Bộ hóa chất chạy sinh hóa máu 1 Bộ Bao gồm bộ hóa chất phân tích các chỉ số: - Protein tổng số (250 ml/lọ); - Glucose (200 ml/lọ); - Alkaline Phosphatase (ALP 200 ml/lọ); - Cholesterol (200 ml/lọ); - Albumin (250 ml/lọ); - Acid uric (200 ml/lọ); - Phosphorus (5 x 20 ml/lọ); - Bilirubin (tổng số, 4 x 50 ml/lọ); - Bilirubin (trực tiếp, 4 x 50 ml/lọ); - Cacium Arsenazo (200 ml/lọ); - Cretinine (4 x 50 ml/lọ).
9 Bộ hóa chất chạy sinh lý máu 1 Bộ Bao gồm: Diluent: 20 l/thùng; Sheath: 20 l/thùng, Detergent: 20 l/thùng; WIC/HGB Lyse: 5 l/thùng, Enzyme Cleaner: 0,05 l/lọ
10 Bộ Kit tách chiết DNA 4 320 pư/bộ Dùng cho tách chiết DNA tổng số từ hầu hết các loại mẫu máu, mẫu mô, tế bào, vi khuẩn, nấm và các mẫu dịch lỏng… cho sản lượng và độ toàn vẹn của DNA cao, sử dụng các ống tube 1,5 ml và 2 ml.
11 Bộ Kit tách chiết RNA 7 100 pư/bộ Bộ kít cho tách chiết RNA từ hầu hết các loại mẫu máu, mẫu mô, tế bào, vi khuẩn, nấm và các mẫu dịch lỏng… cho sản lượng và độ toàn vẹn của RNA cao, sử dụng các ống tube 1,5 ml và 2 ml.
12 BSA 4 100g/hộp Dạng bột đông khô Tinh sạch bằng sốc nhiệt; độ tinh khiết: ≥ 98 %; Độ hòa tan trong nước: 40mg/ml
13 Caffeic acid 4 5g/lọ Độ tinh khiết: ≥ 98 %;
14 Carbonate-Bicarbonate Buffer 2 50 viên/hộp Mỗi viên pha được 100ml dung dịch đệm 0.05M, pH 9,6 ở 250C
15 Catechin 10 5mg/lọ Độ tinh khiết ≥ 97 %
16 Cặp mồi và Probe 9 Bộ Nồng độ 100µM
17 DMEM 100 500ml/chai Chứa: 4,5 g/l D-gluco, L-Glutamin Không chứa: Sodium Pyruvate
18 DMSO 2 100ml/lọ Độ tinh khiết ≥ 99,9 %
19 Ellagic acid 5 5 g/lọ Độ tinh khiết ≥ 95 %
20 Emodin 10 250 mg/lọ Độ tinh khiết ≥ 90 %
21 FBS 7 500ml/chai Thành phần: Bovine IgG ≤ 1 mg/ml, Hemoglobin ≤ 20 mg/dL; đã lọc vô trùng.
22 Freund' complete adjuvant 3 10x10ml/hộp Nồng độ 1 mg/ml Mycobacterium tuberculosis (H37Ra, ATCC 25177) đã được sử dụng nhiệt để làm chết và sấy khô.
23 Fungizone Antimycotic, Liquid 1 20ml/lọ Nồng độ 250 µg/ml Amphotericin
24 Genkwanin 15 10mg/lọ Độ tinh khiết: ≥ 98 %
25 Gentamicin Sulfate 2 250mg/lọ Phổ hoạt động: kháng vi khuẩn gram (-), gram (+), Mycoplasma Mức chất lượng đạt MQ200 trong ma trận M-Clarity
26 Glycerol 2 500ml/chai Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %
27 Glycyrrhizin 6 Độ 25 g/lọ Độ tinh khiết: ≥ 70 %
28 HAT Supplement 50x 3 100ml/lọ Thành phần: Sodium hypoxanthine (5 mM), aminopterin (20 µM) and thymidine (0,8 mM)
29 Hexane 3 1l/chai Độ tinh khiết: ≥95%
30 Hydroxylamine hydrochloride 1 100g/lọ Độ tinh khiết: ≥99 %
31 Kit Mouse monoclonal antibody Isotyping 2 10pư/bộ Phạm vi phát hiện tối ưu là 0,1 – 4 µl/ml; Giới hạn phát hiện là 10 ng/ml.
32 Kaempferol 11 25 mg/lọ Độ tinh khiết: ≥ 97 %
33 KCl 1 1kg/hộp Độ tinh khiết ≥ 99 %
34 Kit Realtime-PCR 6 100 pư/bộ Thành phần: - 100 µl SuperScript Taq Mix - 2 × 1,25 ml 2X Reaction Mix - 1 ml Magnesium Sulfate (50 mM) - 100 µl ROX Reference Dye (25 µM) Bảo quản ở -20 oC
35 Kit RT-PCR 8 100 pư/bộ Thành phần: - 200 µL Taq Mix - 3 × 1 mL 2X Reaction Mix - 500 µL 5 mM Magnesium Sulfate Có thể phát hiện tối thiểu 0.01pg RNA tổng số Bảo quản: -30 đến -10oC
36 Kháng thể đơn dòng P72 của ASFV 3 100 µg/lọ Thể hiện đầy đủ protein ASFV p72 (646 amino axit)
37 Maslinic acid 10 5 mg/lọ Độ tinh khiết: ≥ 98 %
38 Methyl gallate 1 100 mg/lọ Độ tinh khiết: ≥90 %
39 Methylene chloride 2 1l/chai Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %
40 Naringenin 4 25 g/lọ Độ tinh khiết: ≥ 95 %
41 Nước cất 162 Lít Nước cất 2 lần
42 Nước khử ion –DEPC-treated 3 500ml/chai Nước xử lý DEPC đã hấp khử trùng và lọc qua bộ lọc 0,2 µm
43 NH4OH 2 500 mL/chai Chứa 28,0 - 30,0 % NH3
44 Oleic acid 2 1l/chai Độ tinh khiết: 90 %
45 Oleylamine 2 500g/lọ Thành phần: (Z)-Octadec-9-enylamine cis-1-Amino-9-octadecene, 1-Amino-9-octadecen, ciscis-9-Octadecenyl-1-amin Khối lượng mol: 267,5 g/mol Mật độ: 0,830 g/cm3
46 PBS 12 100 viên/lọ Không chứa: Calcium, Magnesium, Phenol Red
47 Penicillin-Streptomycin 6 100ml/lọ Thành phần: 10,000 units/ml penicillin và 10,000 µg/ml streptomycin
48 Poly ethylene glycol (Mn = 6.000) 3 1kg/lọ Mn ~ 5.000-7.000
49 Poly ethylene glycol (Mn =20.000) 1 250g/lọ Mn ~ 16.000 - 24.000
50 Polyvinylpyrrolidone (PVP) 2 1kg/lọ Khối lượng mol: 360.000 pH: 5,0-8
51 Proteinase K 5 500mg/lọ Khối lượng phân tử: 18,5 kD Nồng độ hoạt động trong khoảng 50 – 250 g/ml
52 Pyridine 2 1l/chai Độ tinh khiết: ≥99,8 %
53 Quercetin 14 20 mg/lọ Độ tinh khiết: ≥ 95 %
54 Safe DNA gel stain 3 400µl/lọ Thuốc nhuộm DNA trong gel agarose hoặc acrylamide, Quang phổ: 280, 502/530 nm
55 RPMI 4 500ml/chai Chứa L-Glutamin, Phenol đỏ, NaHCO3; Không chứa HEPES, Sodium pyruvate; Được lọc vô trùng, không độc với tế bào; Bảo quản: từ 2 - 8oC
56 Saponin 12 100g/lọ Thành phần: Sapogenin, 8 - 25 %
57 Sf 9 cell 1 1ml/lọ Tế bào dòng được tạo ra từ mô buồng trứng của Spodoptera frugiperda
58 Silver nitrate 2 25g/lọ Độ tinh khiết: ≥ 99 %
59 Sodium borohydride 2 100g/lọ Độ tinh khiết: ≥ 96 %
60 Sodium citrate dihydrate 2 1kg/lọ Độ tinh khiết: ≥ 99 %
61 Sodium dodecyl sulfate 3 1kg/lọ Độ tinh khiết: ≥ 98,5 %
62 Sodium Oleate 2 1kg/lọ Độ tinh khiết: ≥ 82 %
63 Tanshinon IIa 5 25 mg/lọ Độ tinh khiết: ≥ 97 %
64 TBE (đã lọc vô trùng) 2 1lit/chai Gồm: Tris 1M, axit boric 0,9M, EDTA 0,01 M.
65 TMB 2 100ml/lọ Chất nền sử dụng trong các phản ứng ELISA tạo sản phẩm cuối màu xanh nhạt đọc ở bước sóng 370 hoặc 655 nm.
66 Toluene 2 1l/chai Độ tinh khiết: ≥99,8 %
67 Tween 20 3 500ml/chai Thành phần: Oleic acid ≥ 40,0 %
68 Triethylamine 2 1l/chai Độ tinh khiết: ≥ 99,5 %
69 Triphosgene 2 25g/lọ Độ tinh khiết: ≥98 %
70 Tris base 2 1kg/lọ Độ tinh khiết: ≥ 99,9 %
71 Tris-HCl 2 500g/lọ Độ tinh khiết: ≥ 99 %
72 Trypan blue 3 25 g/lọ Hàm lượng thuốc nhuộm: ~40 %
73 Trypsin EDTA 11 100ml/chai Gồm: 0,05 % trypsin-EDTA (1X), Phenol red
74 Xà phòng 8 1kg/túi Đóng gói: 1 kg/túi
75 Bình cầu 3 cổ 3 Cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, thể tích: 2lit
76 Bình CO2 9 Bình Thể tích: ≥25 kg CO2/bình
77 Bình định mức 100 mL 2 Cái Bình thủy tinh chịu nhiệt có nắp đậy.
78 Bình định mức 1L 2 Cái Bình thủy tinh chịu nhiệt có nắp đậy.
79 Bình định mức 250 mL 1 Cái Bình thủy tinh chịu nhiệt có nắp đậy.
80 Bình T75 6 100 chiếc/thùng Bình nuôi cấy tế bào tiết diện đáy 75 cm2; cổ nghiêng; có lỗ thông hơi trên nắp, tiệt trùng; chất liệu polysterene trong suốt.
81 Bộ lọc Filter 1 Cái Chất liệu: Phễu lọc - PES, đế tựa phễu - PC, hỗ trợ màng lọc - PP, phin lọc - PTFE, bình chứa: OC; Dung tích phễu: 300 ml; Dung tích bình: 1.200 ml; Đường kính lọc 47 mm/50 mm; Vùng lọc hiệu quả: 12,5cm2 có bảo vệ chống tràn
82 Bông thấm nước 5 Kg Trắng, sạch, thấm nước tốt
83 Chuẩn pH 4.1; 7.00; 9.21 2 Hộp Dùng để hiệu chuẩn máy đo pH Gồm 03 dung dịch chuẩn cho pH 4,1; 7,00; 9,21
84 Đầu tip 20 µl 6 1000 cái/túi Dùng 1 lần, thể tích hút 20 µl
85 Đầu tip 1.000µl 6 1000 cái/túi Dùng 1 lần, thể tích hút 1.000 µl
86 Đầu tip 10ul 6 1000 cái/túi Dùng 1 lần, thể tích hút 10 µl
87 Đầu tip 200ul 6 1000 cái/túi Dùng 1 lần, thể tích hút 200 µl
88 Đầu tip lọc tiệt trùng 10 μl 1 960 cái/thùng Dùng 1 lần, thể tích hút 10 µl, có đầu lọc Không chứa pyrogenic, Rnase/Dnase
89 Đầu tip lọc tiệt trùng 1.000 μl 1 960 cái/thùng Dùng 1 lần, thể tích hút 1.000 µl, có đầu lọc Không chứa pyrogenic, Rnase/Dnase
90 Đầu tip lọc tiệt trùng 20 μl 1 960 cái/thùng Dùng 1 lần, thể tích hút 20 µl, có đầu lọc Không chứa pyrogenic, Rnase/Dnase
91 Đầu tip lọc tiệt trùng 200 μl 1 960 cái/thùng Dùng 1 lần, thể tích hút 200 µl, có đầu lọc Không chứa pyrogenic, Rnase/Dnase
92 Đĩa 96 giếng 4 100 khay/thùng Chất liệu PP; tiệt trùng Không chứa pyrogenic Rnase/Dnase
93 Đo pH nhanh 2 Cuộn Chất liệu: Bằng giấy
94 Đũa khuấy cơ 2 Cái Chất liệu: Thủy tinh
95 Ependorf 1,5 ml 2 500 cái/túi Thể tích chứa mẫu 1,5ml, màu trong suốt, không tiệt trùng
96 Găng tay 11 50 đôi/hộp Găng tay không bột, cỡ M
97 Giấy bạc 13 Hộp Kích thước ≥ 10 m x 30 cm
98 Giấy lọc 2 100 tờ/hộp Đường kính 125 mm
99 Giấy parafim 4 Cuộn Kích thước ≥ 10 cm x 38,1 mm, co giãn tốt
100 Hộp hấp 13 Chiếc Nhựa chịu nhiệt, kích thước: 108 x 150 cm
101 Khẩu trang y tế 15 50 chiếc /Hộp Vải không dệt 4 lớp, dùng 1 lần
102 Nhiệt kế nhám 2 Cái Nhiệt kế thủy ngân có nhám -10 đến +2500C
103 Ống ly tâm 15 ml 6 500 chiếc/thùng Thể tích 15 ml chất liệu PP; tiệt trùng Không chứa pyrogenic Rnase/Dnase
104 Ống ly tâm 50 ml 6 500 chiếc/thùng Thể tích 50 ml chất liệu PP; tiệt trùng Không chứa pyrogenic Rnase/Dnase;
105 Ống thạch anh 2 Cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt
106 Pipet nhựa loại nhỏ 2 500c/thùng Dung tích 2 ml, trong suốt, tiệt trùng, chia vạch
107 Sinh hàn 2 Cái Thủy tinh chịu nhiệt dạng xoắn, Chiều dài 400 mm, 2 đầu cổ mài, 2 vòi nhựa nắp vặn
108 Túi xả rác 17 Kg Khả năng chứa ≥10 kg, màu đen, chất liệu nylon
109 Xi lanh nhựa 5 ml 30 100 cái/hộp Thể tích 5 ml
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->