Gói thầu: Đầu tư mới Đài truyền thanh xã theo công nghệ internet và sửa chữa Đài truyền thanh xã Mường Toong
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211222768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Văn hóa Truyền thanh Truyền hình huyện Mường Nhé |
| Tên gói thầu | Đầu tư mới Đài truyền thanh xã theo công nghệ internet và sửa chữa Đài truyền thanh xã Mường Toong |
| Số hiệu KHLCNT | 20211222603 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 (theo Quyết định 1065/QĐ-UBND ngày 21/10/2021 của UBND huyện Mường Nhé) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 16:40:00 đến ngày 2021-12-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 260,051,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thông tin cơ sở dựa trên ứng dụng công nghệ thông tin (Đài truyền thanh thông minh): Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 182.035.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 546.107.100 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian bảo hành của nhà thầu phải được thực hiện tại địa điểm lắp đặt và đáp ứng điều kiện có mặt tại nơi xảy ra sự cố trong vòng 24 giờ tại địa điểm lắp đặt kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. Trong thời gian bảo hành, đối với việc thay thế phụ tùng lỗi, hỏng, thời hạn đáp ứng yêu cầu thay thế vật tư, phụ tùng tối đa là 36 giờ kể từ khi nhận được thông báo. Các phụ tùng thay thế khi bảo hành phải đúng chủng loại và thông số kỹ thuật như khi cung cấp và phải đảm bảo 100% tương thích với hàng hóa và thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện – điện tử hoặc điện tử - viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện – điện tử hoặc điện tử - viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện – điện tử hoặc điện tử - viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân như sau: Thợ xây dựng; Thợ điện – điện tử; Thợ điện tử - viễn thông; Thợ công nghệ thông tin… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Văn hóa Truyền thanh Truyền hình huyện Mường Nhé |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư mới Đài truyền thanh xã theo công nghệ internet và sửa chữa Đài truyền thanh xã Mường Toong Đầu tư mới Đài truyền thanh xã theo công nghệ internet và sửa chữa Đài truyền thanh xã Mường Toong 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 (theo Quyết định 1065/QĐ-UBND ngày 21/10/2021 của UBND huyện Mường Nhé) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | * Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - File scan Các Hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu trong E-HSDT (bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thanh lý, Hoá đơn,...). - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Đối với sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc sao y chứng thực, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. Nhà thầu cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu mới 100%, chưa qua sử dụng, phải đảm bảo đúng chủng loại, đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV. c) Có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu (bản chính hoặc bản sao có đóng dấu công ty). d) Có giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm (CQ) đối với tất cả các loại hàng hóa (Bản sao có đóng dấu công ty giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015). e) Có giấy chứng nhận của cơ quan quản lý Nhà nước đối với bộ thu truyền thanh thông minh (Thiết bị đầu cuối thông tin di động GSM/W-CDMA FDD/E-UTRA FDD có thu phát vô tuyến sử dụng kỹ thuật thuật điều chế trải phổ trong băng tần 2,4GHz); Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy, Bản công bố hợp quy của thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký bản quyền phần mềm tại Việt Nam f) Có Catalogue của sản phẩm |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cam kết: Tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, Nhà thầu được mời thương thảo phải mang mẫu sản phẩm kèm theo cho từng loại hàng hóa (mẫu sản phẩm phải đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật của E-HSMT) để Bên mời thầu kiểm tra. Trường hợp tại thời điểm thương thảo Hợp đồng, Nhà thầu không có mẫu sản phẩm hoặc mẫu sản phẩm không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì được coi như thương thảo Hợp đồng không thành công và Nhà thầu sẽ bị loại - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện Nhà thầu phải sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng - Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Văn hóa – Truyền thanh – Truyền hình huyện Mường Nhé
Trung tâm huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên; điện thoại: 0915149005 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: E-CDNT 32 - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Văn hóa – Truyền thanh – Truyền hìnhhuyện Mường Nhé; địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên; điện thoại: 0915149005; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Nhé; Trung tâm huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Mường Nhé Địa chỉ: Trung tâm huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy duyệt tin, biên tập âm thanh | 1 | Bộ | Phần cứng: Intel Pentium Gold G6405 (4.0GHz, 2 nhân 4 luồng, 4MB Cache, 58W)(Chipset: Bo mạch chủ Asrock H470M-HVS /Cạc đồ họa: VGA onboard/Bộ nhớ: 4Gb/Ổ cứng: 240Gb SSD/Kết nối mạng:Gigabit LAN/Cổng giao tiếp:Cổng giao tiếp phía trước:2 x USB 2.0;2 x Audio/Cổng giao tiếp phía sau:2 x USB 3.2 Gen 1 ports (2 x Type-A);4 x USB 2.0 ports (4 x Type-A)/1 x HDMI/1 x VGA/Màn hình 19.5 inch LED HD/Bàn phím/Chuột/Loa vi tính 2.1Phần mềm- Hỗ trợ Phần mềm đặt lịch phát sóng tự động (Bản quyền trong suốt quá trình sử dụng)+ Phát thanh trực tiếp từ micro của máy tínhđến cụm thu ip.+ Chuyển đổi văn bản thành giọng nói+ Đặt lịch phát sóng phát sóng tự động (lưu trữ file phát lên icloud).+ Hỗ trợ đặt lịch phát thanh hẹn giờ từ máy tính - Hỗ trợ ứng dụng App mobile điều khiển và giám sát các chế độ hoạt động của bộ phát/thu, nghe trực tiếp chương trình phát thanh | ||
| 2 | Micro có dây | 7 | chiếc | - Dây dài 5m- Kích thước micro : 20cm x Ø 5cm- Trọng lượng cả hộp (Kg) : 1.0 Kg- Kích thước hộp : 27cm x 19xm x 7cm- Tần số 40- 17.000Hz- Độ nhạy micro : Độ nhạy: 144dB (± 3dB)- Trở kháng : ≥ 2000 Ω | ||
| 3 | Bộ thu truyền thanh thông minh | 7 | Bộ | - Có ngõ vào Micro- Công suất: 100W;- Thông số truyền nhận: 11/22/44Khz, bit rate 32/48/64/128Kps;- Kết nối mạng: Wifi, 3G, 4G, LAN | ||
| 4 | SIM 3G/4G của các nhà mạng (24 tháng) và dịch vụ kỹ thuật vận hành (Dịch vụ vận hành, hỗ trợ kỹ thuật toàn phần cho máy chủ) | 8 | chiếc | SIM 3G/4G của các nhà mạng (24 tháng) và dịch vụ kỹ thuật vận hành (Dịch vụ vận hành, hỗ trợ kỹ thuật toàn phần cho máy chủ) | ||
| 5 | Loa nén 50W | 14 | chiếc | - Công suất: 50 W- Trở kháng: 16 Ω- Độ nhạy: 110 dB- Đáp ứng tần số Loa nén 200 Hz – 6 kHz- Tiêu chuẩn chống nước: IP65- Vành nhôm 500mm | ||
| 6 | Dây chịu lực mắc loa và cụm thu | 420 | mét | - Lõi dây bằng đồng, 2 lõi x 0,7 mm, cáp chịu lực | ||
| 7 | Hộp đựng thiết bị | 6 | chiếc | - Kích thước 30x40x15; khoá bật không gỉ; Sơn tĩnh điện | ||
| 8 | Giắc cắm điện | 1 | chiếc | Giắc cắm điện | ||
| 9 | Dây giắc kết nối | 1 | Bộ | - Đầu vào 3.5, đẩu ra giắc hoa sen | ||
| 10 | Sửa chữa Đài truyền thanh xã Mường Toong: Thay thế, sửa chữa Bộ thu truyền thanh thông minh bằng công nghệ mới: Thay Bo mạch chính bộ thu truyền thanh thông minh | 6 | bộ | - Kết nối mạng: + Có dây: Ethernet (LAN)+ Không dây: Wifi, 3G, 4G- Thu tín hiệu âm thanh từ Internet: có khả năng thu tín hiệu audio qua internet đầu vào, với mỗi thiết bị được phân quyền theo 03 cấp tỉnh/huyện/xã |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thông tin cơ sở dựa trên ứng dụng công nghệ thông tin (Đài truyền thanh thông minh): Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 182.035.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 546.107.100 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian bảo hành của nhà thầu phải được thực hiện tại địa điểm lắp đặt và đáp ứng điều kiện có mặt tại nơi xảy ra sự cố trong vòng 24 giờ tại địa điểm lắp đặt kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. Trong thời gian bảo hành, đối với việc thay thế phụ tùng lỗi, hỏng, thời hạn đáp ứng yêu cầu thay thế vật tư, phụ tùng tối đa là 36 giờ kể từ khi nhận được thông báo. Các phụ tùng thay thế khi bảo hành phải đúng chủng loại và thông số kỹ thuật như khi cung cấp và phải đảm bảo 100% tương thích với hàng hóa và thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện – điện tử hoặc điện tử - viễn thông | 10 | 10 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành Điện – điện tử hoặc điện tử - viễn thông | 10 | 10 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện – điện tử hoặc điện tử - viễn thông | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 2 | Đội ngũ công nhân như sau: Thợ xây dựng; Thợ điện – điện tử; Thợ điện tử - viễn thông; Thợ công nghệ thông tin… | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi