Gói thầu: Mua sắm linh kiện điện tử, chổi than, dây dẫn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211223471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| Tên gói thầu | Mua sắm linh kiện điện tử, chổi than, dây dẫn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223184 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 16:26:00 đến ngày 2021-12-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,080,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.280.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A32/CKT/QC PK KQ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm linh kiện điện tử, chổi than, dây dẫn Mua sắm vật tư thực hiện hợp đồng giao việc số 238/HĐGV, 206/HĐGV, 425/HĐGV 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảo lãnh dự thầu. 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy phép đăng ký kinh doanh/giấy phép hoạt động/quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương. - Giấy ủy quyền (nếu có); thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán đối với doanh nghiệp phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 hoặc doanh nghiệp tự nguyện kiểm toán. - Báo cáo tài chính được cơ quan thuế xác nhận đối với doanh nghiệp không phải thực hiện kiểm toán quy định tại Điều 37 Luật kiểm toán độc lập ngày 29/3/2011 và Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP ngày 13/3/2012 và không tự nguyện kiểm toán. - Các giấy tờ khác có liên quan nhằm chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu quy định tại Điều 5, Chỉ dẫn nhà thầu. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý, hoặc bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành) của hợp đồng tương tự. - Giấy phép bán hàng. - Các giấy tờ khác có liên quan. 4. Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng đã tham gia (nếu có), các giấy tờ khác có liên quan. 5. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như mục E-CDNT 10.2(c) “Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá”. 6. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng như mục E-CDNT 15.2 “Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu”. Nếu thông tin kê khai không đúng với tài liệu đính kèm thì căn cứ xác nhận là tài liệu đính kèm. Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng, riêng: bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. Nhà thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp bản gốc hoặc bản sao có công chứng tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT để phục vụ công tác đối chiếu tài liệu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Riêng bảo lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), các cam kết của nhà thầu phải là bản gốc. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Catalô hàng hóa chào thầu; b) Hàng hóa được cung cấp hoàn toàn không có ảnh hưởng tác động hoặc có tác động nhỏ đến môi trường, nếu có tác động nhỏ tới môi trường thì nhà thầu phải đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. c) Nhà thầu cam kết cung cấp các giấy tờ sau của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); và các giấy tờ khác có liên quan theo quy định của Bộ Quốc phòng (tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, vận đơn, phiếu đóng gói) đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa mua trong nước là sản phẩm nhập khẩu. - Giấy chứng nhận kiểm tra xuất xưởng/chứng chỉ chất lượng đối với hàng hóa sản xuất trong nước; Các giấy tờ nêu trên đảm bảo rõ ràng, không tẩy xóa, đầy đủ thông tin theo quy định. d) Nhà thầu cam kết thiết bị, vật tư phải đồng bộ, tương thích và có đủ phụ tùng, linh kiện, vật tư thay thế để cung cấp trong thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 14.3 – BDL “Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa”. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào của hàng hóa là giá giao tại kho bên mua là chủ đầu tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV, trong đó số lượng, đơn giá từng thành phần cấu thành hàng hóa phải được cung cấp đầy đủ. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Để gắn trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc bảo hành và cung cấp linh kiện thay thế cũng như phụ tùng sửa chữa đối với các hàng hóa đặc thù/phức tạp, nhà thầu phải có thư ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận đại lý tại Việt Nam cho tất cả các hạng mục của gói thầu. Thư ủy quyền phải do nhà sản xuất hoặc đại lý hợp pháp có thẩm quyền phân phối sản phẩm phát hành. Nội dung thư ủy quyền ghi rõ tên gói thầu, sản phẩm đề xuất, thông tin của Nhà thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho việc thực hiện gói thầu. - Nhà thầu cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như Mục 4, bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III, E-HSMT. Thời hạn hiệu lực của E-HSDT ≥ 30 ngày. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân, địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Vật tư, Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; + Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; + Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A32/QC Phòng không-Không quân; Địa chỉ: Sân bay Đà Nẵng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.746313. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn | 1T308B | 4 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +70 ºC - Điện áp cung cấp: 20V ± 10% - Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 50mA | |
| 2 | Bán dẫn | 2T201A | 6 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC Điện áp cung cấp: 20V ± 10% Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 20 mA | |
| 3 | Bán dẫn | 2T201Б | 4 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC Điện áp cung cấp: 20V ± 10% - Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 20 mA | |
| 4 | Bán dẫn | 2T203A | 4 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 60V ± 10% - Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 10 mA | |
| 5 | Bán dẫn | 2T203Б | 4 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC Điện áp cung cấp: 30V ± 10% - Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 10 mA | |
| 6 | Bán dẫn | 2T208М | 4 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 60V ± 10% - Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 150 mA | |
| 7 | Bán dẫn | 2T306Б | 4 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 15V ± 10% - Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 30mA | |
| 8 | Bán dẫn | 2T312A | 14 | Cái | Loại PNPĐiện áp làn việc |Ucb|, V: 60; |Uce|, V: 60|Ueb|, V: 4dòng điện 10mAcông suất 0,15Wtần số MHz: 30nhiệt độ làm việc °C: -60 đến 125 °C | |
| 9 | Bán dẫn | 2T312B | 23 | Cái | công suất max: 225 мВт;tần số lằm việc: không quá 120 MHz;Uкбо max: 30 В;Uэбо max: 4 В;Iк max: 30 мА;Iкбо: không quá 1 µА; | |
| 10 | Bán dẫn | 2T312Б | 16 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 30V ± 10% - Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 30mA | |
| 11 | Bán dẫn | 2T316Б | 10 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +100 ºC - Điện áp cung cấp: 10V ± 10% - Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 8,5 mA | |
| 12 | Bán dẫn | 2T326A | 8 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC- Điện áp cung cấp: 15V ± 10% - Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 50mA | |
| 13 | Bán dẫn | 2T602B | 5 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 120V ± 10% - Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 75mA | |
| 14 | Bán dẫn | 2T602Б | 5 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 120V ± 10% - Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 75mA | |
| 15 | Bán dẫn | 2T603Б | 34 | Cái | n-p-n; Sử dụng cho mạch xung và cao tần; Vỏ kim loại; Pkmax= 0,5W; fгр≥ 200MHz; UКEmax=30V; UEBmax=3V; Ikmax=300mA; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=600mA; Ikб0=≤3μA h21E = 60..180; CK≤15пΦ; RKE≤7Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТЮ-3-6; И93.365.033 ТУ | |
| 16 | Bán dẫn | 2T608Б | 32 | Cái | n-p-n; Sử dụng cho các thiết bị cao tần và mạch xung nhạy; Vỏ kim loại; PKTmax= 0,5W; fгр≥ 200MHz; UКB0max=60V; UEB0max=4V; Ikmax=400mA; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=800mA; Ikб0≤10μA; h21E = 40..160; CK≤15пΦ; RKE≤2,5Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТЮ-3-6; И93.365.033 ТУ | |
| 17 | Bán dẫn | 2Т630А | 36 | Cái | n-p-n; Ikmax= 1 A; Iki max: 2 A; UКБОmax: 120V; UKER max: 120V; UEBO max: 7V; Pk max: 0,8 W; Khi T=25°C: h21E: 40..120; UKE: 0,3V; IEB0: ≤100 μA; IKB0: ≤001 μA; fгp: ≥50 MHz | |
| 18 | Bán dẫn | 2Т630Б | 88 | Cái | n-p-n; PKTmax= 0,8W; fгр≥ 50MHz; ,UKB0max= 120V; UEB0 max= 7V; Ik max= 1000 mA; IKimax= 2000 mA; IKB0≤ 1μA; h21E: 80..240;Ck≤15пФ; | |
| 19 | Bán dẫn | 2T803A | 18 | Cái | n-p-n; Sử dụng cho mạch khuyếch đại dòng và nguồn thứ cấp; Vỏ kim loại; PKTmax= 60W; fгр≥ 20MHz; UКErmax=60V; UEB0max=4V; Ikmax=5A; h21E = 10..70; CK≤250пΦ; RKE≤250Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТЮ-3-20; ГЕ3.365.008 ТУ | |
| 20 | Bán dẫn | 2T808А | 6 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 120V ± 10% - Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 10A | |
| 21 | Bán dẫn | П307В | 5 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 3V ± 10% - Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 30mA | |
| 22 | Bán dẫn | П701A | 4 | Cái | - Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; - Iк мax = 0,5А; Iк И мах = 1А; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 ° C . + 125 ° C | |
| 23 | Bán dẫn | 2П303E | 4 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp cung cấp: 8V ± 10% - Dòng tiêu thụ cho phép tối đa: 20mA | |
| 24 | Bộ khuếch đại | 14УП-9 | 4 | Cái | Dải tần số 6 GHz - 12 GHzĐiện áp lớn nhất 15VDòng điện lớn nhất 1300mAĐộ khuếch đại 38 dB | |
| 25 | Chổi than | 555.193 ВТ5 | 7 | Bộ | Chổi than được thiết kế sử dụng cho bộ chuyển đổi PTO-1000/1500M; Kích thước 6,5x15x24 mm; Số lượng chổi than trên 1 cụm là 6 cái; Môi trường làm việc từ -60ºC đến 200ºC trong áp suất khí quyển ≥ 2,4 kPa; Chịu được nhiệt độ tối đa là 300ºC | |
| 26 | Chuyển mạch | 1П1H-ПT | 3 | Cái | Điện áp làm việc: 200VDòng tải: 5ANhiệt độ làm việc: -60 ºC đến +155 ºC | |
| 27 | Công tắc | П2Г-3 | 1 | Cái | Điều kiện kỹ thuật: ЦЭ0.260.016 ТУ; Điện trở cách điện: 1000 MOm (điều kiện thường), 10 MOm (độ ẩm cao), 100 MOm (nhiệt độ lớn nhất); Độ bền cách điện: 1000V (điều kiện thường); Điện dung: 1пФ (tiếp điểm- tiếp điểm), 2пФ (tiếp điểm- vỏ); Điện trở tiếp điểm: nhỏ hơn 0,05Om; Dòng chấp hành: Công suất tối đa 60W, điện áp 30-220V, cường độ dòng điện 0,05-2A; t Tuổi thọ: 5000 lần làm việc. | |
| 28 | Công tắc | ПT8-1B | 2 | Cái | Điện trở tiếp điểm: ≤0,02 Om; Độ bền cách điện: 1130V; Điện trở cách điện: ≥1000 MOm; Lực đóng ngắt: 2,45..11,8N; Dải nhiệt độ công tác: -60..+100°C; Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ | |
| 29 | Công tắc nhạy | Д-303 | 2 | Cái | Điều kiện kỹ thuật 7ШО.360.006 ТУ; Điện áp nguồn: 15..80V; Dòng chuyển mạch: 0,05..0,5A (tải thuần), 0,05..0,5 A (tải từ tính); Giáng áp: ≤260 mV; Nhiệt độ môi trường công tác: -60..+180°C; Độ ẩm môi trường: đến 98%; Tuổi thọ: 20000 lần đóng ngắt 8 năm | |
| 30 | Đầu cắm | 2PMД-18КПН4Ш5В1 | 4 | Cái | Số chân liên hệ: 4 (đầu đực); Điện áp làm việc 560V; Tải tối đa hiện tại trên một liên lạc duy nhất, không nhiều hơn 15 A; Thời gian hoạt động tối thiểu 1000 giờ | |
| 31 | Đầu cắm | 2РМД-24КПН10Г5В1 | 8 | Cái | đầu cắm cái, đường kính 24, số lượng tiếp điểm: 10, lớp mạ tiếp xúc: Bạc, khả năng chịu nhiệt 1-100ºC. | |
| 32 | Đầu cắm | 2РМД-30КПН24Г5В1 | 6 | Cái | đầu cắm cái, đường kính 30, số lượng tiếp điểm: 24, lớp mạ tiếp xúc: Bạc, khả năng chịu nhiệt 1-100ºC. | |
| 33 | Đầu cắm | 2РМД-30КПН32Г1В1 | 6 | Cái | đầu cắm cái, đường kính 30, số lượng tiếp điểm: 32, lớp mạ tiếp xúc: Bạc, khả năng chịu nhiệt 1-100ºC. | |
| 34 | Đầu cắm | 2РМД-33КПН32Г5В1 | 4 | Cái | Loại: Đầu cắm cái; Lớp mạ chân cắm: Bạc; Số chân: 32; Điện trở cách điện: ≥5000MOm; Dòng cực đại cho phép: 5..8A. Tuổi thọ: 130000 giờ. | |
| 35 | Đầu cắm | 2РМТ-14КПН4Г1В1 | 2 | Cái | đầu cắm cái, đường kính 14, đai ốc bọc, số chân cắm 4, tiếp điểm mạ bạc, khả năng chịu nhiệt 100ºC. | |
| 36 | Đầu cắm | 2РМТ-22КПН36Г3В1-В | 8 | Cái | đầu cắm cái, đường kính 22, đai ốc bọc, số chân cắm 36 tiếp điểm mạ bạc, khả năng chịu nhiệt 100ºC. | |
| 37 | Đầu cắm | 2РМТ-22КПН4Г3В1-В | 4 | Cái | đầu cắm cái, đường kính 22, đai ốc bọc, số chân cắm 4 tiếp điểm mạ bạc, khả năng chịu nhiệt 100ºC. | |
| 38 | Đầu cắm | 2РМТ-24КПН19Г1В1-В | 8 | Cái | đầu cắm cái, đường kính 24, đai ốc bọc, số chân cắm 19, tiếp điểm mạ bạc, khả năng chịu nhiệt 100ºC.H43 | |
| 39 | Đầu cắm | 2РМТ-24КПН19Ш1В1-В | 8 | Cái | đầu cắm đực, đường kính 24, đai ốc bọc, số chân cắm 19, tiếp điểm mạ bạc, khả năng chịu nhiệt 100ºC.H43 | |
| 40 | Đầu cắm | СНЦ23-10/1ВР-2-В | 2 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân: 10; Kích thước: ØD-M18x1, Ød-3,2, A-19,5, Bmax-25,9, bmax-1,4, lmax-11,3, Lmax-32; Loại: Đầu cắm đực; | |
| 41 | Đầu cắm | СНЦ23-19/27-Р-6-В | 4 | Cái | Tháo nhanh; Hình trụ; Số chân: 19; Loại: Đầu cắm đực; | |
| 42 | Đầu cắm | СНЦ23-32/27-В-2-В | 4 | Cái | Đầu cắm 32 chânKích thước quy ước: 27;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 1,8 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm. | |
| 43 | Đầu cắm | СНЦ23-55/33-В-6-а-В | 4 | Cái | Đầu cắm 55 chânKích thước quy ước: 33;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 4 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm. | |
| 44 | Đầu cắm | СНЦ23-55/33-В-6-В | 4 | Cái | Đầu cắm 55 chânKích thước quy ước: 33;Điện trở các tiếp điểm: ≤ 4 мОм;Điện trở cách điện: ≥ 5000 МОм;Nhiệt độ làm việc môi trường đến: 155°C;Nhiệt độ môi trường giảm đến: -60°C;Thời hạn bảo quản nhỏ nhất các đầu cắm: 15 năm. | |
| 45 | Đầu cắm | СР-50-155Ф | 14 | Cái | - Đầu cắm cáp đồng trục; - Trở kháng sóng 50 Ом; - Điện áp làm việc trong điều kiện bình thường 500V; - Nhiệt độ môi trường làm việc: -60°C..85°C | |
| 46 | Đầu cắm | СР-50-276Ф | 6 | Cái | - Đầu cắm cáp đồng trục; - Trở kháng sóng 50 Ом; - Điện áp làm việc trong điều kiện bình thường 500V; - Nhiệt độ môi trường làm việc: -60°C..125°C | |
| 47 | Đầu cắm | СР-50-282Ф | 6 | Cái | - Đầu cắm cáp đồng trục; - Trở kháng sóng 50 Ом; - Điện áp làm việc trong điều kiện bình thường 500V; - Nhiệt độ môi trường làm việc: -60°C..125°C | |
| 48 | Đầu cắm | СР-58-160Ф | 6 | Cái | - Đầu cắm cáp đồng trục; - Trở kháng sóng 58 Ом; - Điện áp làm việc trong điều kiện bình thường 500V; - Nhiệt độ môi trường làm việc: -60°C..125°C | |
| 49 | Đầu cắm | СР-75-279Ф | 4 | Cái | - Đầu cắm cáp đồng trục; - Trở kháng sóng 75 Ом; - Điện áp làm việc trong điều kiện bình thường 500V; - Nhiệt độ môi trường làm việc: -60°C..125°C | |
| 50 | Đầu cắm | СР-75-290Ф | 14 | Cái | - Đầu cắm cáp đồng trục; - Trở kháng sóng 75 Ом; - Điện áp làm việc trong điều kiện bình thường 500V; - Nhiệt độ môi trường làm việc: -60°C..125°C | |
| 51 | Dây dẫn | МПО 0,35 | 1.500 | mét | Hoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống nhiễu âm thanh, rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 0,35 mm²Số lõi dây: 7Đường kính của mỗi lõi dây: 0,26 mmĐường kính ngoài: 1,6 mmTrọng lượng 1 mét dây: 4,9 gĐiện trở của dây: 60 Ohm | |
| 52 | Dây dẫn | МПО 0,75 | 1.400 | mét | Hoạt động trong phạm vi nhiệt độ -60 đến 100 độ. Có thể chống nhiễu âm thanh, rung, giảm và chịu tải lớn. Điện áp làm việc: 380 VTiết diện dây 0,75 mm²Số lõi dây: 19Đường kính của mỗi lõi dây: 0,23 mmĐường kính ngoài: 2 mmTrọng lượng 1 mét dây: 9,3 gĐiện trở của dây: 25,9 Ohm | |
| 53 | Đèn | CM28-0,05-1 | 20 | Cái | Điện áp định mức 28VCông suất định mức 0,05W | |
| 54 | Đèn tín hiệu | CMH6-80 | 22 | Cái | Ánh sáng trắng; Hiệu điện thế hiệu dụng: 6V; Cường độ dòng điện hiệu dụng: 80mA; Đường kính: 3,2mm; Dài: 9mm; Tuổi thọ: 10000 giờ làm việc. | |
| 55 | Đi ốt | 2Д202Д | 4 | Cái | • Urev và max - điện áp ngược xung cực đại: 100 V;• Idir max - dòng điện một chiều tối đa: 5 А;• fd - tần số hoạt động của diode: 1,2 kHz;• Udir - điện áp một chiều: tối đa 0,9 V tại Idir 5 А;• Irev - dòng ngược: tối đa 800 mkАat Urev 100 V | |
| 56 | Đi ốt | 2Д223Б | 4 | Cái | - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 30V ± 10% - Dòng chuyển tiếp tối đa: 3 A | |
| 57 | Điện trở | ОМЛТ-0,125-1KОМ | 4 | Cái | Điều kiện kỹ thuật: ОЖ0.467.180 ТУ; Điện trở: 1kOm; Sai số cho phép: 2%; Công suất hiệu dụng: 0,125W; Điện áp tối đa: 200V; Dải nhiệt độ công tác: -60..70°C; Tuổi thọ: 15 năm, 25000 giờ. | |
| 58 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-1,2KОМ±10% | 16 | Cái | Điều kiện kỹ thuật: ОЖ0.467.107 ТУ; Điện trở: 1,2kOm; Sai số cho phép: 2%; Công suất hiệu dụng: 0,5W; Điện áp tối đa: 350V; Dải nhiệt độ công tác: -60..70°C; Tuổi thọ: 15 năm, 25000 giờ. | |
| 59 | Điốt | 2C133A | 6 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC Điện áp ổn định danh định: 3,3V Dòng điện ổn định tối đa: 81 mA | |
| 60 | Điốt | 2Д103A | 6 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất 75VĐiện áp thuận không đổi: không quá 1VDòng ngược không đổi: không quá 0,5μA | |
| 61 | Điốt | 2Д202B | 10 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +130 ºC Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 100V ± 10% Dòng chuyển tiếp tối đa: 5 A | |
| 62 | Điốt | 2Д212А | 46 | Cái | Đi ốt nắn dòng, sử dụng cho dòng xoay chiều có tần số đến 100kHz; Tiêu chuẩn vỏ: КД-16; Điều kiện kỹ thuật: Ц23.362.006 ТУ; Điên áp ngược tối đa: Uобр max=200V; Dòng thuận tối đa: Iпр= 1A; Điện áp thuận: Uпр≤1V khi Iпр=1A; Dòng ngược: Iобр≤ 50μA khi Uобр=200V; Điện dung: Cд= 45пФ khi Uобр= 100V. Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. | |
| 63 | Điốt | 2Д213А | 21 | Cái | Đi ốt nắn dòng, sử dụng cho dòng xoay chiều có tần số đến 100kHz; Tiêu chuẩn vỏ: КД-23; Điều kiện kỹ thuật: Ц23.362.008 ТУ; Điện áp ngược tối đa: Uобр max=200V; Dòng thuận tối đa: Iпр= 10A; Điện áp thuận: Uпр≤1V khi Iпр=10A; Dòng ngược: Iобр≤ 200μA khi Uобр=200V; Điện dung: Cд= 550пФ khi Uобр= 100V. Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. | |
| 64 | Điốt | 2Д522Б | 4 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 50V - Dòng chuyển tiếp tối đa: 100 mA | |
| 65 | Điốt | MД218 | 4 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất 1000VĐiện áp thuận không đổi: không quá 1VDòng ngược không đổi: không quá 50μA | |
| 66 | Điốt | Д223A | 6 | Cái | Điều kiện kỹ thuật: аА0.336.613ТУ; Điên áp ngược tối đa: Uобр max=100V; Dòng thuận tối đa: Iпр= 50mA; Điện áp thuận: Uпр≤1V khi Iпр=50mA; Dòng ngược: Iобр≤ 1μA khi Uобр=100V; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. | |
| 67 | Điốt | Д237А | 38 | Cái | Điều kiện kỹ thuật: ТР3.362.021ТУ; Điên áp ngược tối đa: Uобр max=200V; Dòng thuận tối đa: Iпр=300mA; Điện áp thuận: Uпр≤1V khi Iпр=300mA; Dòng ngược: Iобр≤ 50μA khi Uобр=200V; tần số làm việc fд= 1kHz; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. | |
| 68 | Điốt | Д311 | 2 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +120 ºC - Điện áp thuận không đổi: 0,4V - Dòng chuyển tiếp tối đa: 40 mA | |
| 69 | Điốt | Д814A | 79 | Cái | Đi ốt ổn áp, sử dụng để ổn định điện áp 7..14V với dòng điện cường độ 3..40mA; Tiêu chuẩn vỏ: КД-8; Điều kiện kỹ thuật: СМ3.362.012ТУ; Điện áp ổn định khi Iст= 5mA: 7..8,5V (T=25°C), 6..8,5V (T=-60°C), 7..9,5V (T=125°C); Hệ số nhiệt: 0,07%/°C; Độ mất ổn định điện áp khi Iст=5mA: 1%; Điện trở vi phân: 6..15Om; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. Tuổi thọ: 25 năm. | |
| 70 | Điốt | Д814Д | 37 | Cái | Đi ốt ổn áp, sử dụng để ổn định điện áp 7..14V với dòng điện cường độ 3..40mA; Tiêu chuẩn vỏ: КД-8; Điều kiện kỹ thuật: СМ3.362.012ТУ; Điện áp ổn định khi Iст= 5mA: 11,5..14V (T=25°C), 10..14V (T=-60°C), 11,5..15V (T=125°C); Hệ số nhiệt: 0,095%/°C; Độ mất ổn định điện áp khi Iст=5mA: 1%; Điện trở vi phân: 18..35Om; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. Tuổi thọ: 25 năm. | |
| 71 | Điốt | Д815A | 18 | Cái | Đi ốt ổn áp, sử dụng để ổn định điện áp 5,6..100V với dòng điện cường độ 5mA..1,4A; Điều kiện kỹ thuật: УЖ3.362.027ТУ; Điện áp ổn định : 5..6,2V (khi Iст= 1A); Hệ số nhiệt: 0,045%/°C; Độ mất ổn định điện áp khi Iст=5mA: 4%; Điện trở vi phân: 0,16..20Om; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. | |
| 72 | Điốt | Д817Б | 2 | Cái | Điện áp thuận không đổi: không quá 1,5VDòng điện ổn định tối đa cho phép 75mA- Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +120 ºC | |
| 73 | Điốt | Д818A | 21 | Cái | Đi ốt ổn áp, sử dụng để ổn định điện áp 9V với dòng điện cường độ 3..33mA; Điều kiện kỹ thuật: CМ3.362.025ТУ; Điện áp ổn định : 9V (khi Iст= 10mA); Hệ số nhiệt: 0..0,023%/°C; Độ mất ổn định điện áp: 11%; Điện trở vi phân: 70Om (khi Iст= 3mA); Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. | |
| 74 | Điốt | Д818Г | 45 | Cái | Đi ốt ổn áp, sử dụng để ổn định điện áp 9V với dòng điện cường độ 3..33mA; Điều kiện kỹ thuật: CМ3.362.025ТУ; Điện áp ổn định : 9V (khi Iст= 10mA); Hệ số nhiệt: 0,006%/°C; Độ mất ổn định điện áp: 12%; Điện trở vi phân: 18Om; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. | |
| 75 | Điốt | Д818ГОС | 3 | Cái | Đi ốt ổn áp, sử dụng để ổn định điện áp 9V với dòng điện cường độ 3..33mA; Điều kiện kỹ thuật: CМ3.362.025ТУ; Điện áp ổn định : 9V (khi Iст= 10mA); Hệ số nhiệt: 0,006%/°C; Độ mất ổn định điện áp: 12%; Điện trở vi phân: 18Om; Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. | |
| 76 | Điốt | Д818Д | 4 | Cái | Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC - Điện áp ổn định danh định: 9V - Dòng điện ổn định tối đa: 33 mA | |
| 77 | Điốt | Д237 | 19 | Cái | Uобр мах: 400BIПP мах = 0,3Afд :1кГц | |
| 78 | Rơle | РПС-32Б | 13 | Cái | Số cặp tiếp điểm: 4; Điện trở cuộn dây: 553-780Om; Điện áp nguồn: 21,6..26,4V; Dòng đóng mạch: 20mA; Dòng ngắt mạch: 4mA; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,01..0,15A; Tần số làm việc tối đa cho phép: 5Hz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,6Om;Tần số tối đa: 50kHz; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 200MOm (Điều kiện thường), 20MOm (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 300000 lần làm việc; | |
| 79 | Rơle | РЭC-10 | 9 | Cái | Số tiếp điểm: 3; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện áp của mạch chấp hành: 6..30V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,05..02A; Tần số làm việc tối đa cho phép: 5Hz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,5Om;Tần số tối đa: 1kHz; Thời gian đóng: 5..8ms; Thời gian ngắt: ≤2,7..7,5ms; Điện trở cách điện: 200MOm (điều kiện thường), 20MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 500V (điều kiện thường), 250V (độ ẩm cao); 220 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 100000 lần làm việc; | |
| 80 | Rơle | РЭC-55А | 14 | Cái | Số tiếp điểm: 3; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 1880±282Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,01..0,15A; Tần số làm việc tối đa cho phép: 5Hz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,5Om;Tần số tối đa: 50kHz; Thời gian đóng: ≤1,5ms; Thời gian ngắt: ≤2,3ms; Điện trở cách điện: 500MOm (Điều kiện thường), 10MOm (nhiệt độ lớn nhất), 5MOm (độ ẩm cao); Độ bền cách điện: 500V(chân-vỏ), 200V (chân- chân); Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 200000 lần làm việc; | |
| 81 | Rơle | РЭН-33 | 1 | Cái | Số tiếp điểm: 4; Điện trở cuộn dây: 180Om; Điện áp nguồn: 27V; Điện áp của mạch chấp hành: 6..220V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,1..10A; Cường độ dòng đóng mạch: ≤75mA; Điện trở của các tiếp điểm: 0,5Om;Tần số tối đa: 1kHz; Thời gian đóng: ≤16ms; Thời gian ngắt: ≤4,5ms; Điện trở cách điện: 200MOm (điều kiện thường), 20MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 450V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 100000 lần làm việc; | |
| 82 | Rơle | РЭС-32Б | 22 | Cái | Số tiếp điểm: 12;; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 157,5..210Om; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,2..3A; Cường độ dòng đóng mạch: ≤36mA; Cường độ dòng ngắt mạch: ≥8mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 5Hz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,6Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 200MOm (điều kiện thường), 20MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 500V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 20000 lần làm việc. | |
| 83 | Rơle | РЭС-34А | 25 | Cái | Số tiếp điểm: 6; Điện áp nguồn: 27V; Điện trở cuộn dây: 320±32Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,2..10A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 27V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: ≤40mA; Cường độ dòng ngắt mạch: ≥4mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 3HzHz; Điện trở của các tiếp điểm: 0,1Om; Thời gian đóng: ≤15ms; Thời gian ngắt: ≤8ms; Điện trở cách điện: 1000MOm (điều kiện thường), 50MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 750V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..100°C; Tuổi thọ: 10000 lần làm việc. | |
| 84 | Rơle | РЭС-48 | 12 | Cái | Số tiếp điểm: 6;; Điện áp nguồn: 24..30V; Điện trở cuộn dây: 540..660Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,1..0,3A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 6-36V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: 24,8mA; Cường độ dòng ngắt mạch: 2mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 7Hz; Thời gian đóng: ≤10ms; Thời gian ngắt: ≤5ms; Điện trở cách điện: 200MOm (điều kiện thường), 20MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 500V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 100000 lần làm việc. | |
| 85 | Rơle | РЭС-48A | 23 | Cái | Số tiếp điểm: 6;; Điện áp nguồn: 24..30V; Điện trở cuộn dây: 540..660Om; Điện áp đóng mạch: ≤16,2V; Điện áp ngắt mạch: ≥1,8V; Cường độ dòng điện của mạch chấp hành: 0,1..0,3A; Điện áp của mạch chấp hành: một chiều 6-36V, xoay chiều 24..250V 50-1100Hz; Cường độ dòng đóng mạch: 24,8mA; Cường độ dòng ngắt mạch: 2mA Tần số làm việc tối đa cho phép: 7Hz; Thời gian đóng: ≤10ms; Thời gian ngắt: ≤5ms; Điện trở cách điện: 200MOm (điều kiện thường), 20MOm (nhiệt độ lớn nhất), 10MOm (độ ẩm cao); Điện áp đánh thủng: 500V (điều kiện thường), 300V (độ ẩm cao); 250 (nhiệt độ lớn nhất); Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 100000 lần làm việc. | |
| 86 | Rơle | РЭС-49 | 27 | Cái | Điện trở cuộn dây: 1520..2185 Om; Dòng đóng: 8 mA; Dòng ngắt: 1,6mA; Điện áp làm việc: 22-36V; Điện trở cách điện: 200MOm, ≤10MOm (độ ẩm cao), ≤20MOm (nhiệt độ môi trường lớn nhất); Độ bền cách điện: giữa các chân- 180V, giữa các chân và vỏ- 350V; thời gian đóng: ≤3ms; thời gian ngắt: ≤ 2ms. | |
| 87 | Rơle | РЭС-52 | 14 | Cái | Điện trở cuộn dây: 830±25 Om; Dòng đóng: 12 mA; Điện áp ngắt: 1,5-6V; Điện áp làm việc: 18-30V; Điện trở cách điện: 200MOm, ≤10MOm (độ ẩm cao), ≤30MOm (nhiệt độ môi trường lớn nhất); Điện áp xoay chiều làm việc: 200V (giữa các chân), 300V (giữa chân và vỏ) Độ bền cách điện: giữa các chân- 180V, giữa các chân và vỏ- 350V; thời gian đóng: ≤8ms; thời gian ngắt: ≤5ms. Nhiệt độ môi trường: -60..100°C. | |
| 88 | Rơle | РЭС-60 | 30 | Cái | Điện trở cuộn dây: 1475..1925 Om; Dòng đóng: 8,4 mA; Dòng ngắt: 1,8mA; Điện áp làm việc: 23-34V; Điện trở cách điện: 200MOm, ≤10MOm (độ ẩm cao), ≤20MOm (nhiệt độ môi trường lớn nhất); Điện áp xoay chiều làm việc: 200V (giữa các chân), 300V (giữa chân và vỏ) Độ bền cách điện: giữa các chân- 180V, giữa các chân và vỏ- 350V; thời gian đóng: ≤2ms; thời gian ngắt: ≤ 3ms. Tuổi thọ: 12 năm. | |
| 89 | Bán dẫn | 2T908A | 7 | Cái | Cấu trúc của bóng bán dẫn: npn; Công suất tiêu tán với bộ tản nhiệt: 50W; Tần số ngắt của tỷ số truyền dòng điện của bóng bán dẫn đối với mạch có bộ phát chung: hơn 50MHz; Điện áp cực đại của bộ thu cực đại tại dòng cực thu nhất định và điện trở nhất định trong mạch cực phát: 100 V; Điện áp gốc cực đại ở dòng ngược nhất định của mạch cực phát và mạch góp hở: 5 V; Dòng điện một chiều tối đa cho phép của bộ thu: 10 A; Dòng điện cực thu-phát ngược tại điện áp ngược cực thu-phát nhất định và điện trở cực phát: 3 mA (100V); Hệ số truyền dòng tĩnh của tranzito đối với mạch có cực phát chung: 8 ... 60; Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60° C ... + 125° C. | |
| 90 | Bán dẫn | 2Т827А | 8 | Cái | n-p-n; Sử dụng cho các khuyếch đai thấp tần và mạch ổn áp, ổn định dòng, khuyếch đại xung; Vỏ kim loại; PKTmax= 125W; fгр≥ 4MHz; UКErmax=100V; UEB0max=5V Ikmax=20mA; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=40mA; Iker0≤3μA; h21E = 750..18000; CK≤400пΦ; RKE≤0,2,Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТ-9; aA0.339.356 ТУ | |
| 91 | Bán dẫn | 2T903Б | 20 | Cái | bóng bán dẫn npncông suất cực đại 30Wtần số làm việc 120MHzUэбо max: 4V;Iк max: 3А;Iк и max: 10А;công suất đầu ra: không nhỏ hơn 10W ở tần số 50MHz. | |
| 92 | Bán dẫn | 2T926A | 6 | Cái | bóng bán dẫn: n-p-n;công suất tối đa: 50W;Tần số: lớn hơn 30 MHz;Uкэr max: 150V (0,01KΩ);Uэбо max: 5V;Iк max: 15А; | |
| 93 | Bán dẫn | 2T825Б | 20 | Cái | p-n-p; Sử dụng cho mạch khuyếch đại và các thiết bị chuyển mạch; Vỏ kim loại; PKTmax= 125W; fгр≥ 4MHz; UEB0max=5V; Ikmax=20A; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=40A; h21E = 500..18000; CK≤600пΦ; RKE≤0,4Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТ-9; aA0.339.054 ТУ | |
| 94 | Bán dẫn | 2T827АОС | 3 | Cái | n-p-n; Sử dụng cho các khuyếch đai thấp tần và mạch ổn áp, ổn định dòng, khuyếch đại xung; Vỏ kim loại; PKTmax= 125W; fгр≥ 4MHz; UКErmax=100V; UEB0max=5V Ikmax=20mA; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=40mA; Iker0≤3μA; h21E = 750..18000; CK≤400пΦ; RKE≤0,2,Om; Tiêu chuẩn vỏ: КТ-9; aA0.339.356 ТУ | |
| 95 | Tụ điện | К52-1-100B-33МКФ±10% | 8 | Cái | Tụ tan tan; Điện dung 33µF; điện áp 100V; Sai số 10%; Điện trở thuần ≤40 Om; Tuổi thọ: 5000h 20 năm | |
| 96 | Tụ điện | К50-29- 25B-22мкф-B | 70 | Cái | Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 25V; Điện dung 22μФ±10%; Điện trở: 2 Om; Biên độ điện áp xung: ≤10V; Kích thước: D=6mm, L=8,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ; | |
| 97 | Tụ điện | К50-29- 63B-200МКФ-B | 67 | Cái | Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp:63V; Điện dung 200μФ±10%; Điện trở: 2 Om; Biên độ điện áp dao động: ≤18,9V Kích thước: D=12mm, L=32mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ; | |
| 98 | Tụ điện | К50-29-160B-22МКФ±10% | 14 | Cái | • Điện áp danh định .160V• Điện dung định mức 2200mcF• Dải điện dung dung sai -10 đến + 10%• Phạm vi nhiệt độ làm việc -60 +85 ºС• Thời hạn sử dụng 2000 giờ | |
| 99 | Tụ điện | К50-29-160B-47МКФ±10% | 22 | Cái | • Điện áp danh định .160V• Điện dung định mức 4700mcF• Dải điện dung dung sai -10 đến + 10%• Phạm vi nhiệt độ làm việc -60 +85 ºС• Thời hạn sử dụng 2000 giờ | |
| 100 | Tụ điện | К50-29-160В-10мкФ±10% | 8 | Cái | • Điện áp danh định .160V• Điện dung định mức 1000mcF• Dải điện dung dung sai -10 đến + 10%• Phạm vi nhiệt độ làm việc -60 +85 ºС• Thời hạn sử dụng 2000 giờ | |
| 101 | Tụ điện | К50-29-25В-22мкФ | 8 | Cái | Tụ nhôm ôxy hoá; Điện áp hiệu dụng: 25V; Điện dung 22μФ±10%; Điện trở: 2 Om; Biên độ điện áp xung: ≤10V; Kích thước: D=6mm, L=8,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 2000 giờ; | |
| 102 | Tụ điện | К50-29-63В-1000мкФ | 4 | Cái | Tụ điện K50-29.C: 1000 μFU: 6,3-63V;I≤1270μA;Z: 90,0 ohm;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷85°С | |
| 103 | Tụ điện | К52-1-100В-33МКФ±20% | 2 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:100V; Điện dung 33μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤7,6 μA; tgδ=8%; Iут=7,6μA; Z=3Om; Kích thước: 6,0x2,0mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | |
| 104 | Tụ điện | К52-1-100В-68мкФ±10% | 2 | Cái | Tụ tan tan; Điện dung 68µF; điện áp 100V; Sai số 10%; Điện trở thuần ≤40 Om; Tuổi thọ: 5000h 20 năm | |
| 105 | Tụ điện | К52-1-25B-4,7 МКФ±10% | 8 | Cái | Điện áp nguồn 25V; Điện dung 4,7μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ. | |
| 106 | Tụ điện | К52-1-25В-150МКФ±20% | 15 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:25V; Điện dung150μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤8,5 μA; tgδ=15%; Iут=8,1μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x2,4mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | |
| 107 | Tụ điện | К52-1-50B-10МКФ±10% | 13 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 10μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤4,3 μA; tgδ=8%; Iут=4,3μA; Z=3,5Om; Kích thước: 6x2mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | |
| 108 | Tụ điện | К52-1-50B-22МКФ±10% | 29 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 22μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤3,2 μA; tgδ=8%; Iут=4,3μA; Z=3,5Om; Kích thước: 7,5x24mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | |
| 109 | Tụ điện | К52-1-50B-47МКФ±10% | 2 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 47μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤5,7 μA; tgδ=10%; Iут=4,3μA; Z=3Om; Kích thước: 7,5x24mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | |
| 110 | Tụ điện | К52-1-50B-68мкФ±20% | 8 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 68μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤4,3 μA; tgδ=8%; Iут=4,3μA; Z=3,5Om; Kích thước: 6x2mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | |
| 111 | Tụ điện | К52-1-50В-20МКФ±10% | 5 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 20μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤3 μA; tgδ=5%; Iут=2,5μA; Z=6Om; Kích thước: 4,6x17,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ; | |
| 112 | Tụ điện | К52-1-50В-3,3 МКФ±10% | 14 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 3,3μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤1,33 μA; tgδ=5%; Iут=1,3μA; Z=2,5Om; Kích thước: 3x11mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ; | |
| 113 | Tụ điện | К52-1-50В-33мкФ±10% | 3 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 33μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤4,3 μA; tgδ=8%; Iут=4,3μA; Z=3,5Om; Kích thước: 6x2mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | |
| 114 | Tụ điện | К52-1-63B-100 МКФ±10% | 11 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:63V; Điện dung 100μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤13,6 μA; tgδ=15%; Iут=13,6μA; Z=2Om; Kích thước: 7,5x22,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | |
| 115 | Tụ điện | К52-1B-50B-15МКФ±10% | 5 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:50V; Điện dung 15μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤2,5 μA; tgδ=5%; Iут=2,5μA; Z=6Om; Kích thước: 4,6x17,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | |
| 116 | Tụ điện | К52-1M-25B-150 МКФ±20% | 4 | Cái | Điện áp làm việc 3.2 - 100V; Điện dung 150 μF; Dung sai công suất ±20%; Mất tiếp tuyến, tgδ 5% ± 15%; Nhiệt độ làm việc -60 ° C - + 85 ° C | |
| 117 | Tụ điện | К52-1M-25В-33 мкФ ±10% | 9 | Cái | Điện áp làm việc 3.2 - 100V; Điện dung 33 μF; Dung sai công suất ±10%; Mất tiếp tuyến, tgδ 5% ± 15%; Nhiệt độ làm việc -60 ° C - + 85 ° C | |
| 118 | Tụ điện | К52-1M-35В-100 мкФ ±10% | 2 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:35V; Điện dung 100μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤7,6 μA; tgδ=8%; Iут=7,6μA; Z=3Om; Kích thước: 6,0x2,0mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | |
| 119 | Tụ điện | К52-1Б-25В-68МКФ±20% | 10 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:25V; Điện dung 68μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤5,8 μA; tgδ=10%; Iут=4,4μA; Z=3Om; Kích thước: 4,6x17,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 20000 giờ; | |
| 120 | Tụ điện | К52-1Б-50В-150МКФ±10% | 4 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:16V; Điện dung 150μФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤5,8 μA; tgδ=20%; Iут=16μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x22,5mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | |
| 121 | Tụ điện | К52-1БМ-25В-150 МКФ±20% | 10 | Cái | Tụ tantan; Điện áp nguồn: 25V; Điện dung 150мкФ±20%; Cường độ dòng điện rò: ≤8,5 μA; tgδ=15%; Iут=8,5μA; Z=1,5Om; Kích thước: 7,5x24; Tải rung lớn nhất: 10g, 1-5000Hz; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 20 năm, 25000 giờ. | |
| 122 | Tụ điện | К52-1М-16В-220 мкФ ±10% | 7 | Cái | Tụ Tantan; Điện áp:16V; Điện dung 220μФ±10%; Cường độ dòng điện rò: ≤7,6 μA; tgδ=8%; Iут=7,6μA; Z=3Om; Kích thước: 6,0x2,0mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C;Tuổi thọ: 20 năm, 5000 giờ; | |
| 123 | Tụ điện | К52-2-50В-200 мкФ ±10% | 2 | Cái | Điện áp 50V. Điện dung 200μF±10%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g. | |
| 124 | Tụ điện | К52-2-70В-150 мкФ ±10% | 8 | Cái | Điện áp 70V. Điện dung 150μF±10%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g. | |
| 125 | Tụ điện | К52-2-70В-200 мкФ ±10% | 8 | Cái | Điện áp 70V. Điện dung 200μF±10%. Tiếp tuyến của góc tổn hao là 2 ... 30%; Dòng rò ....... 7,0 ... 60,0 μA; Độ ẩm không khí tương đối ở nhiệt độ +35 ° C là 98%; Phạm vi nhiệt độ hoạt động -60 ... +155 ° С; Thời gian hoạt động tối thiểu, không ít hơn 10000 giờ; Tuổi thọ lưu trữ không ít hơn 15 năm; Trọng lượng, không quá 22g. | |
| 126 | Tụ điện | К52-2-90В-100МКФ±10% | 24 | Cái | Tụ ôxy hóa, mạ bạc; Điện áp:90V; Điện dung 100μФ±10%; Kích thước: D=6mm, H=20mm, h= 5mm, d1= 0,8mm; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ; | |
| 127 | Tụ điện | К52-5-25B-330 МКФ±10% | 5 | Cái | Tụ tantan; Điện áp nguồn:25V; Điện dung 330мкФ±10%; Iут=17,5μA; Kích thước: D=4mm, l=13mm, d= 0,6mm; Tải rung lớn nhất: 40g, 1-5000Hz; Nhiệt độ môi trường: -60..85°C; Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ. | |
| 128 | Tụ điện | К52-5-50B-150MКФ | 4 | Cái | Tụ ôxy hóa, mạ bạc; Điện áp:50V; Điện dung 150μФ±10%; Kích thước: D=24mm, d=18,6mm, H=9,5mm, h= 6mm, d1= 1mm; Nhiệt độ môi trường: -60..155°C; Tải rung: 10g 1-5000Hz;Tuổi thọ: 15 năm, 10000 giờ; | |
| 129 | Tụ điện | К53-1-15В-10мкФ±10% | 2 | Cái | Điện áp nguồn 15V; Điện dung 10μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 5000 giờ. | |
| 130 | Tụ điện | К53-1-30В-33мкФ±10% | 2 | Cái | Điện áp nguồn 30V; Điện dung 33μF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 5000 giờ. | |
| 131 | Tụ điện | К53-1A-30В-2,2МКФ±10% | 12 | Cái | Tụ tantan ôxy hóa- Tranzistor; Điện áp nguồn:30V; Điện trở lớn nhất khi F=10kHz: 57Om; Điện dung 2,2мкФ±10%; Iут= 1-8μA; Kích thước: D=4mm, l=13mm, d= 0,6mm; Tải rung lớn nhất: 40g, 1-5000Hz; Nhiệt độ môi trường: -80..85°C; Tuổi thọ: 12 năm, 15000 giờ. | |
| 132 | Tụ điện | К53-1A-30В-22МКФ±10% | 57 | Cái | Tụ hóa- Tranzistor; Điện áp nguồn:30V; Điện dung 22мкФ±10%; tgδ=6%; Iут=7μA; Kích thước: 7x16mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 133 | Tụ điện | К53-1A-30В-33МКФ±30% | 46 | Cái | Tụ hóa- Tranzistor; Điện áp nguồn:30V; Điện dung 33мкФ±30%; tgδ=6%; Iут=7μA; Kích thước: 7x16mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 134 | Tụ điện | К53-1А-16В-15 МКФ±10% | 11 | Cái | Tụ hóa- Tranzistor; Điện áp nguồn: 16V; Điện dung 15мкФ±10%; tgδ=6%; Iут=2μA; Kích thước: 4x13mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 135 | Tụ điện | К53-1А-30В-330МКФ±10% | 13 | Cái | Tụ tantan ôxy hóa- Tranzistor; Điện áp nguồn:30V; Điện trở lớn nhất khi F=10kHz: 57Om; Điện dung 330мкФ±10%; Iут= 1-8μA; Kích thước: D=7mm, l=16mm, d= 0,8mm; Tải rung lớn nhất: 40g, 1-5000Hz; Nhiệt độ môi trường: -80..85°C; Tuổi thọ: 12 năm, 15000 giờ. | |
| 136 | Tụ điện | К53-1А-30В-33МКФ±10% | 24 | Cái | Tụ hóa- Tranzistor; Điện áp nguồn:30V; Điện dung 33мкФ±10%; tgδ=6%; Iут=7μA; Kích thước: 7x16mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm, 150000 giờ. | |
| 137 | Tụ điện | К53-1А-30В-47 МКФ±10% | 22 | Cái | Tụ tantan ôxy hóa- Tranzistor; Điện áp nguồn:30V; Điện trở lớn nhất khi F=10kHz: 57Om; Điện dung 47мкФ±10%; Iут= 1-8μA; Kích thước: D=4mm, l=13mm, d= 0,6mm; Tải rung lớn nhất: 40g, 1-5000Hz; Nhiệt độ môi trường: -80..85°C; Tuổi thọ: 12 năm, 15000 giờ. | |
| 138 | Tụ điện | К53-1А-30В-6,8 МКФ±10% | 26 | Cái | Tụ tantan ôxy hóa- Tranzistor; Điện áp nguồn:30V; Điện dung 6,8мкФ±10%; Iут= 1-8μA; Kích thước: D=4mm, l=13mm, d= 0,6mm; Tải rung lớn nhất: 40g, 1-5000Hz; Nhiệt độ môi trường: -80..85°C; Tuổi thọ: 12 năm, 15000 giờ. | |
| 139 | Tụ điện | К53-7В-15мкФ | 2 | Cái | Điện áp nguồn 7V; Điện dung 15μF; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 5000 giờ. | |
| 140 | Tụ điện | К73-16-63B-1,2 MKФ±5% | 14 | Cái | Tụ tantan ôxy hóa- Tranzistor; Điều kiện kỹ thuật: ОЖ0.461.108 ТУ; Điện áp nguồn: 63V; Điện trở cách điện giữa các chân: ≥7500 MOm; Điện dung 1,2мкФ±10%; Iут= 1-8μA; Kích thước: D=9mm, l=32mm, d= 0,8mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 15000 giờ. | |
| 141 | Tụ điện | К73-16B-400B-0,47MКФ | 1 | Cái | Tụ nhôm; Dùng cho mạch một chiều, xoay chiều và xung; Điện áp: 400V; Điện dung: 0,47μФ±10%; Kích thước: D=9 mm, l=20mm, d=0,8mm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 15 năm, 15000 giờ. | |
| 142 | Tụ điện | К73-16B-400B-0,1мкФ | 2 | Cái | Điện dung của tụ điện: 0,1μFĐiên áp định mức: 400VPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +155 ºC | |
| 143 | Tụ điện | К73-16B-400B-0,33мкФ | 2 | Cái | Điện dung của tụ điện: 0,33μFĐiên áp định mức: 400VPhạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +155 ºC | |
| 144 | Tụ điện | КМ-6A-H90-0,033мкФ ±10% | 8 | Cái | Điện áp nguồn 25V; Điện dung 33pF±10%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Khả năng chống cách điện, không nhỏ hơn ....... 3000 MOhm;Tuổi thọ: 15 năm, 5000 giờ. | |
| 145 | Tụ điện | КМ-6A-H90-1мкФ ±5% | 6 | Cái | Điện áp nguồn 25V; Điện dung 1μF±5%; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Khả năng chống cách điện, không nhỏ hơn ....... 3000 MOhm;Tuổi thọ: 15 năm, 5000 giờ. | |
| 146 | Tụ điện | КМ-6А-Н90-0,1 мкФ | 8 | Cái | Điện áp nguồn 25V; Điện dung ,1μF; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Khả năng chống cách điện, không nhỏ hơn ....... 3000 MOhm;Tuổi thọ: 15 năm, 5000 giờ. | |
| 147 | Vi mạch | ПС2А | 8 | Cái | Tiêu chuẩn kỹ thuật: бКО.347.127-02ТУTrọng lượng 1,5 gLỗi nhân ở cài đặt bên ngoài ±1%Tính phi tuyến tính của phép nhân với đầu vào X | |
| 148 | Vi mạch | 112ПУ1 | 2 | Cái | Bộ biến đổi điện áp; Chức năng: Một cổng ra"AND-OR-NOT", một cổng ra "AND-NOT";Số chân:14; Điện áp nguồn: Uи.п1= +6V, Uи.п2=+15V, Uи.п3=-27V; Giới hạn sụt áp cho phép ở đầu ra: 37V; Điện áp đầu vào: 5,5V; Dòng vào mức "0": 0,1..0,9mA; | |
| 149 | Vi mạch | 124KT1A | 4 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5V ± 10% - Dòng tiêu thụ, không quá: 45 mA - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC | |
| 150 | Vi mạch | 130ЛА3 | 2 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125 °C | |
| 151 | Vi mạch | 133ИE2 | 2 | Cái | Bộ đếm nhị phân; - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10%; - Ura logic_0 ≤ 0,4V; Ura logic_1 ≥ 2,4 ;- Dòng tiêu thụ: không quá 36 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 152 | Vi mạch | 133ИЕ5 | 18 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; thanh ghi dịch dạng Trigơ T; điện áp nguồn U=5V; dòng biến đổi I=46мА; Dòng đầu vào nguỡng thấp I≤-1,6мА; nguỡng cao I≤-0,4мА; điện áp ra ngưỡng thấp U≤0,4V; ngưỡng cao U≥2,4V; độ trễ t≤130nS | |
| 153 | Vi mạch | 133ЛА2 | 2 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 44.0 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C | |
| 154 | Vi mạch | 133ЛА3 | 25 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 22 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 155 | Vi mạch | 133ЛА4 | 5 | Cái | - Điện áp nguồn: 5,0 V ± 10% V;- Dòng tiêu thụ: không quá 22 mA;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° С. | |
| 156 | Vi mạch | 133ЛА6 | 11 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; với 2 phần tử logic 4И-НЕ; điện áp U=5V; dòng ở ngưỡng thấp I≤2,7мА; ngưỡng cao I≤0,8мА; độ trễ t=15nS | |
| 157 | Vi mạch | 133ЛА7 | 4 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; cấu tạo từ 2 phần tử И-НЕ với 4 đầu vào, đầu ra colector hở; điện áp nguồn U=5V; dải nhiệt độ làm việc từ -60°C ÷ +125°C | |
| 158 | Vi mạch | 133ЛА8 | 6 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; cấu tạo từ 4 đầu vào 2 kênh dạng И-НЕ với đầu ra colector hở; điện áp nguồn U=5V; dải nhiệt độ làm việc từ -60°C ÷ +125°C | |
| 159 | Vi mạch | 133ЛЕ1 | 8 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; với 4 phần tử logic 2ИЛИ-НЕ; điện áp U=5V; dòng biến đổi ngưỡng thấp I≤27мА; ngưỡng cao I≤16мА | |
| 160 | Vi mạch | 133ЛР1 | 2 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5,0 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 63 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60 °C ... + 125 °C | |
| 161 | Vi mạch | 133ТВ1 | 8 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; Trigo J-K với đầu vào 3И; điện áp U=5V; dòng biến đổi ngưỡng thấp I= 1,6 (3,2)мА; ngưỡng cao I= 0,04 (0,08)мА; độ trễ 40nS | |
| 162 | Vi mạch | 134ИP1 | 4 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; Là thanh ghi dịch 4 bít; điện áp nguồn U=5V; dòng điện I≤63мА; Dòng vào ngưỡng thấp I≤ -1,6мА; ngưỡng cao I≤ 0,04мА; độ trễ t= 35nS. | |
| 163 | Vi mạch | 134ЛБ1А | 14 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; 4 phần tử logic (2И-НЕ/2ИЛИ-НЕ); điện áp nguồn U=5V; Dòng điện khi đầu ra ở nguỡng cao I≤ 0,7мА; ngưỡng thấp I≤ 2,5мА; độ trễ t= 100nS. | |
| 164 | Vi mạch | 134ЛБ1Б | 6 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; 4 phần tử logic (2И-НЕ/2ИЛИ-НЕ); điện áp nguồn U=5V; Dòng điện khi đầu ra ở nguỡng cao I≤ 0,7мА; ngưỡng thấp I≤ 2,5мА; độ trễ t= 100nS. | |
| 165 | Vi mạch | 134ТВ14 | 6 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; hai phần tử trigo J-K; điện áp nguồn U=5V; dòng biến đổi I≤3,2мА; độ trễ t=200nS | |
| 166 | Vi mạch | 136ЛА1 | 10 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; với 2 phần tử logic 4И-НЕ; điện áp nguồn U=5V; điện áp đầu vào Uвх ≥ -0,3V; Dung luợng tải ≤150пФ | |
| 167 | Vi mạch | 136ЛА2 | 4 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; với phần tử logic 8И-НЕ; điện áp nguồn U=5V; điện áp đầu vào Uвх ≥ -0,3V; Dung luợng tải ≤150пФ | |
| 168 | Vi mạch | 136ЛА3 | 9 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; với 4 phần tử logic 2И-НЕ; điện áp nguồn U=5V; điện áp đầu vào Uвх ≥ -0,3V; Dung luợng tải ≤150пФ | |
| 169 | Vi mạch | 136ЛА4 | 17 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; với 3 phần tử logic 3И-НЕ; điện áp nguồn U=5V; điện áp đầu vào Uвх ≥ -0,3V; Dung luợng tải ≤150пФ | |
| 170 | Vi mạch | 136ЛА8 | 4 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; cấu tạo từ 4 đầu vào 2 kênh dạng И-НЕ với đầu ra colector hở; điện áp nguồn U=5V; dải nhiệt độ làm việc từ -60°C ÷ +125°C | |
| 171 | Vi mạch | 136ЛН1 | 12 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; 6 phần tử logic HE; điện áp nguồn U=5V; dải nhiệt độ làm việc từ -60°C ÷ +125°C; độ trễ | |
| 172 | Vi mạch | 136ТВ1 | 12 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; là Trigo J-K với đầu vào 3И; điện áp nguồn U=5V; dải nhiệt độ làm việc từ -60°C ÷ +125°C; độ trễ | |
| 173 | Vi mạch | 136ТВ14 | 4 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; là Trigo J-K với đầu vào 3HE; điện áp nguồn U=5V; dải nhiệt độ làm việc từ -60°C ÷ +125°C; độ trễ | |
| 174 | Vi mạch | 136ТМ2 | 12 | Cái | Vi mạch số dạng TTL; là 2 Trigo D; điện áp nguồn U=5V; dải nhiệt độ làm việc từ -60°C ÷ +125°C; độ trễ | |
| 175 | Vi mạch | 140УД1Б | 13 | Cái | Bộ khuếch đại thuật toán; nguồn nuôi U= ±12,6V; dòng biến đổi I | |
| 176 | Vi mạch | 140УД2 | 26 | Cái | Khuyếch đại thuật toán; Số chân:12 ;Tiêu chuẩn vỏ: 301.12-1; Điện áp nguồn: Uи.п1= +12,6V±0,6, Uи.п2=-12,6V±0,6; Iпот ≤8mA; Iвх ≤0,7mA; Ucm=5±V; Rн≥ 1kOm; Cн≤ 100пФ; Rвх≥ 0,3MOm; f1≥ 2MHz; Uвых(+)Ж 100V; Uвых(-): 0,001V; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C;. | |
| 177 | vi mạch | 140УД6Б | 18 | Cái | Bộ khuếch đại thuật toán; với 2 đầu vào И-НЕ; nguồn nuôi U= ±15V; dòng biến đổi I | |
| 178 | Vi mạch | 140УД9 | 2 | Cái | Khuyếch đại thuật toán; Số chân:12 ;Tiêu chuẩn vỏ: 310.12-2; Điện áp nguồn: 25,2V; Iпот: 8mA; Ki: 35000; Ucm: 5mV; Iвх: 350нA;f1: 1MHz; Vi: 0,2V/μs; Uвых max: 10V; Rвх: 20MOm; Nhiệt độ môi trường: -60..125°C; Tuổi thọ: 25 năm. | |
| 179 | Vi mạch | 142EH3 | 4 | Cái | Vi mạch tự động ổn định điện áp; Sai số điện áp khi I=10мА là | |
| 180 | Vi mạch | 142ЕН1Б | 5 | Cái | Ổn áp kiểu bù với điện áp đầu ra dương có thể điều chỉnhKiểu đóng gói: 4112.16-15.01;Điện áp đầu ra: 3 ... 12 V;Dòng điện đầu ra: 0,15 A;Điện áp đầu vào: 20 V;Điện áp không ổn định: 0,1% ;Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°С ÷ +125°С; | |
| 181 | Vi mạch | 142ЕН2Б | 11 | Cái | điện áp ra 12-30V, đong điện ra 0,15A, điện áp vào 40V, dòng điện không ổn đinh 4.4%/A, điện áp không ổn đinh 0,1%/V, phạm vi nhiệt độ hoạt động -60ºC ... 125ºC | |
| 182 | Vi mạch | 153УД6 | 14 | Cái | Khuyếch đại thuật toán; Số chân:8 ;Tiêu chuẩn vỏ:301.8-2Điện áp cung cấp: ±15V±10%; Dòng tiêu thụ: ≤ 4mA; Nhiệt độ hoạt động: -600 ÷ +1250C; Thời gian hoạt động: 100000h | |
| 183 | Vi mạch | 155ЛА8 | 2 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 0,3-7 V.; - Dòng tiêu thụ, không quá: 10 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C | |
| 184 | Vi mạch | 168КТ2В | 6 | Cái | Mức lôgic: pMOP; Chức năng: Khoá vi sai 4 kênh; Số chân:14; Tiêu chuẩn vỏ:401.14-4; Uпор: 3..6V; Iут.с≤100нA; Iут.з ≤20нA; thời gian mở khoá:0,7≤μs; Rси.отк ≤100Om. | |
| 185 | Vi mạch | 190KT1 | 16 | Cái | Bộ chuyển mạch 5 kênh sử dụng 5 tranzistor trường; Số chân:12; Tiêu chuẩn vỏ:301.12-1; Uзи пор:-6V; Iз ут ≤30нA; Iи ≤200нA; Rотк ≤300Om; C11и ≤5пФ; C12и ≤1пФ; C13и ≤5пФ. | |
| 186 | Vi mạch | 198HT1Б | 4 | Cái | ma trận tranzirot n-p-n, số chân 14, trọng lượng không quá 0.8g. | |
| 187 | Vi mạch | 1HT251А | 11 | Cái | 14 chân; 4 cụm khoá tranzítor; Công suất: Pkmax=400 mW; Tần số biên của hệ số khuyếch đại dòng đối với mạch chung emitơ: ≥ 200MHz; UKE max= 45V;UEBO max=4V; Ik max= 400mA; Dòng xung lớn nhất qua cực góp: 800mA; Dòng ngược qua cực góp: ≤6 μA; Hệ số khuyếch đại dòng điện đối với mạch chung emitơ: 30..150; Điện dung lớp chuyển tiếp cực góp khi UKB=4: ≤15ПΦ; Điện dung lớp chuyển tiếp emitơ khi UEB=0: ≤50ПΦ; Nhiệt độ lớp chuyển tiếp: 150°C; Kích thước theo tiêu chuẩn 401.14-6; Nhiệt độ môi trường làm việc: -60..125°C; | |
| 188 | Vi mạch | 286ЕП3 | 4 | Cái | Chuyển đổi và ổn định điện áp và dòng điệnLoại thân 427.6-2.Chứa 1184 phần tử phân tíchĐiện áp cửa mở: | |
| 189 | Vi mạch | 286ЕП4 | 4 | Cái | Chuyển đổi và ổn định điện áp và dòng điệnLoại thân 427.6-2.Chứa 836 phần tử phân tíchĐiện áp cửa mở: | |
| 190 | Vi mạch | 2T825А | 13 | Cái | Ma trận tranzistor p-n-p; Số chân: 14; Tiêu chuẩn vỏ:401.14-6; Điều kiện kỹ thuật: И93.456.001 ТУ; fгр≥ 200MHz; UКErmax= 45V; UEB0max= 4V; Ikmax= 400mA; Cường độ lớn nhất của dòng xung Ikиmax=600mA; Ikб0=≤10μA h21E = 25..150; CK≤15пΦ; RKE≤ 3,25Om; | |
| 191 | Vi mạch | 514ИД2 | 5 | Cái | - Điện áp cung cấp: 5V ± 10% - Dòng tiêu thụ, không quá: 50 mA - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC | |
| 192 | Vi mạch | 521CA3 | 28 | Cái | Bộ so sánh điện áp; Số chân: 8; Tiêu chuẩn vỏ: 301.8-1; Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.015 ТУ2; Uio: -3..3mV; USAT≤1,5V;I1≤100нA; IIO ≤10нA; Hệ số khuyếhc đại điện áp: 150K; Icc1≤6mA; Thời gian trễ: 300нs; Tuổi thọ: 25 năm. | |
| 193 | Vi mạch | 542НД1 | 4 | Cái | Vi mạch là một cầu diode.Chứa 4 phần tử tích phân.Loại vỏ 402.16-7, trọng lượng không quá 1,4 g.Nhiệt độ hoạt động: -60- + 125 ° С.Thông số kỹ thuật: TR3.454.000TU. | |
| 194 | Vi mạch | 544УД1Б | 3 | Cái | Điện áp cung cấp : ±15VDòng tiêu thụ không quá 3,5mANhiệt độ làm việc: -60 đến +125 ° С | |
| 195 | Vi mạch | 564KT3 | 3 | Cái | Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 0,05 mA.Điện áp cung cấp: 3-15 V. | |
| 196 | Vi mạch | 564KП1 | 4 | Cái | Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 0,6 mA.Điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V. | |
| 197 | Vi mạch | 564KП2 | 3 | Cái | Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 10 mA.Điện áp cung cấp: 3-15 V. | |
| 198 | Vi mạch | 564TM2 | 4 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,12 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C | |
| 199 | Vi mạch | 564ИE10 | 4 | Cái | Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 10 mA.Điện áp cung cấp: 5-10 V. | |
| 200 | Vi mạch | 564ИP9 | 3 | Cái | Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 10 mA.Điện áp cung cấp: 3-15 V. | |
| 201 | Vi mạch | 564ИД1 | 5 | Cái | Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 10 mA.Điện áp cung cấp: 3-15 V. | |
| 202 | Vi mạch | 564ИЕ6 | 17 | Cái | Mức lôgic: TTL; Chức năng: Bộ đếm nhị phân 4 bit; Số chân: 14; Điện áp nguồn: 5V; Tiêu chuẩn vỏ: 401.14-5; И63.088.023 ТУ11/02 | |
| 203 | Vi mạch | 564ИК1 | 4 | Cái | Tiêu chuẩn kỹ thuật: бК0.347.064-12ТУLoại thân 402.16-32, trọng lượng không quá 1,5 gLàm việc nhiệt độ: -60 ... + 125 ° C.Dòng tiêu thụ: không quá 0,3 mA.Điện áp cung cấp: 4.2-13.5 V. | |
| 204 | Vi mạch | 564ИК2 | 4 | Cái | Tiêu chuẩn kỹ thuật: бК0.347.064-34ТУLoại thân 4118.24-2Nhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 0,4 mA.Điện áp cung cấp: 5-13,5 V. | |
| 205 | Vi mạch | 564ЛA7 | 5 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,006 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C | |
| 206 | Vi mạch | 564ЛE9 | 4 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V.; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,006 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 125°C | |
| 207 | Vi mạch | 564ЛА3 | 4 | Cái | Tiêu chuẩn kỹ thuật: бК0.347.479-01ТУLoại thân 401.14-5. Dải điện áp cung cấp: 2 ... 6 V; Dòng tiêu thụ, không quá: 0,04 mA; Dải nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ÷ + 125 ° C. | |
| 208 | Vi mạch | 564ЛИ2 | 4 | Cái | Tiêu chuẩn kỹ thuật: бК0.347.479-01ТУLoại thân 401.14-5. Dải điện áp cung cấp: 2 ... 6 V; Dòng tiêu thụ, không quá: 0,04 mA; Dải nhiệt độ hoạt động: -60 ° C ÷ + 125 ° C. | |
| 209 | Vi mạch | 564ЛН1 | 8 | Cái | - Dải điện áp cung cấp: 10 V ± 10%; - Dòng tiêu thụ, không quá: 0,1 mA; - Phạm vi nhiệt độ hoạt động: -60°C ... + 85 ° C. | |
| 210 | Vi mạch | 564ЛН2 | 7 | Cái | Tiêu chuẩn kỹ thuật: бК0.347.064-02ТУLoại thân 401.14-5, trọng lượng không quá 1 gNhiệt độ làm việc: -60 ... + 125 ° С.Dòng tiêu thụ: không quá 0,03 mA.Điện áp cung cấp: 4,2-13,5 V. | |
| 211 | Vi mạch | 564ПУ4 | 4 | Cái | - Dòng tiêu thụ: không quá 0,03 mA;- Điện áp cung cấp: 4.2-13.5 V;- Nhiệt độ hoạt động: -60 ... + 125 ° C. | |
| 212 | Vi mạch | 590КН1 | 14 | Cái | Bộ chuyển mạch 8 kênh; Số chân: 16;Chuyển mạch các tín hiệu có mức điện áp (-5;+5)V; Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.000-02 ТУ; Điện áp nguồn: Uп1= (-13,5; 16,5)V, Uп2=(4,5;5,5)V; Điện áp điều khiển mức thấp: (0;0,8)V; Điện áp điều khiển mức cao: (3,6;5,5)V Dòng vào mức cao của điện áp điều khiển: ≤1μA ; Dòng vào mức thấp của điện áp điều khiển: ≤1μA; thời gian chuyển mạch: ≤1μs; Dải nhiệt độ công tác: -60..85°C. | |
| 213 | Vi mạch | 590КН4 | 1 | Cái | Khoá tương tự 4 kênh; Số chân: 16; Tiêu chuẩn vỏ: 402.16-18; Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.000-05 ТУ;Điện áp nguồn: Uп1= (13,5; 16,5)V, Uп2=(-16,5;13,5)V; Điện áp điều khiển mức thấp: (4;Uп1)V; Điện áp chuyển mạch: (-15;15)V Điện áp điều khiển mức cao: ≤Uп1 Điện áp ra mức thấp: ≤0,3V; Điện áp ra mức cao: ≥2,4V Dòng vào mức thấp:≤0,2mA; Dòng vào mức cao:≤0,2A; Thời gian mở khóa: 150нs (chân 9, 16), 300нs (срффт 4, 5); Dải nhiệt độ công tác: -60..125°C. | |
| 214 | Vi mạch | OCM168КT2B | 18 | Cái | Mức lôgic: pMOP; Chức năng: Khoá vi sai 4 kênh; Số chân:14; Tiêu chuẩn vỏ:401.14-4; Uпор: 3..6V; Iут.с≤100нA; Iут.з ≤20нA; thời gian mở khoá:0,7≤μs; Rси.отк ≤100Om. | |
| 215 | Vi mạch | ОС134ИЕ5 | 13 | Cái | Mức logic: TTL; Chức năng: Bộ đếm nhị phân 4 bit không đồng bộ; Số chân:14; Tiêu chuẩn vỏ:401.14-3; Điều kiện kỹ thuật: бК0.347.083- ТУ3; Điện áp nguồn: 5V±10%; Điện áp ra mức thấp: ≤0,3V; Điện áp ra mức cao: ≥2,4V Dòng vào mức thấp:≤0,36mA; Dòng vào mức cao:≤0,24mA; Dòng ngắn mạch 2..30mA; Dòng tiêu thụ: ≤6,6mA. | |
| 216 | Vi mạch | 1HT251 | 16 | Cái | PK MAX công suất tiêu tán không đổi của bộ thu: 400mW; fГР tần số ngắt: không nhỏ hơn 200MHz; UКЭГ MAX điện áp cực phát cực đại: 45V; UЭбO MAX điện áp cực gốc cực đại: 4V; IК MAX dòng thu cố định tối đa cho phép: 400mA; IК И MAX dòng thu xung tối đa cho phép 800A; | |
| 217 | Vi mạch | 544УД2Б | 4 | Cái | - Điện áp cung cấp: ±15V ± 10% - Dòng tiêu thụ, không quá: 3,5 mA - Phạm vị nhiệt độ hoạt động: -60 ºC đến +125 ºC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.280.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: a) Bảo hành sản phẩm ít nhất 12 tháng.b) Thực hiện các nghĩa vụ ngoài bảo hành như hỗ trợ (hoặc tư vấn sửa chữa, hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật) và cung cấp hàng hóa thay thế trong 05 năm. c) Có đại lý/đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý/đại điện bảo hành đặt ở Việt Nam (cung cấp thông tin, cách thức liên hệ);- Cử ngay cán bộ hỗ trợ khắc phục hay xử lý tạm thời để đảm bảo an toàn cho thiết bị trong vòng 48 giờ... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: không quá 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, trường hợp phải đặt hàng với nước ngoài: không quá 30 ngày. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi