Gói thầu: Hóa chất vật tư phục vụ nghiên cứu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211223332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghiệp thực phẩm |
| Tên gói thầu | Hóa chất vật tư phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223106 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 16:23:00 đến ngày 2021-12-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 767,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghiệp thực phẩm |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất vật tư phục vụ nghiên cứu Nghiên cứu đặc điểm kháng kháng sinh nội tại của các chủng Lactobacillus để tạo chế phẩm probiotic an toàn dùng cho người, mã số ĐTĐL.CN-59/19 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL. f) Nộp cùng với E-HSDT các bản cam kết sau: + Tất cả các hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiếu 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 1/2 hạn dùng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 02 năm. + Cung cấp mẫu thử trước khi thương thảo hợp đồng đối với mặt hàng có khối lượng mời thầu từ 10 đơn vị trở lên + Thời gian giao hàng: đúng tiến độ hoặc trước thời hạn trong HSMT yêu cầu + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. g) Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa khi cung cấp: a) Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. b) Thuật ngữ “hàng hóa” được hiểu bao gồm hóa chất, vật tư, đồ dùng thí nghiệm dùng cho các cơ sở nghiên cứu, phòng thí nghiệm. Thuật ngữ “xuất xứ” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. c) Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại điểm a Mục này, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu (nếu có), catalog của hàng hóa hoặc bản mô tả hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu kê khai các thông tin cần thiết vào các Mẫu trong Chương IV để cung cấp thông tin về năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định tại E-BDL - Tình hình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất (2018-2020) theo Mẫu số 13 (webform trên hệ thống); xác nhận nộp thuế vào ngân sách nhà nước trong 03 năm gần nhất (2018-2020); trong trường hợp nhà thầu là cá nhân có tư cách hợp lệ theo quy định luật đấu thầu thì chấp nhận xác nhận nộp thuế vào ngân sách nhà nước trong 03 năm gần nhất (2018-2020) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Viện Công nghiệp thực phẩm
Địa chỉ: Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
- Điện thoại: 024 38583450 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghiệp thực phẩm Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội - Điện thoại: 024 38583450 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Công nghiệp thực phẩm Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội - Điện thoại: 024 38583450 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Công nghiệp thực phẩm Số 301 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội - Điện thoại: 024 38583450 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10X TBE buffer(Dung dịch đệm TBE buffer 10X) | 3 | Chai | Dạng dung dịch;Nồng độ 10X; Dùng cho sinh học phân tử;Đóng gói: chai 1 lít. | ||
| 2 | 2x master mix | 5 | bộ | Dạng dung dịch;Cho 200 phản ứng;Dùng cho sinh học phân tử;Đóng gói: Bộ gồm 2 ống PCR Master Mix (2X) và nước không chứa Nuclease. | ||
| 3 | 50X TAE buffer(Dung dịch đệm TAE buffer 50X) | 3 | L | Dạng dung dịch;Nồng độ 50X; Dùng cho sinh học phân tử;Đóng gói: chai 1 lít. | ||
| 4 | 6X DNA loading dye(Thuốc nhuộm DNA 6X) | 2 | ống | Dạng dung dịch;Nồng độ 6X; Dùng cho sinh học phân tử;Đóng gói: 100ul/ống | ||
| 5 | ADN markerThuốc đánh dấu ADN) | 5 | Ống | Dạng lỏng;Dùng cho sinh học phân tử;Đóng gói: 200 ul/ống. | ||
| 6 | Agarose | 1 | Kg | Dạng bột;Dùng cho sinh học phân tử;Đóng gói: Lọ 1 kg. | ||
| 7 | BHI broth (Môi trường BHI broth) | 1 | Lọ | Dạng bột;Dùng cho nuôi cấy vi sinh;Đóng gói: Lọ 100g | ||
| 8 | DNA polymerase(Enzym DNA polymerase) | 3 | Bộ | Dạng dung dịch;Dùng cho sinh học phân tử;Đóng gói: 100 đơn vị/bộ. | ||
| 9 | DNA primers(Cặp mồi DNA) | 30 | Cặp | Dạng dung dịch;Bao gồm 1 mồi xuôi và 1 mồi ngược; Dùng cho sinh học phân tử;Đóng gói: 2 ống/cặp. | ||
| 10 | Gel Extraction Kit(Bộ chiết tách Gel Extraction Kit) | 4 | Bộ | Bộ chiết tách 50 phản ứng;Dùng cho sinh học phân tử;Đóng gói: 50 phản ứng/bộ. | ||
| 11 | GeneRuler 100bp DNA ladder(Thang chuẩn DNA 100bp DNA ladder) | 1 | Ống | Dạng dung dịch;Dùng cho sinh học phân tử;Đóng gói: 50 ug/ống. | ||
| 12 | Glycerol | 1 | Lít | Dạng dung dịch; nồng độ ≥ 99%Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật;pH trung tính;Đóng gói: chai 1 lít. | ||
| 13 | Nutrient broth (Môi trường nutrient broth) | 1 | Lọ | Dạng bột;Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật;Đóng gói: 500 g/lọ. | ||
| 14 | Nước siêu sạch PCR grade (dùng cho phản ứng PCR) | 5 | Ống | Dạng dung dịch;Dùng cho sinh học phân tử;Đóng gói: 1,5 ml/ống. | ||
| 15 | PCR purification kit(Bộ làm sạch sản phẩm PCR) | 2 | Bộ | Bộ làm sạch PCR 50 phản ứng;Dùng cho sinh học phân tử;Đóng gói: 50 phản ứng/bộ. | ||
| 16 | Plasmid midiprep kit(Bộ chiết tách plasmid) | 2 | Bộ | Bộ chiết tách 25 phản ứng;Dùng cho sinh học phân tử;Đóng gói: 25 phản ứng/bộ. | ||
| 17 | Red safe(Thuốc nhuộm Red safe) | 5 | ml | Dạng dung dịch;Dùng cho sinh học phân tử;Đóng gói: ống 1 ml.Dùng cho sinh học phân tử;Đóng gói: 100 g/lọ. | ||
| 18 | TEMED (Tetramethylethylenediamine) | 2 | Lọ | Dạng dung dịch;Tinh khiết;Dùng cho sinh học phân tử;Nồng độ ≥99,0% (GC); Đóng gói: 100 ml/lọ. | ||
| 19 | Triton X 100 | 2 | Lít | Dạng dung dịch;Nồng độ 100X;Dùng cho sinh học phân tử;Đóng gói: Lọ 1 lít. | ||
| 20 | Pepton | 10 | Lọ | Dạng bột; Từ thịt;Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật;Nitơ tổng: 11-14%; pH 6-7, (5% trong nước)Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | Có mẫu thử | |
| 21 | Cao nấm men | 8 | Kg | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Nitơ tổng ≥10,5%; NaCl ≤5%pH (2% trong nước): 5,5-7,2Đóng gói: Lọ 0,5kg. | ||
| 22 | Cao thịt | 10 | Lọ | Dạng bột; Nitơ tổng: 11,5-12,5%; không chứa Nitrite (NO2); pH 6-7 (5% trong nước)Dùng cho nuôi cấy vi sinh;Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | Có mẫu thử | |
| 23 | Ammonium citrate | 99 | Kg | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật;Độ tinh khiết ≥97%Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | Có mẫu thử | |
| 24 | K2HPO4 | 95 | Kg | Dạng bột, ngậm 3H2O; Hóa chất kỹ thuật;Độ tinh khiết ≥97%Đóng gói: Chai 500 g. | Có mẫu thử | |
| 25 | Sodium acetate | 95 | Kg | Dạng bột, ngậm 0 – 3H2O; Hóa chất kỹ thuật;Độ tinh khiết ≥98%Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | Có mẫu thử | |
| 26 | Tween 80 | 16 | Kg | Dạng dung dịch; Hóa chất kỹ thuật;Nồng độ ≥98%Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | Có mẫu thử | |
| 27 | MnSO4 | 14 | Kg | Dạng bột, ngậm 1 H2O; Hóa chất kỹ thuật;Độ tinh khiết ≥98%Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | Có mẫu thử | |
| 28 | MgSO4 | 14 | Kg | Dạng bột, ngậm 7H2O; Hóa chất kỹ thuật;Độ tinh khiết ≥98%Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | Có mẫu thử | |
| 29 | KH2PO4 | 28 | Kg | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật;Độ tinh khiết ≥98%Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | Có mẫu thử | |
| 30 | Glucose | 37 | Kg | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Độ tinh khiết ≥99%Đóng gói: Lọ 1 kg. | Có mẫu thử | |
| 31 | Cồn | 10 | Lít | Dạng lỏng; Dùng trong thực phẩm;Nồng độ ≥ 96%;Đóng gói: Chai 1 lít. | Có mẫu thử | |
| 32 | CaCO3 | 1 | kg | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật;Độ tinh khiết ≥98%Đóng gói: Lọ 0,5 kg. | ||
| 33 | D Ribose | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho GCĐóng gói: Lọ 25g. | ||
| 34 | D- Galactose | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho HPLCĐóng gói: Lọ 10g. | ||
| 35 | D- Arabinose | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho nuôi cấy vi sinhĐóng gói: Lọ 25g. | ||
| 36 | D- Fructose | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho HPLCĐóng gói: Lọ 100g. | ||
| 37 | D- Mannitol | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥98%Đóng gói: lọ 100g. | ||
| 38 | D- Mannose | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho nuôi cấy vi sinhĐóng gói: lọ 25g. | ||
| 39 | D- Xylose | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ tinh khiết ≥99%, phù hợp cho GCĐóng gói: lọ 100g.Tinh khiết;Dùng cho phân tích;Đóng gói: 5 mg/lọ. | ||
| 40 | Trehalose (pure) | 2 | Lọ | Dạng bột tinh khiết;Độ tinh khiết ≥98.5%, phù hợp cho HPLCDùng cho thử nghiệm; Đóng gói: lọ 10g.Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật;pH trung tính;Đóng gói: chai 1 lít. | ||
| 41 | Lactose | 1 | kg | Dạng bột; Dùng cho thử nghiệm; Độ ẩm ≤1%Đóng gói: lọ 1kg. | ||
| 42 | Safranin solution(Dung dịch thuốc nhuộm Safranin) | 1 | Lọ | Dạng lỏng;Nồng độ: 10% trong ethanolDùng cho nhuộm vi sinh vậtĐóng gói: lọ 250ml | ||
| 43 | Crystal violet solution(Dung dịch thuốc nhuộm Crystal violet) | 1 | Lọ | Dạng lỏng;Nồng độ: 2% Dùng cho nhuộm vi sinh vậtĐóng gói: lọ 250ml | ||
| 44 | Iodine solution(Dung dịch thuốc nhuộm Iodine) | 1 | Lọ | Dạng lỏng;Tỷ trọng: 1,005 g/mL ở 20 °CDùng cho nhuộm vi sinh vậtĐóng gói: lọ 250mlHóa chất kỹ thuật;Đóng gói: chai 500 ml. | ||
| 45 | Agar | 14 | kg | Dạng bột; cấp thực phẩm; Độ ẩm ≤ 18%; Độ tinh khiết > 99%Đóng gói: Túi 1 kg. | Có mẫu thử | |
| 46 | API zyme | 1 | bộ | Kit thử các loại enzyme của vi sinh vật;Test nhanh các loại enzyme nội bào, ngoại bào của vi sinh vật (α- galactosidase; β-galactosidase; α – glucosidase; β-glucosidase; α -chymotrypsin; Alkaline phosphatase, lipase…)Đóng gói: bộ 20- 25 test. | ||
| 47 | Đường FOS | 15 | Kg | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Độ ẩm ≤7%; độ tinh khiết ≥90%Đóng gói: lọ 1 kg. | Có mẫu thử | |
| 48 | Trehalose, kỹ thuật | 35 | kg | Dạng bột, ngậm 1 – 2 H2O ; Hóa chất kỹ thuật; Độ tinh khiết ≥95%, độ ẩm ≤5%Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: lọ 1kg. | Có mẫu thử | |
| 49 | Glucose, kỹ thuật | 50 | Kg | Dạng bột, ngậm 1 – 2H2O; Hóa chất kỹ thuật;Nồng độ ≥95%, độ ẩm ≤10%Dùng cho nuôi cấy vi sinh; Đóng gói: Bao 25kg. | Có mẫu thử | |
| 50 | Pepton, kỹ thuật | 25 | Lọ | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật;Nito tổng ≥9%; NaCl ≤2%Dùng cho lên men; Đóng gói: Lọ 500g. | Có mẫu thử | |
| 51 | Cao nấm men, kỹ thuật | 25 | Lọ | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật;Nito tổng ≥9%; NaCl ≤2%Dùng cho lên men; Đóng gói: Lọ 500g. | Có mẫu thử | |
| 52 | HCl | 20 | Lít | Dạng dung dịch; Hóa chất kỹ thuật;Nồng độ 36-37%Đóng gói: Chai 500 ml. | Có mẫu thử | |
| 53 | NaOH | 20 | Kg | Dạng bột; Hóa chất kỹ thuật;Nồng độ ≥98%Đóng gói: Chai 500 g. | Có mẫu thử | |
| 54 | H3PO4 | 20 | Lít | Dạng dung dịch; Hóa chất kỹ thuật;Nồng độ 80-85%Đóng gói: Chai 500 ml. | Có mẫu thử | |
| 55 | Lactose kỹ thuật | 25 | Kg | Dạng bột, ngậm 1 – 2H2O; Hóa chất kỹ thuật; cỡ hạt ≤200 mesh; độ ẩm ≤2%Dùng cho lên men; Đóng gói: Bao 25kg. | Có mẫu thử | |
| 56 | Chất chống bọt | 1 | Lọ | Dạng dung dịch hoặc nhũ tươngDùng cho thực phẩm, cho lên men vi sinh vật; Nồng độ: 28-32%Đóng gói: Lọ 100ml. | ||
| 57 | Môi trường MRS agar | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật;pH 5,5 – 6 tại 250CĐóng gói: 500 g/lọ. | ||
| 58 | Môi trường MRS broth | 2 | Lọ | Dạng bột; Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật;pH 5,5 – 6 tại 250CĐóng gói: 500 g/lọ. | ||
| 59 | Eppendorf 1,5 ml | 20 | Túi | Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng;Thể tích: 1,5ml;Đóng gói: 1000 chiếc/túi. | có mẫu | |
| 60 | Lọc khuẩn Filter 0,2 um | 2 | Hộp | Có thể hấp tiệt trùng;Kích thước lỗ: 0,2 um;Đóng gói: 50 cái/ hộp. | ||
| 61 | Ống ly tâm 14 | 2 | Thùng | Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng;Thể tích: 14 ml;Đóng gói: 100 cái/ thùng. | ||
| 62 | Ống ly tâm 50 | 2 | Thùng | Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng;Thể tích: 50 ml;Đóng gói: 100 cái/thùng. | ||
| 63 | PCR tube 0.2ml(Ống cho phản ứng PCR 0,2 ml) | 3 | Hộp | Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng;Thể tích: 0,2 ml;Đóng gói: 1000 cái/hộp. | ||
| 64 | Tip pipette 10 ul | 10 | Túi | Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng;Thể tích: 10 ul;Đóng gói: 1000 cái/túi. | có mẫu | |
| 65 | Tip pipette 1000 ul | 10 | Túi | Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng;Thể tích: 1000 ul;Đóng gói: 1000 cái/túi. | Có mẫu | |
| 66 | Tip pipette 200 ul | 10 | Túi | Chất liệu nhựa có thể hấp tiệt trùng; Thể tích: 200 ul;Đóng gói: 1000 cái/túi. | Có mẫu | |
| 67 | Găng tay cao su thông thường | 10 | Hộp | Chất liệu latex;Đóng gói: 50 đôi/hộp. | Có mẫu | |
| 68 | Khẩu trang | 3 | Hộp | Loại 3 lớp kháng khuẩn;Đóng gói: 50 cái/hộp. | ||
| 69 | Dung dịch chuẩn pH | 3 | Lọ | Dạng dung dịch;Dùng cho phân tích;Đóng gói: 250 ml/lọ. | ||
| 70 | Mỡ Silicon | 1 | Hộp | Dạng kem hoặc dung dịch;Dùng cho thực phẩm, lên men vi sinh vật, chịu nhiệt;Đóng gói: hộp 2kg | ||
| 71 | Điện cực pH | 3 | Cái | Dùng cho thiết bị lên men;Chịu nhiệt, chịu áp lực thanh trùng;Đầu kết nối: VPChiều dài điện cực: 12 – 15cm | ||
| 72 | Ống nghiệm nút xoáy | 400 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; thể tích: 15mlNút nhựa có gioăng kín tiệt trùng được. | có mẫu | |
| 73 | Đĩa petri nhựa | 7,5 | Thùng | Chất liệu nhựa; đường kính đĩa 90-100mmVô trùng; 10chiếc/túi riêngĐóng gói: 500 chiếc/thùng.Vô trùng;Dùng cho nuôi cấy vi sinh vật;Đóng gói: 500 ml/lọ. | có mẫu | |
| 74 | Bình tam giác 500 ml | 60 | Cái | Chất liệu thủy tinh;Thể tích: 500 ml;Có vạch chia. | Có mẫu | |
| 75 | Bình tam giác 1000 ml | 60 | Cái | Chất liệu thủy tinh;Thể tích: 1000 ml;Có vạch chia. | Có mẫu | |
| 76 | Lọ thuỷ nút vặn 500 ml | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt;Thể tích: 500 ml;Có vạch chia;Nút nhựa tiệt trùng được. | Có mẫu | |
| 77 | Lọ thuỷ tinh nút vặn 1000ml | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt;Thể tích: 1000 ml;Có vạch chia;Nút nhựa tiệt trùng được. | Có mẫu | |
| 78 | Ống đong các cỡ | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh; Có vạch chia;Thể tích: 50 – 1000 ml.Bao gồm: Cỡ 50 ml : 4 cái. Cỡ 100 ml : 4 cái. Cỡ 250 ml : 4 cái. Cỡ 500 ml : 4 cái.Cỡ 1000 ml : 4 cái. | ||
| 79 | Bình định mức các cỡ | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh;Thể tích: 50 – 1000 ml.Bao gồm: Cỡ 50 ml : 2 cái. Cỡ 100 ml : 2 cái. Cỡ 250 ml : 2 cái. Cỡ 500 ml : 2 cái. Cỡ 1000 ml : 2 cái. | ||
| 80 | Ống nghiệm nhựa giữ giống | 100 | Cái | Chất liệu nhựa tiệt trùng được;Chịu nhiệt độ -80oC. | Có mẫu | |
| 81 | Cốc thủy tinh các cỡ | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh; Có vạch chia;Thể tích: 50 – 1000 ml.Bao gồm: Cỡ 50 ml : 4 cái. Cỡ 100 ml : 4 cái. Cỡ 250 ml : 4 cái. Cỡ 500 ml : 4 cái. Cỡ 1000 ml : 4 cái. | ||
| 82 | Giấy lọc định lượng 5C | 2 | Hộp | Đường kính 110mm;Cỡ lỗ lọc 1μm;Đóng gói: 100 tờ/ hộp. | ||
| 83 | Đầu lọc khí 50mm | 3 | Túi | Chất liệu PTFE tiệt trùng;Đường kính củ lọc: 50 mmCỡ lỗ 0,2μm; Đóng gói: 12 cái/túi. | ||
| 84 | Đầu lọc syringe | 2 | Túi | Tiệt trùng;Cỡ lỗ 0,45μm;Đóng gói: 100 cái/túi. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.080.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi