Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp, thí nghiệm hệ thống SCADA kết nối từ TBA 110kV về Trung tâm điều khiển - TBA 110kV Giai Phạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211223036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp, thí nghiệm hệ thống SCADA kết nối từ TBA 110kV về Trung tâm điều khiển - TBA 110kV Giai Phạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211221790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 16:46:00 đến ngày 2021-12-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,168,788,454 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt Dao cách ly 110kV, tủ đấu nối trung gian, tủ trung thế hợp bộ 22kV, rơle.Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng chi tiết hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý; Hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải cóChỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tiếp địa di động cao thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa di động cao thế |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Hợp bộ tạo dòng/áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp bộ tạo dòng/áp |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tính xách tay |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ vạn năng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Điện thoại di động Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện thoại di động Bộ đàm |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp, thí nghiệm hệ thống SCADA kết nối từ TBA 110kV về Trung tâm điều khiển - TBA 110kV Giai Phạm Sửa chữa, thay thế các ngăn tủ 22kV thanh cái C44, DCL 132-2, 112-1, 112-2, 134-2, 134-3 và tủ AC tại TBA 110kV Giai Phạm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E- HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hưng Yên, Số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Lợi- Trưởng Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected] |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần vật tư thiết bị | |||
| 1 | Tủ trung thế hợp bộ 22kV ngăn lộ tổng trọn bộ bao gồm cả rơ le - 24kV-2500A-25kA/1s (yêu cầu có kính hồng ngoại phục vụ kiểm tra CBM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ trung thế hợp bộ 22kV ngăn lộ liên lạc trọn bộ bao gồm cả rơ le - 24kV-2500A-25kA/1s (yêu cầu có kính hồng ngoại phục vụ kiểm tra CBM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ trung thế 22kV hợp bộ ngăn lộ xuất tuyến trọn bộ bao gồm cả rơ le - 24kV-1250A-25kA/1s (yêu cầu có kính hồng ngoại phục vụ kiểm tra CBM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ trung thế 22kV hợp bộ ngăn lộ xuất tuyến trọn bộ bao gồm cả rơ le - 24kV-630A-25kA/1s (yêu cầu có kính hồng ngoại phục vụ kiểm tra CBM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 5 | Tủ trung thế hợp bộ 22kV ngăn lộ biến điện áp +dao cắm trọn bộ bao gồm cả rơ le (yêu cầu có kính hồng ngoại phục vụ kiểm tra CBM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 6 | Dao cách ly 3 pha 2 tiếp địa 110kV (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Dao cách ly 3 pha 1 tiếp địa 110kV (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tủ phân phối xoay chiều AC trọn bộ (yêu cầu có BCU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-3x95+1x50mm2-0,6/lkV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 10 | Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-3x35+1x16mm2-0,6/lkV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m |
| 11 | Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 892,8 | m |
| 12 | Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,4 | m |
| 13 | Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,4 | m |
| 14 | Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 19x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,6 | m |
| 15 | Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492 | m |
| 16 | Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348 | m |
| 17 | Dây ACSR-300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Đầu cốt A300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Đầu cốt AM300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 23 | Ống HPDE φ85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 24 | Ống nhựa PVC φ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 25 | Phụ kiện đấu nối (đầu cos, gen số, tên cáp, PG, ống nhựa...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 26 | Vận chuyển vật tư, thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công trình |
| B | Phần xây dựng (15 móng DCL) | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Đào móng DCL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấn |
| 7 | Đắp đất móng DCL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| C | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Tủ máy cắt hợp bộ (bao gồm máy cắt, TI, liên động cách ly, tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Biến điện áp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Biến điện áp 22kV, từ pha thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 4 | Thanh cái 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | phân đoạn |
| 5 | DCL 110kV, 2 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | DCL 110kV 1 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng phía 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Ngăn |
| 8 | Bảo vệ quá dòng điện có hướng 67 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 9 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 10 | Bảo vệ quá dòng có hướng có độ nhạy cao 67Ns | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 11 | Bảo vệ quá dòng cắt nhanh F50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 12 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh(F51) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 13 | Bảo vệ quá dòng có thời gian F50N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 14 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có thời gian(F51N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 15 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 16 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 17 | Tự động đóng lặp lại kỹ thuật số F79 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 18 | Sa thải phụ tải theo tần số (F81) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 19 | Tích hợp chức năng điều khiển thiết bị mức ngăn (BCU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 20 | Bảo vệ quá áp F27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bảo vệ thấp áp F59 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Bảo vệ chống chạm đất 59N | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tích hợp chức năng điều khiển thiết bị mức ngăn (BCU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Sa thải phụ tải theo tần số (F81) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 26 | Hệ thống mạch áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 27 | Hệ thống mạch đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 28 | Thí nghiệm mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 29 | Thí nghiệm mạch tín hiệu chỉ thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 30 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hệ thống |
| 31 | Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hệ thống |
| 32 | Thí nghiệm mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 33 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 34 | Mạch điều khiển dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hệ thống |
| 35 | Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hệ thống |
| 36 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | sợi |
| 37 | Rơle trung gian loại điện từ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 38 | Aptomat 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 39 | Aptomat ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 40 | Aptomat 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Aptomat 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Aptomat 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Bảo vệ chạm đất F64 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Bảo vệ thấp áp (27) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Bảo vệ quá áp (59) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| D | Phần scada | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tín hiệu |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | tín hiệu |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | tín hiệu |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tín hiệu |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tín hiệu |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tín hiệu |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 22 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tín hiệu |
| 23 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 24 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tín hiệu |
| 25 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 26 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tín hiệu |
| 27 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | tín hiệu |
| 29 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | tín hiệu |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tín hiệu |
| 33 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 34 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 35 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 36 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 37 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 38 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 39 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 40 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 41 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 42 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 43 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 44 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 45 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 46 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 47 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 48 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 49 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 50 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 51 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 52 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 53 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 54 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 55 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 56 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 57 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 58 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 59 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 60 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 61 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 62 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 63 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 64 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 65 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 66 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 67 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 68 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 69 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 70 | Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 71 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 72 | Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 73 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 74 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 75 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 76 | Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây (từ ngăn thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | ngăn |
| 77 | Thao tác xa tách / đưa vào thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 78 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 79 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa và A1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 80 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ và A1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 81 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 82 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ngăn |
| 83 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 84 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ngăn |
| 85 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 86 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | ngăn |
| 87 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 88 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa và A1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 89 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ và A1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 90 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 91 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa và A1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 92 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ và A1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 93 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 94 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa và A1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 95 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ và A1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 96 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ngăn |
| 97 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp - Từ ngăn thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | ngăn |
| 98 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 99 | Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hàm |
| 100 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 101 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte) - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | hàm |
| 102 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 103 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hàm |
| 104 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 105 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 106 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 107 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hàm |
| 108 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 109 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hàm |
| 110 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 111 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | hàm |
| 112 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 113 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 114 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 115 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 116 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 117 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 118 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 119 | Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 120 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 121 | Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 122 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 123 | Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 124 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 125 | Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hàm |
| 126 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 127 | Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 128 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 129 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL- từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 130 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 131 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL- từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 132 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 133 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT- từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 134 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 135 | Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 136 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 137 | Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 138 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 139 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hàm |
| 140 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 141 | Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | hàm |
| 142 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 143 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 144 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 145 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 146 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 147 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT- từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 148 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 149 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 150 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 151 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 152 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 153 | Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT - từ hàm thứ 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hàm |
| 154 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) INT- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 155 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) INT- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số nguyên (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hàm |
| 156 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) FP- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 157 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) FP- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số thực (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hàm |
| 158 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) INT- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 159 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) INT- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số nguyên (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hàm |
| 160 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) FP- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 161 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) FP- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số thực (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| 162 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu T0 (Coil) - Đầu ra rời rạc 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 163 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu T0 (Coil) - Đầu ra rời rạc 1 bit (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hàm |
| 164 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu T1 (Discrete Input Register) - Đầu vào rời rạc 1 bit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hàm |
| 165 | Kiểm tra và phân tích dữ liệu T1 (Discrete Input Register) - Đầu vào rời rạc 1 bit (từ hàm thứ 2 trở đi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hàm |
| E | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Tủ trung thế hiện trạng | Vật tư thu hồi | 8 | tủ |
| 2 | Tủ AC | Vật tư thu hồi | 1 | bộ |
| 3 | DCL 110kV, 2 tiếp đất | Vật tư thu hồi | 2 | bộ |
| 4 | DCL 110kV, 1 tiếp đất | Vật tư thu hồi | 3 | bộ |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50mm2-0,6/lkV | Vật tư thu hồi | 52,8 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-3x35+1x16mm2-0,6/lkV | Vật tư thu hồi | 21,12 | m |
| 7 | Cáp nhị thứ 2x2,5mm2 | Vật tư thu hồi | 714,24 | m |
| 8 | Cáp nhị thứ 4x4mm2 | Vật tư thu hồi | 198,72 | m |
| 9 | Cáp nhị thứ 7x1,5mm2 | Vật tư thu hồi | 181,92 | m |
| 10 | Cáp nhị thứ 19x1,5mm2 | Vật tư thu hồi | 137,28 | m |
| 11 | Cáp nhị thứ 2x4mm2 | Vật tư thu hồi | 393,6 | m |
| 12 | Cáp nhị thứ 4x6mm2 | Vật tư thu hồi | 278,4 | m |
| 13 | Dây AC300 | Vật tư thu hồi | 211,2 | m |
| 14 | Aptomat ≤50A | Vật tư thu hồi | 40 | cái |
| 15 | Aptomat 200A | Vật tư thu hồi | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt Dao cách ly 110kV, tủ đấu nối trung gian, tủ trung thế hợp bộ 22kV, rơle.Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng chi tiết hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý; Hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải cóChỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 5 tấn | Cần cẩu ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) | 2 |
| 3 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 4 | Tiếp địa di động cao thế | Tiếp địa di động cao thế | 5 |
| 5 | Hợp bộ tạo dòng/áp | Hợp bộ tạo dòng/áp | 3 |
| 6 | Máy tính xách tay | Máy tính xách tay | 3 |
| 7 | Đồng hồ vạn năng | Đồng hồ vạn năng | 3 |
| 8 | Điện thoại di động Bộ đàm | Điện thoại di động Bộ đàm | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi