Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp, thí nghiệm hệ thống SCADA kết nối từ TBA 110kV về Trung tâm điều khiển - TBA 110kV Giai Phạm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211223036-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp, thí nghiệm hệ thống SCADA kết nối từ TBA 110kV về Trung tâm điều khiển - TBA 110kV Giai Phạm
Số hiệu KHLCNT 20211221790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 16:46:00 đến ngày 2021-12-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,168,788,454 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt Dao cách ly 110kV, tủ đấu nối trung gian, tủ trung thế hợp bộ 22kV, rơle.Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng chi tiết hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý; Hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải cóChỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tiếp địa di động cao thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động cao thế
- Số lượng tối thiểu 5
5-Hợp bộ tạo dòng/áp
- Đặc điểm thiết bị Hợp bộ tạo dòng/áp
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy tính xách tay
- Đặc điểm thiết bị Máy tính xách tay
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 3
8-Điện thoại di động Bộ đàm
- Đặc điểm thiết bị Điện thoại di động Bộ đàm
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư thiết bị và xây lắp, thí nghiệm hệ thống SCADA kết nối từ TBA 110kV về Trung tâm điều khiển - TBA 110kV Giai Phạm
Sửa chữa, thay thế các ngăn tủ 22kV thanh cái C44, DCL 132-2, 112-1, 112-2, 134-2, 134-3 và tủ AC tại TBA 110kV Giai Phạm
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên, Số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hưng Yên , địa chỉ: Số 308 Đường Nguyễn Văn Linh-TP Hưng Yên-Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, Số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E- HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 107.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hưng Yên, Số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Lợi- Trưởng Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và vật tư- Công ty Điện lực Hưng Yên, số 308 Nguyễn Văn Linh- TP Hưng Yên- tỉnh Hưng Yên; Tel: 02213 656655; email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần vật tư thiết bị
1Tủ trung thế hợp bộ 22kV ngăn lộ tổng trọn bộ bao gồm cả rơ le - 24kV-2500A-25kA/1s (yêu cầu có kính hồng ngoại phục vụ kiểm tra CBM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Tủ trung thế hợp bộ 22kV ngăn lộ liên lạc trọn bộ bao gồm cả rơ le - 24kV-2500A-25kA/1s (yêu cầu có kính hồng ngoại phục vụ kiểm tra CBM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Tủ trung thế 22kV hợp bộ ngăn lộ xuất tuyến trọn bộ bao gồm cả rơ le - 24kV-1250A-25kA/1s (yêu cầu có kính hồng ngoại phục vụ kiểm tra CBM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
4Tủ trung thế 22kV hợp bộ ngăn lộ xuất tuyến trọn bộ bao gồm cả rơ le - 24kV-630A-25kA/1s (yêu cầu có kính hồng ngoại phục vụ kiểm tra CBM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tủ
5Tủ trung thế hợp bộ 22kV ngăn lộ biến điện áp +dao cắm trọn bộ bao gồm cả rơ le (yêu cầu có kính hồng ngoại phục vụ kiểm tra CBM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
6Dao cách ly 3 pha 2 tiếp địa 110kV (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Dao cách ly 3 pha 1 tiếp địa 110kV (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Tủ phân phối xoay chiều AC trọn bộ (yêu cầu có BCU)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-3x95+1x50mm2-0,6/lkVMô tả kỹ thuật theo Chương V66m
10Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-3x35+1x16mm2-0,6/lkVMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m
11Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V892,8m
12Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,4m
13Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 7x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,4m
14Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 19x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,6m
15Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V492m
16Cáp Cu/PVC/Sc/Fr/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V348m
17Dây ACSR-300Mô tả kỹ thuật theo Chương V264m
18Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
19Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Đầu cốt A300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Đầu cốt AM300Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22Cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
23Ống HPDE φ85/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V105m
24Ống nhựa PVC φ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
25Phụ kiện đấu nối (đầu cos, gen số, tên cáp, PG, ống nhựa...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
26Vận chuyển vật tư, thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V1công trình
B Phần xây dựng (15 móng DCL)
1Phá dỡ móng bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
2Đào móng DCLMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
3Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
4Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
5Ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1100m2
6Gia công lắp dựng cốt thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tấn
7Đắp đất móng DCLMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
C Phần thí nghiệm
1Tủ máy cắt hợp bộ (bao gồm máy cắt, TI, liên động cách ly, tiếp đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Biến điện áp 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
3Biến điện áp 22kV, từ pha thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
4Thanh cái 22kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1phân đoạn
5DCL 110kV, 2 tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6DCL 110kV 1 tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
7Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng phía 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V7Ngăn
8Bảo vệ quá dòng điện có hướng 67Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
9Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng 67NMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
10Bảo vệ quá dòng có hướng có độ nhạy cao 67NsMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
11Bảo vệ quá dòng cắt nhanh F50Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
12Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh(F51)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
13Bảo vệ quá dòng có thời gian F50NMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
14Bảo vệ quá dòng chạm đất có thời gian(F51N)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
15Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
16Rơ le giám sát mạch cắt (F74)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
17Tự động đóng lặp lại kỹ thuật số F79Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
18Sa thải phụ tải theo tần số (F81)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
19Tích hợp chức năng điều khiển thiết bị mức ngăn (BCU)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
20Bảo vệ quá áp F27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Bảo vệ thấp áp F59Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Bảo vệ chống chạm đất 59NMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Tích hợp chức năng điều khiển thiết bị mức ngăn (BCU)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Sa thải phụ tải theo tần số (F81)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
26Hệ thống mạch ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
27Hệ thống mạch đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
28Thí nghiệm mạch bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
29Thí nghiệm mạch tín hiệu chỉ thịMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
30Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V7hệ thống
31Thí nghiệm mạch cấp nguồn AC-DCMô tả kỹ thuật theo Chương V2hệ thống
32Thí nghiệm mạch điều khiển sấy, chiếu sáng tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
33Thí nghiệm mạch sơ đồ logicMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
34Mạch điều khiển dao cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5hệ thống
35Hệ thống mạch điều khiển dao tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V5hệ thống
36Thí nghiệm cáp lực hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V8sợi
37Rơle trung gian loại điện từMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
38Aptomat 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
39Aptomat ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
40Aptomat 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Aptomat 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Aptomat 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
43Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Bảo vệ chạm đất F64Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
45Bảo vệ thấp áp (27)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Bảo vệ quá áp (59)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
D Phần scada
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tín hiệu
9Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
10Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tín hiệu
11Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
12Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14tín hiệu
13Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
14Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108tín hiệu
15Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
16Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12tín hiệu
17Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
18Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tín hiệu
19Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
20Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tín hiệu
21Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
22Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9tín hiệu
23Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
24Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tín hiệu
25Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
26Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tín hiệu
27Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
28Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14tín hiệu
29Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
30Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V108tín hiệu
31Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật theo Chương V1tín hiệu
32Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12tín hiệu
33Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
34Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
35Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
36Kiểm tra cấu trúc chung ASDU (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
37Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
38Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
39Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
40Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
41Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
42Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
43Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
44Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
45Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
46Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
47Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
48Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
49Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
50Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
51Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
52Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
53Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
54Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
55Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
56Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
57Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
58Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
59Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoáMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
60Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
61Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
62Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
63Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
64Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
65Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
66Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
67Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
68Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
69Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
70Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
71Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
72Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
73Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
74Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
75Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
76Thao tác xa tách / đưa vào ngăn lộ đường dây (từ ngăn thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3ngăn
77Thao tác xa tách / đưa vào thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
78Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
79Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa và A1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
80Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ và A1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
81Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
82Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp (từ ngăn thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ngăn
83Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
84Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ngăn
85Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
86Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ (từ ngăn thứ 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4ngăn
87Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
88Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa và A1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
89Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ và A1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
90Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
91Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa và A1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
92Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ và A1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
93Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
94Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa và A1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
95Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ và A1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
96Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1ngăn
97Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS tại trạm biến áp - Từ ngăn thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7ngăn
98Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
99Kiểm tra cấu trúc kết nối các IED (IP, IED NAME, MAC ADDRESS) - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23hàm
100Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
101Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850 (Access Point, Logical Node, Logical Device, Data Atributte) - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31hàm
102Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/OutputMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
103Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node GGIO - Nhóm dữ liệu Input/Output - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15hàm
104Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
105Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XCBR - Nhóm dữ liệu Máy cắt - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
106Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
107Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node XSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái Dao cách ly, Dao tiếp địa. - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15hàm
108Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
109Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node CSWI - Nhóm dữ liệu trạng thái điều khiển máy cắt, dao cách ly, dao tiếp địa. - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23hàm
110Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
111Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V39hàm
112Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
113Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node MMXU - Nhóm dữ liệu đo lường - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
114Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
115Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOC, PIOC - Nhóm dữ liệu bảo vệ quá dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
116Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
117Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node RREC, RBRF - Nhóm dữ liệu tín hiệu tự đóng lại, bảo vệ hư hỏng máy cắt. - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
118Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
119Kiểm tra phân tích bản tin IEC61850-Cấu trúc dữ liệu Logical Node PTOV, PTUV - Nhóm dữ liệu tín hiệu bảo vệ điện áp cao, bảo vệ điện áp thấp - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
120Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
121Kiểm tra dữ liệu trong Dataset của BCU/Relay, đối chiếu với dữ liệu tại thời điểm nghiệm thu - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
122Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
123Kiểm tra lệnh tổng kiểm tra của Report (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
124Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
125Kiểm tra lệnh Trigger Data của Report (Data change, Data Update, Quality change) - Lệnh cập nhật dữ liệu khi có thay đổi. - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23hàm
126Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTPMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
127Kiểm tra lệnh đồng bộ thời gian từ máy tính SNTP - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
128Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
129Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI- Single point Information) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL- từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
130Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
131Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 1 bit SPI kèm nhãn thời gian - Single point Information with time tag) - kiểu dữ liệu nhị phân BOOL- từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
132Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
133Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI- Double point Information) - kiểu dữ liệu số nguyên INT- từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
134Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
135Kiểm tra kiểu dữ liệu trạng thái 2 bit DPI kèm nhãn thời gian - Double point Information with time tag) - kiểu dữ liệu số nguyên INT - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
136Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOLMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
137Kiểm tra lệnh điều khiển 1 bit (điều khiển On/Off chức năng) 2 bước lệnh SPC SBO - Single Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên BOOL - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
138Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
139Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 1 bước lệnh DPC Direct - Double Point Command - Kiểu dữ liệu số nguyên INT - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23hàm
140Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INTMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
141Kiểm tra lệnh điều khiển 2 bit (điều khiển Máy cắt, Dao cách ly, Dao tiếp địa) 2 bước lệnh DPC SBO - Double Point Command Select Before Operation - Kiểu dữ liệu số nguyên INT - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23hàm
142Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REALMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
143Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu REAL - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
144Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREALMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
145Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DREAL - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
146Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOATMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
147Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu FLOAT- từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
148Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLEMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
149Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DOUBLE - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
150Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INTMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
151Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu INT - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
152Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINTMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
153Kiểm tra kiểu dữ liệu đo lường MX - Measure value - Kiểu dữ liệu DINT - từ hàm thứ 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hàm
154Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) INT- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
155Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) INT- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số nguyên (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hàm
156Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) FP- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
157Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Holding Register (T4) FP- trạng thái đầu vào tương tự, có thể đọc hoặc ghi, kiểu số thực (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hàm
158Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) INT- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
159Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) INT- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số nguyên (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hàm
160Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) FP- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số thựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
161Kiểm tra và phân tích dữ liệu thanh ghi Input Register (T3) FP- trạng thái đầu vào loại tương tự, chỉ có thể đọc, kiểu số thực (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hàm
162Kiểm tra và phân tích dữ liệu T0 (Coil) - Đầu ra rời rạc 1 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
163Kiểm tra và phân tích dữ liệu T0 (Coil) - Đầu ra rời rạc 1 bit (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hàm
164Kiểm tra và phân tích dữ liệu T1 (Discrete Input Register) - Đầu vào rời rạc 1 bitMô tả kỹ thuật theo Chương V1hàm
165Kiểm tra và phân tích dữ liệu T1 (Discrete Input Register) - Đầu vào rời rạc 1 bit (từ hàm thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8hàm
E Phần vật tư thu hồi
1Tủ trung thế hiện trạngVật tư thu hồi8tủ
2Tủ ACVật tư thu hồi1bộ
3DCL 110kV, 2 tiếp đấtVật tư thu hồi2bộ
4DCL 110kV, 1 tiếp đấtVật tư thu hồi3bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC-3x95+1x50mm2-0,6/lkVVật tư thu hồi52,8m
6Cáp Cu/XLPE/PVC/Fr-3x35+1x16mm2-0,6/lkVVật tư thu hồi21,12m
7Cáp nhị thứ 2x2,5mm2Vật tư thu hồi714,24m
8Cáp nhị thứ 4x4mm2Vật tư thu hồi198,72m
9Cáp nhị thứ 7x1,5mm2Vật tư thu hồi181,92m
10Cáp nhị thứ 19x1,5mm2Vật tư thu hồi137,28m
11Cáp nhị thứ 2x4mm2Vật tư thu hồi393,6m
12Cáp nhị thứ 4x6mm2Vật tư thu hồi278,4m
13Dây AC300Vật tư thu hồi211,2m
14Aptomat ≤50AVật tư thu hồi40cái
15Aptomat 200AVật tư thu hồi2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt Dao cách ly 110kV, tủ đấu nối trung gian, tủ trung thế hợp bộ 22kV, rơle.Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu khối lượng chi tiết hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý; Hóa đơn tài chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải cóChỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 5 tấn Cần cẩu ≥ 5 tấn1
2 Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn) Ô tô (tải trọng 2,5-12 Tấn)2
3 Máy phát điện Máy phát điện1
4 Tiếp địa di động cao thế Tiếp địa di động cao thế5
5 Hợp bộ tạo dòng/áp Hợp bộ tạo dòng/áp3
6 Máy tính xách tay Máy tính xách tay3
7 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng3
8 Điện thoại di động Bộ đàm Điện thoại di động Bộ đàm6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->