Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211223816-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211212024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 16:43:00 đến ngày 2021-12-14 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,032,817,394 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan tường, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, cải tạo trạm y tế xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên. Hạng mục: Nhà khám chữa bệnh 2 tầng và các hạng mục phụ trợ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế , địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thiện Kế; Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT; + Tư vấn thẩm tra lập Báo cáo KTKT; + Cơ quan thẩm định BCKTKT; + Tư vấn thẩm tra dự toán gói thầu; + Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá E-HSĐX; + Tư vấn thẩm tra HSYC, kết quả LCNT;


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiện Kế , địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thiện Kế; Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có nghành, nghề kinh doanh có lĩnh thi công công trình dân dụng; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thiện Kế; Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thiện Kế; Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính ngân sách xã; Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính ngân sách xã; Địa chỉ: Xã Thiện Kế, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,8744100m2
2Bạt che chắn bụi công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 787,44m2
3Tháo dỡ thiết bị điện, chống sét trước khi thi côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5Công
4Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 299,394m2
5Tháo dỡ úp nóc, máng xốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,3md
6Tháo dỡ kết cấu sắt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2666tấn
7Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 123,02m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.692,19m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 462,4548m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 405,2538m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 91,584m2
12Phá dỡ granito tam cấp, cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,6932m2
13Phá dỡ tường xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3696m3
14Bốc xếp + vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58,7296m3
15Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,244m3
16Trát tường ngoài, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 612,347m2
17Trát tường trong, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.079,843m2
18Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 462,4548m2
19Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,0333tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 94,789m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,3687100m2
22Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65,7m
23Ốp tường gạch thẻ kt 60x86mm vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,4296m2
24Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 381,457m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,7968m2
26Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,7968m2
27Ốp tường trụ, cột gạch 300x450mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 91,584m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 612,347m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.542,2978m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,2302m2
31Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,463m2
32Sản xuất, lắp đặt phụ kiện cửa đi Đ1, nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18bộ
33Sản xuất, lắp đặt phụ kiện cửa đi Đ2, nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
34Sản xuất lắp đặt phụ kiện cửa đi vệ sinh nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8bộ
35Sản xuất, lăp đặt phụ kiện cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22bộ
36Sản xuất, lắp đặt vách compack vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,4m2
37Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 53,625m2
38Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,44m2
39Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
40Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
41Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
42Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
44Lắp đặt chậu tiểu namChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
45Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
46Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
48Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
49Lắp đặt bình nóng lạnh 15LChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bình
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 280m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, loại 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40m
52Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2, loại 4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống luồn ruột gà PVC D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 280m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn ruột gà PVC D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn ruột gà PVC D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 200m
56Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
57Hộp đấu dây kt=110x110x50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16hộp
58Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16máy
59điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường, 1 chiều Inverter 12.000BTUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14bộ
60điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường,1 chiều Inverter 18.000BTUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
61Phụ kiện ống bảo ôn, ống đồng, giá treo và vật tư phụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16bộ
62Gia công + lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cái
63Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cọc
64Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 110m
65Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60m
66Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 73cọc
67Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
68Que hànChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4kg
69Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,81m3
70Đắp đất rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,8m3
B CỔNG
1Tháo dỡ đá ốp trụ cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,78m2
2Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8028m3
3Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,6m2
4Sản xuất lắp đặt biển tên Trạm Y tế xãChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1Tbộ
C SÂN THẢM NHỰA
1Vệ sinh nền bê tông cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5công
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,019100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,019100m2
4Mua + vận chuyển BTN C19Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100,0358tấn
5Lát sân đá 400x400x30mm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4m2
D BỒN HOA
1Đào móng bồn hoa, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,0072m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,3357m3
3Vận chuyển đất thừa đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,6715m3
4Đổ bê tông móng bồn hoa, đá 4x6, M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,6131m3
5Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,4381m3
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 67,746m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40cấu kiện
2Nạo vét, vệ sinh rãnh thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40m
3Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5264m3
4Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0304100m2
5Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0217tấn
6Bê tông tấm đan, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4368m3
7Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 131 cấu kiện
8Đào móng rãnh thoát nước bổ sung, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1385m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7128m3
10Vận chuyển đất thừa đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4257m3
11Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,455m3
12Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6006m3
13Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,46m2
14Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0178100m2
15Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0127tấn
16Bê tông tấm đan, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2554m3
17Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,61 cấu kiện
F GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng độ sâu 20m (bao gồm vật tư phụ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
2Lắp đặt máy bơm nước (bao gồm vật tư phụ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
3Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,3936m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán khối lượng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên nghành khác có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
2 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
3 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
4 Máy hàn Hàn sắt thép1
5 Máy khoan Khoan tường, bê tông1
6 Máy rải Rải bê tông nhựa1
7 Trạm trộn bê tông nhựa Trộn bê tông nhựa1
8 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
9 Máy trộn vữa Trộn vữa1
10 Máy phun nhựa đường Phun nhựa đường1
11 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->