Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211222123-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211214738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 15:59:00 đến ngày 2021-12-14 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,575,856,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng; +Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng tư vấn giám sát hạng III trở lên; Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong 3 năm gần đây. (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự; Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh )
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bên tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, chỉnh trang trường Tiểu học Tây Mỗ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm , địa chỉ: Số 2, đường liên cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Cổ phần tư vấn Viglacera; - Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng DSC; - Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng TLC Việt Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm , địa chỉ: Số 2, đường liên cơ, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có “Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng” hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Nhà thầu phải chuẩn bị bộ báo cáo tài chính hợp lệ (là bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu): Bộ báo cáo tài chính hợp lệ là: Bộ báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của Bộ Tài chính. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018 - 2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018 - 2020) - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp các hóa đơn đã xuất trả các CĐT để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp các năm. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Nam Từ Liêm; Địa chỉ: 125 Đường Hồ Tùng Mậu, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân quận Nam Từ Liêm; Địa chỉ: 125 Đường Hồ Tùng Mậu, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân quận Nam Từ Liêm; Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH KHU B
1Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt232,976m2
2Phá dỡ nền lát gạch cũTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt146,1612m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt18,8364m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5,9313m3
5Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh cũTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt126,54m2
6Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt388,446m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt27,864m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt24bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt24bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt24bộ
11Tháo dỡ hệ thống nước cũTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4công
12Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4công
13Vận chuyển phế thảiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt57,5596m3
14Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1294m3
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0328100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,013tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5,1219m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,9167m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,1781m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt210,888m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt258,217m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10,71m2
23Trát xà dầm, lanh tô vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3,28m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt221,598m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt261,497m2
26Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt146,1612m2
27Chống thấm flinkote vén thành cao 200Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt114,5448m2
28Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu ẩm khung xương nổiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt136,2702m2
29Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt247,668m2
30Vách compact focmica 12mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt128,82m2
31Gia công hệ khung đỡ bàn đá bằng inoxTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1255tấn
32Lắp dựng kết cấu hệ khung đỡ bàn đáTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1255tấn
33Lát đá mặt bệ chậu rửa đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt18,879m2
34Gương KT 1550x1000Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2bộ
35Gương KT 1690x1000Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10bộ
36Gương KT 1700x1000Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1bộ
37Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt13,86m2
38Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10,44m2
39Lắp dựng khung nhômTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt24,3m2
40Khóa cưaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt7cái
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3,1104100m2
42Đèn LED ốp trần D200-18W chống ẩmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt18bộ
43Quạt hút mùi âm trần 250x250Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
44Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt7cái
45Dây điện Cu/PVC 1x1.5Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt340m
46Ống nhựa D20 ngầm tườngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt170m
47Ống nối mềm D100Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16m
48Ống PVC D110 class1Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,17100m
49Cửa gió thải kèm lưới chắn côn trùng KT 200x200Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cửa
50Lắp đặt lavaboTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt27bộ
51Si phông chậu rửa LAVABOTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt27bộ
52Lắp đặt vòi lavaboTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt27bộ
53Lắp đặt giá treo khănTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt27cái
54Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt27cái
55Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt30bộ
56Lắp đặt vòi xịt rửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt30bộ
57Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt30cái
58Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt18bộ
59Nút nhấn tiểuTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt18bộ
60PHễu thu sàn inox D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt25cái
61Siphong con thỏ D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt25cái
62Két nước 2000 L+ phụ kiện đi kèmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2bể
63Van phao D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
64Van điện D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
65Vòi D20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6bộ
66Ống nhựa PPR D50. PN10Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,24100m
67Ống nhựa PPR D40. PN10Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,11100m
68Ống nhựa PPR D32. PN10Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,28100m
69Ống nhựa PPR D25. PN10Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,22100m
70Ống nhựa PPR D20. PN16Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,36100m
71Van chặn 2 chiều PPR D50Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
72Van chặn 2 chiều PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
73Van chặn 2 chều PPR D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
74Rắc co PPR D50Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
75Cút 90 độ D50x50 (nước lạnh)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
76Cút 90 độ D32x32 (nước lạnh )Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10cái
77Cút 90 độ D25x25 (nước lạnh)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt45cái
78Cút 90 độ D20x20 (nước lạnh)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt52cái
79Cút 90 độ ren trong D20x20 (nước lạnh)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt102cái
80Tê PPR D50x50Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
81Tê D50x25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
82Tê D40x25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
83Tê D32x32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
84Tê D32x25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
85Tê D25x25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
86Tê D25x20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt60cái
87Tê D20x20 một đầu ren trong (nước lạnh)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt30cái
88Côn thu D50x40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
89Côn thu D40x32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
90Côn thu D32x25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
91Côn thu D25x20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt24cái
92Măng xông PPR D50Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
93Măng xông PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
94Măng xông PPR D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt20cái
95Măng xông PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
96Kép tráng kẽm D20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt132cái
97Ống uPVC D125Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,25100m
98Ống uPVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,66100m
99Ống uPVC D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,86100m
100Ống uPVC D75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,27100m
101Ống uPVC D48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,65100m
102Ống uPVC D42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,32100m
103Măng xông PVC D125x125Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
104Măng xông PVC D110x110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10cái
105Măng xông PVC D90x90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
106Măng xông PVC D75x75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5cái
107Cút 90 độ D75x75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt18cái
108Cút 90 độ D48x48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt54cái
109Cút 90 độ D42x42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt27cái
110Cút 135 độ D125x125Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
111Cút 135 độ D110x110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt60cái
112Cút 135 độ D90x90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt62cái
113Cút 135 độ D48x48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt36cái
114Cút 135 độ D42x42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt54cái
115Tê 90 độ D125x125Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
116Tê 90 độ D110x48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
117Tê 90 độ D90x48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
118Tê 90 độ D75x48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
119Tê 135 độ D125x110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10cái
120Tê 135 độ D110x110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt36cái
121Tê 135 độ D110x48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt18cái
122Tê 135 độ D90x42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt27cái
123Tê 135 độ D90x90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt28cái
124Bịt thông tắc D110x110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
125Bịt thông tắc D90x90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
126Tê kiểm tra D125x125Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
127Tê kiểm tra D90x90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
128Côn thu D125x110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
B NHÀ VỆ SINH KHU C
1Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt121,792m2
2Phá dỡ nền lát gạch cũTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt34,4488m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,4565m3
4Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt145,448m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt16,4m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8bộ
8Tháo dỡ hệ thống nước cũTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2công
9Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2công
10Vận chuyển phế thảiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt17,2922m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,8547m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt76,64m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt75,356m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt7,77m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt84,41m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt75,356m2
17Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt34,4488m2
18Chống thấm flinkote vén thành cao 200Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt46,6088m2
19Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu ẩm khung xương nổiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt38,4m2
20Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt121,8m2
21Vách compact HP 12mm ( bao gồm nhân công hoàn thiện)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt40,08m2
22Gia công hệ khung đỡ bàn đá bằng inoxTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,041tấn
23Lắp dựng kết cấu hệ khung đỡ bàn đáTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,041tấn
24Lát đá mặt bệ chậu rửa đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6,3684m2
25Gương KT 1580x1000Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2bộ
26Gương KT 2080x1000Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2bộ
27Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt9,36m2
28Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,88m2
29Lắp dựng khung nhômTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12,24m2
30Khóa cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,3248100m2
32Đèn LED ốp trần D200-18W chống ẩmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12bộ
33Quạt hút mùi âm trần 250x250Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
34Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A (Công tắc, mặt, đế âm)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
35Dây điện Cu/PVC 1x1.5Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt160m
36Ống nhựa D20 ngầm tườngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt80m
37Ống nối mềm D100Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8m
38Ống PVC D110 class1Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,04100m
39Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 250x200mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cửa
40Lắp đặt lavaboTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6bộ
41Si phông chậu rửa LAVABOTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6bộ
42Lắp đặt vòi lavaboTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6bộ
43Lắp đặt giá treo khănTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
44Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
45Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10bộ
46Lắp đặt vòi xịt rửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10bộ
47Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10cái
48Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6bộ
49Nút nhấn tiểuTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6bộ
50PHễu thu sàn inox D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
51Siphong con thỏ D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
52Két nước 2000 L+ phụ kiện đi kèmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1bể
53Van phao D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
54Van điện D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
55Vòi D20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4bộ
56Ống nhựa PPR D40. PN10Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,15100m
57Ống nhựa PPR D32. PN10Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1100m
58Ống nhựa PPR D25. PN10Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,36100m
59Ống nhựa PPR D20. PN16Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,19100m
60Van chặn 2 chiều PPR D40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
61Van chặn 2 chiều PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
62Van chặn 2 chều PPR D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
63Rắc co PPR D40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
64Cút 90 độ D40x40 (nước lạnh)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
65Cút 90 độ D32x32 (nước lạnh )Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
66Cút 90 độ D25x25 (nước lạnh)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
67Cút 90 độ D20x20 (nước lạnh)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
68Cút 90 độ ren trong D20x20 (nước lạnh)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt22cái
69Tê PPR D40x40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
70Tê D40x25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
71Tê D32x32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
72Tê D32x25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
73Tê D25x25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
74Tê D25x20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10cái
75Tê D20x20 một đầu ren trong (nước lạnh)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10cái
76Côn thu D40x32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
77Côn thu D32x25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
78Côn thu D25x20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
79Măng xông PPR D40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
80Măng xông PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
81Măng xông PPR D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
82Măng xông PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
83Kép tráng kẽm D20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt32cái
84Ống uPVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,35100m
85Ống uPVC D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,48100m
86Ống uPVC D75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,18100m
87Ống uPVC D48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,08100m
88Ống uPVC D42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,08100m
89Măng xông PVC D110x110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
90Măng xông PVC D90x90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
91Măng xông PVC D75x75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
92Cút 90 độ D75x75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
93Cút 90 độ D48x48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
94Cút 90 độ D42x42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
95Cút 135 độ D110x110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt34cái
96Cút 135 độ D90x90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt32cái
97Cút 135 độ D48x48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
98Cút 135 độ D42x42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
99Tê 90 độ D110x110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
100Tê 135 độ D110x110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11cái
101Tê 135 độ D110x48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
102Tê 135 độ D90x42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
103Tê 135 độ D90x90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11cái
104Bịt thông tắc D110x110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
105Bịt thông tắc D90x90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
106Tê kiểm tra D110x110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
107Tê kiểm tra D90x90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
108Côn thu D110x75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
109Côn thu D90x75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
C NHÀ VỆ SINH KHU D
1Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt169,56m2
2Phá dỡ nền lát gạch cũTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt71,4012m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5,0629m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,9966m3
5Phá dỡ nền bệ tiểu vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,4084m3
6Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt285,45m2
7Tháo dỡ trần nhựaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt71,4012m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt24,84m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6bộ
12Tháo dỡ hệ thống nước cũTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2công
13Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2công
14Vận chuyển phế thảiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt37,8884m3
15Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,213m3
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0406100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0164tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,4811m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,9058m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,2821m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt154,937m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt181,042m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11,655m2
24Trát xà dầm, lanh tô vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4,06m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt166,592m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt185,102m2
27Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt71,4012m2
28Chống thấm flinkote vén thành cao 200Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt65,36m2
29Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu ẩm khung xương nổiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt71,4012m2
30Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt179,919m2
31Vách compact HP 12mm ( bao gồm nhân công hoàn thiện)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt63,24m2
32Gia công hệ khung đỡ bàn đá bằng inoxTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0731tấn
33Lắp dựng kết cấu hệ khung đỡ bàn đáTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0731tấn
34Lát đá mặt bệ chậu rửa đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11,2491m2
35Gương KT 2280x1000Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3bộ
36Gương KT 2030x1000Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3bộ
37Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11,88m2
38Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11,715m2
39Lắp dựng khung nhômTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt23,595m2
40Khóa cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,2464100m2
42Đèn LED ốp trần D200-18W chống ẩmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt18bộ
43Quạt hút mùi âm trần 250x250Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
44Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
45Dây điện Cu/PVC 1x1.5Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt270m
46Ống nhựa D20 ngầm tườngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt135m
47Ống nối mềm D100Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5m
48Ống PVC D110 class1Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,17100m
49Cửa gió thải kèm lưới chắn côn trùng KT 200x200Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cửa
50Lắp đặt lavaboTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12bộ
51Si phông chậu rửa LAVABOTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12bộ
52Lắp đặt vòi lavaboTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12bộ
53Lắp đặt giá treo khănTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
54Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
55Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15bộ
56Lắp đặt vòi xịt rửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15bộ
57Lắp đặt giá treo giấy vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15cái
58Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt9bộ
59Nút nhấn tiểuTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt9bộ
60PHễu thu sàn inox D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt18cái
61Siphong con thỏ D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt18cái
62Két nước 2000 L+ phụ kiện đi kèmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2bể
63Van phao D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
64Van điện D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
65Vòi D20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6bộ
66Ống nhựa PPR D50. PN10Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,15100m
67Ống nhựa PPR D40. PN10Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,06100m
68Ống nhựa PPR D32. PN10Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,24100m
69Ống nhựa PPR D20. PN10Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,36100m
70Ống nhựa PPR D25. PN10Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,38100m
71Van chặn 2 chiều PPR D50Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
72Van chặn 2 chiều PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
73Van chặn 2 chều PPR D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
74Rắc co PPR D50Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
75Cút 90 độ D50x50 (nước lạnh)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
76Cút 90 độ D32x32 (nước lạnh )Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10cái
77Cút 90 độ D25x25 (nước lạnh)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt18cái
78Cút 90 độ D20x20 (nước lạnh)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt9cái
79Cút 90 độ ren trong D20x20 (nước lạnh)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt48cái
80Tê PPR D50x50Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
81Tê D50x25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
82Tê D40x25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
83Tê D32x32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
84Tê D32x25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
85Tê D25x25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt9cái
86Tê D25x20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15cái
87Tê D20x20 một đầu ren trong (nước lạnh)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10cái
88Côn thu D50x40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
89Côn thu D40x32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
90Côn thu D32x25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
91Côn thu D25x20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
92Măng xông PPR D50Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
93Măng xông PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
94Măng xông PPR D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
95Măng xông PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
96Kép tráng kẽm D20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt63cái
97Ống uPVC D125Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,15100m
98Ống uPVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,34100m
99Ống uPVC D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,58100m
100Ống uPVC D75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,27100m
101Ống uPVC D48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1100m
102Ống uPVC D42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,14100m
103Măng xông PVC D110x110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
104Măng xông PVC D90x90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt9cái
105Măng xông PVC D75x75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5cái
106Cút 90 độ D75x75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
107Cút 90 độ D48x48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt9cái
108Cút 90 độ D42x42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
109Cút 135 độ D125x125Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
110Cút 135 độ D110x110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt45cái
111Cút 135 độ D90x90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt42cái
112Cút 135 độ D48x48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt18cái
113Cút 135 độ D42x42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt24cái
114Tê 90 độ D125x125Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
115Tê 135 độ D125x110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
116Tê 135 độ D110x110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt21cái
117Tê 135 độ D110x48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt9cái
118Tê 135 độ D90x42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
119Tê 135 độ D90x90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt24cái
120Bịt thông tắc D110x110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
121Bịt thông tắc D90x90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
122Tê kiểm tra D125x125Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
123Tê kiểm tra D90x90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
124Côn thu D125x110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
125Côn thu D90x110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
D NHÀ VỆ SINH KHU E
1Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt169,56m2
2Phá dỡ nền lát gạch cũTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt71,4012m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5,6446m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,8616m3
5Phá dỡ nền bệ tiểu vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,4084m3
6Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinhTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt284,85m2
7Tháo dỡ trần nhựaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt71,4012m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt34,212m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3bộ
12Tháo dỡ hệ thống nước cũTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3công
13Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3công
14Vận chuyển phế thảiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt37,3993m3
15Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1338m3
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0255100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0103tấn
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1743m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,7424m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1,2821m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt131,865m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt191,334m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11,655m2
24Trát xà dầm, lanh tô vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,55m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt143,52m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt193,884m2
27Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt71,4012m2
28Chống thấm flinkote vén thành cao 200Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt65,36m2
29Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu ẩm khung xương nổiTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt71,4012m2
30Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt179,919m2
31Vách compact HP 12mm ( bao gồm nhân công hoàn thiện)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt63,24m2
32Gia công hệ khung đỡ bàn đá bằng inoxTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0731tấn
33Lắp dựng kết cấu hệ khung đỡ bàn đáTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,0731tấn
34Lát đá mặt bệ chậu rửa đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11,2491m2
35Gương KT 2280x1000Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3bộ
36Gương KT 2030x1000Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3bộ
37Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11,88m2
38Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt11,715m2
39Lắp dựng khung nhômTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt23,595m2
40Khóa cửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2,2464100m2
42Đèn LED ốp trần D200-18W chống ẩmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt18bộ
43Quạt hút mùi âm trần 250x250Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
44Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
45Dây điện Cu/PVC 1x1.5Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt270m
46Ống nhựa D20 ngầm tườngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt135m
47Ống nối mềm D100Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5m
48Ống PVC D110 class1Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,05100m
49Cửa gió thải kèm lưới chắn côn trùng KT 200x200Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cửa
50Lắp đặt lavaboTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12bộ
51Si phông chậu rửa LAVABOTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12bộ
52Lắp đặt vòi lavaboTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12bộ
53Lắp đặt giá treo khănTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
54Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
55Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15bộ
56Lắp đặt vòi xịt rửaTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15bộ
57Lắp đặt giá treoTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15cái
58Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt9bộ
59Nút nhấn tiêuTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt9bộ
60PHễu thu sàn inox D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt18cái
61Siphong con thỏ D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt18cái
62Két nước 2000 L+ phụ kiện đi kèmTheo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2bể
63Van phao D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
64Van điện D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
65Vòi D20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6bộ
66Ống nhựa PPR D50. PN10Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,15100m
67Ống nhựa PPR D40. PN10Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,06100m
68Ống nhựa PPR D32. PN10Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,24100m
69Ống nhựa PPR D25. PN10Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,38100m
70Ống nhựa PPR D20. PN10Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,36100m
71Van chặn 2 chiều PPR D50Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
72Van chặn 2 chiều PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
73Van chặn 2 chều PPR D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
74Rắc co PPR D50Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
75Cút 90 độ D50x50 ( nước lạnh)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
76Cút 90 độ D32x32 ( nước lạnh)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10cái
77Cút 90 độ D25x25 (nước lạnh)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt18cái
78Cút 90 độ D20x20 (nước lạnh)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt9cái
79Cút 90 độ ren trong D20x20 (nước lạnh)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt48cái
80Tê PPR D50x50Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
81Tê D50x25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
82Tê D40x25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
83Tê D32x32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
84Tê D32x25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
85Tê D25x25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt9cái
86Tê D25x20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt15cái
87Tê D20x20 một đầu ren trong (nước lạnh)Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt10cái
88Côn thu D50x40Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
89Côn thu D40x32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
90Côn thu D32x25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
91Côn thu D25x20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
92Măng xông PPR D50Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
93Măng xông PPR D32Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
94Măng xông PPR D25Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
95Măng xông PPR D20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt4cái
96Kép tráng kẽm D20Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt63cái
97Ống uPVC D125Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,15100m
98Ống uPVC D110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,34100m
99Ống uPVC D90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,58100m
100Ống uPVC D75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,27100m
101Ống uPVC D48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,1100m
102Ống uPVC D42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt0,14100m
103Măng xông PVC D110x110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
104Măng xông PVC D90x90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt9cái
105Măng xông PVC D75x75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt5cái
106Cút 90 độ D75x75Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
107Cút 90 độ D48x48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt9cái
108Cút 90 độ D42x42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
109Cút 135 độ D125x125Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt8cái
110Cút 135 độ D110x110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt45cái
111Cút 135 độ D90x90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt42cái
112Cút 135 độ D48x48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt18cái
113Cút 135 độ D42x42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt24cái
114Tê 90 độ D125x125Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt2cái
115Tê 135 độ D125x110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
116Tê 135 độ D110x110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt21cái
117Tê 135 độ D110x48Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt9cái
118Tê 135 độ D90x42Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt12cái
119Tê 135 độ D90x90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt24cái
120Bịt thông tắc D110x110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
121Bịt thông tắc D90x90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt6cái
122Tê kiểm tra D125x125Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
123Tê kiểm tra D90x90Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt3cái
124Côn thu D125x110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
125Côn thu D90x110Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng; +Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng tư vấn giám sát hạng III trở lên; Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong 3 năm gần đây. (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự; Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của công trình tương tự)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự).32
4 Công nhân kỹ thuật 3 + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh )11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
3 Máy hàn điện Sử dụng tốt1
4 Máy khoan bên tông cầm tay Sử dụng tốt1
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->