Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211222123-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211214738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 15:59:00 đến ngày 2021-12-14 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,575,856,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; +Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng tư vấn giám sát hạng III trở lên; Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong 3 năm gần đây. (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự; Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bên tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, chỉnh trang trường Tiểu học Tây Mỗ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có “Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng” hạng III trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Nhà thầu phải chuẩn bị bộ báo cáo tài chính hợp lệ (là bản gốc hoặc bản chứng thực để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu): Bộ báo cáo tài chính hợp lệ là: Bộ báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của Bộ Tài chính. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018 - 2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018 - 2020) - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp các hóa đơn đã xuất trả các CĐT để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp các năm. - Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Nam Từ Liêm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Nam Từ Liêm; Địa chỉ: 125 Đường Hồ Tùng Mậu, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân quận Nam Từ Liêm; Địa chỉ: 125 Đường Hồ Tùng Mậu, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân quận Nam Từ Liêm; Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VỆ SINH KHU B | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 232,976 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 146,1612 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 18,8364 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5,9313 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh cũ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 126,54 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 388,446 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 27,864 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 24 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 24 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 24 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | công |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 57,5596 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,1294 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0328 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,013 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5,1219 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,9167 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,1781 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 210,888 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 258,217 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10,71 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, lanh tô vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3,28 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 221,598 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 261,497 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 146,1612 | m2 |
| 27 | Chống thấm flinkote vén thành cao 200 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 114,5448 | m2 |
| 28 | Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu ẩm khung xương nổi | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 136,2702 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 247,668 | m2 |
| 30 | Vách compact focmica 12mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 128,82 | m2 |
| 31 | Gia công hệ khung đỡ bàn đá bằng inox | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,1255 | tấn |
| 32 | Lắp dựng kết cấu hệ khung đỡ bàn đá | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,1255 | tấn |
| 33 | Lát đá mặt bệ chậu rửa đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 18,879 | m2 |
| 34 | Gương KT 1550x1000 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Gương KT 1690x1000 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | bộ |
| 36 | Gương KT 1700x1000 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 13,86 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10,44 | m2 |
| 39 | Lắp dựng khung nhôm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 24,3 | m2 |
| 40 | Khóa cưa | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 7 | cái |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3,1104 | 100m2 |
| 42 | Đèn LED ốp trần D200-18W chống ẩm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 18 | bộ |
| 43 | Quạt hút mùi âm trần 250x250 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | cái |
| 44 | Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 7 | cái |
| 45 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 340 | m |
| 46 | Ống nhựa D20 ngầm tường | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 170 | m |
| 47 | Ống nối mềm D100 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 16 | m |
| 48 | Ống PVC D110 class1 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,17 | 100m |
| 49 | Cửa gió thải kèm lưới chắn côn trùng KT 200x200 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cửa |
| 50 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 27 | bộ |
| 51 | Si phông chậu rửa LAVABO | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 27 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 27 | bộ |
| 53 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 27 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 27 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 30 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 30 | bộ |
| 57 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 18 | bộ |
| 59 | Nút nhấn tiểu | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 18 | bộ |
| 60 | PHễu thu sàn inox D90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 25 | cái |
| 61 | Siphong con thỏ D90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 25 | cái |
| 62 | Két nước 2000 L+ phụ kiện đi kèm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | bể |
| 63 | Van phao D25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Van điện D25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Vòi D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | bộ |
| 66 | Ống nhựa PPR D50. PN10 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,24 | 100m |
| 67 | Ống nhựa PPR D40. PN10 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,11 | 100m |
| 68 | Ống nhựa PPR D32. PN10 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,28 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PPR D25. PN10 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,22 | 100m |
| 70 | Ống nhựa PPR D20. PN16 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,36 | 100m |
| 71 | Van chặn 2 chiều PPR D50 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Van chặn 2 chiều PPR D32 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Van chặn 2 chều PPR D25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | cái |
| 74 | Rắc co PPR D50 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Cút 90 độ D50x50 (nước lạnh) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Cút 90 độ D32x32 (nước lạnh ) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | cái |
| 77 | Cút 90 độ D25x25 (nước lạnh) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 45 | cái |
| 78 | Cút 90 độ D20x20 (nước lạnh) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 52 | cái |
| 79 | Cút 90 độ ren trong D20x20 (nước lạnh) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 102 | cái |
| 80 | Tê PPR D50x50 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Tê D50x25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Tê D40x25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Tê D32x32 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Tê D32x25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 85 | Tê D25x25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | cái |
| 86 | Tê D25x20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 60 | cái |
| 87 | Tê D20x20 một đầu ren trong (nước lạnh) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 30 | cái |
| 88 | Côn thu D50x40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Côn thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Côn thu D32x25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Côn thu D25x20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 24 | cái |
| 92 | Măng xông PPR D50 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Măng xông PPR D32 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Măng xông PPR D25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 20 | cái |
| 95 | Măng xông PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 96 | Kép tráng kẽm D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 132 | cái |
| 97 | Ống uPVC D125 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,25 | 100m |
| 98 | Ống uPVC D110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,66 | 100m |
| 99 | Ống uPVC D90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,86 | 100m |
| 100 | Ống uPVC D75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,27 | 100m |
| 101 | Ống uPVC D48 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,65 | 100m |
| 102 | Ống uPVC D42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,32 | 100m |
| 103 | Măng xông PVC D125x125 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | cái |
| 104 | Măng xông PVC D110x110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | cái |
| 105 | Măng xông PVC D90x90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | cái |
| 106 | Măng xông PVC D75x75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5 | cái |
| 107 | Cút 90 độ D75x75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 18 | cái |
| 108 | Cút 90 độ D48x48 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 54 | cái |
| 109 | Cút 90 độ D42x42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 27 | cái |
| 110 | Cút 135 độ D125x125 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 111 | Cút 135 độ D110x110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 60 | cái |
| 112 | Cút 135 độ D90x90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 62 | cái |
| 113 | Cút 135 độ D48x48 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 36 | cái |
| 114 | Cút 135 độ D42x42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 54 | cái |
| 115 | Tê 90 độ D125x125 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Tê 90 độ D110x48 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 117 | Tê 90 độ D90x48 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 118 | Tê 90 độ D75x48 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 119 | Tê 135 độ D125x110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | cái |
| 120 | Tê 135 độ D110x110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 36 | cái |
| 121 | Tê 135 độ D110x48 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 18 | cái |
| 122 | Tê 135 độ D90x42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 27 | cái |
| 123 | Tê 135 độ D90x90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 28 | cái |
| 124 | Bịt thông tắc D110x110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 125 | Bịt thông tắc D90x90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 126 | Tê kiểm tra D125x125 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 127 | Tê kiểm tra D90x90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 128 | Côn thu D125x110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH KHU C | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 121,792 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 34,4488 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2,4565 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 145,448 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 16,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | công |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | công |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 17,2922 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,8547 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 76,64 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 75,356 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 7,77 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 84,41 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 75,356 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 34,4488 | m2 |
| 18 | Chống thấm flinkote vén thành cao 200 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 46,6088 | m2 |
| 19 | Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu ẩm khung xương nổi | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 38,4 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 121,8 | m2 |
| 21 | Vách compact HP 12mm ( bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 40,08 | m2 |
| 22 | Gia công hệ khung đỡ bàn đá bằng inox | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,041 | tấn |
| 23 | Lắp dựng kết cấu hệ khung đỡ bàn đá | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,041 | tấn |
| 24 | Lát đá mặt bệ chậu rửa đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6,3684 | m2 |
| 25 | Gương KT 1580x1000 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Gương KT 2080x1000 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | bộ |
| 27 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 9,36 | m2 |
| 28 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2,88 | m2 |
| 29 | Lắp dựng khung nhôm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12,24 | m2 |
| 30 | Khóa cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,3248 | 100m2 |
| 32 | Đèn LED ốp trần D200-18W chống ẩm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | bộ |
| 33 | Quạt hút mùi âm trần 250x250 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A (Công tắc, mặt, đế âm) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 160 | m |
| 36 | Ống nhựa D20 ngầm tường | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 80 | m |
| 37 | Ống nối mềm D100 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | m |
| 38 | Ống PVC D110 class1 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 250x200mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cửa |
| 40 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | bộ |
| 41 | Si phông chậu rửa LAVABO | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | bộ |
| 47 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | bộ |
| 49 | Nút nhấn tiểu | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | bộ |
| 50 | PHễu thu sàn inox D90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 51 | Siphong con thỏ D90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 52 | Két nước 2000 L+ phụ kiện đi kèm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | bể |
| 53 | Van phao D25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Van điện D25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Vòi D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | bộ |
| 56 | Ống nhựa PPR D40. PN10 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,15 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PPR D32. PN10 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,1 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PPR D25. PN10 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,36 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PPR D20. PN16 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,19 | 100m |
| 60 | Van chặn 2 chiều PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Van chặn 2 chiều PPR D32 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Van chặn 2 chều PPR D25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Rắc co PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Cút 90 độ D40x40 (nước lạnh) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Cút 90 độ D32x32 (nước lạnh ) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 66 | Cút 90 độ D25x25 (nước lạnh) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | cái |
| 67 | Cút 90 độ D20x20 (nước lạnh) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Cút 90 độ ren trong D20x20 (nước lạnh) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 22 | cái |
| 69 | Tê PPR D40x40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Tê D40x25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Tê D32x32 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Tê D32x25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 73 | Tê D25x25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Tê D25x20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | cái |
| 75 | Tê D20x20 một đầu ren trong (nước lạnh) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | cái |
| 76 | Côn thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Côn thu D32x25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Côn thu D25x20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 79 | Măng xông PPR D40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Măng xông PPR D32 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 81 | Măng xông PPR D25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 82 | Măng xông PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 83 | Kép tráng kẽm D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 32 | cái |
| 84 | Ống uPVC D110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,35 | 100m |
| 85 | Ống uPVC D90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,48 | 100m |
| 86 | Ống uPVC D75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,18 | 100m |
| 87 | Ống uPVC D48 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,08 | 100m |
| 88 | Ống uPVC D42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,08 | 100m |
| 89 | Măng xông PVC D110x110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 90 | Măng xông PVC D90x90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 91 | Măng xông PVC D75x75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Cút 90 độ D75x75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | cái |
| 93 | Cút 90 độ D48x48 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 94 | Cút 90 độ D42x42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 95 | Cút 135 độ D110x110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 34 | cái |
| 96 | Cút 135 độ D90x90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 32 | cái |
| 97 | Cút 135 độ D48x48 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | cái |
| 98 | Cút 135 độ D42x42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | cái |
| 99 | Tê 90 độ D110x110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Tê 135 độ D110x110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 11 | cái |
| 101 | Tê 135 độ D110x48 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 102 | Tê 135 độ D90x42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 103 | Tê 135 độ D90x90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 11 | cái |
| 104 | Bịt thông tắc D110x110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 105 | Bịt thông tắc D90x90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 106 | Tê kiểm tra D110x110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Tê kiểm tra D90x90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Côn thu D110x75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Côn thu D90x75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH KHU D | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 169,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 71,4012 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5,0629 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,9966 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bệ tiểu vệ sinh | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,4084 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 285,45 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 71,4012 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 24,84 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | công |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | công |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 37,8884 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,213 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0406 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0164 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,4811 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,9058 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,2821 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 154,937 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 181,042 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 11,655 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, lanh tô vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4,06 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 166,592 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 185,102 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 71,4012 | m2 |
| 28 | Chống thấm flinkote vén thành cao 200 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 65,36 | m2 |
| 29 | Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu ẩm khung xương nổi | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 71,4012 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 179,919 | m2 |
| 31 | Vách compact HP 12mm ( bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 63,24 | m2 |
| 32 | Gia công hệ khung đỡ bàn đá bằng inox | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0731 | tấn |
| 33 | Lắp dựng kết cấu hệ khung đỡ bàn đá | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0731 | tấn |
| 34 | Lát đá mặt bệ chậu rửa đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 11,2491 | m2 |
| 35 | Gương KT 2280x1000 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Gương KT 2030x1000 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | bộ |
| 37 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 11,88 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 11,715 | m2 |
| 39 | Lắp dựng khung nhôm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 23,595 | m2 |
| 40 | Khóa cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2,2464 | 100m2 |
| 42 | Đèn LED ốp trần D200-18W chống ẩm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 18 | bộ |
| 43 | Quạt hút mùi âm trần 250x250 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 270 | m |
| 46 | Ống nhựa D20 ngầm tường | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 135 | m |
| 47 | Ống nối mềm D100 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5 | m |
| 48 | Ống PVC D110 class1 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,17 | 100m |
| 49 | Cửa gió thải kèm lưới chắn côn trùng KT 200x200 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cửa |
| 50 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | bộ |
| 51 | Si phông chậu rửa LAVABO | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15 | bộ |
| 57 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 9 | bộ |
| 59 | Nút nhấn tiểu | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 9 | bộ |
| 60 | PHễu thu sàn inox D90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 18 | cái |
| 61 | Siphong con thỏ D90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 18 | cái |
| 62 | Két nước 2000 L+ phụ kiện đi kèm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | bể |
| 63 | Van phao D25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Van điện D25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Vòi D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | bộ |
| 66 | Ống nhựa PPR D50. PN10 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,15 | 100m |
| 67 | Ống nhựa PPR D40. PN10 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,06 | 100m |
| 68 | Ống nhựa PPR D32. PN10 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,24 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PPR D20. PN10 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,36 | 100m |
| 70 | Ống nhựa PPR D25. PN10 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,38 | 100m |
| 71 | Van chặn 2 chiều PPR D50 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Van chặn 2 chiều PPR D32 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Van chặn 2 chều PPR D25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 74 | Rắc co PPR D50 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Cút 90 độ D50x50 (nước lạnh) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Cút 90 độ D32x32 (nước lạnh ) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | cái |
| 77 | Cút 90 độ D25x25 (nước lạnh) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 18 | cái |
| 78 | Cút 90 độ D20x20 (nước lạnh) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 9 | cái |
| 79 | Cút 90 độ ren trong D20x20 (nước lạnh) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 48 | cái |
| 80 | Tê PPR D50x50 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Tê D50x25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Tê D40x25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Tê D32x32 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Tê D32x25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Tê D25x25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 9 | cái |
| 86 | Tê D25x20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15 | cái |
| 87 | Tê D20x20 một đầu ren trong (nước lạnh) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | cái |
| 88 | Côn thu D50x40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Côn thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Côn thu D32x25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Côn thu D25x20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | cái |
| 92 | Măng xông PPR D50 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Măng xông PPR D32 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Măng xông PPR D25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 95 | Măng xông PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Kép tráng kẽm D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 63 | cái |
| 97 | Ống uPVC D125 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,15 | 100m |
| 98 | Ống uPVC D110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,34 | 100m |
| 99 | Ống uPVC D90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,58 | 100m |
| 100 | Ống uPVC D75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,27 | 100m |
| 101 | Ống uPVC D48 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,1 | 100m |
| 102 | Ống uPVC D42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,14 | 100m |
| 103 | Măng xông PVC D110x110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 104 | Măng xông PVC D90x90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 9 | cái |
| 105 | Măng xông PVC D75x75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5 | cái |
| 106 | Cút 90 độ D75x75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | cái |
| 107 | Cút 90 độ D48x48 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 9 | cái |
| 108 | Cút 90 độ D42x42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | cái |
| 109 | Cút 135 độ D125x125 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 110 | Cút 135 độ D110x110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 45 | cái |
| 111 | Cút 135 độ D90x90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 42 | cái |
| 112 | Cút 135 độ D48x48 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 18 | cái |
| 113 | Cút 135 độ D42x42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 24 | cái |
| 114 | Tê 90 độ D125x125 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Tê 135 độ D125x110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | cái |
| 116 | Tê 135 độ D110x110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 21 | cái |
| 117 | Tê 135 độ D110x48 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 9 | cái |
| 118 | Tê 135 độ D90x42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | cái |
| 119 | Tê 135 độ D90x90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 24 | cái |
| 120 | Bịt thông tắc D110x110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 121 | Bịt thông tắc D90x90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 122 | Tê kiểm tra D125x125 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | cái |
| 123 | Tê kiểm tra D90x90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | cái |
| 124 | Côn thu D125x110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Côn thu D90x110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH KHU E | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 169,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 71,4012 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5,6446 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,8616 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bệ tiểu vệ sinh | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,4084 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường khu vệ sinh | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 284,85 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 71,4012 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 34,212 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | công |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | công |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 37,3993 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,1338 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0255 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0103 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,1743 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,7424 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1,2821 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 131,865 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 191,334 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 11,655 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, lanh tô vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2,55 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 143,52 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 193,884 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 71,4012 | m2 |
| 28 | Chống thấm flinkote vén thành cao 200 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 65,36 | m2 |
| 29 | Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu ẩm khung xương nổi | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 71,4012 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 179,919 | m2 |
| 31 | Vách compact HP 12mm ( bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 63,24 | m2 |
| 32 | Gia công hệ khung đỡ bàn đá bằng inox | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0731 | tấn |
| 33 | Lắp dựng kết cấu hệ khung đỡ bàn đá | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,0731 | tấn |
| 34 | Lát đá mặt bệ chậu rửa đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 11,2491 | m2 |
| 35 | Gương KT 2280x1000 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Gương KT 2030x1000 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | bộ |
| 37 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 11,88 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính dán an toàn 6.38mm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 11,715 | m2 |
| 39 | Lắp dựng khung nhôm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 23,595 | m2 |
| 40 | Khóa cửa | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2,2464 | 100m2 |
| 42 | Đèn LED ốp trần D200-18W chống ẩm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 18 | bộ |
| 43 | Quạt hút mùi âm trần 250x250 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 270 | m |
| 46 | Ống nhựa D20 ngầm tường | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 135 | m |
| 47 | Ống nối mềm D100 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5 | m |
| 48 | Ống PVC D110 class1 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,05 | 100m |
| 49 | Cửa gió thải kèm lưới chắn côn trùng KT 200x200 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cửa |
| 50 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | bộ |
| 51 | Si phông chậu rửa LAVABO | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15 | bộ |
| 57 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 9 | bộ |
| 59 | Nút nhấn tiêu | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 9 | bộ |
| 60 | PHễu thu sàn inox D90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 18 | cái |
| 61 | Siphong con thỏ D90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 18 | cái |
| 62 | Két nước 2000 L+ phụ kiện đi kèm | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | bể |
| 63 | Van phao D25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Van điện D25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Vòi D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | bộ |
| 66 | Ống nhựa PPR D50. PN10 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,15 | 100m |
| 67 | Ống nhựa PPR D40. PN10 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,06 | 100m |
| 68 | Ống nhựa PPR D32. PN10 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,24 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PPR D25. PN10 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,38 | 100m |
| 70 | Ống nhựa PPR D20. PN10 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,36 | 100m |
| 71 | Van chặn 2 chiều PPR D50 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Van chặn 2 chiều PPR D32 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Van chặn 2 chều PPR D25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 74 | Rắc co PPR D50 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 75 | Cút 90 độ D50x50 ( nước lạnh) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Cút 90 độ D32x32 ( nước lạnh) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | cái |
| 77 | Cút 90 độ D25x25 (nước lạnh) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 18 | cái |
| 78 | Cút 90 độ D20x20 (nước lạnh) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 9 | cái |
| 79 | Cút 90 độ ren trong D20x20 (nước lạnh) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 48 | cái |
| 80 | Tê PPR D50x50 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Tê D50x25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Tê D40x25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Tê D32x32 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Tê D32x25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Tê D25x25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 9 | cái |
| 86 | Tê D25x20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 15 | cái |
| 87 | Tê D20x20 một đầu ren trong (nước lạnh) | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 10 | cái |
| 88 | Côn thu D50x40 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Côn thu D40x32 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Côn thu D32x25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Côn thu D25x20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | cái |
| 92 | Măng xông PPR D50 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 93 | Măng xông PPR D32 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Măng xông PPR D25 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 95 | Măng xông PPR D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Kép tráng kẽm D20 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 63 | cái |
| 97 | Ống uPVC D125 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,15 | 100m |
| 98 | Ống uPVC D110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,34 | 100m |
| 99 | Ống uPVC D90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,58 | 100m |
| 100 | Ống uPVC D75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,27 | 100m |
| 101 | Ống uPVC D48 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,1 | 100m |
| 102 | Ống uPVC D42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 0,14 | 100m |
| 103 | Măng xông PVC D110x110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 104 | Măng xông PVC D90x90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 9 | cái |
| 105 | Măng xông PVC D75x75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 5 | cái |
| 106 | Cút 90 độ D75x75 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | cái |
| 107 | Cút 90 độ D48x48 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 9 | cái |
| 108 | Cút 90 độ D42x42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | cái |
| 109 | Cút 135 độ D125x125 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 8 | cái |
| 110 | Cút 135 độ D110x110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 45 | cái |
| 111 | Cút 135 độ D90x90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 42 | cái |
| 112 | Cút 135 độ D48x48 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 18 | cái |
| 113 | Cút 135 độ D42x42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 24 | cái |
| 114 | Tê 90 độ D125x125 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Tê 135 độ D125x110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | cái |
| 116 | Tê 135 độ D110x110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 21 | cái |
| 117 | Tê 135 độ D110x48 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 9 | cái |
| 118 | Tê 135 độ D90x42 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 12 | cái |
| 119 | Tê 135 độ D90x90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 24 | cái |
| 120 | Bịt thông tắc D110x110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 121 | Bịt thông tắc D90x90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 6 | cái |
| 122 | Tê kiểm tra D125x125 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | cái |
| 123 | Tê kiểm tra D90x90 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 3 | cái |
| 124 | Côn thu D125x110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Côn thu D90x110 | Theo chương V E-HSMT và HSTKBV được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Nhà thầu đính kèm Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp pháp các tài liệu sau đây: Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thực hiện (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc quyết toán; Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình như Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của CĐT và các hóa đơn đã xuất trả các chủ đầu tư, Bên giao thầu tương ứng với giá trị khối lượng xây lắp hoàn thành đã được nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng; +Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng tư vấn giám sát hạng III trở lên; Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; + Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự trong 3 năm gần đây. (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự; Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng của công trình tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư cấp thoát nước; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Kỹ sư điện; + Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh, quyết định phân công nhiệm vụ là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 3 | + Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp chứng chỉ phù hợp kèm theo để chứng minh ) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bên tông cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi