Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công cọc đại trà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221128-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công cọc đại trà |
| Số hiệu KHLCNT | 20211122389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 16:38:00 đến ngày 2021-12-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,391,747,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8175241E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (là hợp đồng thi công có hạng mục cọc cho công trình bệnh viện cấp I trở lên có số tầng nổi ≥07 tầng, tầng hầm ≥ 01 tầng và có giá trị phần hạng mục cọc tối thiểu là 6.800.000.000 VND) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hạng mục cọc hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hạng mục cọc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm (từ năm 2019) trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (CHT) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng/chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:+ Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc lớp đào tạo tương đương;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp I trở lên còn hiệu lực;+ Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình bệnh viện cấp I trở lên đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng xây lắp;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn mà nhân sự có tham gia vai trò là CHT;+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình đã chỉ huy trưởng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công-dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Chỉ huy trưởng):+ Hợp đồng xây lắp;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Trắc địa hoặc địa chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đo đạc, trắc địa công trình- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật trắc địa đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh : Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng (có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh : Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên.- Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:+ Bằng đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên còn hiệu lực.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng I- Có bảng kê năng lực đã trực tiếp tham gia là cán bộ thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh : Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên phù hợp với từng công việc, hạng mục công trình xây dựng (bê tông, sắt thép, cơ khí, vận hành thiết bị).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Bảng kê khai danh sách công nhân;- Bản chụp công chứng/chứng thực chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề của từng công nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥ 500 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc/đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc/đào đất dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phát điện ≥ 150 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 150 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe ô tô chở phế thải ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô chở phế thải ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công cọc đại trà Đầu tư xây dựng Viện Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ Trung ương Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó phải có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình dân dụng từ hạng I, còn hiệu lực. - Để chứng minh nhà thầu không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận nhà thầu đang lâm vào tình trạng phá sản, nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp bản sao được chứng thực Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020, và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau cho 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ thuế 03 năm tài chính 2018, 2019, 2020 (xác nhận nộp cả năm); + Báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư, vật liệu chào thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động các thiết bị huy động tham gia phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108
- Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện TWQĐ108: + Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 024.62784184; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án - Bệnh viện TWQĐ108: + Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; + Điện thoại: 024.62784184. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP. + Địa chỉ: Số 1 Đường Nguyễn Tri, Quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Số điện thoại: 069-553849. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công cọc đại trà ly tâm D600 | |||
| 1 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | m |
| 2 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất khoan dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,414 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất khoan dẫn, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,414 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất khoan dẫn, 25km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,414 | 100m3 |
| 6 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, Cọc ly tâm D600 PHC class B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,96 | 100m |
| 7 | Ép âm cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 600mm, (định mức NC,MTCx1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,163 | 100m |
| 8 | Cọc dẫn bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 9 | Cắt cọc ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | cọc |
| 10 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đổ bù đầu cọc, đá 1x2, mác 450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,372 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,583 | tấn |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, 1km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, 25km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8175241E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (là hợp đồng thi công có hạng mục cọc cho công trình bệnh viện cấp I trở lên có số tầng nổi ≥07 tầng, tầng hầm ≥ 01 tầng và có giá trị phần hạng mục cọc tối thiểu là 6.800.000.000 VND) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hạng mục cọc hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hạng mục cọc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 03 năm (từ năm 2019) trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (CHT) | 1 | Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng/chứng thực đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:+ Tốt nghiệp ĐH trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc lớp đào tạo tương đương;+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp I trở lên còn hiệu lực;+ Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình bệnh viện cấp I trở lên đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng xây lắp;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và xác nhận của chủ đầu tư.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn mà nhân sự có tham gia vai trò là CHT;+ Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình đã chỉ huy trưởng như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công-dự toán hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Chỉ huy trưởng):+ Hợp đồng xây lắp;+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 3 | - Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia; | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư máy xây dựng | 1 | - Có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia; | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư Trắc địa hoặc địa chính | 1 | - Có bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đo đạc, trắc địa công trình- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật trắc địa đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh : Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia; | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng (có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng đại học;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh : Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ sư xây dựng giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên.- Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:+ Bằng đại học;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng I trở lên còn hiệu lực.- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường, thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh: Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia; | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ sư Kinh tế xây dựng | 1 | Yêu cầu có bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng I- Có bảng kê năng lực đã trực tiếp tham gia là cán bộ thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng trở lên- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh : Bản chụp chứng thực hợp đồng xây dựng mà nhân sự tham gia; | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc chứng nhận bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên phù hợp với từng công việc, hạng mục công trình xây dựng (bê tông, sắt thép, cơ khí, vận hành thiết bị).Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh:- Bảng kê khai danh sách công nhân;- Bản chụp công chứng/chứng thực chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghề của từng công nhân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thuỷ bình | Thuỷ bình | 1 |
| 2 | Toàn đạc | Toàn đạc | 1 |
| 3 | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥ 500 tấn | 1 |
| 4 | Máy xúc/đào đất | Máy xúc/đào đất dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 5 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 3 |
| 6 | Máy uốn sắt | Máy uốn sắt | 3 |
| 7 | Máy phát điện ≥ 150 KVA | Máy phát điện ≥ 150 KVA | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 9 | Xe ô tô chở phế thải ≥ 10T | Xe ô tô chở phế thải ≥ 10T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi