Gói thầu: ói thầu XL4: Thi công đấu nối điện và trạm biến áp 180 KVA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211223070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | ói thầu XL4: Thi công đấu nối điện và trạm biến áp 180 KVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20211214530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 16:27:00 đến ngày 2021-12-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,033,314,761 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế thi công trạm biến áp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hoặc nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn chứng từ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm chuyên môn:i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(v) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình năng lượng (Loại đường dây và trạm biến áp) có cấp điện áp >= 0,4 KVA- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây và trạm biến áp) có cấp điện áp >= 0,4 KVA- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây và trạm biến áp) có cấp điện áp >= 0,4 KVA- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động(cho phép kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây và trạm biến áp) có cấp điện áp >= 0,4 KVA- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu chở cột BTLT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tiếp địa lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Dây đai an toàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Kích xích căng dây >= 1 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
ói thầu XL4: Thi công đấu nối điện và trạm biến áp 180 KVA Kho dự trữ Đắk Nông - Giai đoạn 1 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao công chứng hoặc chứng thực: Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thi công đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực, Hồ sơ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm; Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên Số 32 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục dự trữ Nhà nước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên Số 32 Lê Thị Hồng Gấm, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Tài vụ – Quản trị, Tổng cục dự trữ Nhà nước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (14) | Chương 5, E-HSMT | 8 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (14) | Chương 5, E-HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tiếp địa LR-4 | Chương 5, E-HSMT | 4 | Hệ thống |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tiếp địa LR-8 | Chương 5, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc | Chương 5, E-HSMT | 7 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà trung áp | Chương 5, E-HSMT | 7 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa dây trung tính | Chương 5, E-HSMT | 12 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và dựng cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-6,5kN bằng thủ công kết hợp cẩu | Chương 5, E-HSMT | 4 | cột |
| 9 | Cung cấp và dựng cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-8,5kN bằng thủ công kết hợp cẩu | Chương 5, E-HSMT | 12 | cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng trung áp; XA-1 | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo trung áp; XNA-2 | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo trung áp; XNG-3A | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: Xà FCO trên cột đôi | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo trung áp; XNA-22 | Chương 5, E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo II tâm cột 2,5m | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp sứ đứng Linepost 24kV trên cột tròn, lắp trên cột chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 25 | Sứ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây tiết diện 95mm2 | Chương 5, E-HSMT | 24 | Sợi |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt giáp buộc cổ sứ định hình composit (đỉnh sứ) | Chương 5, E-HSMT | 13 | Sợi |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cách điện Polymer 24kV-70kN, chiều cao lắp | Chương 5, E-HSMT | 42 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt giáp níu dây bọc XLPE-95 mm2 | Chương 5, E-HSMT | 42 | bộ |
| 21 | Cung cấp và rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép ACSR-50/8mm2 | Chương 5, E-HSMT | 0,5154 | km |
| 22 | Cung cấp và rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi),dây nhôm lõi thép bọc cách điện Ac-XLPE-12,7/22(24)kV-95mm2 | Chương 5, E-HSMT | 1,5525 | km |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV-100A | Chương 5, E-HSMT | 1 | Bộ (3 pha) |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt dây chảy cao thế 6A | Chương 5, E-HSMT | 3 | Sợi |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-1 + Khóa đai | Chương 5, E-HSMT | 9 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-2 + Khóa đai | Chương 5, E-HSMT | 12 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Bulông M16x250 | Chương 5, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp sứ hạ áp (U-levis)+Ty sứ + Sứ SO-0,4 | Chương 5, E-HSMT | 19 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt kẹp cáp nhôm 2 bu lông KCA-2.50mm2 | Chương 5, E-HSMT | 48 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông KCA-3,70-95mm2 | Chương 5, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt dây buộc cổ sứ 0,4kV A-2,5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 19 | Sợi |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt số thứ tự cột | Chương 5, E-HSMT | 16 | Biển |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt biển báo an toàn | Chương 5, E-HSMT | 16 | Biển |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt kẹp răng xuyên cách điện IPC-2.95/95-24kV | Chương 5, E-HSMT | 6 | Cái |
| 35 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng nhôm CuAl-95mm2 | Chương 5, E-HSMT | 6 | Cái |
| 36 | Làm dàn giáo vượt đường ôtô rộng >10m, tiết diện dây ≤240mm2 | Chương 5, E-HSMT | 2 | vị trí |
| 37 | Đấu nối Hotline đường dây trung áp | Chương 5, E-HSMT | 1 | lần |
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy biến áp 3 pha 180kVA-22/0,4 kV (bao gồm chi phí thí nghiệm) | Chương 5, E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt chống sét van ≤35kV | Chương 5, E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh máy biến áp: Loại biến dòng | Chương 5, E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống tiếp địa LR-32 | Chương 5, E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa gốc | Chương 5, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt móng nền trạm BTN-2,5 | Chương 5, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV-100A | Chương 5, E-HSMT | 1 | Bộ (3 pha) |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây chảy cao thế 6A | Chương 5, E-HSMT | 3 | Sợi |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt chụp cách điện các đầu FCO, chống sét van, đầu cực máy biến áp | Chương 5, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 3 pha 300A-0,6(1)kV (bao gồm chi phí thí nghiệm) | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp sứ đứng Linepost 24kV tại trạm | Chương 5, E-HSMT | 6 | Sứ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt giáp buộc cổ sứ định hình composit (trên đỉnh sứ) | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc cách điện Ac-XLPE-12,7/22(24)kV-95mm2 xuống thiết bị | Chương 5, E-HSMT | 15 | Mét |
| 14 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng SC-25mm2 | Chương 5, E-HSMT | 6 | đầu cốt |
| 15 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng SC-50mm2 | Chương 5, E-HSMT | 8 | đầu cốt |
| 16 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng SC-95mm2 | Chương 5, E-HSMT | 10 | đầu cốt |
| 17 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng SC-150mm2 | Chương 5, E-HSMT | 6 | đầu cốt |
| 18 | Cung cấp và ép đầu cốt đồng nhôm CuAl-95mm2 | Chương 5, E-HSMT | 15 | đầu cốt |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc cách điện hạ áp CV-25mm2 | Chương 5, E-HSMT | 3 | 1m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc cách điện hạ áp CV-95mm2 | Chương 5, E-HSMT | 28 | 1m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc cách điện hạ áp CV-150mm2 | Chương 5, E-HSMT | 24 | 1m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp thép TK-50 | Chương 5, E-HSMT | 16 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng trần M-50 | Chương 5, E-HSMT | 15 | m |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt kẹp TK50 | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt kẹp đồng 2 bu lông KCĐ-2.50/50 | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt kẹp răng xuyên cách điện IPC-2.95/95-24kV | Chương 5, E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện xoay chiều 3 pha 1 xuất tuyến TĐXT | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt tủ tụ bù Cosφ-0,4kV-120kVAr | Chương 5, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt đai thép + khóa đai ĐT-1 | Chương 5, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt băng keo cách điện hạ thế | Chương 5, E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 31 | Cung cấp và lắp biển báo an toàn | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt bảng tên trạm | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt xà thép (tấn) - Bộ xà trạm trên 2 cột tâm 2,5m | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt: Cô dê + tăng đơ giữ MBA | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo các tài liệu để chứng minh công trình tương tự:+ Hợp đồng kinh tế thi công trạm biến áp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hoặc nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn chứng từ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kinh nghiệm chuyên môn:i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng, vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(v) Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình năng lượng (Loại đường dây và trạm biến áp) có cấp điện áp >= 0,4 KVA- Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia theo yêu cầu trên (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây và trạm biến áp) có cấp điện áp >= 0,4 KVA- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây và trạm biến áp) có cấp điện áp >= 0,4 KVA- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động(cho phép kiêm nhiệm) | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện vàii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, vàiii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình năng lượng (loại đường dây và trạm biến áp) có cấp điện áp >= 0,4 KVA- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu chở cột BTLT | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 2 | Xe tải trọng ≥ 10 Tấn | Đăng ký xe hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 3 | Máy trộn công suất mỗi máy 250 lít | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất mỗi máy 1,5 kW | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 1 |
| 6 | Tiếp địa lưu động | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 2 |
| 7 | Dây đai an toàn | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 5 |
| 8 | Kích xích căng dây >= 1 tấn | Hoá đơn mua sắm hoặc hợp đồng nguyên tắc (nếu đi thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi