Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư thiết bị còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211213867-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư thiết bị còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211191257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 16:27:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,974,315,094 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.462E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.492E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có thi công xây dựng đào, đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn và lắp đặt trạm biến áp…và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 3,6km ĐZ22kV và 8,84km ĐZ 0,4kV.+ Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây hiện có cấp điện áp ≥ 22kV.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.483.000.000 .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.483.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.966.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên:- Công nhân kỹ thuật phải có bậc nghề từ 3/7 trở lên, và- Có Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy định vị GPS
- Đặc điểm thiết bị Máy định vị GPS
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời để căng dây
- Đặc điểm thiết bị Máy tời để căng dây
- Số lượng tối thiểu 2
11-Kích tăng dây, ture ra dây
- Đặc điểm thiết bị Kích tăng dây, ture ra dây
- Số lượng tối thiểu 2
12-Puly ra dây
- Đặc điểm thiết bị Puly ra dây
- Số lượng tối thiểu 20
13-Pa lăng 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
14-Tời quay tay
- Đặc điểm thiết bị Tời quay tay
- Số lượng tối thiểu 2
15-Tó 3 chân cao 12m
- Đặc điểm thiết bị Tó 3 chân cao 12m
- Số lượng tối thiểu 2
16-Tiếp địa lưu động trung áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động trung áp
- Số lượng tối thiểu 2
17-Tiếp địa lưu động hạ áp
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa lưu động hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
18-Dây an toàn
- Đặc điểm thiết bị Dây an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư thiết bị còn lại và thi công xây lắp toàn bộ công trình
Hoàn thiện lưới điện THA khu vực huyện Đăk Hà tỉnh Kon Tum năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch vốn ĐTXD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kon Tum , địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo - Phường Thắng Lợi - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Kon Tum, 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Kon Tum, 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Kon Tum, 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kon Tum , địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo - Phường Thắng Lợi - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu; - File scan cam kết tín dụng; - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Kon Tum + Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum + Số điện thoại: 0260.2 220 253 + Số fax: 0260 2 220 201
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm 12mét; MT-1(12)Theo Hồ sơ BCKTKT17Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột ly tâm đôi 12 mét ; MTĐ-1(12)Theo Hồ sơ BCKTKT6Móng
3Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây ; LR-4Theo Hồ sơ BCKTKT5Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 12m,; PC.I-12-190-5,4Theo Hồ sơ BCKTKT15Cột
5Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 12m,; PC.I-12-190-9,0Theo Hồ sơ BCKTKT14Cột
6Cung cấp và lắp đặt Biển báo cấm và số thứ tự cộtTheo Hồ sơ BCKTKT20bộ
7Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-TP-24kV-70/11 (cách điện toàn phần)Theo Hồ sơ BCKTKT6.433,8Mét
8Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc AC-XLPE-TP-24kV-185 (cách điện toàn phần)Theo Hồ sơ BCKTKT4.896Mét
9Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT1.174Mét
10Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT dây trần ; ĐT-10TTheo Hồ sơ BCKTKT6Bộ
11Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT dây bọc ; ĐTLTheo Hồ sơ BCKTKT9Bộ
12Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT dây trần ; XĐG - 1ATheo Hồ sơ BCKTKT36Bộ
13Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột BTLT dây trần ; XĐG-LTheo Hồ sơ BCKTKT22Bộ
14Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc ; XNG-LTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
15Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyến dây bọc ; XNGĐ-DTheo Hồ sơ BCKTKT6Bộ
16Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT đôi ngang tuyến dây bọc ; XNGĐ-NTheo Hồ sơ BCKTKT7Bộ
17Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn ; CDCT-3mTheo Hồ sơ BCKTKT31Bộ
18Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột ; CTĐ-12Theo Hồ sơ BCKTKT9Bộ
19Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV + Dây chảyTheo Hồ sơ BCKTKT5Cái
20Lắp đặt Sứ đứng LinePost 22kV; SĐ-22(L)Theo Hồ sơ BCKTKT462bộ
21Lắp đặt Chuỗi néo polymer 24KV+ móc U; CN-22(70)Theo Hồ sơ BCKTKT100Chuỗi
22Lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện toàn phần AC-XLPE-TP-24kV-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT385Cái
23Lắp đặt Dây buộc cổ sứ dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện toàn phần AC-XLPE-TP-24kV-185Theo Hồ sơ BCKTKT126Cái
24Lắp đặt Dây buộc cổ sứ M30/10 mm (sợi dài 2m)Theo Hồ sơ BCKTKT26Cái
25Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc (cách điện toàn phần) AC-XLPE-TP-24kV-70/11 + yếm giáp níuTheo Hồ sơ BCKTKT54Cái
26Lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc (cách điện toàn phần) AC-XLPE-TP-24kV-185 + yếm giáp níuTheo Hồ sơ BCKTKT40Cái
27Lắp đặt Kẹp đấu rẽ dây bọc; KĐR-IPC240Theo Hồ sơ BCKTKT6Cái
28Lắp đặt Pin đấu rẽ nhánh; PinUTheo Hồ sơ BCKTKT15Cái
29Lắp đặt Kẹp đấu rẽ Hotline nhôm 70Theo Hồ sơ BCKTKT15Cái
30Lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulon A25-240Theo Hồ sơ BCKTKT9Cái
31Lắp đặt Khóa néo cáp; KhoaneoHKNTheo Hồ sơ BCKTKT6Cái
32Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ cho dây nhôm tiết diện 70mm2Theo Hồ sơ BCKTKT10Cái
33Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ cho dây nhôm tiết diện 70mm2Theo Hồ sơ BCKTKT34Cái
34Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ cho dây nhôm tiết diện 185mm2Theo Hồ sơ BCKTKT24Cái
35Cung cấp và lắp đặt Bulông 10x30Theo Hồ sơ BCKTKT58Cái
36Lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép bọc (cách điện toàn phần) AC-XLPE-TP-24kV-70/11Theo Hồ sơ BCKTKT30Cái
37Lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép bọc (cách điện toàn phần) AC-XLPE-TP-24kV-185/24Theo Hồ sơ BCKTKT5Cái
38Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa đầu cột tầng xà 2; TĐN-2Theo Hồ sơ BCKTKT21Bộ
39Thí nghiệm tiếp đất cột BTLTTheo Hồ sơ BCKTKT5Vị trí
40Tháo gỡ, lắp đặt lại; CN-22P (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT30cái
41Tháo gỡ và lắp đặt lại Dây nhôm lõi thép AC 240/32 (Tăng lại dây)Theo Hồ sơ BCKTKT4.883,76m
42Tháo gỡ, lắp đặt lại xà; XD-3P (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT21bộ
43Tháo gỡ, lắp đặt lại xà; XN-3P (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT5bộ
44Tháo gỡ Dây AC 70; AC70(TG)Theo Hồ sơ BCKTKT632m
45Tháo gỡ Dây XLPE120; XLPE120(TG)Theo Hồ sơ BCKTKT5.115m
46Tháo gỡ và thu hồi Cột BTLT 10,5 métTheo Hồ sơ BCKTKT19cột
47Tháo gỡ và thu hồi Cột BTLT 20 métTheo Hồ sơ BCKTKT2cột
48Tháo gỡ và thu hồi Sứ đứng 22kVTheo Hồ sơ BCKTKT173cái
49Tháo gỡ và thu hồi Chuỗi néo 22kVTheo Hồ sơ BCKTKT35cái
50Tháo gỡ và thu hồi CHụp đầu cốt U-3métTheo Hồ sơ BCKTKT7Bộ
51Tháo gỡ và thu hồi Xà néo góc cột BTLT đôi dọc tuyếnTheo Hồ sơ BCKTKT5Bộ
52Tháo gỡ và thu hồi Tháo gỡ Xà néo ; Xaneo1P(TG)Theo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
53Tháo gỡ và thu hồi Xà đỡ thẳng cột BTLT đơnTheo Hồ sơ BCKTKT11Bộ
54Tháo gỡ và thu hồi Tháo gỡ Xà đỡ góc; XĐG-1PTheo Hồ sơ BCKTKT28Bộ
55Tháo gỡ và thu hồi Tháo gỡ Xà đỡ thẳng; XĐT-1PTheo Hồ sơ BCKTKT11Bộ
56Tháo gỡ và thu hồi Tháo gỡ kẹp cáp; KN(KCN)Theo Hồ sơ BCKTKT5cái
57Tháo gỡ và thu hồi Tháo gỡ khóa néo; KN(TG)Theo Hồ sơ BCKTKT36cái
B ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT; MTH-1(8,5)Theo Hồ sơ BCKTKT48Móng
2Cung cấp và lắp đặt Móng cột đôi BTLT; MTĐH-1(8,5)Theo Hồ sơ BCKTKT35Móng
3Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa đường dây ; LR-4Theo Hồ sơ BCKTKT45Bộ
4Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 8.5m ; PC.I-8,5-160-2Theo Hồ sơ BCKTKT41Cột
5Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 8.5m; PC.I-8,5-160-3,0Theo Hồ sơ BCKTKT68Cột
6Cung cấp và lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 10m; PC.I-10-190-5Theo Hồ sơ BCKTKT9Cột
7Lắp đặt Cáp vặn xoắn chịu lực đều nhôm 0.6/1 kV; ABC(4x95)Theo Hồ sơ BCKTKT14.135,7m
8Lắp đặt Cáp vặn xoắn chịu lực đều nhôm 0.6/1 kV; ABC 4x35Theo Hồ sơ BCKTKT364m
9Lắp đặt Dây nhôm bọc; AV-95Theo Hồ sơ BCKTKT4.838,5m
10Lắp đặt Khóa đỡ cáp vặn xoắn ; KĐ-95Theo Hồ sơ BCKTKT191Cái
11Lắp đặt Khóa néo cáp vặn xoắn ; KN-95Theo Hồ sơ BCKTKT255Cái
12Lắp đặt Kẹp răng hạ thế loại loại 2 bulon; IPC25-95/25-95Theo Hồ sơ BCKTKT367Cái
13Lắp đặt Kẹp răng hạ thế loại loại 1 bulon; KR_35/95Theo Hồ sơ BCKTKT1.192Cái
14Lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong nhôm - nhôm cho dây nhôm lõi thép 70; KC-A70Theo Hồ sơ BCKTKT16Cái
15Lắp đặt Cầu dao hộp kiên lạc lưới hạ ápTheo Hồ sơ BCKTKT12Cái
16Cung cấp và lắp đặt Bulông móc cột ly tâm; BLM-250Theo Hồ sơ BCKTKT113Cái
17Cung cấp và lắp đặt Giá móc cápTheo Hồ sơ BCKTKT318,8Cái
18Cung cấp và lắp đặt Đai thép + Khóa đaiTheo Hồ sơ BCKTKT1.476,4Cái
19Lắp đặt SĐ 0,4 kV + Ty sứTheo Hồ sơ BCKTKT8Cái
20Lắp đặt SĐ 0,4 kV + Rack sứTheo Hồ sơ BCKTKT132Cái
21Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT dây trần: X-X3LTheo Hồ sơ BCKTKT2Cái
22Lắp đặt Dây bo sứTheo Hồ sơ BCKTKT99Cái
23Lắp đặt Hộp chia dâyTheo Hồ sơ BCKTKT273Cái
24Lắp đặt Bịt đầu cáp tiết diện dây 95; BĐC-95Theo Hồ sơ BCKTKT203Cái
25Lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ cho dây nhômTheo Hồ sơ BCKTKT293Cái
26Lắp đặt Ống nối dây hạ áp ABC 95;Theo Hồ sơ BCKTKT79Bộ
27Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột đôi; CDGC-85Theo Hồ sơ BCKTKT31Bộ
28Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cọc tia hỗn hợp; RL-4 phần lắp đặtTheo Hồ sơ BCKTKT45Bộ
29Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn cáp vặn xoắn; TĐN-ABCTheo Hồ sơ BCKTKT144Bộ
30Thí nghiệm tiếp đất cột BTLTTheo Hồ sơ BCKTKT45Vị trí
31Tháo gỡ và thu hồi Cáp vặn xoắn; ABC2x95(TG)Theo Hồ sơ BCKTKT436m
32Tháo gỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc; AV70(TG)Theo Hồ sơ BCKTKT7.900m
33Tháo gỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc; AV95(TG)Theo Hồ sơ BCKTKT3.468m
34Tháo gỡ và thu hồi Cáp nhôm bọc; AV50(TG)Theo Hồ sơ BCKTKT2.021m
35Tháo gỡ và thu hồi Khóa néo; KN(TG)Theo Hồ sơ BCKTKT8cái
36Tháo gỡ và thu hồi Khóa đỡ KĐ-ABC(TG)Theo Hồ sơ BCKTKT8cái
37Tháo gỡ và thu hồi Kẹp cáp các loại; KCAPTheo Hồ sơ BCKTKT414cái
38Tháo gỡ và thu hồi Xà đỡ hạ thê 1 pha ; XĐHT-1P(t/h)Theo Hồ sơ BCKTKT78Bộ
39Tháo gỡ và thu hồi Xà đỡ hạ thê 2 pha ; XĐHT-2P(t/h)Theo Hồ sơ BCKTKT19Bộ
40Tháo gỡ và thu hồi Xà néo hạ thê 1 pha ; XNHT-1P(t/h)Theo Hồ sơ BCKTKT42Bộ
41Tháo gỡ và thu hồi Xà néo hạ thê 3 pha ; XNHT(t/h)Theo Hồ sơ BCKTKT6Bộ
42Tháo gỡ và thu hồi Sứ đỡ hạ áp ; SĐ-0,4(t/h)Theo Hồ sơ BCKTKT454cái
43Tháo gỡ và thu hồi Cột điện BTLT thu hồi ; LT-8,4(t/h)Theo Hồ sơ BCKTKT10cột
C TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4 kVTheo Hồ sơ BCKTKT9Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 180kVA-22/0,4 kV (SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT2Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 160kVA-22/0,4 kVTheo Hồ sơ BCKTKT19Máy
4Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 160kVA-22/0,4 kV (SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT1Máy
5Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 100kVA-22/0,4 kV (SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT2Máy
6Lắp đặt Chống sét van 22 kVTheo Hồ sơ BCKTKT60cái
7Lắp đặt Chống sét van 0,4 kVTheo Hồ sơ BCKTKT93cái
8Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV + Dây chảyTheo Hồ sơ BCKTKT66cái
9Lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bulon A25-240Theo Hồ sơ BCKTKT40Cái
10Lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc lõi thép 70-185Theo Hồ sơ BCKTKT29Cái
11Lắp đặt Pin UTheo Hồ sơ BCKTKT69Cái
12Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh dây đồng bọc 35 trung thếTheo Hồ sơ BCKTKT69Cái
13Lắp đặt Sứ đứng LinePost 22kV; SĐ-22(L)Theo Hồ sơ BCKTKT75Bộ
14Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE M 1x35-24 kVTheo Hồ sơ BCKTKT552m
15Lắp đặt Đầu cốt đồng phía trung thế + bulong; ĐC-M35Theo Hồ sơ BCKTKT276Cái
16Lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếTheo Hồ sơ BCKTKT81Cái
17Lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếTheo Hồ sơ BCKTKT112Cái
18Lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSVTheo Hồ sơ BCKTKT81Cái
19Lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (Đầu trên, đầu dưới)Theo Hồ sơ BCKTKT81Cái
20Lắp đặt TI 400/5ATheo Hồ sơ BCKTKT27Cái
21Lắp đặt TI 250/5ATheo Hồ sơ BCKTKT63Cái
22Lắp đặt TI 150/5ATheo Hồ sơ BCKTKT6Cái
23Lắp đặt Atomat 400ATheo Hồ sơ BCKTKT9Cái
24Lắp đặt Atomat 250ATheo Hồ sơ BCKTKT28Cái
25Lắp đặt Atomat 160ATheo Hồ sơ BCKTKT58Cái
26Lắp đặt Atomat 100ATheo Hồ sơ BCKTKT4Cái
27Lắp đặt Tủ điện 3 phaTheo Hồ sơ BCKTKT23Cái
28Lắp đặt Công tơ 3 pha điện tửTheo Hồ sơ BCKTKT20Cái
29Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x150) mm2Theo Hồ sơ BCKTKT189m
30Lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x95) mm2Theo Hồ sơ BCKTKT623m
31Lắp đặt CápCV-M1x6Theo Hồ sơ BCKTKT372m
32Lắp đặt Cáp đồng bọc MV35 nối tiếp địa, CSVTheo Hồ sơ BCKTKT420m
33Lắp đặt Ốc siết cáp; OSC-35Theo Hồ sơ BCKTKT186Cái
34Lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ thế + bulong; ĐC-M150Theo Hồ sơ BCKTKT64Cái
35Lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ thế + bulong; ĐC-M95Theo Hồ sơ BCKTKT186Cái
36Lắp đặt Đầu cốt đồng nối tiếp địa + bulong; ĐC-M35Theo Hồ sơ BCKTKT186Cái
37Lắp đặt Dây buộc cổ sứ AV30/10 mm (sợi dài 2m)Theo Hồ sơ BCKTKT93Sợi
38Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạmTheo Hồ sơ BCKTKT31Cái
39Cung cấp và lắp đặt Bảng báo an toànTheo Hồ sơ BCKTKT31Cái
40Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đôiTheo Hồ sơ BCKTKT5Bộ
41Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ FCO cột đơnTheo Hồ sơ BCKTKT18Bộ
42Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ sứ trung gian cột đôiTheo Hồ sơ BCKTKT5Bộ
43Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ sứ trung gian cột đơnTheo Hồ sơ BCKTKT19Bộ
44Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột đôiTheo Hồ sơ BCKTKT5Bộ
45Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA cột đơnTheo Hồ sơ BCKTKT18Bộ
46Cung cấp và lắp đặt Cùm giữ MBA cột đôiTheo Hồ sơ BCKTKT5Bộ
47Cung cấp và lắp đặt Cùm giữ MBA cột đơnTheo Hồ sơ BCKTKT18Bộ
48Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột đôiTheo Hồ sơ BCKTKT7Bộ
49Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện cột đơnTheo Hồ sơ BCKTKT18Bộ
50Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van; TL-CSVTheo Hồ sơ BCKTKT22Bộ
51Cung cấp và lắp đặt Dây nối đất tiếp địa TBA cột BTLT 12 métTheo Hồ sơ BCKTKT24Bộ
52Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; TĐG-3Theo Hồ sơ BCKTKT14HT
53Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; TĐG-6Theo Hồ sơ BCKTKT3HT
54Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; TĐG-9Theo Hồ sơ BCKTKT17HT
55Thí nghiệm tiếp đất TBATheo Hồ sơ BCKTKT34Vị trí
56Tháo gỡ và lắp đặt lại TBA 100kVA-22/0,4kV (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT1Máy
57Tháo gỡ và lắp đặt lại TBA 250kVA-22/0,4kV (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT1Máy
58Tháo gỡ và lắp đặt lại Cầu chì tự rơi FCO-22 (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT3cái
59Tháo gỡ và lắp đặt lại Sứ đứng 24kV + Ty (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT3cái
60Tháo gỡ và lắp đặt lại Chống sét van 18kV (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT18cái
61Tháo gỡ và lắp đặt lại ATM 150A (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT2cái
62Tháo gỡ và lắp đặt lại Công tơ điện tử 3 pha 5/(10)A-220V (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT2cái
63Tháo gỡ và lắp đặt lại Tủ điện TBA 3 pha trọn bộ(TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT2tủ
64Tháo gỡ và lắp đặt lại Xà đỡ tủ điện 3 pha (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
65Tháo gỡ và lắp đặt lại Xà đỡ FCO cột đôi (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
66Tháo gỡ và lắp đặt lại Xà lắp sứ đỡ sứ trung gian cột đôi (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
67Tháo gỡ và lắp đặt lại Xà đỡ MBA Cột đôi (TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT1Bộ
68Tháo gỡ và lắp đặt lại Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M3x95+50-0.6KV(TG&SDL)Theo Hồ sơ BCKTKT16m
69Tháo gỡ MBA 25kVA 1PTheo Hồ sơ BCKTKT4Máy
70Tháo gỡ TBA 37.5kVA-12.7/2x0,23kVTheo Hồ sơ BCKTKT3Máy
71Tháo gỡ TBA 50kVA-12,7/0,23kVTheo Hồ sơ BCKTKT1Máy
72Tháo gỡ TBA 50kVA-22/0,4kVTheo Hồ sơ BCKTKT1Máy
73Tháo gỡ TBA 100kVA-22/0,4kVTheo Hồ sơ BCKTKT10Máy
74Tháo gỡ TBA 160kVA-22/0,4kVTheo Hồ sơ BCKTKT1Máy
75Tháo gỡ TBA 180kVA-22/0,4kVTheo Hồ sơ BCKTKT2Máy
76Tháo dỡ thu hồi Chống sét van 22 kVTheo Hồ sơ BCKTKT11cái
77Tháo dỡ thu hồi Cầu chì tự rơi 22kVTheo Hồ sơ BCKTKT17cái
78Tháo gỡ Sứ đứng 24kV + TyTheo Hồ sơ BCKTKT9cái
79Tháo gỡ Kẹp quaiTheo Hồ sơ BCKTKT8cái
80Tháo gỡ và thu hồi Tủ điện TBA 3 pha (trọn bộ)Theo Hồ sơ BCKTKT1tủ
81Tháo gỡ thu hồi Tủ điện hạ thế trọn bộTheo Hồ sơ BCKTKT8cái
82Tháo gỡ và thu hồi ATM 250ATheo Hồ sơ BCKTKT3cái
83Tháo gỡ và thu hồi ATM 150ATheo Hồ sơ BCKTKT9cái
84Tháo gỡ và thu hồi ATM 100ATheo Hồ sơ BCKTKT1cái
85Tháo gỡ và thu hồi TI 250/5Theo Hồ sơ BCKTKT12cái
86Tháo gỡ và thu hồi TI 150/5Theo Hồ sơ BCKTKT24cái
87Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ tủ điện hạ thếTheo Hồ sơ BCKTKT8Bộ
88Tháo gỡ và thu hồi Xà đỡ tủ điện 3 phaTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
89Tháo gỡ và thu hồi Xà đỡ máy biến áp 3 phaTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
90Tháo gỡ thu hồi Cùm treo MBA 1PTheo Hồ sơ BCKTKT8Bộ
91Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ FCO TBA 1PTheo Hồ sơ BCKTKT5Bộ
92Tháo gỡ thu hồi Xà đỡ FCO TBA 2pTheo Hồ sơ BCKTKT3Bộ
93Tháo gỡ và thu hồi Xà đỡ FCO, CSV 3 phaTheo Hồ sơ BCKTKT2Bộ
94Tháo gỡ thu hồi Cáp đồng bọc XLPE M 1x35-24 kVTheo Hồ sơ BCKTKT40m
95Tháo gỡ và thu hồi Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x70 ) mm2Theo Hồ sơ BCKTKT130m
96Tháo gỡ và thu hồi Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x95 ) mm2Theo Hồ sơ BCKTKT172m
97Tháo gỡ và thu hồi Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-(3x70+1x50) mm2Theo Hồ sơ BCKTKT24m
98Tháo gỡ và thu hồi Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-(3x95+1x50) mm2Theo Hồ sơ BCKTKT36m
99Vị trí đấu nối hotline (Đấu nối mới)Theo Hồ sơ BCKTKT29Vị trí
100Vị trí đấu nối hotline (Tháo ra và đấu lại)Theo Hồ sơ BCKTKT8Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.462E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.492E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất: Thi công xây lắp đường dây và TBA có cấp điện áp ≥ 22kV, trong đó có thi công xây dựng đào, đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn và lắp đặt trạm biến áp…và có tổng quy mô theo chiều dài tuyến ít nhất là 3,6km ĐZ22kV và 8,84km ĐZ 0,4kV.+ Tương tự về độ phức tạp: Thi công công trình có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây hiện có cấp điện áp ≥ 22kV.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.483.000.000 .
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.483.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.966.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có cấp điện áp từ 22kV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh: biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA, và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu.33
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân). Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên:- Công nhân kỹ thuật phải có bậc nghề từ 3/7 trở lên, và- Có Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải 5-10 tấn Xe tải 5-10 tấn1
2 Xe cẩu 5-10 tấn Xe cẩu 5-10 tấn1
3 Máy đào 0,8 m3 Máy đào 0,8 m31
4 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít4
5 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg4
7 Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW Máy đầm dùi cầm tay 1,5kW4
8 Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T Máy ép đầu cốt thuỷ lực 12T2
9 Máy định vị GPS Máy định vị GPS2
10 Máy tời để căng dây Máy tời để căng dây2
11 Kích tăng dây, ture ra dây Kích tăng dây, ture ra dây2
12 Puly ra dây Puly ra dây20
13 Pa lăng 3,5 tấn Pa lăng 3,5 tấn4
14 Tời quay tay Tời quay tay2
15 Tó 3 chân cao 12m Tó 3 chân cao 12m2
16 Tiếp địa lưu động trung áp Tiếp địa lưu động trung áp2
17 Tiếp địa lưu động hạ áp Tiếp địa lưu động hạ áp2
18 Dây an toàn Dây an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->