Gói thầu: Gói thầu số 1: Hoàn thiện mạng nội bộ, bổ sung trang thiết bị cho phòng làm việc thuộc trụ sở Viện KSND TP Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211223569-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kiểm Sát Nhân Dân Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Hoàn thiện mạng nội bộ, bổ sung trang thiết bị cho phòng làm việc thuộc trụ sở Viện KSND TP Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211212674 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và Ngân sách UBND TP Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 16:45:00 đến ngày 2021-12-14 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 231,914,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là231.914.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng(Tài liệu chứng minh: Bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hoá đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 162.339.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 487.019.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện – điện tử, điện tử viễn thông, tin học, tin học ứng dụng- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kiểm Sát Nhân Dân Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Hoàn thiện mạng nội bộ, bổ sung trang thiết bị cho phòng làm việc thuộc trụ sở Viện KSND TP Hà Nội Hoàn thiện đường truyền mạng nội bộ, bổ sung trang thiết bị cho phòng làm việc của Viện kiểm sát ND TP Hà Nội 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và Ngân sách UBND TP Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Cam kết hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 15.2 | 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); 2- Xuất trình bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền đối với các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT và bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Hoàng Cường, Địa chỉ: Số 25 ngách 61/7 phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty Cổ phần tư vấn và quản lý đầu tư công nghệ Thủ Đô. Địa chỉ: Số 1 ngách 23 ngõ Tân Dân 5, Xã Đông Mỹ, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội, 12 Lê Lai, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện kiểm sát nhân dân thành phố Hà Nội,95 Trần Thái Tông, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp điện thoại | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Mét | 480 | |
| 2 | Ghen hộp 24x14 | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Mét | 64 | |
| 3 | Dây mạng Cat 6 chuyên dụng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Mét | 2.500 | |
| 4 | Dây mạng Cat 6 chuyên dụng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Mét | 980 | |
| 5 | Hạt mạng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Hạt | 650 | |
| 6 | Ghen hộp SP 24x14mm | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Mét | 1.800 | |
| 7 | Dây loa chuyên dụng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Mét | 100 | |
| 8 | Bộ chuyển tín hiệu Quang- HDMI | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Bộ | 3 | |
| 9 | Cáp HDMI | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 6 | |
| 10 | Cáp quang chuyên dụng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Mét | 480 | |
| 11 | Màn hình hiển thị camera tivi 43 inch | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 3 | |
| 12 | Giá treo tivi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Chiếc | 3 | |
| 13 | Máy scan | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cái | 1 | |
| 14 | Máy in | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cái | 5 | |
| 15 | Lắp đặt vật tư thiết bị điện thoại | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | |
| 16 | Lắp đặt và setup hệ thống mạng | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | |
| 17 | Lắp đặt tháo dỡ hệ thống camera | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | |
| 18 | Lắp đặt tivi và giá treo, cáp, cài đặt hệ thống camera | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Gói | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.31914E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là231.914.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp cung cấp, lắp đặt thiết bị văn phòng(Tài liệu chứng minh: Bản chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hoá đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 162.339.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 487.019.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin.- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, cài đặt | 2 | - Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện – điện tử, điện tử viễn thông, tin học, tin học ứng dụng- Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng cấp, hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi