Gói thầu: Thuê hệ thống sàng tuyển và dịch vụ bốc xúc phục vụ chế biến than tại kho than Vũ Môn năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211223458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kinh doanh than Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Thuê hệ thống sàng tuyển và dịch vụ bốc xúc phục vụ chế biến than tại kho than Vũ Môn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211221739 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 16:24:00 đến ngày 2021-12-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,002,237,034 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là16.801.789.627(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.250.559.258VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.501.118.517 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.002.237.034 đồng(Đối với nhà thầu liên danh tổng liên danh thỏa mãn yêu cầu chung trong đó có ít nhất 1 thành viên liên danh có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 10.501.118.517 đồng, từng thành viên liên danh còn lại có tổng giá trị các hợp đồng ≥ phần công việc đảm nhận )Đối với hợp đồng đang thực hiện, giá trị hoàn thành tính đến hết tháng 11/2021 đạt ít nhất 80% giá trị của hợp đồng (Có các tài liệu kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hoặc hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.501.118.517 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.002.237.034 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành sản xuất: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên một trong những ngành sau: kinh tế, khai thác (kỹ thuật mỏ), cơ điện, cơ khí, tuyển khoáng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên một trong những ngành sau: khai thác, cơ điện, cơ khí, tuyển khoáng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thực hiện sửa chữa hệ thống sàng tuyển: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ sửa chữa cơ điện hoặc cơ khí có kinh nghiệm trong công tác sàng tuyển than ≥ 2 năm (Có bằng nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành xúc |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề vận hành xúc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống sàng khô | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hệ thống sàng khô: Năng suất ≥ 200 tấn/giờLà tài sản thuộc quyền sử dụng hợp pháp của nhà thầu; có thiết kế kỹ thuật và công suất đáp ứng được yêu cầu của E-HSMT; có đầy đủ hồ sơ pháp lý theo quy định của pháp luật.- Tài liệu kèm theo gồm có:+ Tài liệu thiết kế kỹ thuật của hệ thống (bản sao công chứng);+ Hợp đồng mua bán hoặc thuê thiết bị (bản sao công chứng);(Khi có yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải mang bản gốc các tài liệu để đối chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hệ thống tuyển nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hệ thống tuyển nước: Năng suất ≥ 150 tấn/giờLà tài sản thuộc quyền sử dụng hợp pháp của nhà thầu; có thiết kế kỹ thuật và công suất đáp ứng được yêu cầu của E-HSMT; có đầy đủ hồ sơ pháp lý theo quy định của pháp luật.- Tài liệu kèm theo gồm có:+ Tài liệu thiết kế kỹ thuật của hệ thống (bản sao công chứng);+ Hợp đồng mua bán hoặc thuê thiết bị (bản sao công chứng);(Khi có yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải mang bản gốc các tài liệu để đối chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống nghiền | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hệ thống nghiền: Năng suất ≥ 50 tấn/giờLà tài sản thuộc quyền sử dụng hợp pháp của nhà thầu; có thiết kế kỹ thuật và công suất đáp ứng được yêu cầu của E-HSMT; có đầy đủ hồ sơ pháp lý theo quy định của pháp luật.- Tài liệu kèm theo gồm có:+ Tài liệu thiết kế kỹ thuật của hệ thống (bản sao công chứng);+ Hợp đồng mua bán hoặc thuê thiết bị (bản sao công chứng);(Khi có yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải mang bản gốc các tài liệu để đối chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hệ thống điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 01 trạm biến áp công suất ≥ 560KVA và hệ thống cột điện, đường dây tải điện từ điểm đấu nối cấp điện đầu nguồn đến trạm biến áp và từ trạm biến áp đến hệ thống sàng tuyển, có đầy đủ hồ sơ pháp lý của trạm biến áp theo quy định của pháp luật- Tài liệu kèm theo gồm có:+ Hợp đồng mua bán hoặc thuê trạm biến áp (bản sao công chứng);(Khi có yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải mang bản gốc các tài liệu để đối chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy xúc lật bánh lốp dung tích gầu xúc từ 3,8 ÷ 7m m3: Là tài sản thuộc quyền sử dụng hợp pháp của Nhà thầu có đầy đủ hồ sơ pháp lý theo quy định của pháp luật:- Tài liệu kèm theo gồm có:+ Hợp đồng mua bán hoặc thuê thiết bị (bản sao công chứng).+ Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới (bản sao công chứng);+ Hoá đơn giá trị gia tăng trả tiền mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu)(Khi có yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải mang bản gốc các tài liệu để đối chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Hệ thống phun sương dập bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hệ thống phun sương dập bụi tại các đầu băng tải, sàng trượt, sàng rung, máy nghiền của hệ thống sàng tuyển đảm bảo công tác môi trường. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần kinh doanh than Cẩm Phả |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê hệ thống sàng tuyển và dịch vụ bốc xúc phục vụ chế biến than tại kho than Vũ Môn năm 2022 Thuê hệ thống sàng tuyển,hệ thống cân điện tử và dịch vụ bốc xúc phục vụ chế biến, tiêu thụ than tại các kho than năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Bản vẽ đề xuất sơ đồ công nghệ sàng, tuyển, nghiền để chứng minh sự phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. + Biện pháp bảo vệ môi trường. + Biện pháp đảm bảo an toàn vệ sinh lao động, an ninh trật tự + Biện pháp đảm bảo an toàn phòng cháy chữa cháy |
| E-CDNT 15.2 | Trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải nộp bản gốc để đối chiếu các văn bản, tài liệu liên quan đến hợp đồng tương tự và phải có xác nhận của chủ đầu tư; Văn bản chứng minh quyền sử dụng thiết bị hoặc hợp đồng thuê về kê khai năng lực kỹ thuật như máy móc, thiết bị; báo cáo kiểm toán hoặc các văn bản tài chính khác như tờ khai tự quyết toán thuế, văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần kinh doanh than Cẩm Phả - Vinacomin - Số 170, đường Trần Phú, Phường Cẩm Tây-Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033 862202; FAX: 02033710837 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần kinh doanh than Cẩm Phả - Vinacomin - Số 170, đường Trần Phú, Phường Cẩm Tây-Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Số điện thoại: 02033 862202; FAX: 02033710837 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu: + Địa chỉ: Số 170, Phường Cẩm Tây, TP. Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 0203 3862 202; fax: 0203 3710 837. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần kinh doanh than Cẩm Phả - Vinacomin. + Địa chỉ: Số 170, Phường Cẩm Tây, TP. Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. + Điện thoại: 0203 3862 202; fax: 0203 3710 837. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê hệ thống sàng khô tách cỡ hạt than | Theo chương V của E-HSMT | Tấn | 348.950 | |
| 2 | Thuê hệ thống tuyển nước để tuyển rửa than | Theo chương V của E-HSMT | Tấn | 282.450 | |
| 3 | Thuê hệ thống nghiền để nghiền than | Theo chương V của E-HSMT | Tấn | 85.730 | |
| 4 | Thuê xúc than đống lên ô tô đi tiêu thụ, chuyển kho | Theo chương V của E-HSMT | Tấn | 297.360 | |
| 5 | Thuê dịch vụ xúc phục vụ công nghệ (đối với máy xúc lật dung tích gầu 4m3) | Theo chương V của E-HSMT | Giờ | 6.828 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 10% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.6801789627E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.250.559.258VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là16.801.789.627(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.250.559.258VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.501.118.517 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.002.237.034 đồng(Đối với nhà thầu liên danh tổng liên danh thỏa mãn yêu cầu chung trong đó có ít nhất 1 thành viên liên danh có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 10.501.118.517 đồng, từng thành viên liên danh còn lại có tổng giá trị các hợp đồng ≥ phần công việc đảm nhận )Đối với hợp đồng đang thực hiện, giá trị hoàn thành tính đến hết tháng 11/2021 đạt ít nhất 80% giá trị của hợp đồng (Có các tài liệu kèm theo: Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hoặc hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.501.118.517 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.002.237.034 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành sản xuất: | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên một trong những ngành sau: kinh tế, khai thác (kỹ thuật mỏ), cơ điện, cơ khí, tuyển khoáng | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên một trong những ngành sau: khai thác, cơ điện, cơ khí, tuyển khoáng | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thực hiện sửa chữa hệ thống sàng tuyển: | 3 | Có trình độ sửa chữa cơ điện hoặc cơ khí có kinh nghiệm trong công tác sàng tuyển than ≥ 2 năm (Có bằng nghề) | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân vận hành xúc | 6 | Có bằng nghề vận hành xúc | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống sàng khô | - Hệ thống sàng khô: Năng suất ≥ 200 tấn/giờLà tài sản thuộc quyền sử dụng hợp pháp của nhà thầu; có thiết kế kỹ thuật và công suất đáp ứng được yêu cầu của E-HSMT; có đầy đủ hồ sơ pháp lý theo quy định của pháp luật.- Tài liệu kèm theo gồm có:+ Tài liệu thiết kế kỹ thuật của hệ thống (bản sao công chứng);+ Hợp đồng mua bán hoặc thuê thiết bị (bản sao công chứng);(Khi có yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải mang bản gốc các tài liệu để đối chứng) | 1 |
| 2 | Hệ thống tuyển nước | - Hệ thống tuyển nước: Năng suất ≥ 150 tấn/giờLà tài sản thuộc quyền sử dụng hợp pháp của nhà thầu; có thiết kế kỹ thuật và công suất đáp ứng được yêu cầu của E-HSMT; có đầy đủ hồ sơ pháp lý theo quy định của pháp luật.- Tài liệu kèm theo gồm có:+ Tài liệu thiết kế kỹ thuật của hệ thống (bản sao công chứng);+ Hợp đồng mua bán hoặc thuê thiết bị (bản sao công chứng);(Khi có yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải mang bản gốc các tài liệu để đối chứng) | 1 |
| 3 | Hệ thống nghiền | - Hệ thống nghiền: Năng suất ≥ 50 tấn/giờLà tài sản thuộc quyền sử dụng hợp pháp của nhà thầu; có thiết kế kỹ thuật và công suất đáp ứng được yêu cầu của E-HSMT; có đầy đủ hồ sơ pháp lý theo quy định của pháp luật.- Tài liệu kèm theo gồm có:+ Tài liệu thiết kế kỹ thuật của hệ thống (bản sao công chứng);+ Hợp đồng mua bán hoặc thuê thiết bị (bản sao công chứng);(Khi có yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải mang bản gốc các tài liệu để đối chứng) | 1 |
| 4 | Hệ thống điện | - 01 trạm biến áp công suất ≥ 560KVA và hệ thống cột điện, đường dây tải điện từ điểm đấu nối cấp điện đầu nguồn đến trạm biến áp và từ trạm biến áp đến hệ thống sàng tuyển, có đầy đủ hồ sơ pháp lý của trạm biến áp theo quy định của pháp luật- Tài liệu kèm theo gồm có:+ Hợp đồng mua bán hoặc thuê trạm biến áp (bản sao công chứng);(Khi có yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải mang bản gốc các tài liệu để đối chứng) | 1 |
| 5 | Máy xúc lật | - Máy xúc lật bánh lốp dung tích gầu xúc từ 3,8 ÷ 7m m3: Là tài sản thuộc quyền sử dụng hợp pháp của Nhà thầu có đầy đủ hồ sơ pháp lý theo quy định của pháp luật:- Tài liệu kèm theo gồm có:+ Hợp đồng mua bán hoặc thuê thiết bị (bản sao công chứng).+ Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới (bản sao công chứng);+ Hoá đơn giá trị gia tăng trả tiền mua thiết bị (bản sao y của nhà thầu)(Khi có yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu phải mang bản gốc các tài liệu để đối chứng) | 3 |
| 6 | Hệ thống phun sương dập bụi | Có hệ thống phun sương dập bụi tại các đầu băng tải, sàng trượt, sàng rung, máy nghiền của hệ thống sàng tuyển đảm bảo công tác môi trường. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi