Gói thầu: Thi công phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211223769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC |
| Tên gói thầu | Thi công phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 17:17:00 đến ngày 2021-12-17 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,340,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,100,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.802E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất: Công trình giao thông cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô và độ phức tạp công việc chính: + Giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 6.540.000.000 đồng. + Hợp đồng thi công Mặt đường thảm BTN trên nền đá cấp phối, hè đường lát gạt tazearo hệ thống thoát nước BTLT - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác * Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Chứng chỉ giám sát công trình giao thông (đường) hạng III+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường theo quy định; quản lý chất lượng công trình xây dựng theo quy định;+ Bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu);+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đường): Hạng III trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường theo quy định;+ Bảng cam kết sẽ không tham gia đứng cán bộ kỹ thuật 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu);+ Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Địa chất; Trắc địa; Bản đồ; Xây dựng công trình+ Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình: Hạng III trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường theo quy định;+ Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ KCS, quản lý chi phí, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành kinh tế kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan đến xây dựng công trình+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng: Hạng III trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường theo quy định;+ Đã từng phụ trách hồ sơ KCS, quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường theo quy định+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước trong công trình giao thông ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng, thí nghiệm, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành vật liệu xây dựng+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường; quản lý chất lượng công trình xây dựng theo quy định;+ Đã từng phụ trách vật liệu xây dựng, thí nghiệm, kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý vận hành xe máy, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng công trình+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Đã từng phụ trách quản lý vận hành xe máy, thiết bị thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 3,5 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy đăng chứng nhận ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,4m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy đăng chứng nhận ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy đăng chứng nhận ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=10 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy đăng chứng nhận ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=25T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy đăng chứng nhận ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy đăng chứng nhận ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy đăng chứng nhận ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23Kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250L. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=50m3/h. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký xe, Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn, Giấy hiêu chỉnh thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công phần xây dựng Xây dựng đường cặp Kênh Đại phường 1, TPTV 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 9, Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh);
Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư phát triển Nguyên Phúc (Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0907.151116) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đơn vị: Ủy ban nhân thành phố Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 9, Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Phòng tài chính và kế hoạch thành phố Trà Vinh. + Địa chỉ: Lê Thánh Tôn, Phường 1, Tp. Trà Vinh, Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Đơn vị: Phòng tài chính và kế hoạch thành phố Trà Vinh. + Địa chỉ: Lê Thánh Tôn, Phường 1, Tp. Trà Vinh, Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 19,308 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 7 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 7 | gốc |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 2 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 2 | gốc |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 4 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 4 | gốc |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 7 | cây |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 7 | gốc |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 11 | cây |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 11 | gốc |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 14,6594 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 20,252 | 100m3 |
| 14 | Đất thịt đắp lề | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 761,78 | m3 |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 58,3274 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 27,5149 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,2303 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 6,6621 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 13,3242 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 44,4198 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 44,4198 | 100m2 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 2,85 | 1m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 1,5765 | 100m3 |
| 24 | Nilong lót | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 5,2525 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 1,91 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 52,53 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 4,2975 | 100m2 |
| 28 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 106,77 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 11,7126 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 7,9547 | 100m3 |
| 31 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 93,3379 | 100m |
| 32 | Nilong lót | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 1,7285 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,9086 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 17,28 | m3 |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤800mm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 227 | cái |
| 36 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 80 | mối nối |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤800mm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 91 | 1 đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤800mm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 18,52 | m2 |
| 40 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 4,0435 | 100m |
| 41 | Nilong lót | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,0936 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,0492 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,94 | m3 |
| 44 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤800mm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 15 | cái |
| 45 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 3 | mối nối |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤800mm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 47 | Trát mối nối, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,69 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,8696 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,4045 | 100m3 |
| 51 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 21,8484 | 100m |
| 52 | Nilong lót | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,4046 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 8,09 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 3,7967 | 100m2 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 28,12 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 110mm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 1,12 | 100m |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 28 | cái |
| 58 | Nilong lót | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,2495 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 2,49 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,2652 | tấn |
| 61 | Gia công cột bằng thép hình V100x100x7mm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 1,4647 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 28 | 1cấu kiện |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,0859 | tấn |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,76 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,1064 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 28 | 1cấu kiện |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,0373 | tấn |
| 68 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,02 | m2 |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,0629 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,0139 | 100m3 |
| 71 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 2,1386 | 100m |
| 72 | Nilong lót | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,0289 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,4972 | tấn |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,2774 | 100m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 1,83 | m3 |
| 77 | Nilong lót | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,0178 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,0722 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,2138 | m3 |
| 80 | Gia công cột bằng thép hình V120x120x7mm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,1256 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,1562 | 100m3 |
| 83 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 9,324 | 100m |
| 84 | Nilong lót | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,4388 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,3061 | 100m2 |
| 87 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 5,6 | m3 |
| 88 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 11,55 | 100m |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 0,2835 | 100m3 |
| 90 | Nilong lót | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 1,134 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 3,6288 | 100m2 |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 11,34 | m3 |
| 93 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 20,41 | m3 |
| 94 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 9,95 | 1m3 |
| 95 | Đất trồng cây | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 66,08 | m3 |
| 96 | Trồng cây xanh, kích thước bầu (50x50)cm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 84 | cây |
| 97 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 84 | cây/90 ngày |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt gạch lục giác chèn bồn cây | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 44,8 | m2 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 13,5156 | 100m3 |
| 100 | Nilong lót | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 27,5828 | 100m2 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 220,66 | m3 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 2.942,68 | m2 |
| 103 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 2.931,45 | m2 |
| 104 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 11,06 | 1m3 |
| 105 | Nilong lót | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 3,688 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 9,22 | 100m2 | |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 36,88 | m3 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 92,2 | m3 |
| 109 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 231,23 | m2 |
| 110 | Lắp đặt cột biển báo | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt biển báo phản quang | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 11 | cái |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 1,06 | 1m3 |
| 113 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và HSTK phê duyệt | 1,02 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.802E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất: Công trình giao thông cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô và độ phức tạp công việc chính: + Giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 6.540.000.000 đồng. + Hợp đồng thi công Mặt đường thảm BTN trên nền đá cấp phối, hè đường lát gạt tazearo hệ thống thoát nước BTLT - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác * Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Chứng chỉ giám sát công trình giao thông (đường) hạng III+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường theo quy định; quản lý chất lượng công trình xây dựng theo quy định;+ Bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu);+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình | 1 | Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đường): Hạng III trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường theo quy định;+ Bảng cam kết sẽ không tham gia đứng cán bộ kỹ thuật 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu);+ Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | Bằng tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Địa chất; Trắc địa; Bản đồ; Xây dựng công trình+ Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình: Hạng III trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường theo quy định;+ Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ KCS, quản lý chi phí, thanh quyết toán công trình | 1 | Chuyên ngành kinh tế kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan đến xây dựng công trình+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng: Hạng III trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường theo quy định;+ Đã từng phụ trách hồ sơ KCS, quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường theo quy định+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước trong công trình giao thông ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng, thí nghiệm, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Chuyên ngành vật liệu xây dựng+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường; quản lý chất lượng công trình xây dựng theo quy định;+ Đã từng phụ trách vật liệu xây dựng, thí nghiệm, kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ quản lý vận hành xe máy, thiết bị thi công | 1 | Chuyên ngành xây dựng công trình+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Đã từng phụ trách quản lý vận hành xe máy, thiết bị thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Công suất >= 3,5 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy đăng chứng nhận ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | Công suất >=0,4m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy đăng chứng nhận ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất >=110CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy đăng chứng nhận ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Công suất >=10 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy đăng chứng nhận ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy lu rung | Công suất >=25T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy đăng chứng nhận ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy tưới nhựa | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy đăng chứng nhận ký | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Công suất >=5m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy đăng chứng nhận ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất >=23Kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250L. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá | Công suất >=50m3/h. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký xe, Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn, Giấy hiêu chỉnh thiết bị còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi