Gói thầu: Thi công phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211223769-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC
Tên gói thầu Thi công phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211223396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 17:17:00 đến ngày 2021-12-17 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,340,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,100,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.802E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất: Công trình giao thông cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô và độ phức tạp công việc chính: + Giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 6.540.000.000 đồng. + Hợp đồng thi công Mặt đường thảm BTN trên nền đá cấp phối, hè đường lát gạt tazearo hệ thống thoát nước BTLT - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác * Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình.  Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Chứng chỉ giám sát công trình giao thông (đường) hạng III+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường theo quy định; quản lý chất lượng công trình xây dựng theo quy định;+ Bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu);+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đường): Hạng III trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường theo quy định;+ Bảng cam kết sẽ không tham gia đứng cán bộ kỹ thuật 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu);+ Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Địa chất; Trắc địa; Bản đồ; Xây dựng công trình+ Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình: Hạng III trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường theo quy định;+ Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ KCS, quản lý chi phí, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành kinh tế kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan đến xây dựng công trình+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng: Hạng III trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường theo quy định;+ Đã từng phụ trách hồ sơ KCS, quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường theo quy định+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước trong công trình giao thông ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng, thí nghiệm, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành vật liệu xây dựng+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường; quản lý chất lượng công trình xây dựng theo quy định;+ Đã từng phụ trách vật liệu xây dựng, thí nghiệm, kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý vận hành xe máy, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng công trình+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Đã từng phụ trách quản lý vận hành xe máy, thiết bị thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 3,5 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy đăng chứng nhận ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,4m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy đăng chứng nhận ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy đăng chứng nhận ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=10 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy đăng chứng nhận ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=25T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy đăng chứng nhận ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy đăng chứng nhận ký
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy đăng chứng nhận ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23Kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 250L. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=50m3/h. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký xe, Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn, Giấy hiêu chỉnh thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC
E-CDNT 1.2 Thi công phần xây dựng
Xây dựng đường cặp Kênh Đại phường 1, TPTV
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC , địa chỉ: Số 26, Đường 3/2, Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 9, Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư phát triển Nguyên Phúc (Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0907.151116)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Trung Thành. (Địa chỉ: Số 316 đường Lê Lợi, khóm 4, phường 1, Thành phố Trà Vinh). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng Âu Lạc (Địa chỉ: ấp Vĩnh Hưng, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư phát triển Nguyên Phúc. (Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0907.151116). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Hoàn Anh. (Địa chỉ: Đường Sơn Thông, Khóm 1, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHÚC , địa chỉ: Số 26, Đường 3/2, Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 9, Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư phát triển Nguyên Phúc (Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0907.151116)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thành phố Trà Vinh (Địa chỉ: Số 9, Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh); Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư phát triển Nguyên Phúc (Địa chỉ: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0907.151116)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đơn vị: Ủy ban nhân thành phố Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 9, Lê Thánh Tôn, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Phòng tài chính và kế hoạch thành phố Trà Vinh. + Địa chỉ: Lê Thánh Tôn, Phường 1, Tp. Trà Vinh, Trà Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Đơn vị: Phòng tài chính và kế hoạch thành phố Trà Vinh. + Địa chỉ: Lê Thánh Tôn, Phường 1, Tp. Trà Vinh, Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyTheo Chương V và HSTK phê duyệt19,308100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmTheo Chương V và HSTK phê duyệt7cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmTheo Chương V và HSTK phê duyệt7gốc
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo Chương V và HSTK phê duyệt2cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo Chương V và HSTK phê duyệt2gốc
6Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo Chương V và HSTK phê duyệt4cây
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo Chương V và HSTK phê duyệt4gốc
8Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo Chương V và HSTK phê duyệt7cây
9Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo Chương V và HSTK phê duyệt7gốc
10Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo Chương V và HSTK phê duyệt11cây
11Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo Chương V và HSTK phê duyệt11gốc
12Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo Chương V và HSTK phê duyệt14,6594100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Chương V và HSTK phê duyệt20,252100m3
14Đất thịt đắp lềTheo Chương V và HSTK phê duyệt761,78m3
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo Chương V và HSTK phê duyệt58,3274100m2
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Chương V và HSTK phê duyệt27,5149100m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và HSTK phê duyệt0,2303100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V và HSTK phê duyệt6,6621100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Chương V và HSTK phê duyệt13,3242100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Chương V và HSTK phê duyệt44,4198100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V và HSTK phê duyệt44,4198100m2
22Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo Chương V và HSTK phê duyệt2,851m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và HSTK phê duyệt1,5765100m3
24Nilong lótTheo Chương V và HSTK phê duyệt5,2525100m2
25Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và HSTK phê duyệt1,91100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và HSTK phê duyệt52,53m3
27Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và HSTK phê duyệt4,2975100m2
28Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và HSTK phê duyệt106,77m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V và HSTK phê duyệt11,7126100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và HSTK phê duyệt7,9547100m3
31Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Chương V và HSTK phê duyệt93,3379100m
32Nilong lótTheo Chương V và HSTK phê duyệt1,7285100m2
33Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và HSTK phê duyệt0,9086100m2
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và HSTK phê duyệt17,28m3
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤800mmTheo Chương V và HSTK phê duyệt227cái
36Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo Chương V và HSTK phê duyệt80mối nối
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤800mmTheo Chương V và HSTK phê duyệt911 đoạn ống
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤800mmTheo Chương V và HSTK phê duyệt21 đoạn ống
39Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo Chương V và HSTK phê duyệt18,52m2
40Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Chương V và HSTK phê duyệt4,0435100m
41Nilong lótTheo Chương V và HSTK phê duyệt0,0936100m2
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và HSTK phê duyệt0,0492100m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và HSTK phê duyệt0,94m3
44Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤800mmTheo Chương V và HSTK phê duyệt15cái
45Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo Chương V và HSTK phê duyệt3mối nối
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤800mmTheo Chương V và HSTK phê duyệt51 đoạn ống
47Trát mối nối, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo Chương V và HSTK phê duyệt0,69m2
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40Theo Chương V và HSTK phê duyệt0,1m3
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V và HSTK phê duyệt0,8696100m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và HSTK phê duyệt0,4045100m3
51Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Chương V và HSTK phê duyệt21,8484100m
52Nilong lótTheo Chương V và HSTK phê duyệt0,4046100m2
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và HSTK phê duyệt8,09m3
54Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Chương V và HSTK phê duyệt3,7967100m2
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và HSTK phê duyệt28,12m3
56Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 110mmTheo Chương V và HSTK phê duyệt1,12100m
57Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo Chương V và HSTK phê duyệt28cái
58Nilong lótTheo Chương V và HSTK phê duyệt0,2495100m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và HSTK phê duyệt2,49m3
60Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và HSTK phê duyệt0,2652tấn
61Gia công cột bằng thép hình V100x100x7mmTheo Chương V và HSTK phê duyệt1,4647tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V và HSTK phê duyệt281cấu kiện
63Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Chương V và HSTK phê duyệt0,0859tấn
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và HSTK phê duyệt0,76m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V và HSTK phê duyệt0,1064100m2
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V và HSTK phê duyệt281cấu kiện
67Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và HSTK phê duyệt0,0373tấn
68Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo Chương V và HSTK phê duyệt0,02m2
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V và HSTK phê duyệt0,0629100m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và HSTK phê duyệt0,0139100m3
71Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo Chương V và HSTK phê duyệt2,1386100m
72Nilong lótTheo Chương V và HSTK phê duyệt0,0289100m2
73Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và HSTK phê duyệt0,4972tấn
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và HSTK phê duyệt0,58m3
75Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Chương V và HSTK phê duyệt0,2774100m2
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và HSTK phê duyệt1,83m3
77Nilong lótTheo Chương V và HSTK phê duyệt0,0178100m2
78Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Chương V và HSTK phê duyệt0,0722tấn
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và HSTK phê duyệt0,2138m3
80Gia công cột bằng thép hình V120x120x7mmTheo Chương V và HSTK phê duyệt0,1256tấn
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V và HSTK phê duyệt21cấu kiện
82Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V và HSTK phê duyệt0,1562100m3
83Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo Chương V và HSTK phê duyệt9,324100m
84Nilong lótTheo Chương V và HSTK phê duyệt0,126100m2
85Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V và HSTK phê duyệt0,4388tấn
86Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Chương V và HSTK phê duyệt0,3061100m2
87Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và HSTK phê duyệt5,6m3
88Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo Chương V và HSTK phê duyệt11,55100m
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và HSTK phê duyệt0,2835100m3
90Nilong lótTheo Chương V và HSTK phê duyệt1,134100m2
91Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và HSTK phê duyệt3,6288100m2
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và HSTK phê duyệt11,34m3
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và HSTK phê duyệt20,41m3
94Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo Chương V và HSTK phê duyệt9,951m3
95Đất trồng câyTheo Chương V và HSTK phê duyệt66,08m3
96Trồng cây xanh, kích thước bầu (50x50)cmTheo Chương V và HSTK phê duyệt84cây
97Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3Theo Chương V và HSTK phê duyệt84cây/90 ngày
98Cung cấp, lắp đặt gạch lục giác chèn bồn câyTheo Chương V và HSTK phê duyệt44,8m2
99Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và HSTK phê duyệt13,5156100m3
100Nilong lótTheo Chương V và HSTK phê duyệt27,5828100m2
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và HSTK phê duyệt220,66m3
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và HSTK phê duyệt2.942,68m2
103Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chènTheo Chương V và HSTK phê duyệt2.931,45m2
104Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo Chương V và HSTK phê duyệt11,061m3
105Nilong lótTheo Chương V và HSTK phê duyệt3,688100m2
106Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy9,22100m2
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và HSTK phê duyệt36,88m3
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và HSTK phê duyệt92,2m3
109Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo Chương V và HSTK phê duyệt231,23m2
110Lắp đặt cột biển báoTheo Chương V và HSTK phê duyệt11cái
111Lắp đặt biển báo phản quangTheo Chương V và HSTK phê duyệt11cái
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Chương V và HSTK phê duyệt1,061m3
113Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và HSTK phê duyệt1,02m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.401E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.802E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất: Công trình giao thông cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô và độ phức tạp công việc chính: + Giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 6.540.000.000 đồng. + Hợp đồng thi công Mặt đường thảm BTN trên nền đá cấp phối, hè đường lát gạt tazearo hệ thống thoát nước BTLT - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác * Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình.  Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Chứng chỉ giám sát công trình giao thông (đường) hạng III+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường theo quy định; quản lý chất lượng công trình xây dựng theo quy định;+ Bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu);+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 1 Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đường): Hạng III trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường theo quy định;+ Bảng cam kết sẽ không tham gia đứng cán bộ kỹ thuật 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu);+ Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét. (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Bằng tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Địa chất; Trắc địa; Bản đồ; Xây dựng công trình+ Chứng chỉ hành nghề Khảo sát địa hình: Hạng III trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường theo quy định;+ Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ KCS, quản lý chi phí, thanh quyết toán công trình 1 Chuyên ngành kinh tế kỹ thuật hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan đến xây dựng công trình+ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng: Hạng III trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường theo quy định;+ Đã từng phụ trách hồ sơ KCS, quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
5 Cán bộ phụ trách phần cấp thoát nước 1 Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường theo quy định+ Đã từng phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước trong công trình giao thông ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT).+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
6 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng, thí nghiệm, kiểm tra chất lượng công trình 1 Chuyên ngành vật liệu xây dựng+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường; quản lý chất lượng công trình xây dựng theo quy định;+ Đã từng phụ trách vật liệu xây dựng, thí nghiệm, kiểm tra chất lượng công trình ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân53
7 Cán bộ quản lý vận hành xe máy, thiết bị thi công 1 Chuyên ngành xây dựng công trình+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường;+ Đã từng phụ trách quản lý vận hành xe máy, thiết bị thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Công suất >= 3,5 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy đăng chứng nhận ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào Công suất >=0,4m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy đăng chứng nhận ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy ủi Công suất >=110CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy đăng chứng nhận ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh thép Công suất >=10 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy đăng chứng nhận ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
5 Máy lu rung Công suất >=25T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy đăng chứng nhận ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy tưới nhựa Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy đăng chứng nhận ký1
7 Ô tô tưới nước Công suất >=5m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy đăng chứng nhận ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy hàn Công suất >=23Kw. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn1
9 Máy trộn bê tông Công suất >= 250L. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn1
10 Máy rải cấp phối đá Công suất >=50m3/h. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký xe, Giấy kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn, Giấy hiêu chỉnh thiết bị còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->