Gói thầu: Gói thấu số 08 (xây lắp đoạn Km13 - Km15+300)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211223695-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thấu số 08 (xây lắp đoạn Km13 - Km15+300)
Số hiệu KHLCNT 20201029634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương nguồn vốn dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 17:10:00 đến ngày 2021-12-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,340,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 910,000,000 VNĐ ((Chín trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu) trong đó có thể hiện giá trị công việc xây lắp và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng (trường hợp liên danh nếu nhà thầu không thực hiện hạng mục thảm BTN nóng thì trong hợp đồng tương tự không yêu cầu có hạng mục mặt đường BTN nóng). + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 32.000.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 32.000.000.000 VND x % giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, ngành (chuyên ngành) xây dựng công trình giao thông hoặc ngành (chuyên ngành) môi trường (kỹ sư môi trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 7
2-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu rung
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải ≥ 130Cv
- Đặc điểm thiết bị Máy rải
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh hơi ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh hơi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh hơi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép 6- 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥ 60 T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thấu số 08 (xây lắp đoạn Km13 - Km15+300)
Nâng cấp đường tỉnh lộ 130 (San Thàng - Thèn Sin - Mường So)
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương nguồn vốn dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phố Võ Thị Sáu - Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Phố Văn Tiến Dũng, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + ĐT: 02133 876 952. + Fax: 02133 791 545.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công ty Cổ phần tư vấn Trường Sơn, Địa chỉ: Số 25 - Ngõ 66 - đường Kim Giang - phường Đại Kim - Quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội. + Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Tây Bắc, Địa chỉ: Tổ 11 - phường Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Xuân Trường. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở GTVT tỉnh Lai Châu, Địa chỉ Tầng 7 nhà F trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phố Võ Thị Sáu - Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Phố Văn Tiến Dũng, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + ĐT: 02133 876 952. + Fax: 02133 791 545.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán các năm 2018, 2019, 2020; - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp kèm: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc thiết kế kỹ thuật/thiết kế BVTC; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận đã hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư/Ban QLDA. - Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực; - Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu để chứng minh chủ quyền của mình như: Đăng ký xe, máy hoặc hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua thiết bị, máy móc đã kê khai. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và tài liệu chứng minh chủ quyền của bên cho thuê như trên. c/ Tài liệu đánh giá về kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 910.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Phố Văn Tiến Dũng, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + ĐT: 02133 876 952. + Fax: 02133 791 545.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. - ĐT: 02133 876 501 - Fax: 02133 876 437
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. - ĐT: 02133 876 501 - Fax: 02133 876 437
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1Đào nền đường - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80,4097100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật280,6132100m3
3Đào đá nền đường - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.254,3542100m3
4Đào rãnh nước + đào khuôn, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6173100m3
5Đào đá rãnh, khuôn đường, đá cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,916100m3
6Đào đánh cấp nền đường, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,1311100m3
7Đào đường cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1248100m3
8Đào đất hữu cơChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,1124100m3
9Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.274,2702100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,0738100m3
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,059100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0102100m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5448100m3
14Vận chuyển đất, phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4247100m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,1671100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,0507100m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5569100m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,0533100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤1500m - đất cấp IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,5818100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤3500m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,4267100m3
21Vận chuyển đất, phạm vi ≤4000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9373100m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤4500m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,8593100m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,7195100m3
24Vận chuyển đất, phạm vi ≤5500m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,6727100m3
25Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật182,6155100m3
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,2095100m3
27Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,883100m3
28Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,9313100m3
29Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,5234100m3
30Vận chuyển đất, phạm vi ≤1500m-đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,8105100m3
31Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,9977100m3
32Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật379,0547100m3
33Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,2876100m3
34Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật332,1602100m3
35Vận chuyển đá trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật371,77100m3
36Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,3203100m3
37Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,3461100m3
38San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật395,8799100m3
39San đá bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.274,2702100m3
40Đá hộc xây vữa XMM100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,5m3
B Hạng mục: Mặt đường
1Xáo xớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,6528100m3
2Lu lèn k=0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,6528100m3
3Đào kết cấu áo đường cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4917100m3
4Đắp bù cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4917100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,9062100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,3346100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3323100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa lỏng MC, lượng nhựa 1 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật133,7249100m2
9Sản xuất bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,2803100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,2803100tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Loại C19, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,0572100m2
12Đường giao dân sinh: Lót Ni lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,482100m2
13Đường giao dân sinh: Bê tông mặt đường M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,64m3
C Hạng mục: Rãnh hình thang gia cố
1Đào rãnh, đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,8516m3
2Đào đá - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật276,0194m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7785100m3
4Ni lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,1069100m2
5Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,988m3
6Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật255,717m3
7Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,5149100m2
8Vữa xi măng mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,332m3
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật562,5774tấn
10Vận chuyển cấu kiện bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,257710 tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10.332cấu kiện
12San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7785100m3
D Hạng mục cống tròn các loại + cống thủy lợi: Móng cống
1Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6742100m2
2Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,7769m3
3Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,28m3
E Hạng mục cống tròn các loại + cống thủy lợi: Ống cống
1cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1756tấn
2cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,211tấn
3ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6643100m2
4Bê tông ống cống M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,17m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Đường kính ≤1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Đường kính ≤1250mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Đường kính ≤2250mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cấu kiện
8Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1250mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤2250mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16đoạn ống
11Vận chuyển ống cống bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,542510 tấn
12Quyét nhựa bi tum nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật505,8232m2
13Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm, chiều dày 35,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0765100m
F Hạng mục cống tròn các loại + cống thủy lợi: Mối nối
1Vữa XM M100 mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
2Quét nhựa bi tum và dán bao tảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật148,48m2
3Góc nối (cút nối) HDPEChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
G Hạng mục cống tròn các loại + cống thủy lợi: Sân cống
1Bê tông xi măng M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,31m3
2Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4967100m2
3Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,27m3
4Xếp đá hộc khanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5m3
H Hạng mục cống tròn các loại + cống thủy lợi: Hố thu cống
1Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,35m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2683100m2
I Hạng mục cống tròn các loại + cống thủy lợi: Cửa cống thượng lưu + hạ lưu cống
1Bê tông thân tường đầu M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,98m3
2Bê tông thân tường cánh M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,01m3
3Bê tông M150 móng tường đầu, móng tường cánh, sân cống, chân khayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,15m3
4Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,65m3
5ván khuôn thân, tường đầu, tường cánh cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0511100m2
6ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1913100m2
J Hạng mục cống tròn các loại + cống thủy lợi: Gia cố taluy thượng hạ lưu
1Xây đá hộc, vữa xi măng M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,73m3
K Hạng mục cống tròn các loại + cống thủy lợi: Đào + đắp
1Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2013100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5997100m3
L Hạng mục cống tròn các loại + cống thủy lợi: Vận chuyển
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,854100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5422100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7835100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1500m-đất cấp IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0061100m3
5Đào xúc đất từ mỏ - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,9166100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤3500m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0111100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤4000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5231100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤4500m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1708100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤5000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2115100m3
10San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1858100m3
M Hạng mục cống hộp lắp ghép: Đào đắp
1Đào KCAD cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0356100m3
2Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8159100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C k=0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,664100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8515100m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5649100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤4000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5649100m3
7San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8515100m3
N Hạng mục cống hộp lắp ghép: Móng cống đổ tại chỗ
1Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,43m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0257100m2
3Cốt thép DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0356tấn
4Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
O Hạng mục cống hộp lắp ghép: Bản quá độ
1Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,01m3
2Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,38m3
3Cốt thép DChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,088tấn
4Cốt thép D>10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2729tấn
5ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0955100m2
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,59510 tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
P Hạng mục cống hộp lắp ghép: Ống cống
1Bê tông ống cống M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
2cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1205tấn
3cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3352tấn
4cốt thép ống cống, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
5Quyét nhựa bi tum nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,67m2
6Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2884100m2
7Lắp đặt cống hộp 0,75x0,75mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7đoạn cống
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cấu kiện
9Vận chuyển ống cống bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6310 tấn
Q Hạng mục cống hộp lắp ghép: Mối nối
1Vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
R Hạng mục cống hộp lắp ghép: Hố thu thượng lựu
1Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,88m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1857100m2
3Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,55m3
S Hạng mục cống hộp lắp ghép: Cửa cống hạ lưu
1Bê tông tường đầu M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,46m3
2Ván khuôn tường đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1873100m2
3Bê tông tường cánh M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,86m3
4Ván khuôn tường cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0278100m2
5Bê tông móng M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,26m3
6Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0754100m2
7Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,62m3
T Hạng mục cống hộp lắp ghép: Sân cống gia cố
1Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,67m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0373100m2
3Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
4Đá hộc xếp khanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5m3
U Hạng mục cống hộp đổ tại chỗ: Đào đắp
1Đào KCAD cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1516100m3
2Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6886100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,12m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,1291100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8402100m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1064100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤3500m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1064100m3
8San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8402100m3
V Hạng mục cống hộp đổ tại chỗ: Ống cống
1Bê tông ống cống M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,31m3
2cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1108tấn
3cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,0734tấn
4Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3138100m2
5Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,61m3
6Quyét nhựa bi tum nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật288,6m2
7Bê tông lót móng M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,66m3
W Hạng mục cống hộp đổ tại chỗ: Mối nối
1Tấm ngăn nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,4m
2Vật liệu đàn hồi chèn khe nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1m3
X Hạng mục cống hộp đổ tại chỗ: Cửa cống thượng lưu
1Bê tông tường M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11m3
2cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0081tấn
3cốt thép tường, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,598tấn
4Ván khuôn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5565100m2
5Bê tông móng M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,03m3
6cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3773tấn
7Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0488100m2
8đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,67m3
Y Hạng mục cống hộp đổ tại chỗ: Cửa cống hạ lưu
1Bê tông tường M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,57m3
2Ván khuôn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2967100m2
3Bê tông móng M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,19m3
4Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1665100m2
5Bê tông lót móng M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,39m3
Z Hạng mục cống hộp đổ tại chỗ: Sân cống gia cố
1Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,02m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2966100m2
3Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,97m3
4Xếp hộc đá khanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,71m3
AA Hạng mục cống hộp đổ tại chỗ: Gia cố mái taluy
1Xây đá hộc, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,23m3
AB Hạng mục: Tường chắn
1Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2306100m3
2Phá đá hố móng - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,8159100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,826100m3
4Xây đá hộc, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,868m3
5Bê tông tường M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật590,9636m3
6Bê tông móng M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật377,5249m3
7Ván khuôn thân tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,8621100m2
8Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,455100m2
9Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,0618m3
10Bê tông hộ lan M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,44m3
11cốt thép hộ lan, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8643tấn
12Sơn hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,76m2
13Đất sétChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1877100m3
14Đá dăm tầng lọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4075100m3
15Xây đá hộc, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,1323m3
16Vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,093m3
17Đay tẩm nhựa nhét khe phòng lúnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật568,41kg
18Vải địa kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6154100m2
19Tiêu phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25cái
20Ống nhựa PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0303100m
21Rọ đá, loại 1,5x1x1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật324rọ
AC Hạng mục hệ thống an toàn giao thông: Biển báo
1Biển báo tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
2Biển báo chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
4Đào móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6m3
5Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6m3
6Lắp đặt cột và biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
7Gương cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
AD Hạng mục hệ thống an toàn giao thông: Cọc tiêu
1Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,0606m3
2cốt thép, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5818tấn
3ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8085100m2
4Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3826m3
5Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,0833m3
6Lắp đặt cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật220cấu kiện
7Sơn trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,7954m2
8Sơn đỏ phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,4545m2
9Bộ tiêu phản quang cọc tiêu, cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật242bộ
AE Hạng mục hệ thống an toàn giao thông: Cọc H
1Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,408m3
2Cốt thép, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0587tấn
3ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1012100m2
4Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,858m3
5Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,122m3
6Lắp đặt cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cấu kiện
7Sơn trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,04m2
8Sơn đỏ phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,86m2
AF Hạng mục hệ thống an toàn giao thông: Cột Km
1Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
2ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0094100m2
3Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1308m3
4Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,106m3
5Lắp đặt cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
6Sơn trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,272m2
7Sơn đỏ phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,502m2
AG Hạng mục hệ thống an toàn giao thông: Hộ lan, tôn lượn sóng
1Phá đá - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,48m3
2Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,3551m3
3Tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật621cái
4Cột ống thép D141,3x4,5x2000 (hàn bịt đầu ống)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật228cái
5Cột ống thép D141,3x4,5x1200 (hàn bịt đầu ống)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật406cái
6Tấm thép đệm 300x70x5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật634cái
7Tấm đầu, tấm cuốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26cái
8Tiêu phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật634cái
9Bu lông M16x35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.340cái
10Bu lông M19x180Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật634cái
11Ép cọc tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật228trụ
12Lắp đặt tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.254m
13Cốt thép D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,96kg
AH Hạng mục: Cầu Km15+381
1Đánh gỉ, vệ sinh lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,293m2
2Vệ sinh gờ bê tông lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,712m2
3Sơn lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,293m2
4Cốt thép khe co giãn, đường kính D>10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3509tấn
5Đường hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,6m
6Tháo dỡ khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m
7Đục bỏ BT khe co giãn cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
8Bê tông không co ngót khe co giãn 40MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,848m3
9Ván khuôn khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0616100m2
10Khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14m
11Quét Vmat Latex(0.25l/m2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,56m2
12Lắp đặt tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
13Tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
14Ép cọc tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24trụ
15Trụ đỡ tôn sóng (hàn bịt đầu)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
16Tấm thép đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
17Tiêu phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
18Bu lông M16x35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240cái
19Bu lông M19x180Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
20Tấm đầu, tấm cuốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
AI Hạng mục: Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Cung cấp biển báo chữ nhật (441): BxH=140x80cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Cung cấp biển báo tam giác (W.245a, W.227,W203)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
3Cung cấp biển chữ nhật (S.507): BxH=210x25cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Cột biển báo cao 3m, D=8cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130,4kg
6Lắp đặt cột và biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Ống nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật260m
8Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
9Bộ đàmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m2
11Dây nhựa PVC 2 màu đỏ trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.400m
12Đèn báo hiệu ban đêmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Nhân công đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.440công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu) trong đó có thể hiện giá trị công việc xây lắp và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng (trường hợp liên danh nếu nhà thầu không thực hiện hạng mục thảm BTN nóng thì trong hợp đồng tương tự không yêu cầu có hạng mục mặt đường BTN nóng). + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 32.000.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 32.000.000.000 VND x % giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.77
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường 1 Có bằng đại học trở lên, ngành (chuyên ngành) xây dựng công trình giao thông hoặc ngành (chuyên ngành) môi trường (kỹ sư môi trường).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Ô tô tự đổ7
2 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Ô tô tưới nước1
3 Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3 Máy đào bánh xích3
4 Máy đào bánh lốp Máy đào bánh lốp1
5 Máy ủi ≥ 108 CV Máy ủi1
6 Lu rung ≥ 16 tấn Lu rung2
7 Máy rải ≥ 130Cv Máy rải1
8 Lu bánh hơi ≥ 25 tấn Lu bánh hơi1
9 Lu bánh hơi ≥ 16 tấn Lu bánh hơi1
10 Lu bánh thép 6- 8 tấn Lu bánh thép1
11 Lu bánh thép ≥ 10 tấn Lu bánh thép2
12 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông5
14 Máy thủy bình Máy thủy bình1
15 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
16 Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥ 60 T/h Trạm trộn bê tông nhựa1
17 Thiết bị thí nghiệm Phòng thí nghiệm hợp chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->