Gói thầu: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Hà Nam năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211214066-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Hà Nam năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211190331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-06 08:59:00 đến ngày 2021-12-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,325,235,889 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: thi công ra kéo cáp quang và hàn nối cáp quang.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ Huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Điện thoại liên lạc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đỗ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy san, máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Hà Nam năm 2021
Đầu tư xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Hà Nam năm 2021
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viễn thông Toàn Cầu


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không Yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HNM0011 trên địa bàn Điểm du lịch làng nghề thêu ren và dân cư xã Thanh Hà, Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
B Vật tư A cấp
1Cáp quang treo số 8 - 12foTham khảo Phần II, chương V1,222km
2Cáp quang kéo cống 4foTham khảo Phần II, chương V1,811km
3Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V0,758km
4Măng sông quang 12foTham khảo Phần II, chương V1bộ
5ODF 12 FO indoor (đầu LC/APC)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
6Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V26cái
7Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V2.706m
8Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V2.513m
9Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V381m
10Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗTham khảo Phần II, chương V26Bộ
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V62,4m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V52cái
13Bộ chia quang 1:4, loại không có đầu connectorTham khảo Phần II, chương V2bộ
14Bộ chia tín hiệu quang 1:8 không bao gồm đầu nối/ PLC Splitter 1x8Tham khảo Phần II, chương V1bộ
15Bộ chia tín hiệu quang 1:8 SC/APC loại PLC (đầu vào không có connector, đầu ra 8 SC/APC)Tham khảo Phần II, chương V7bộ
16Bộ chia tín hiệu quang 1:16 SC/APC loại PLC (đầu vào không có connector, đầu ra 16 SC/APC)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
17Tủ thuê bao xây bệTham khảo Phần II, chương V15bộ
18Module GPON NokiaTham khảo Phần II, chương V3Chiếc
C Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V26cột
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,52100m
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V1,627100m
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTham khảo Phần II, chương V0,806m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,682m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2.265,891m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V170,864m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V693,616m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V9,212m3
10Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V271,4351 m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V194,804m3
12Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V23bể
13Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống (hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V36bể
14Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
15Xây bể ganivo 300x300 bằng gạch chỉTham khảo Phần II, chương V164bể
16Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V59nắp đan
17Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Tham khảo Phần II, chương V1nắp đan
18Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V59bể
19Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
20Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc (trên hè)Tham khảo Phần II, chương V59bể
21Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp dưới đườngTham khảo Phần II, chương V1bể
22Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V59bể
23Lắp đặt cấu kiện đối với bể đường 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V7,392100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V7,392100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,096100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,096100m3
28Lắp ống D56 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V26,531100 m/1 ống
29Lắp ống D110 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V25,128100 m/1 ống
30Lắp đặt ống PVC D110x7 xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V324,14m
31Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25Tham khảo Phần II, chương V3,855100 m/1 ống
32Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,9100 m/1 ống
33Xây lắp bệ tủ (sắt V)Tham khảo Phần II, chương V15bệ
34Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V1vị trí
35Lắp đặt tủ, hộp cáp trên bệ tủTham khảo Phần II, chương V15tủ
36Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V15tủ
37Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V17đầu dây
38Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V19đầu dây
39Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,8111 km cáp
40Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,7581 km cáp
41Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,2221 km cáp
42Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
43Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
44Vận chuyển vật liệu và phụ kiện vật tư chính đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 20km.Tham khảo Phần II, chương V9,3744tấn
45Bốc dỡ thủ công vật tư A cấp. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V9,3744Tấn
D Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V8,06m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V8,06m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V8,06m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V8,06m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V8,06m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V8,06m2
E Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V3,41m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V3,41m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V0,682m3
F Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V1,2626m3
2Rải cát vàng đệm dày 5 cmTham khảo Phần II, chương V15,783m2
3Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V15,783m2
G Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; bê tông M150 dày 8cm; láng vữa BT; Lát gạch Terraro
H Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V84,2558m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham khảo Phần II, chương V1.053,197m2
3Lát gạch terrazzo, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V1.053,197m2
I Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V84,2558m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham khảo Phần II, chương V1.053,197m2
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V1.053,197m2
J Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V21,804m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,0902m3
K Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HNM0440 trên địa bàn Khu nhà ở và Thương mại tại thị trấn Vĩnh Trụ, Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
L Vật tư A cấp
1Cáp quang treo số 8 - 12foTham khảo Phần II, chương V0,367km
2Cáp quang kéo cống 4foTham khảo Phần II, chương V0,978km
3Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V0,233km
4ODF 12 FO indoor (đầu LC/APC)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V4cái
6Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V1.379m
7Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V623m
8Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V225m
9Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗTham khảo Phần II, chương V4Bộ
10Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V9,6m
11Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V8cái
12Bộ chia quang 1:4, loại không có đầu connectorTham khảo Phần II, chương V3bộ
13Bộ chia tín hiệu quang 1:16 SC/APC loại PLC (đầu vào không có connector, đầu ra 16 SC/APC)Tham khảo Phần II, chương V10bộ
14Tủ thuê bao xây bệTham khảo Phần II, chương V10bộ
15Card PON 16 cổng NokiaTham khảo Phần II, chương V1Chiếc
16Module GPON NokiaTham khảo Phần II, chương V3Chiếc
M Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V4cột
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V2,68100m
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V1,049100m
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTham khảo Phần II, chương V4,154m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V937,178m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V69,437m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V252,882m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V24,736m3
9Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V113,451 m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V51,441m3
11Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V29bể
12Xây bể ganivo 300x300 bằng gạch chỉTham khảo Phần II, chương V123bể
13Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V29nắp đan
14Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V29bể
15Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc (trên hè)Tham khảo Phần II, chương V29bể
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V29bể
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,023100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,023100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,256100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,256100m3
21Lắp ống D56 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V13,52100 m/1 ống
22Lắp ống D110 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V8,315100 m/1 ống
23Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25Tham khảo Phần II, chương V3,344100 m/1 ống
24Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,42100 m/1 ống
25Xây lắp bệ tủ (sắt V)Tham khảo Phần II, chương V10bệ
26Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V1vị trí
27Lắp đặt tủ, hộp cáp trên bệ tủTham khảo Phần II, chương V10tủ
28Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V10tủ
29Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V9đầu dây
30Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V16đầu dây
31Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,9781 km cáp
32Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2331 km cáp
33Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,1671 km cáp
34Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,21 km cáp
35Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
36Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngănTham khảo Phần II, chương V11 phiến (card)
37Vận chuyển vật liệu và phụ kiện vật tư chính đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 20km.Tham khảo Phần II, chương V3,4273tấn
38Bốc dỡ thủ công vật tư A cấp. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V3,4273Tấn
N Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V41,54m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V41,54m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V41,54m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V41,54m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V41,54m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V41,54m2
O Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; bê tông M150 dày 8cm; láng vữa BT; Lát gạch Terraro
P Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V34,3118m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham khảo Phần II, chương V428,898m2
3Lát gạch terrazzo, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V428,898m2
Q Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V34,3118m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham khảo Phần II, chương V428,898m2
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V428,898m2
R Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V16,262m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V0,8131m3
S Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HNM0008 trên địa bàn Khu Đô thị Tây Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
T Vật tư A cấp
1Cáp quang treo số 8 - 12foTham khảo Phần II, chương V1,114km
2Cáp quang kéo cống 4foTham khảo Phần II, chương V3,245km
3Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V2,769km
4Măng sông quang 12foTham khảo Phần II, chương V1bộ
5ODF 12 FO indoor (đầu LC/APC)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
6Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V28cái
7Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V8.194m
8Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V2.690m
9Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V598m
10Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗTham khảo Phần II, chương V28Bộ
11Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V67,2m
12Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V56cái
13Bộ chia quang 1:4, loại không có đầu connectorTham khảo Phần II, chương V10bộ
14Bộ chia tín hiệu quang 1:16 SC/APC loại PLC (đầu vào không có connector, đầu ra 16 SC/APC)Tham khảo Phần II, chương V38bộ
15Tủ thuê bao xây bệTham khảo Phần II, chương V38bộ
16Card PON 16 cổng NokiaTham khảo Phần II, chương V1Chiếc
17Module GPON NokiaTham khảo Phần II, chương V10Chiếc
U Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V28cột
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V10,462100m
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V2,515100m
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTham khảo Phần II, chương V16,216m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,91m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4.772,313m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V360,18m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1.211,03m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V102,493m3
10Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V590,6771 m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V129,557m3
12Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V17bể
13Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống (hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V73bể
14Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
15Xây bể ganivo 300x300 bằng gạch chỉTham khảo Phần II, chương V578bể
16Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V90nắp đan
17Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x90Tham khảo Phần II, chương V1nắp đan
18Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V90bể
19Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
20Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc (trên hè)Tham khảo Phần II, chương V90bể
21Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp dưới đườngTham khảo Phần II, chương V1bể
22Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V90bể
23Lắp đặt cấu kiện đối với bể đường 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V17,406100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V17,406100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,066100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,066100m3
28Lắp ống D56 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V80,33100 m/1 ống
29Lắp ống D110 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V32,231100 m/1 ống
30Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25Tham khảo Phần II, chương V10,48100 m/1 ống
31Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65Tham khảo Phần II, chương V2,28100 m/1 ống
32Xây lắp bệ tủ (sắt V)Tham khảo Phần II, chương V38bệ
33Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V1vị trí
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (đổ BT phủ ống)Tham khảo Phần II, chương V0,916m3
35Lắp đặt tủ, hộp cáp trên bệ tủTham khảo Phần II, chương V38tủ
36Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V38tủ
37Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V28đầu dây
38Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V50đầu dây
39Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,2451 km cáp
40Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,7691 km cáp
41Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,1141 km cáp
42Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
43Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
44Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngănTham khảo Phần II, chương V11 phiến (card)
45Vận chuyển vật liệu và phụ kiện vật tư chính đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 20km.Tham khảo Phần II, chương V16,307tấn
46Bốc dỡ thủ công vật tư A cấp. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V16,307Tấn
V Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V162,155m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V162,155m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V162,155m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V162,155m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V162,155m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V162,155m2
W Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V7,272m2
2Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V7,272m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V1,4544m3
X Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; bê tông lót M150 dày 8cm, đệm cát vàng dày 5cm, lát gạch block màu dày 6cm
Y Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V177,5306m3
2Rải cát vàng đệm dày 5 cmTham khảo Phần II, chương V2.219,1325m2
3Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V2.219,1325m2
Z Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V177,5306m3
2Rải cát vàng đệm dày 5 cmTham khảo Phần II, chương V2.219,1325m2
3Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V2.219,1325m2
AA Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; bê tông M150 dày 8cm; láng vữa BT; Lát gạch Terraro
AB Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V1,7906m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham khảo Phần II, chương V22,382m2
3Lát gạch terrazzo, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V22,382m2
AC Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V1,7906m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham khảo Phần II, chương V22,382m2
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V22,382m2
AD Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm
1Rải cát vàng đệm dày 10 cmTham khảo Phần II, chương V30,75m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,5375m3
AE Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HNM0258 trên địa bàn Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu phía nam (phân kỳ II, III), Liêm Tuyền, Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
AF Vật tư A cấp
1Cáp quang treo số 8 - 24foTham khảo Phần II, chương V2,419km
2Cáp quang kéo cống 4foTham khảo Phần II, chương V3,417km
3Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V0,46km
4Cáp quang kéo cống 12foTham khảo Phần II, chương V0,184km
5Măng sông quang 24foTham khảo Phần II, chương V1bộ
6Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V25cái
7Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V39m
8Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V9m
9Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗTham khảo Phần II, chương V25Bộ
10Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V60m
11Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V50cái
12Bộ chia quang 1:4, loại không có đầu connectorTham khảo Phần II, chương V7bộ
13Bộ chia tín hiệu quang 1:16 SC/APC loại PLC (đầu vào không có connector, đầu ra 16 SC/APC)Tham khảo Phần II, chương V26bộ
14Tủ thuê bao xây bệTham khảo Phần II, chương V26bộ
15Card PON 16 cổng, kèm theo 8 module HuaweiTham khảo Phần II, chương V1Chiếc
AG Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V25cột
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,17100m
AH Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng
1Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTham khảo Phần II, chương V0,264m3
2Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V135,707m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V10,157m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V31,26m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,569m3
6Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V15,3261 m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V6,994m3
8Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V2bể
9Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V2nắp đan
10Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
11Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc (trên hè)Tham khảo Phần II, chương V2bể
12Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,387100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,387100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,016100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,016100m3
17Lắp ống D110 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V0,47100 m/1 ống
18Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65Tham khảo Phần II, chương V3,112100 m/1 ống
19Xây lắp bệ tủ (sắt V)Tham khảo Phần II, chương V26bệ
20Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V1vị trí
21Lắp đặt tủ, hộp cáp trên bệ tủTham khảo Phần II, chương V26tủ
22Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V26tủ
23Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V37đầu dây
24Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V37đầu dây
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,4171 km cáp
26Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,461 km cáp
27Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,1841 km cáp
28Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,4191 km cáp
29Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V21 km cáp
30Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
31Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngănTham khảo Phần II, chương V11 phiến (card)
32Vận chuyển vật liệu và phụ kiện vật tư chính đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 20km.Tham khảo Phần II, chương V1,7862tấn
33Bốc dỡ thủ công vật tư A cấp. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V1,7862Tấn
AI Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V2,635m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V2,635m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V2,635m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V2,635m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V2,635m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V2,635m2
AJ Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; bê tông M150 dày 8cm; láng vữa BT; Lát gạch Terraro
AK Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V5,0786m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham khảo Phần II, chương V63,483m2
3Lát gạch terrazzo, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V63,483m2
AL Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V5,0786m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham khảo Phần II, chương V63,483m2
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V63,483m2
AM Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HNM0075 trên địa bàn Tòa nhà cao tầng KTX4A Kim Bảng, Hà Nam
AN Vật tư A cấp
1Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V0,21km
2Cáp quang kéo cống 12foTham khảo Phần II, chương V1,2km
3Măng sông quang 12foTham khảo Phần II, chương V1bộ
4Bộ chia quang 1:4, loại không có đầu connectorTham khảo Phần II, chương V4bộ
5Bộ chia tín hiệu quang 1:16 SC/APC loại PLC (đầu vào không có connector, đầu ra 16 SC/APC)Tham khảo Phần II, chương V14bộ
6Tủ thuê bao quang 16 portTham khảo Phần II, chương V14bộ
7Card PON 16 cổng, kèm theo 8 module HuaweiTham khảo Phần II, chương V1Chiếc
AO Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt cáp quang trên máng cáp, loại cáp 8FoTham khảo Phần II, chương V2110m
2Lắp đặt tủ, hộp cáp trên thang cápTham khảo Phần II, chương V14tủ
3Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V14tủ
4Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V14đầu dây
5Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V20đầu dây
6Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,21 km cáp
7Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
8Lắp đặt phiến (card) vào hộp, ngănTham khảo Phần II, chương V11 phiến (card)
9Vận chuyển vật liệu và phụ kiện vật tư chính đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 20km.Tham khảo Phần II, chương V0,402tấn
10Bốc dỡ thủ công vật tư A cấp. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V0,402Tấn
AP Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HNM0399 trên địa bàn KCN Đồng Văn IV giai đoạn 3, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
AQ Vật tư A cấp
1Cáp quang kéo cống 4foTham khảo Phần II, chương V2,388km
2Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V5,032km
3Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V1.077m
4Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V138m
5Bộ chia tín hiệu quang 1:8 không bao gồm đầu nối/ PLC Splitter 1x8Tham khảo Phần II, chương V1bộ
6Bộ chia tín hiệu quang 1:8 SC/APC loại PLC (đầu vào không có connector, đầu ra 8 SC/APC)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
7Tủ thuê bao xây bệTham khảo Phần II, chương V6bộ
8Module GPON HuaweiTham khảo Phần II, chương V1Chiếc
AR Xây dựng hạ tầng
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V224,746m3
2Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V56,1831 m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V112,44m3
4Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V6bể
5Xây hố ganivo bằng gạch chỉ. Kích thước 600x600x600 mm (bao gồm cả nắp đan) - ga đặc biệtTham khảo Phần II, chương V62hố ga
6Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V6nắp đan
7Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V6bể
8Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc (trên hè)Tham khảo Phần II, chương V6bể
9Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V6bể
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,123100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,123100m3
12Lắp ống D110 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V10,56100 m/1 ống
13Lắp đặt ống PVC D110x7 xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V133m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 dọc thành cống, hào kỹ thuật có sẵnTham khảo Phần II, chương V10.180,5m
15Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Tham khảo Phần II, chương V0,8674100 m/1 ống
16Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65Tham khảo Phần II, chương V0,372100 m/1 ống
17Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V1001lỗ
18Xây lắp bệ tủ (sắt V)Tham khảo Phần II, chương V6bệ
19Lắp đặt tủ, hộp cáp trên bệ tủTham khảo Phần II, chương V6tủ
20Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V6tủ
21Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V5đầu dây
22Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V7đầu dây
23Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,3881 km cáp
24Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V5,0321 km cáp
25Vận chuyển vật liệu và phụ kiện vật tư chính đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 20km.Tham khảo Phần II, chương V3,914tấn
26Bốc dỡ thủ công vật tư A cấp. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V3,914Tấn
27Trồng cỏ lạc3,6183100m2
AS Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng HNM0258 trên địa bàn tổ hợp khách sạn dịch vụ nhà phố thương mại, TP Phủ Lý, Hà Nam
AT Vật tư A cấp
1Cáp quang treo số 8 - 4foTham khảo Phần II, chương V0,428km
2Cáp quang ADSS 12fo (KV100)Tham khảo Phần II, chương V1,056km
3Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V13bộ
4Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V6cái
5Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V7bộ
6Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
7Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗTham khảo Phần II, chương V6Bộ
8Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V3cái
9Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V45,6m
10Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V38cái
11Bộ chia quang 1:4, loại không có đầu connectorTham khảo Phần II, chương V1bộ
12Bộ chia tín hiệu quang 1:16 SC/APC loại PLC (đầu vào không có connector, đầu ra 16 SC/APC)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
13Tủ thuê bao quang 16 portTham khảo Phần II, chương V4bộ
14Module GPON HuaweiTham khảo Phần II, chương V1Chiếc
AU Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V19cột
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,12100m
AV Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng
1Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTham khảo Phần II, chương V0,186m3
2Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V33,2m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V2,656m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V13,142m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,845m3
6Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V7,2091 m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V7,594m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,117100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,117100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,019100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,019100m3
12Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25Tham khảo Phần II, chương V2,12100 m/1 ống
13Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50Tham khảo Phần II, chương V0,83100 m/1 ống
14Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông phi 80Tham khảo Phần II, chương V501 lỗ khoan
15Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cộtTham khảo Phần II, chương V4tủ
16Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V4tủ
17Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V2đầu dây
18Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V5đầu dây
19Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,4281 km cáp
20Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,0561 km cáp
21Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0008100m2
23Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,081 m3
24Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V1cột
25Vận chuyển vật liệu và phụ kiện vật tư chính đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 20km.Tham khảo Phần II, chương V0,6312tấn
26Bốc dỡ thủ công vật tư A cấp. (Bốc lên, Bốc Xuống)Tham khảo Phần II, chương V0,6312Tấn
AW Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V1,86m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V1,86m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V1,86m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V1,86m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V1,86m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V1,86m2
AX Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; bê tông lót M150 dày 8cm, đệm cát vàng dày 5cm, lát gạch block màu dày 6cm
AY Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,896m3
2Rải cát vàng đệm dày 5 cmTham khảo Phần II, chương V11,2m2
3Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V11,2m2
AZ Hoàn trả mặt hè lát đá; bê tông M150 dày 8cm; láng vữa BT; Lát đá
BA Hoàn trả 1m2 mặt hè lát đá (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tham khảo Phần II, chương V1,76m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Tham khảo Phần II, chương V22m2
3Lát đá, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V22m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: thi công ra kéo cáp quang và hàn nối cáp quang.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ Huy trưởng Công trình 1 Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).55
2 Cán bộ kỹ thuật 6 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sợi cáp quang Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu3
2 Máy đo quang OTDR Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu3
3 Máy đo công suất quang Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu3
4 Điện thoại liên lạc Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu3
5 Máy cắt BT MCD218 Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu3
6 Máy khoan bê tông 1,5KW Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu3
7 Máy trộn 250l Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu3
8 Đầm bàn 1kW Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu3
9 Đầm dùi 1.5kW Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu3
10 Máy cắt uốn 5kW Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu3
11 Máy hàn 23kW Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu3
12 Máy khoan xuyên đường Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu2
13 Ô tô tự đỗ 7T Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu2
14 Cần cẩu 5T Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu3
15 Máy phát điện 20kW Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu2
16 Máy lu bánh hơi 25T Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu2
17 Máy lu bánh thép 10T Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu2
18 Máy san, máy ủi Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật Hồ sơ mời thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->