Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình Xây dựng trụ sở Công an xã Nhơn Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211212370-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình Xây dựng trụ sở Công an xã Nhơn Hưng
Số hiệu KHLCNT 20211207571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 17:04:00 đến ngày 2021-12-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,678,523,937 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 3.200.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Giàn giáo khung thép (bộ).
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình Xây dựng trụ sở Công an xã Nhơn Hưng
Xây dựng trụ sở Công an xã Nhơn Hưng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên , địa chỉ: Quốc lộ 91 -Khóm Trà Sư - Thị trấn Nhà Bàng - Huyện Tịnh Biên - tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên - Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang - ĐT: 0293.741877
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc & trang trí nội thất ID - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KTHT huyện - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thịnh Hưng Phát AG. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty Cổ phần Xây dựng CITAD


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên , địa chỉ: Quốc lộ 91 -Khóm Trà Sư - Thị trấn Nhà Bàng - Huyện Tịnh Biên - tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên - Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang - ĐT: 0293.741877


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: + Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). + Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Văn bản cam kết: Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên - Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang - ĐT: 0293.741877
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tịnh Biên, địa chỉ: Thị trấn Tịnh Biên, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,4382100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,9588100m3
3Đóng cọc BTDUL 120x120, L = 2m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế4,32100m
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,4666m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,309m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế20,0765m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,0178m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,5601m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,6925tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,2274tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,1378tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3434tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,4062tấn
14Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,5184100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,5874100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,0567100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế13,3274m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,9302m3
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế44,8m
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế271,879m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế87,976m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế34,6512m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế138,605m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế122,6272m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế261,2322m2
26Lắp dựng hàng rào song sắtTheo hồ sơ thiết kế213,2384m2
27Lắp dựng cổng hàng rào khung sắtTheo hồ sơ thiết kế6,7812m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế226,80091m2
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,991100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,6607100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,36m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,16m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,896m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế3,7002m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,371tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,064tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế0,1497tấn
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,4781tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế1,4722tấn
12Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,2172100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,112100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,2195100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế118cái
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,096m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,2927m3
18Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế92,4235m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế38,4m2
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế5,11 đoạn ống
21Trải tấm ni lon đenTheo hồ sơ thiết kế6,21100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế93,15m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế2,6219tấn
24Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế1,863100m2
C KHỐI CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế3,0726100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế1,0242100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,9077100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế0,9505100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế27,156m3
6Trải tấm ni long đenTheo hồ sơ thiết kế0,1189100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế15,722m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế54,1985m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế9,759m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,952m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế58,9964m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế11,9088m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế0,9252m3
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế34,5796m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,0542m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế1,8405tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế1,5553tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế0,9529tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,5938tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế2,5941tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,5359tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế1,7532tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế1,027tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế4,524tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,7111tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,8065tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1904tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,4222tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1904tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,4222tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế6,2888tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,3205tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0351tấn
34Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế0,0538tấn
35Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế2,1289100m2
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,616100m2
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế2,5344100m2
38SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế3,2595100M2
39SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế3,902100M2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế2,3138100m2
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,2138100m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế0,0257100m2
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế1cái
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyTheo hồ sơ thiết kế4cái
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,6613m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế2,4108m3
47Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế37,334m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế37,334m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,86m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế4,86m2
51Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế5,0967m3
52Xây tường bó nền bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế10,538m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,366m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế28,8212m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế16,918m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế19,667m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,1m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế18,367m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế6,552m3
60Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,318m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,884m3
62Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế4,8008m3
63Ốp đá chẻ tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế40,905m2
64Ốp gạch gốm trang tríTheo hồ sơ thiết kế30,61m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 150x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế54,75m2
66Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,6m2
67Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế72,18m2
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic nhám 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế188m2
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế302,85m2
70Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế23,67m2
71Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế23,31m2
72Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ thiết kế20,9687m2
73Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,98m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế118,378m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế249,85m2
76Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1.011,8853m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế377,26m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế361,84m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế135,384m2
80Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế249,85m2
81Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.011,8853m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế1.158,344m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế249,85m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.170,2293m2
85Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền lam nhôm sơn tĩnh điện (công + vật tư)Theo hồ sơ thiết kế18,46m2
86LD cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000+ kính trắng dày 5mm (công + vật tư)Theo hồ sơ thiết kế82,11m2
87LD cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 + kính trắng dày 5mm (công + vật tư)Theo hồ sơ thiết kế115,02m2
88Vách ngăn tấm compact pk inox 304 (công + vật tư)Theo hồ sơ thiết kế18,9m2
89Lắp dựng lan can sắt + tay vịn gỗTheo hồ sơ thiết kế9,45m2
90Lắp dựng lan can InoxTheo hồ sơ thiết kế29,124m2
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế8,11m2
92Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế113m
93Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế100,6m
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế113m
95Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế20,62m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế54,28m2
97Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,6579tấn
98Gia công sản suất cầu phong thépTheo hồ sơ thiết kế1,3141tấn
99Gia công lati thépTheo hồ sơ thiết kế1,4278tấn
100Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế2,972tấn
101lắp đặt máng xối tole phẳng dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế0,169100m2
102Lợp mái ngói 10v/m2Theo hồ sơ thiết kế3,723100m2
103Thi công trần thạch cao khung chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế283,86m2
104Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tườngTheo hồ sơ thiết kế447,48M2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế7,068100m2
D ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn LED 1.2m bóng đôi 2x30w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế44bộ
2Lắp đặt đèn LED 1.2m bóng đơn 1x30w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế5bộ
3Lắp đặt đèn LED tròn chụp tròn D300Theo hồ sơ thiết kế25bộ
4Lắp đặt đèn LED âm trần 9WTheo hồ sơ thiết kế11bộ
5Lắp đặt quạt hút ốp tường 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
6Lắp đặt quạt ốp trần + hộp sốTheo hồ sơ thiết kế23cái
7Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtTheo hồ sơ thiết kế10cái
8Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtTheo hồ sơ thiết kế13cái
9Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặtTheo hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtTheo hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt ổ cắm điện loại 2 cực 16a + hộp và mặt có màng cheTheo hồ sơ thiết kế73cái
12Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn - Loại máy Treo tường 1.5Hp (công nghệ Inverter)Theo hồ sơ thiết kế4máy
13Lắp đặt MCB-1P- 63A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt MCB-1P- 32A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo hồ sơ thiết kế15cái
15Lắp đặt MCB-1P- 20A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo hồ sơ thiết kế4cái
16Lắp đặt MCB-1P- 16A , DÒNG CẮT Icu = 6KATheo hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 22mm2, 0.6/1KVTheo hồ sơ thiết kế130m
18Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 8mm2, 0.6/1KVTheo hồ sơ thiết kế75m
19Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 6mm2, 0.6/1KVTheo hồ sơ thiết kế150m
20Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KVTheo hồ sơ thiết kế700m
21Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KVTheo hồ sơ thiết kế950m
22Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn fi 16Theo hồ sơ thiết kế380m
23Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn fi 20Theo hồ sơ thiết kế180m
24Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn fi 25Theo hồ sơ thiết kế100m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6Theo hồ sơ thiết kế0,2100m
26Trunking 100x100x1.5 (máng cáp sơn tĩnh điện có nắp đậy)Theo hồ sơ thiết kế85m
27Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 300x400x250, sơn tĩnh điện, dày 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
28Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB KT 200x125x58Theo hồ sơ thiết kế15hộp
29Lắp đặt trạm đấu nối 150x150Theo hồ sơ thiết kế1hộp
E Hệ thống mạng:
1Lắp đặt Switch 24 portTheo hồ sơ thiết kế1bộ
2Lắp đặt Switch 32 portTheo hồ sơ thiết kế1cộ
3Lắp đặt Modem ADSLTheo hồ sơ thiết kế1bộ
4Lắp đặt Cáp mạng CAT UTP 6e (4Px0.6mm2)Theo hồ sơ thiết kế1.350m
5Lắp đặt ống luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế500m
6Lắp đặt Ổ cắm mạng (loại gắn tường)Theo hồ sơ thiết kế24Bộ
7Lắp đặt đế âm đơn + mặt 1Theo hồ sơ thiết kế24Bộ
F HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG:
1Lắp đặt đầu báo nhiệt IonTheo hồ sơ thiết kế2,210 đầu
2Lắp đặt công tắc báo cháy loại nhấn bể kínhTheo hồ sơ thiết kế0,85 nút
3Lắp đặt chuông báo cháy 4 inch - 24 VDCTheo hồ sơ thiết kế0,45 chuông
4Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 Zone 24 VDC + bình Acquy khô 12VDC 4AhTheo hồ sơ thiết kế11 trung tâm
5Lắp đặt đèn báo sự cố khi mất điệnTheo hồ sơ thiết kế0,85 đèn
6Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế0,45 đèn
7Lắp đặt cáp đồng CVV 2x1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế250m
8Lắp đặt ống luồn PVC Þ16, loại đàn hồiTheo hồ sơ thiết kế200m
9Lắp đặt điện trở cuốiTheo hồ sơ thiết kế4cái
G HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế3,121m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế3,12m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế6cọc
4Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 dưới mương đấtTheo hồ sơ thiết kế18m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế32m
6Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100Theo hồ sơ thiết kế1hộp
7Lắp đặt ống nhựa PVC Þ25 bảo vệ cápTheo hồ sơ thiết kế20m
8Lắp đặt cáp neo chằng trụ 3mm2Theo hồ sơ thiết kế24m
9Lắp đặt ống STK Þ49Theo hồ sơ thiết kế0,04100m
10Lắp đặt đầu thu sét bán kính bảo vệ Rp = 50mTheo hồ sơ thiết kế1cái
11Kẹp xiếc cápTheo hồ sơ thiết kế9Cái
12Khớp nối kimTheo hồ sơ thiết kế1bộ
H NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15Theo hồ sơ thiết kế7bộ
2Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế1bể
3Lắp đặt chậu rửa + vòi + phụ kiện inoxTheo hồ sơ thiết kế1bộ
4Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inoxTheo hồ sơ thiết kế5bộ
5Lắp đặt tiểu nam treo tườngTheo hồ sơ thiết kế4bộ
6Lắp đặt máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt đồng hồ nướcTheo hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt phễu thu inoxTheo hồ sơ thiết kế5cái
9Lắp đặt van khóa Þ21Theo hồ sơ thiết kế14cái
10Lắp đặt van khóa Þ27Theo hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt van khóa Þ34Theo hồ sơ thiết kế3cái
12Lắp đặt Xi phongTheo hồ sơ thiết kế11cái
13Lắp đặt dây Inox cấp cho thiết bịTheo hồ sơ thiết kế13cái
14Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6Theo hồ sơ thiết kế0,17100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8Theo hồ sơ thiết kế0,48100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34, d=2.0Theo hồ sơ thiết kế0,73100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60, d=2.8Theo hồ sơ thiết kế0,11100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=2.9Theo hồ sơ thiết kế0,26100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114, d=3.2Theo hồ sơ thiết kế0,15100m
20Lắp đặt nối trơn uPVC Þ21Theo hồ sơ thiết kế3cái
21Lắp đặt nối trơn uPVC Þ27Theo hồ sơ thiết kế8cái
22Lắp đặt nối trơn uPVC Þ34Theo hồ sơ thiết kế12cái
23Lắp đặt nối trơn uPVC Þ60Theo hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt nối trơn uPVC Þ90Theo hồ sơ thiết kế4cái
25Lắp đặt nối trơn uPVC Þ114Theo hồ sơ thiết kế3cái
26Lắp đặt co 90 ¨ gen ngoài uPVC Þ21Theo hồ sơ thiết kế13cái
27Lắp đặt co 90 ¨ gen trong uPVC Þ21Theo hồ sơ thiết kế4cái
28Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ21Theo hồ sơ thiết kế14cái
29Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ27Theo hồ sơ thiết kế8cái
30Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ34Theo hồ sơ thiết kế11cái
31Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ60Theo hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ114Theo hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt co rút uPVC Þ27 - 21Theo hồ sơ thiết kế6cái
34Lắp đặt nối rút uPVC Þ27 - 21Theo hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ60Theo hồ sơ thiết kế6cái
36Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ90Theo hồ sơ thiết kế8cái
37Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ114Theo hồ sơ thiết kế9cái
38Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ90Theo hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ114Theo hồ sơ thiết kế2cái
40Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ21Theo hồ sơ thiết kế7cái
41Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ27Theo hồ sơ thiết kế3cái
42Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ34Theo hồ sơ thiết kế11cái
43Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ42Theo hồ sơ thiết kế1cái
44Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ60Theo hồ sơ thiết kế3cái
45Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ114Theo hồ sơ thiết kế2cái
46Lắp đặt tê rút 27/21Theo hồ sơ thiết kế11cái
47Lắp đặt tê rút 27/34Theo hồ sơ thiết kế1cái
48Lắp đặt tê rút 90/60Theo hồ sơ thiết kế4cái
49Lắp đặt tê rút 114/60Theo hồ sơ thiết kế2cái
50Lắp đặt nắp khóa Þ60Theo hồ sơ thiết kế1cái
51Lắp đặt van phaoTheo hồ sơ thiết kế1cái
I NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế0,411100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế0,274100m3
3Đóng cọc BTDUL 120x120, L = 2m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế1,44100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo hồ sơ thiết kế0,1555m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,2483m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế3,2224m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,8424m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,11m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế0,7308m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế8,472m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,5009tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,019tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,0886tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,027tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,1325tấn
16Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtTheo hồ sơ thiết kế0,115100M2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế0,1123100m2
18SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Theo hồ sơ thiết kế0,148100M2
19Xoa phẳng nềnTheo hồ sơ thiết kế72,54m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,8m2
21Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế0,4559tấn
22Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế0,4559tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế0,9305tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế0,9305tấn
25Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế0,078tấn
26Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế0,078tấn
27Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,4613tấn
28Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,4613Tấn
29Bulong Fi 12 L =50Theo hồ sơ thiết kế92cái
30Bulong Fi 16 L =500Theo hồ sơ thiết kế24cái
31Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu 0,42mmTheo hồ sơ thiết kế1,2844100M2
32Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế1,84m3
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế115,60381m2
J SAN LẮP MẶT BẰNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế5,3246100m3
K KHỐI CHÍNH
1Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế3,7414100m2
2Xây tường gạch thông gió 190x190x65 M75Theo hồ sơ thiết kế15,68m2
L NHÀ XE
1Bulong F 16 L= 60Theo hồ sơ thiết kế144cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 3.200.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- Hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
2 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào đất Còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tải tự đổ Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt3
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
10 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
12 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
14 Máy hàn Còn sử dụng tốt3
15 Giàn giáo khung thép (bộ). Còn sử dụng tốt50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->