Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình Xây dựng trụ sở Công an xã Nhơn Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211212370-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình Xây dựng trụ sở Công an xã Nhơn Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211207571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 17:04:00 đến ngày 2021-12-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,678,523,937 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 3.200.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Giàn giáo khung thép (bộ). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 Thi công xây lắp công trình Xây dựng trụ sở Công an xã Nhơn Hưng Xây dựng trụ sở Công an xã Nhơn Hưng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: + Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). + Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Văn bản cam kết: Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). - Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư là: Ban quản lý dự án ĐT XD Khu vực huyện Tịnh Biên
- Địa chỉ: QL 91, khóm Trà Sư, TT. Nhà Bàng, huyện Tịnh Biên, An Giang
- ĐT: 0293.741877 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tịnh Biên, địa chỉ: Thị trấn Tịnh Biên, huyện Tịnh Biên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4382 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9588 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BTDUL 120x120, L = 2m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4666 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,309 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,0765 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0178 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5601 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6925 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2274 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1378 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3434 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4062 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5184 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5874 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0567 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,3274 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9302 | m3 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,8 | m |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 271,879 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 87,976 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,6512 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 138,605 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 122,6272 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 261,2322 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 213,2384 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cổng hàng rào khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 6,7812 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 226,8009 | 1m2 |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,991 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6607 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,16 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,896 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7002 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,371 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1497 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4781 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4722 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2172 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2195 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 118 | cái |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,096 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2927 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 92,4235 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1 | 1 đoạn ống |
| 21 | Trải tấm ni lon đen | Theo hồ sơ thiết kế | 6,21 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,15 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6219 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,863 | 100m2 |
| C | KHỐI CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0726 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0242 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9077 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9505 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,156 | m3 |
| 6 | Trải tấm ni long đen | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1189 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,722 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,1985 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,759 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,952 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 58,9964 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9088 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9252 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,5796 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0542 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8405 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5553 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9529 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5938 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5941 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5359 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7532 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,027 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,524 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7111 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8065 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1904 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4222 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1904 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4222 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2888 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3205 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0351 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0538 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1289 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,616 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5344 | 100m2 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2595 | 100M2 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,902 | 100M2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3138 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2138 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0257 | 100m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6613 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4108 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,334 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,334 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm , chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0967 | m3 |
| 52 | Xây tường bó nền bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,538 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,366 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8212 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,918 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,667 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,367 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,552 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,318 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,884 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8008 | m3 |
| 63 | Ốp đá chẻ tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế | 40,905 | m2 |
| 64 | Ốp gạch gốm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 30,61 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 150x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,75 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x450mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,18 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic nhám 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 188 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 302,85 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,67 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,31 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,9687 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 118,378 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 249,85 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.011,8853 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 377,26 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 361,84 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 135,384 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 249,85 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.011,8853 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.158,344 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 249,85 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.170,2293 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền lam nhôm sơn tĩnh điện (công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,46 | m2 |
| 86 | LD cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000+ kính trắng dày 5mm (công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 82,11 | m2 |
| 87 | LD cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 + kính trắng dày 5mm (công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 115,02 | m2 |
| 88 | Vách ngăn tấm compact pk inox 304 (công + vật tư) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,9 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt + tay vịn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 9,45 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 29,124 | m2 |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | 1m2 |
| 92 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 113 | m |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,6 | m |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 113 | m |
| 95 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,62 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 54,28 | m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6579 | tấn |
| 98 | Gia công sản suất cầu phong thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3141 | tấn |
| 99 | Gia công lati thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4278 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,972 | tấn |
| 101 | lắp đặt máng xối tole phẳng dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | 100m2 |
| 102 | Lợp mái ngói 10v/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,723 | 100m2 |
| 103 | Thi công trần thạch cao khung chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 283,86 | m2 |
| 104 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường | Theo hồ sơ thiết kế | 447,48 | M2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,068 | 100m2 |
| D | ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 1.2m bóng đôi 2x30w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED 1.2m bóng đơn 1x30w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED tròn chụp tròn D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED âm trần 9W | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt hút ốp tường 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt ốp trần + hộp số | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm điện loại 2 cực 16a + hộp và mặt có màng che | Theo hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà 2 dàn - Loại máy Treo tường 1.5Hp (công nghệ Inverter) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 13 | Lắp đặt MCB-1P- 63A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB-1P- 32A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB-1P- 20A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCB-1P- 16A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 22mm2, 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 8mm2, 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 6mm2, 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 2.5mm2, 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế | 950 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn fi 16 | Theo hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn fi 20 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại tròn trơn fi 25 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 26 | Trunking 100x100x1.5 (máng cáp sơn tĩnh điện có nắp đậy) | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 300x400x250, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB KT 200x125x58 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 29 | Lắp đặt trạm đấu nối 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| E | Hệ thống mạng: | |||
| 1 | Lắp đặt Switch 24 port | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Switch 32 port | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cộ |
| 3 | Lắp đặt Modem ADSL | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Cáp mạng CAT UTP 6e (4Px0.6mm2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.350 | m |
| 5 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt Ổ cắm mạng (loại gắn tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| F | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo nhiệt Ion | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt công tắc báo cháy loại nhấn bể kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy 4 inch - 24 VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 Zone 24 VDC + bình Acquy khô 12VDC 4Ah | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 5 | Lắp đặt đèn báo sự cố khi mất điện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng CVV 2x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn PVC Þ16, loại đàn hồi | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| G | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 dưới mương đất | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ25 bảo vệ cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp neo chằng trụ 3mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt ống STK Þ49 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt đầu thu sét bán kính bảo vệ Rp = 50m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Kẹp xiếc cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 12 | Khớp nối kim | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| H | NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa + vòi + phụ kiện inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inox | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tiểu nam treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Xi phong | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây Inox cấp cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21, d=1.6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27, d=1.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34, d=2.0 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,73 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60, d=2.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=2.9 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114, d=3.2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt nối trơn uPVC Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối trơn uPVC Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối trơn uPVC Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối trơn uPVC Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối trơn uPVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối trơn uPVC Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 90 ¨ gen ngoài uPVC Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 90 ¨ gen trong uPVC Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 90 ¨ uPVC Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt co rút uPVC Þ27 - 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối rút uPVC Þ27 - 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt co 135 ¨ uPVC Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê 135 ¨ uPVC Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ34 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê 90 ¨ uPVC Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê rút 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê rút 27/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê rút 90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê rút 114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt nắp khóa Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van phao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| I | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,411 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BTDUL 120x120, L = 2m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1555 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2483 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2224 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8424 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,11 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7308 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,472 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5009 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0886 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1325 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100M2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1123 | 100m2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,148 | 100M2 |
| 19 | Xoa phẳng nền | Theo hồ sơ thiết kế | 72,54 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4559 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4559 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9305 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9305 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4613 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4613 | Tấn |
| 29 | Bulong Fi 12 L =50 | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 30 | Bulong Fi 16 L =500 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 31 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2844 | 100M2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,84 | m3 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 115,6038 | 1m2 |
| J | SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3246 | 100m3 |
| K | KHỐI CHÍNH | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7414 | 100m2 |
| 2 | Xây tường gạch thông gió 190x190x65 M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,68 | m2 |
| L | NHÀ XE | |||
| 1 | Bulong F 16 L= 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 3.200.000.000 VNĐ trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp công trình dân dụng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công trình dân dụng còn hiệu lực.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào đất | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 15 | Giàn giáo khung thép (bộ). | Còn sử dụng tốt | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi