Gói thầu: 01.XL: Di dời hệ thống đường điện phục vụ GPMB công trình cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.553 đoạn từ KM49+900 - Km74+680 (đường Hồ Chí Minh vào Đồn 575, Bản Giàng), huyện Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211222302-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01.XL: Di dời hệ thống đường điện phục vụ GPMB công trình cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.553 đoạn từ KM49+900 - Km74+680 (đường Hồ Chí Minh vào Đồn 575, Bản Giàng), huyện Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211220012
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 16:51:00 đến ngày 2021-12-17 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,791,925,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.187887E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437577E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công Công trình công nghiệp cấp IV trở lên hoặc loại công trình khác có hạng mục chính là đường dây điện có tính chất tương tự như trong công trình này+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.354.347.577 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.708.695.154 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị đường dây và TBA còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có bản scan CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô thùng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 01.XL: Di dời hệ thống đường điện phục vụ GPMB công trình cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.553 đoạn từ KM49+900 - Km74+680 (đường Hồ Chí Minh vào Đồn 575, Bản Giàng), huyện Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Di dời hệ thống đường điện phục vụ GPMB công trình cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.553 đoạn từ Km49+900-Km74+680 (đường Hồ Chí Minh vào Đồn 575, Bản Giàng), huyện Hương Khê
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn giải phóng mặt bằng của dự án cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.553 đoạn từ Km49+900-Km74+680 (đường Hồ Chí Minh vào Đồn 575, Bản Giàng), huyện Hương Khê
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hương Khê Đại diện Chủ đầu tư :Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư GPMB dự án đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.553 đoạn từ Km49+900 - Km74+680 (đường Hồ Chí Minh vào Đồn 575, Bản Giàng), huyện Hương Khê; Địa chỉ: huyện Hương Khê, Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư GPMB dự án đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.553 đoạn từ Km49+900 - Km74+680 (đường Hồ Chí Minh vào Đồn 575, Bản Giàng), huyện Hương Khê; Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 2 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư GPMB dự án đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.553 đoạn từ Km49+900 - Km74+680 (đường Hồ Chí Minh vào Đồn 575, Bản Giàng), huyện Hương Khê;; Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hương Khê Đại diện Chủ đầu tư :Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư GPMB dự án đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.553 đoạn từ Km49+900 - Km74+680 (đường Hồ Chí Minh vào Đồn 575, Bản Giàng), huyện Hương Khê; Địa chỉ: huyện Hương Khê, Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính đơn giá dự thầu, và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hương Khê Đại diện Chủ đầu tư :Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư GPMB dự án đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.553 đoạn từ Km49+900 - Km74+680 (đường Hồ Chí Minh vào Đồn 575, Bản Giàng), huyện Hương Khê; Địa chỉ: huyện Hương Khê, Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dây nhôm bọc lõi thép AS/XLPE/HDPE - 95/16-18/30(36)kVMô tả KT theo chương V3,263km
2Dây nhôm lõi thép AC95/16Mô tả KT theo chương V3,813km
3Cáp ngấm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x150mm2-20/35(40,5)KVMô tả KT theo chương V1,06100m
4Dây đồng mềm tiết diện M50Mô tả KT theo chương V0,36100m
5Cách điện đỡ 35kV PPI-35kvMô tả KT theo chương V42Quả
6Cách điện đỡ 35kV gốm SĐ-35Mô tả KT theo chương V4Quả
7Chuỗi sứ néo Polyme CN-35Mô tả KT theo chương V177Chuỗi
8Kẹp cáp nhôm 4 BL cho dây AC-95Mô tả KT theo chương V192Bộ
9Khoá néo 35KV + phụ kiệnMô tả KT theo chương V165Bộ
10Biển báoMô tả KT theo chương V31Bộ
11Dây cấp nguồn xạc Cu/XLPE 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V6m
12Khóa đỡ sứ chuỗiMô tả KT theo chương V12cái
13Ống thép Fi 150 luồn cáp qua đườngMô tả KT theo chương V20m
14Ống nhựa xoắn D195/150 luồn cápMô tả KT theo chương V60m
15Cọc báo hiệu cáp 35KVMô tả KT theo chương V6cọc
16Thẻ báo hiệu cáp ngầmMô tả KT theo chương V33cái
17Bộ đầu co ngót nguội 35kVMô tả KT theo chương V2bộ
18Cột bê tông ly tâm 18m NPC.I-18-190-13Mô tả KT theo chương V32Cột
19Cột bê tông ly tâm 18m NPC.I-18-190-11Mô tả KT theo chương V8Cột
20Cột bê tông ly tâm 18m PC.II-18-323-35Mô tả KT theo chương V5Cột
21Cột bê tông ly tâm 16m NPC.I-16-190-11Mô tả KT theo chương V2Cột
22Móng cột MT5Mô tả KT theo chương V10Móng
23Móng cột MT35Mô tả KT theo chương V5Móng
24Móng cột MTĐMô tả KT theo chương V16Móng
25Đào, đắp Tiếp địa RC-4 (mạ kẽm)Mô tả KT theo chương V31Bộ
26Hào cáp Loại 1(Cáp ngầm dọc lê đất) phần xây dựngMô tả KT theo chương V58m
27Hào cáp Loại 2(Cáp ngầm qua đường bê tông nhựa) phần xây dựngMô tả KT theo chương V7m
28Tấm đanMô tả KT theo chương V65tấm
29Lắp đặt Tiếp địa RC-4 (mạ kẽm)Mô tả KT theo chương V31Bộ
30Hào cáp Loại 1(Cáp ngầm dọc lê đất) phần lắp đặtMô tả KT theo chương V58m
31Hào cáp Loại 2(Cáp ngầm qua đường bê tông nhựa) phần lắp đặtMô tả KT theo chương V7m
32Xà đỡ thẳng 35kVMô tả KT theo chương V2Bộ
33Xà đỡ treo lệch cột đơn XT2S-LMô tả KT theo chương V4Bộ
34Xà bắt cầu dao cách lyMô tả KT theo chương V2Bộ
35Giá đỡ cầu dao phụ tải (giá đỡ LBS)Mô tả KT theo chương V1Bộ
36Giá đỡ tủ điều khiểnMô tả KT theo chương V1Bộ
37Giá đỡ cáp lên cộtMô tả KT theo chương V2Bộ
38Xà chống sét vanMô tả KT theo chương V2Bộ
39Giá bắt cần thao tácMô tả KT theo chương V3Bộ
40Ghế tao tácMô tả KT theo chương V2Bộ
41Thang trèoMô tả KT theo chương V2Bộ
42Xà néo hãm cột đơn 35kV XN1SMô tả KT theo chương V4Bộ
43Xà néo hãm lệch cột đôi dọc cộtMô tả KT theo chương V5Bộ
44Xà néo hãm cột đặc biệt 35KVMô tả KT theo chương V4Bộ
45Xà néo hãm cột đôi 35kV - dọc tuyến XN2S-Ka-35KVMô tả KT theo chương V10Bộ
46Xà néo hãm cột đôi ngang cột kiêm xà cầu daoMô tả KT theo chương V1Bộ
47Xà néo hãm lệch cột đôi ngang cộtMô tả KT theo chương V3Bộ
48Xà phụ XP-3Mô tả KT theo chương V6Bộ
49Giằng cột đúp GC-18Mô tả KT theo chương V15Bộ
50Bộ truyền động D40Mô tả KT theo chương V1Bộ
B XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 2x70Mô tả KT theo chương V0,351Km
2Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95Mô tả KT theo chương V0,107Km
3Lắp đặt Cáp Muyle vào hòm công tơ H2 - M2x10Mô tả KT theo chương V18m
4Lắp đặt Cáp Muyle vào hòm công tơ H4 - M2x25Mô tả KT theo chương V18m
5Lắp đặt Sứ A30 + ty mạMô tả KT theo chương V16Quả
6Kẹp hãm cáp KH-4x95Mô tả KT theo chương V10Bộ
7Kẹp hãm cáp KH-4x70Mô tả KT theo chương V18Bộ
8Bịt đầu cáp BĐC-95Mô tả KT theo chương V32Bộ
9Ghíp đấu GN4-95Mô tả KT theo chương V20Bộ
10Ghíp đấu GN4-25Mô tả KT theo chương V12Bộ
11Móng cột MT2Mô tả KT theo chương V2Móng
12Móng cột đúp MĐ-4AMô tả KT theo chương V5Móng
13Đào, đắp Tiếp địa RC1Mô tả KT theo chương V4Vị trí
14Lắp đặt Tiếp địa RC1Mô tả KT theo chương V4Vị trí
15Dựng cột bê tông li tâm LT NPC.I-8,5-190-4,3 bằng phương pháp thủ côngMô tả KT theo chương V2cột
16Dựng cột bê tông li tâm LT NPC.I-12-190-5.4 bằng phương pháp thủ côngMô tả KT theo chương V10cột
17Xà hạ thế lệch cột đôi dọc tuyến X2-TX-KAMô tả KT theo chương V2Bộ
18Cổ dề cột đơn CD1Mô tả KT theo chương V4Bộ
19Cổ dề cột đôi ngang cột CD-X-KAMô tả KT theo chương V7Bộ
20Cổ dề cột đôi dọc cột CD-X-KBMô tả KT theo chương V3Bộ
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cầu dao phụ tải ngoài trời 35KV-630AMô tả KT theo chương V1Bộ
2Cầu dao cách ly 35kV CDCL-35-630AMô tả KT theo chương V2Bộ
3Chống sét van 35kVMô tả KT theo chương V2Bộ
4Tháo dỡ và lắp đặt lại Dao phụ tải LBS dập hồ quang bằng khí SF6, điều khiển bằng điện 35kV- 630A/12,5kA;Mô tả KT theo chương V1Bộ
5Tháo dỡ và lắp đặt lại tủ điều khiển dao phụ tảiMô tả KT theo chương V1tủ
D THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Điện trở tiếp đấtMô tả KT theo chương V31Vị trí
2Thí nghiệm chống sét vanMô tả KT theo chương V2Bộ
3Thí nghiệm sứ đứngMô tả KT theo chương V50quả
4Thí nghiệm cách điện neoMô tả KT theo chương V177chuỗi
5Thí nghiệm cầu dao cách lyMô tả KT theo chương V3Bộ
E THI NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả KT theo chương V4Vị trí
F QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ
1quản lý mua sắm thiết bịMô tả KT theo chương V1khoản
G THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thu hồi cột BT 12mMô tả KT theo chương V37cột
2Thu hồi xà néo XN2S-35KVMô tả KT theo chương V22bộ
3Thu hồi xà đỡ XDT-35KVMô tả KT theo chương V8bộ
4Tháo dỡ dây cáp cũ AC70Mô tả KT theo chương V6,135km
5Sứ chuỗiMô tả KT theo chương V69Chuỗi
6Sứ đúng 35kVMô tả KT theo chương V105Quả
7vận chuyển các thiết bị thu hồiMô tả KT theo chương V1khoản
H THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tháo hạ, Ðấu trả lại hòm công tơ, H2Mô tả KT theo chương V3Bộ
2Tháo hạ, Ðấu trả lại hòm công tơ, H4Mô tả KT theo chương V3Bộ
3Cáp vặn xoắn Alus4x95Mô tả KT theo chương V477m
4Cột bê tông H7,5Mô tả KT theo chương V9cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.187887E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437577E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công Công trình công nghiệp cấp IV trở lên hoặc loại công trình khác có hạng mục chính là đường dây điện có tính chất tương tự như trong công trình này+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.354.347.577 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.708.695.154 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị đường dây và TBA còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có bản scan CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết)54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công44
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường1
2 Đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường1
3 Đầm đất Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường1
4 Ô tô tự đổ Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường1
5 Ô tô thùng Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->