Gói thầu: 01.XL: Di dời hệ thống đường điện phục vụ GPMB công trình cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.553 đoạn từ KM49+900 - Km74+680 (đường Hồ Chí Minh vào Đồn 575, Bản Giàng), huyện Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211222302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01.XL: Di dời hệ thống đường điện phục vụ GPMB công trình cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.553 đoạn từ KM49+900 - Km74+680 (đường Hồ Chí Minh vào Đồn 575, Bản Giàng), huyện Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 16:51:00 đến ngày 2021-12-17 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,791,925,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.187887E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437577E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công Công trình công nghiệp cấp IV trở lên hoặc loại công trình khác có hạng mục chính là đường dây điện có tính chất tương tự như trong công trình này+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.354.347.577 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.708.695.154 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị đường dây và TBA còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có bản scan CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Di dời hệ thống đường điện phục vụ GPMB công trình cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.553 đoạn từ KM49+900 - Km74+680 (đường Hồ Chí Minh vào Đồn 575, Bản Giàng), huyện Hương Khê theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Di dời hệ thống đường điện phục vụ GPMB công trình cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.553 đoạn từ Km49+900-Km74+680 (đường Hồ Chí Minh vào Đồn 575, Bản Giàng), huyện Hương Khê 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn giải phóng mặt bằng của dự án cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.553 đoạn từ Km49+900-Km74+680 (đường Hồ Chí Minh vào Đồn 575, Bản Giàng), huyện Hương Khê |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính đơn giá dự thầu, và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hương Khê
Đại diện Chủ đầu tư :Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư GPMB dự án đầu tư xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.553 đoạn từ Km49+900 - Km74+680 (đường Hồ Chí Minh vào Đồn 575, Bản Giàng), huyện Hương Khê;
Địa chỉ: huyện Hương Khê, Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hương Khê, huyện Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây nhôm bọc lõi thép AS/XLPE/HDPE - 95/16-18/30(36)kV | Mô tả KT theo chương V | 3,263 | km |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 | Mô tả KT theo chương V | 3,813 | km |
| 3 | Cáp ngấm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x150mm2-20/35(40,5)KV | Mô tả KT theo chương V | 1,06 | 100m |
| 4 | Dây đồng mềm tiết diện M50 | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 5 | Cách điện đỡ 35kV PPI-35kv | Mô tả KT theo chương V | 42 | Quả |
| 6 | Cách điện đỡ 35kV gốm SĐ-35 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Quả |
| 7 | Chuỗi sứ néo Polyme CN-35 | Mô tả KT theo chương V | 177 | Chuỗi |
| 8 | Kẹp cáp nhôm 4 BL cho dây AC-95 | Mô tả KT theo chương V | 192 | Bộ |
| 9 | Khoá néo 35KV + phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 165 | Bộ |
| 10 | Biển báo | Mô tả KT theo chương V | 31 | Bộ |
| 11 | Dây cấp nguồn xạc Cu/XLPE 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 6 | m |
| 12 | Khóa đỡ sứ chuỗi | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Ống thép Fi 150 luồn cáp qua đường | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn D195/150 luồn cáp | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 15 | Cọc báo hiệu cáp 35KV | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 16 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 33 | cái |
| 17 | Bộ đầu co ngót nguội 35kV | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Cột bê tông ly tâm 18m NPC.I-18-190-13 | Mô tả KT theo chương V | 32 | Cột |
| 19 | Cột bê tông ly tâm 18m NPC.I-18-190-11 | Mô tả KT theo chương V | 8 | Cột |
| 20 | Cột bê tông ly tâm 18m PC.II-18-323-35 | Mô tả KT theo chương V | 5 | Cột |
| 21 | Cột bê tông ly tâm 16m NPC.I-16-190-11 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cột |
| 22 | Móng cột MT5 | Mô tả KT theo chương V | 10 | Móng |
| 23 | Móng cột MT35 | Mô tả KT theo chương V | 5 | Móng |
| 24 | Móng cột MTĐ | Mô tả KT theo chương V | 16 | Móng |
| 25 | Đào, đắp Tiếp địa RC-4 (mạ kẽm) | Mô tả KT theo chương V | 31 | Bộ |
| 26 | Hào cáp Loại 1(Cáp ngầm dọc lê đất) phần xây dựng | Mô tả KT theo chương V | 58 | m |
| 27 | Hào cáp Loại 2(Cáp ngầm qua đường bê tông nhựa) phần xây dựng | Mô tả KT theo chương V | 7 | m |
| 28 | Tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 65 | tấm |
| 29 | Lắp đặt Tiếp địa RC-4 (mạ kẽm) | Mô tả KT theo chương V | 31 | Bộ |
| 30 | Hào cáp Loại 1(Cáp ngầm dọc lê đất) phần lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 58 | m |
| 31 | Hào cáp Loại 2(Cáp ngầm qua đường bê tông nhựa) phần lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 7 | m |
| 32 | Xà đỡ thẳng 35kV | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ treo lệch cột đơn XT2S-L | Mô tả KT theo chương V | 4 | Bộ |
| 34 | Xà bắt cầu dao cách ly | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ cầu dao phụ tải (giá đỡ LBS) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ tủ điều khiển | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Giá đỡ cáp lên cột | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Xà chống sét van | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 39 | Giá bắt cần thao tác | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 40 | Ghế tao tác | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Thang trèo | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Xà néo hãm cột đơn 35kV XN1S | Mô tả KT theo chương V | 4 | Bộ |
| 43 | Xà néo hãm lệch cột đôi dọc cột | Mô tả KT theo chương V | 5 | Bộ |
| 44 | Xà néo hãm cột đặc biệt 35KV | Mô tả KT theo chương V | 4 | Bộ |
| 45 | Xà néo hãm cột đôi 35kV - dọc tuyến XN2S-Ka-35KV | Mô tả KT theo chương V | 10 | Bộ |
| 46 | Xà néo hãm cột đôi ngang cột kiêm xà cầu dao | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Xà néo hãm lệch cột đôi ngang cột | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 48 | Xà phụ XP-3 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Bộ |
| 49 | Giằng cột đúp GC-18 | Mô tả KT theo chương V | 15 | Bộ |
| 50 | Bộ truyền động D40 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| B | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 2x70 | Mô tả KT theo chương V | 0,351 | Km |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95 | Mô tả KT theo chương V | 0,107 | Km |
| 3 | Lắp đặt Cáp Muyle vào hòm công tơ H2 - M2x10 | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp Muyle vào hòm công tơ H4 - M2x25 | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 5 | Lắp đặt Sứ A30 + ty mạ | Mô tả KT theo chương V | 16 | Quả |
| 6 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Mô tả KT theo chương V | 10 | Bộ |
| 7 | Kẹp hãm cáp KH-4x70 | Mô tả KT theo chương V | 18 | Bộ |
| 8 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | Mô tả KT theo chương V | 32 | Bộ |
| 9 | Ghíp đấu GN4-95 | Mô tả KT theo chương V | 20 | Bộ |
| 10 | Ghíp đấu GN4-25 | Mô tả KT theo chương V | 12 | Bộ |
| 11 | Móng cột MT2 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Móng |
| 12 | Móng cột đúp MĐ-4A | Mô tả KT theo chương V | 5 | Móng |
| 13 | Đào, đắp Tiếp địa RC1 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Vị trí |
| 14 | Lắp đặt Tiếp địa RC1 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Vị trí |
| 15 | Dựng cột bê tông li tâm LT NPC.I-8,5-190-4,3 bằng phương pháp thủ công | Mô tả KT theo chương V | 2 | cột |
| 16 | Dựng cột bê tông li tâm LT NPC.I-12-190-5.4 bằng phương pháp thủ công | Mô tả KT theo chương V | 10 | cột |
| 17 | Xà hạ thế lệch cột đôi dọc tuyến X2-TX-KA | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Cổ dề cột đơn CD1 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Cổ dề cột đôi ngang cột CD-X-KA | Mô tả KT theo chương V | 7 | Bộ |
| 20 | Cổ dề cột đôi dọc cột CD-X-KB | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải ngoài trời 35KV-630A | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 35kV CDCL-35-630A | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 35kV | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Dao phụ tải LBS dập hồ quang bằng khí SF6, điều khiển bằng điện 35kV- 630A/12,5kA; | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tủ điều khiển dao phụ tải | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| D | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả KT theo chương V | 31 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả KT theo chương V | 50 | quả |
| 4 | Thí nghiệm cách điện neo | Mô tả KT theo chương V | 177 | chuỗi |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| E | THI NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 4 | Vị trí |
| F | QUẢN LÝ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | quản lý mua sắm thiết bị | Mô tả KT theo chương V | 1 | khoản |
| G | THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thu hồi cột BT 12m | Mô tả KT theo chương V | 37 | cột |
| 2 | Thu hồi xà néo XN2S-35KV | Mô tả KT theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Thu hồi xà đỡ XDT-35KV | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ dây cáp cũ AC70 | Mô tả KT theo chương V | 6,135 | km |
| 5 | Sứ chuỗi | Mô tả KT theo chương V | 69 | Chuỗi |
| 6 | Sứ đúng 35kV | Mô tả KT theo chương V | 105 | Quả |
| 7 | vận chuyển các thiết bị thu hồi | Mô tả KT theo chương V | 1 | khoản |
| H | THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ, Ðấu trả lại hòm công tơ, H2 | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ, Ðấu trả lại hòm công tơ, H4 | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Cáp vặn xoắn Alus4x95 | Mô tả KT theo chương V | 477 | m |
| 4 | Cột bê tông H7,5 | Mô tả KT theo chương V | 9 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.187887E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.437577E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là hợp đồng thi công Công trình công nghiệp cấp IV trở lên hoặc loại công trình khác có hạng mục chính là đường dây điện có tính chất tương tự như trong công trình này+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.354.347.577 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.708.695.154 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị đường dây và TBA còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có bản scan CMND hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | 4 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Đầm đất | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Ô tô thùng | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi