Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211223906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP hỗ trợ mục tiêu và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 16:49:00 đến ngày 2021-12-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,714,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.414E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng:- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 3T, (Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả PCCC) Trường THCS Văn Khê, xã Văn Khê, huyện Mê Linh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTP hỗ trợ mục tiêu và Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC THỂ CHẤT (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,655 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 5,237 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,108 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,953 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 1,953 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 3,961 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 39,614 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Chương V | 9,904 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 0,32 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm (mã triết tính, chỉ tính vật liệu hàn) | Chương V | 146 | mối nối |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,628 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 7,302 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,702 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm | Chương V | 0,632 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,144 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,456 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,656 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 39,934 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (mã triết tính chỉ tính công đắp, không tính vật liệu đắp) | Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,713 | 100m3 |
| 23 | Rải lớp ni lông chống mất nước xi măng | Chương V | 5,757 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 86,362 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,559 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,012 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm | Chương V | 0,076 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,066 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,812 | m3 |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,796 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,36 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,36 | m2 |
| 35 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,696 | m2 |
| 36 | Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 21,056 | m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,118 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,579 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,242 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,041 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 1,419 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 8,131 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,33 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Chương V | 0,37 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,049 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,665 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 14,185 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Chương V | 0,649 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,284 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,003 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,015 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,262 | m3 |
| 57 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,783 | m3 |
| 58 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 82,259 | m3 |
| 59 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,286 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 420,955 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 402,463 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 146,087 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,7 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 177,066 | m2 |
| 65 | Lưới thép gia cường chống nứt | Chương V | 51,359 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 104,04 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 420,955 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 659,316 | m2 |
| 69 | Đánh bóng mặt nền bằng máy mài công nghiệp | Chương V | 495 | m2 |
| 70 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Chương V | 495 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 150x800mm giả gỗ | Chương V | 32 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 70 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 162 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Chương V | 2 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm | Chương V | 100 | m2 |
| 78 | Khung inox đỡ bàn đá | Chương V | 45,22 | kg |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,807 | m2 |
| 80 | Lắp đặt gương gắn tường cho khu vệ sinh | Chương V | 4,08 | m2 |
| 81 | Vách ngăn vệ sinh tấm Compact dày 12mm, bao gồm cả phụ kiện inox 304 đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế | Chương V | 15,044 | m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,657 | m3 |
| 84 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,108 | m3 |
| 85 | Xẻ rãnh mũi bậc tam cấp chống trơn trượt | Chương V | 422,73 | m |
| 86 | Cửa đi 2 cánh mở quay, tham khảo nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 26,496 | m2 |
| 87 | Cửa đi 1 cánh mở quay, tham khảo nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,625 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật, tham khảo nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 31,935 | m2 |
| 89 | Vách nhôm kính cố định, tham khảo nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 88,414 | m2 |
| 90 | Cửa sổ lam chớp hợp kim nhôm hình chữ Z, độ dày 0,7 ly, khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm, hoàn thiện lắp đặt theo bản vẽ thiết kế | Chương V | 141,408 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,537 | m2 |
| 92 | Chống thấm mái sê nô, ô văng bằng sơn chống thấm | Chương V | 39,537 | m2 |
| 93 | Lát gạch lá nem 300x300 mm | Chương V | 39,537 | m2 |
| 94 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 7,195 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 7,195 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 190,852 | m2 |
| 97 | Bu lông M22 | Chương V | 80 | cái |
| 98 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 7,834 | tấn |
| 99 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 7,834 | tấn |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 4,518 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 4,518 | tấn |
| 102 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 3,61 | tấn |
| 103 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 3,61 | tấn |
| 104 | Bu lông M22 | Chương V | 144 | cái |
| 105 | Bu lông M20 | Chương V | 168 | cái |
| 106 | Bu lông M12 | Chương V | 704 | cái |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 982,036 | m2 |
| 108 | Lợp mái tôn múi, tôn dày 0.45mm | Chương V | 7,516 | 100m2 |
| 109 | Lợp tôn lưng tường | Chương V | 1,691 | 100m2 |
| 110 | Tôn úp rìa mái, dày 0.45mm, khổ 0,4m | Chương V | 111,36 | m |
| 111 | Diềm tôn | Chương V | 131,84 | m |
| 112 | Lớp vải thuỷ tinh cách âm, cách nhiệt chống cháy màu xanh, loại sợi dọc ngang 24x34mm dày 0,21mm | Chương V | 572,116 | m2 |
| 113 | Lớp bông thủy tinh có phủ bạc 2 mặt cách âm, cách nhiệt dày 50mm | Chương V | 572,116 | m2 |
| 114 | Bọc mái sảnh bằng Aluminium màu bạc dày 4 mm, độ dày nhôm 0,21mm | Chương V | 96,383 | m2 |
| 115 | Gia công và lắp đặt chữ " NHÀ HỌC THỂ CHẤT" bằng chữ nổi inox mạ đồng, chiều cao chữ 30cm | Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch giả đá 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,576 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 11,949 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 11,524 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 10,714 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC THỂ CHẤT (PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chuyển mạch - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì đèn báo pha 6A | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Contactor 1P-16A | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Rơ le nhiệt bảo vệ quá tải công nghiệp | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn led High Bay 100W | Chương V | 28 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led gắn trần 200x200, 12W | Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tuyp led đơn gắn tường, 18W | Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp sải cánh 650, công suất 180W | Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đôi điều khiển quạt công nghiệp | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Kẹp xà gồ hộp chữ C | Chương V | 28 | bộ |
| 22 | TY treo đèn M8 | Chương V | 94 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.300 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 160 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 650 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Chương V | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện chống cháy FR/CU/PVC 2x1mm2 | Chương V | 90 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 107 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 570 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32A | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20A | Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A | Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCB | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat chống rò RCBO 30mA 2P 16A | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Phụ kiện ống nhựa các loại | Chương V | 44 | cái |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa cọc thép góc L63x63x6mm, L=2,5m | Chương V | 9 | cọc |
| 42 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây tiếp địa D16mm | Chương V | 70 | m |
| 43 | Que hàn | Chương V | 20 | kg |
| 44 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 260 | m |
| 45 | Phụ gia giảm điện trở đất | Chương V | 8 | kg |
| 46 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Kẹp cố định dây tiếp địa | Chương V | 90 | cái |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét bọc đồng D16, chiều dài kim 1m | Chương V | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 50 | Lắp mặt 2 lỗ máy tính âm tường | Chương V | 5 | cái |
| 51 | Nhân máy tính RJ45 | Chương V | 5 | chiếc |
| 52 | Nhân điện thoại RJ11 + mặt + đế | Chương V | 1 | phiến |
| 53 | Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E | Chương V | 110 | m |
| 54 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris | Chương V | 11 | 10m |
| 55 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 ruột 2x2x0,5mm2 | Chương V | 5 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 75 | m |
| 57 | Măng xông nối ống D20 | Chương V | 25 | cái |
| 58 | Lắp đặt thiết bị phát wifi | Chương V | 1 | thiết bị |
| 59 | Lắp đặt Switch 8 cổng 10/100/1000 MBPS | Chương V | 1 | thiết bị |
| 60 | Cài đặt Switch 8 cổng 10/100/1000 MBPS | Chương V | 1 | thiết bị |
| 61 | Tổng đài điện thoại IP 8 số | Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,11 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20, ống nóng | Chương V | 0,13 | 100m |
| 67 | Măng sông PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Măng sông PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Măng sông PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 70 | Măng sông PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Măng sông PPR D20 nước nóng | Chương V | 4 | cái |
| 72 | Cút PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 73 | Cút PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 74 | Cút PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Cút PPR D20 | Chương V | 5 | cái |
| 76 | Cút PPR nước nóng D20 | Chương V | 6 | cái |
| 77 | Cút thu PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Cút thu PPR D25/20 | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 14 | cái |
| 80 | Cút ren trong nước nóng PPR D20 | Chương V | 8 | cái |
| 81 | Kép ren ngoài PPR D20 | Chương V | 16 | cái |
| 82 | Ống tránh PPR D20 | Chương V | 3 | cái |
| 83 | Tê đều PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Tê đều PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Tê đều PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Tê đều PPR D20 nước nóng | Chương V | 4 | cái |
| 87 | Tê ren trong PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 88 | Tê thu PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Tê thu PPR D25x20 | Chương V | 10 | cái |
| 90 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Côn thu PPR D32/20 | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa D40 | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa D20 | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt rắc co D40 | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt rắc co D32 | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt rắc co D25 | Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt rắc co D20 | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt rắc co nước nóng D20 | Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt van phao điện D32 | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Đai vít + ốc vít | Chương V | 56 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,14 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm | Chương V | 0,07 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V | 0,13 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V | 11 | cái |
| 112 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Chương V | 8 | cái |
| 116 | Tê vuông D110 | Chương V | 2 | cái |
| 117 | T, Y đường kính D110 | Chương V | 3 | cái |
| 118 | T, Y đường kính D110/76 | Chương V | 3 | cái |
| 119 | T, Y đường kính D110/60 | Chương V | 1 | cái |
| 120 | T, Y đường kính D76/42 | Chương V | 4 | cái |
| 121 | T, Y đường kính D60/48 | Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110 | Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D76 | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Côn thu D110/76 | Chương V | 2 | cái |
| 125 | Côn thu D60/48 | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Măng xông D110 | Chương V | 2 | cái |
| 127 | Măng xông D76 | Chương V | 2 | cái |
| 128 | Măng xông D48 | Chương V | 3 | cái |
| 129 | Chóp thông hơi D48 | Chương V | 1 | cái |
| 130 | Siphong thoát sàn D76 | Chương V | 4 | cái |
| 131 | Đai vít + ốc vít | Chương V | 42 | bộ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,11 | 100m |
| 133 | Măng xông D76 | Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Chương V | 4 | cái |
| 135 | Cầu chắn rác mái inox D90 | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Đai vít +ống vít | Chương V | 11 | bộ |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt háng) | Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo âm bàn) | Chương V | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Chương V | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa inox D20 | Chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt phễu thu sàn 120x120 inox | Chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Chương V | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 148 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (SAN NỀN) | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V | 6 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 6 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V | 1,943 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 35,973 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,099 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 4,086 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,042 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 17,307 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 74,603 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 55,888 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,151 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,204 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 3,398 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V | 11,776 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,946 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (CỔNG - TƯỜNG RÀO) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,249 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,289 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,409 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 14,421 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,371 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm | Chương V | 0,669 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,82 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,652 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,962 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 29,777 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 39,297 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,414 | 100m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,311 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,693 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,66 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 14,631 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 28,797 | m3 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,976 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 73,109 | m3 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 511,28 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.942,992 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 464,186 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.748,03 | m |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 41,686 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.365,492 | m2 |
| 26 | Sản xuất hàng rào thép | Chương V | 1,36 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,317 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hàng rào thép | Chương V | 51,562 | m2 |
| 29 | Sản xuất cổng inox, khung xương bằng inox hộp, nan bằng inox hộp | Chương V | 0,326 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cổng | Chương V | 18,678 | m2 |
| 31 | Bản lề cối | Chương V | 15 | cái |
| 32 | Khóa treo đồng Việt Tiệp | Chương V | 3 | bộ |
| 33 | Hệ then cài khóa Inox 304 | Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Hệ then cài chân cổng Inox 304 | Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Hệ thống cánh tay đòn mở cửa tự động (gồm 2 motor + 1 hộp điều khiển + 2 remote + 2 chìa khoá cơ) | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Tên trường " TRƯỜNG THCS VĂN KHÊ ..." bằng inox mạ đồng, hoàn thiện theo bản vẽ | Chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,174 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm | Chương V | 0,02 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,298 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,941 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,138 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,465 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,018 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,136 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,774 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,031 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,223 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,18 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Chương V | 0,525 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,555 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,863 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,004 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,021 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,358 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,76 | m3 |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,101 | m3 |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,103 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 39,872 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 35,276 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,756 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,73 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,5 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 271,37 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,96 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 59,628 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 105,506 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,646 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,897 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,543 | m2 |
| 45 | Xẻ rãnh mũi bậc tam cấp chống trơn trượt | Chương V | 7,35 | m |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay, tham khảo nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,935 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm hệ Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,983 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,828 | m2 |
| 49 | Chống thấm mái sê nô, ô văng bằng sơn chống thấm | Chương V | 19,828 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,137 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,137 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,059 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn múi dày tôn 0.45mm | Chương V | 0,242 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc mái tôn thường, dày 0.45mm, khổ 0,4m | Chương V | 13,783 | m |
| 55 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le thời gian | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Contactor 3P-10A | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Nút ấn On - Off có đèn | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Hạt cắm điện thoại, mạng (bao gồm cả đế) | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn tuyp led đôi 18W - 1,2m | Chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn led pha hắt 100w | Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn gắn tường 12W | Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Móc treo quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 20A | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 10A | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 16A | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A MCB | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp điều khiển Motor cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V | 5 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 1x6mm2 | Chương V | 5 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 82 | Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E | Chương V | 10 | m |
| 83 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 ruột 2x2x0,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 10 | m |
| 85 | Lắp đặt cầu chắn rác mái inox D90 | Chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,11 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=76mm | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Côn thu D90/76 | Chương V | 1 | cái |
| 90 | T, Y đường kính D90/76 | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | Chương V | 3 | cái |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (NHÀ ĐỂ XE) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,599 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,608 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,033 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,727 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,737 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,994 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,267 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 7,376 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,443 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 13 | Rải lớp ni lông chống mất nước xi măng | Chương V | 4,267 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 62,484 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 426,72 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,563 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,563 | tấn |
| 18 | Bu lông M18 | Chương V | 128 | cái |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,612 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,612 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,372 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,372 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 215,012 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi, tôn thường, dày tôn 0.45mm | Chương V | 4,292 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc mái tôn thường, dày 0.45mm, khổ 0,4m | Chương V | 67,696 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn tuyp led đôi 18W - 1,2m | Chương V | 26 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 240 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 125 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V | 30 | hộp |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32/25mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN10 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 4 | Măng sông HDPE D32 | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Cút HDPE D32 | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bơm sinh hoạt Q>2.4m3/h, H>39.6m | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cửa chặn DN40 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cửa chặn DN32 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc HDPE D40 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cút HDPE D40 | Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cút HDPE D32 | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nối ống HDPE D40 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co nối ống HDPE D32 | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc áp suất | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cụm đồng hồ đo áp lực | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn cân HDPE D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn xiên HDPE D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Nối ren ngoài HDPE D32 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Khớp nối trục máy bơm | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 0,2 | m3 |
| 24 | Tủ điều khiển bơm (trọn bộ) | Chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,591 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,128 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 4 | Lớp đệm đá 4x6 dày 10cm | Chương V | 0,042 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,98 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 62,286 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 103,295 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,734 | m3 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Hao phí vật liệu*2) | Chương V | 185,94 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 597,212 | m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,331 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 4,316 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 34,408 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 2,16 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,385 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 27,375 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 390 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bộ nắp hố thu nước, nắp ghi gang 430x860mm, tải trọng 125KN | Chương V | 14 | bộ |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,864 | 100m3 |
| 20 | Cậy tấm đan rãnh thoát nước hiện trạng, nạo vét rãnh thoát nước | Chương V | 257 | m |
| J | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Chương V | 12 | cây/tháng |
| 2 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V | 40 | cây/lần |
| 3 | Đắp đất hố trồng cây | Chương V | 349,2 | m3 |
| 4 | Mua cây Ban Hoàng Hậu, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm | Chương V | 10 | cây |
| 5 | Mua cây Bằng Lăng, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm, cao 4-6m | Chương V | 6 | cây |
| 6 | Mua cây Bàng đài loan, cao 4-6m, đường kính thân cây 15-20cm, cao 4-6m | Chương V | 12 | cây |
| 7 | Trồng cỏ lá lạc | Chương V | 116 | m2 |
| 8 | Trồng cỏ lá tre | Chương V | 1.240 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 1,83 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 1.340 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 1.340 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách kính, cửa sổ kính | Chương V | 132,943 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V | 51,3 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 1.698 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 5,63 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.796,544 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 1.957,106 | m2 |
| 10 | Đục tường chôn tay vịn lan can làm mới | Chương V | 88 | vị trí |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 240,912 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V | 19,046 | m2 |
| 13 | Làm sạch rêu mốc sê nô mái, tường thành mái, vệ sinh cầu chắn rác | Chương V | 10 | công |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 73,13 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V | 73,13 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,135 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 260,112 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.474,77 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.675,229 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3.654,388 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 240,912 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,046 | m2 |
| 23 | Sản xuất tay vịn lan can inox | Chương V | 0,332 | tấn |
| 24 | Lắp dựng tay vịn lan can inox | Chương V | 15,563 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 819 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 361 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 29 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.209 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,988 | m3 |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 6,298 | m3 |
| 32 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V | 27 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch 150x800mm chống trơn giả gỗ, vữa XM mác 75 | Chương V | 70 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 97 | m2 |
| 35 | Cửa đi 02 cánh mở quay, cửa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính 5mm và lắp dựng | Chương V | 53,625 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 02 cánh mở hất, cửa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính 5mm và lắp dựng | Chương V | 11,088 | m2 |
| 37 | Vách kính cố định, cửa nhựa gồm cả phần khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính 5mm và lắp dựng | Chương V | 29,734 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn led gắn trần 170x170, 12W | Chương V | 24 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn led pha vuông gắn tường 100W | Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt máng nhựa 60x40 | Chương V | 230 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 12 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 550 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V | 8 | cái |
| 47 | Đai vít + ốc vít | Chương V | 45 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN SÂN ĐƯỜNG, BỒN CÂY) | |||
| 1 | Rải bạt chống mất nước XM | Chương V | 5.098 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 764,7 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5.602 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5.602 | m2 |
| 5 | Cắt khe co giãn | Chương V | 166,084 | 10m |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,244 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 20,9 | m3 |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng bê tông, bó vỉa KT 15x20x100 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 332 | m |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bó bồn cây, chiều dày | Chương V | 15,95 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 92,8 | m2 |
| 11 | Lát đá mặt bồn cây, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,5 | m2 |
| 12 | Rải bạt chống mất nước XM | Chương V | 312,08 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 62,42 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,388 | 100m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt khe co | Chương V | 6,35 | 10m |
| 16 | Gia công, lắp đặt khe giãn | Chương V | 9,26 | 10m |
| M | HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 63,8 | m3 |
| 2 | Băng báo cáp điện | Chương V | 290 | md |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 2,9 | 1000v |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,638 | 100m3 |
| 5 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Chương V | 1,14 | 100m |
| 7 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x50mm2 | Chương V | 1,14 | 100m |
| 8 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | Chương V | 0,87 | 100m |
| 9 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x25mm2 | Chương V | 0,87 | 100m |
| 10 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 1,7 | 100m |
| 11 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x16mm2 | Chương V | 1,7 | 100m |
| 12 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V | 0,56 | 100m |
| 13 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x10mm2 | Chương V | 0,56 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 105/80mm | Chương V | 1,87 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 85/65mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 65/50mm | Chương V | 1,74 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50/40mm | Chương V | 0,52 | 100m |
| 19 | Ghíp đồng 120mm2 | Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối cáp hạ ngầm 120mm2 | Chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng sơn tĩnh điện, KT 1000x600x250 | Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 275A | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 250A | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 60A | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32A | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 16A | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 100/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 200/5A | Chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Chuyển mạch Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Thanh cái đồng 30x3mm (0,801 kg/m) | Chương V | 12,5 | m |
| 35 | Đầu cốt, bu lông, ecu các loại.... | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 4,32 | m3 |
| 37 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 4,32 | m3 |
| 38 | Kéo rải dây tiếp địa dây đồng M70 | Chương V | 12 | m |
| 39 | Thanh đồng D50x5mm (2,225kg/m) | Chương V | 9 | m |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16, L=2,5m | Chương V | 3 | cọc |
| 41 | Que hàn | Chương V | 3 | kg |
| 42 | Phụ gia giảm điện trở đất | Chương V | 3 | kg |
| 43 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện, KT 600x500x200 | Chương V | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 125A | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 75A | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 32A | Chương V | 6 | cái |
| 48 | Dây cáp quang AMP UT 4 CORE MULTIMODE | Chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây cáp quang 4 đôi | Chương V | 10 | 10m |
| 50 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 ruột 2x2x0,5mm2 | Chương V | 220 | m |
| 51 | Dây cáp UTP 4PAIRS CAT6E | Chương V | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 6.E 4Paris | Chương V | 12 | 10m |
| 53 | Lắp đặt ống HDPE 40/32 luồn cáp | Chương V | 0,7 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 luồn cáp | Chương V | 0,6 | 100m |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 55 | m3 |
| 56 | Băng báo cáp điện | Chương V | 250 | md |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 2,5 | 1000v |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,55 | 100m3 |
| 59 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Chương V | 2,85 | 100m |
| 60 | Luồn cáp ngầm trong ống bảo vệ có sẵn, cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x4mm2 | Chương V | 2,85 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống HDPE 40/32 luồn cáp | Chương V | 2,85 | 100m |
| 62 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng trọn bộ | Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 5,16 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,227 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,969 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 67 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V | 9 | cột |
| 68 | Lắp đặt bóng đèn cao áp 100W | Chương V | 9 | bộ |
| 69 | Lắp đặt khung móng cột M24x300x300x750 (trọn bộ) | Chương V | 9 | bộ |
| 70 | Bảng điện cửa cột (trọn bộ) | Chương V | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 54 | m |
| 72 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 3,9 | m3 |
| 73 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V | 3,9 | m3 |
| 74 | Kéo rải dây tiếp địa, d=10mm | Chương V | 23 | m |
| 75 | Đóng cọc tiếp địa cọc thép góc L63x63x6mm, L=2,5m | Chương V | 11 | cọc |
| 76 | Tai bắt tiếp địa mạ kẽm | Chương V | 9 | cái |
| N | HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (HÀNH LANG CẦU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,055 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,088 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính =10 mm | Chương V | 0,036 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,355 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,831 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,048 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,173 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,042 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,364 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,091 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,105 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,382 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,3 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,481 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,061 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,012 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Chương V | 0,801 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,638 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,646 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,603 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 11,508 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,1 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,8 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 49,508 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 111,9 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,687 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,205 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,414 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,124 | m2 |
| 40 | Xẻ rãnh mũi bậc tam cấp chống trơn trượt | Chương V | 79,11 | m |
| 41 | Gia công lan can | Chương V | 0,406 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 25,669 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 36,042 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,152 | m2 |
| 45 | Chống thấm mái sê nô, ô văng bằng sơn chống thấm | Chương V | 28,152 | m2 |
| 46 | Lát gạch lá nem 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,24 | m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn led gắn trần 170x170, 12W | Chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác mái inox D90 | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=76mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Măng xông D60 | Chương V | 2 | cái |
| O | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Ống thép đen D100 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D100 | Chương V | 3,89 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D65 | Chương V | 0,43 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D25 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Đào rãnh ống chữa cháy ngoài nhà, đất cấp II | Chương V | 1,0163 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh ống chữa cháy ngoài nhà, rộng | Chương V | 5,3488 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,0163 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,0698 | 100m3 |
| 9 | Bích thép D100 | Chương V | 22 | cặp bích |
| 10 | Bích bịt D100 | Chương V | 2 | cặp bích |
| 11 | Bích thép D80 | Chương V | 14 | cặp bích |
| 12 | Cút tráng kẽm D25 | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Cút tráng kẽm D65 | Chương V | 35 | cái |
| 14 | Cút thép đen D80 | Chương V | 20 | cái |
| 15 | Cút thép đen D100 | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Côn thép đen D80 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Côn thép đen D100 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Côn thép đen D100/80 | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Côn thép tráng kẽm D65/50 | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê thép đen D80 | Chương V | 7 | cái |
| 21 | Tê thép đen D80/65 | Chương V | 7 | cái |
| 22 | Tê thép tráng kẽm D65 | Chương V | 11 | cái |
| 23 | Tê thép tráng kẽm D25 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Van chặn D25 | Chương V | 7 | cái |
| 25 | Van xả khí D25 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Van chặn D100 | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Van 1 chiều D100 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Van chặn D80 | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Van 1 chiều D80 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Van chặn D65 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Van 1 chiều D65 | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Van xả khí D65 | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Họng tiếp nước chữa cháy DN100x65x65 | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100x65x65 | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 600x700x200mm có chân, có mái | Chương V | 2 | hộp |
| 36 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1100x650x180 mm | Chương V | 11 | hộp |
| 37 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy 500x600x250mm | Chương V | 12 | hộp |
| 38 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m loại 16 Bar | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lăng phun D16 | Chương V | 4 | cái |
| 40 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V | 4 | cái |
| 41 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V | 11 | cái |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V | 11 | cái |
| 44 | Lăng phun D13 | Chương V | 11 | cái |
| 45 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V | 11 | cái |
| 46 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 11 | cái |
| 47 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 23 | bảng |
| 48 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 loại 5kg | Chương V | 23 | bình |
| 49 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg | Chương V | 46 | bình |
| 50 | Bình cầu nổ ABC 8KG | Chương V | 1 | bình |
| 51 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 4,62 | 100m |
| 52 | Ecu + blong M16xL8 | Chương V | 80 | Bộ |
| 53 | Bộ giá đỡ định vị đường ống D80 ( V5+ Ubon+ecu….) | Chương V | 56 | Bộ |
| 54 | Bộ giá đỡ định vị đường ống D65 ( V5+ Ubon+ecu….) | Chương V | 12 | bộ |
| 55 | Đay cuốn ống | Chương V | 5 | kg |
| 56 | Sơn ống thép, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V | 107,84 | 1m2 |
| 57 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện H = 52m.c.n, Q = 20 l/s. | Chương V | 1 | 1 máy |
| 58 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel H = 52m.c.n, Q = 20l/s. | Chương V | 1 | 1 máy |
| 59 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | tủ |
| 60 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 61 | Cáp điều khiển bơm chữa cháy động cơ điện 3x16+1x10mm2 (cáp chống cháy) | Chương V | 15 | m |
| 62 | Cáp điều khiển bơm chữa cháy động cơ điện 3x6+1x4mm2 (tính từ tủ bơm đến bơm chữa cháy) | Chương V | 15 | m |
| 63 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 kết nối công tắc áp lực | Chương V | 30 | m |
| 64 | Ống nhựa bảo vệ cáp bơm D32 | Chương V | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng 100l | Chương V | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt y lọc D100 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 74 | Ắc quy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 75 | Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn điện 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ắc quy | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 76 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường | Chương V | 6 | 10 đầu |
| 77 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Chương V | 6 | 10 đầu |
| 78 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường | Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 79 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt | Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 80 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điện | Chương V | 11 | hộp |
| 81 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 82 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 83 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp loại thường | Chương V | 2,2 | 5 nút |
| 84 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V | 6 | 5 đèn |
| 85 | Đế âm tường chống cháy | Chương V | 30 | hộp |
| 86 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 4 | hộp |
| 89 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Chương V | 1.115 | m |
| 90 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm | Chương V | 23 | 10 m |
| 91 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V | 980 | m |
| 92 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 113 | hộp |
| 93 | Lắp đặt măng sông PVC D20 | Chương V | 338 | cái |
| 94 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 1.225 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống HDPE D34 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 2,2 | 100m |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 8,8 | 5 đèn |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 8,6 | 5 đèn |
| 98 | Đế âm tường chống cháy | Chương V | 43 | hộp |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 100 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | Chương V | 525 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 540 | m |
| 102 | Hộp chia ngả | Chương V | 616 | hộp |
| 103 | Lắp đặt măng sông PVC D20 | Chương V | 129 | cái |
| 104 | Lắp đặt kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 406 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2072E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.414E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng:- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Điện, điện tử và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC, có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào | ≤ 0,8m3, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông | ≥ 50m3/h; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Ô tô có cần cẩu | ≥ 6 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Vận thăng | ≤ 3T, (Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 150L, Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi