Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211222893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 19:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211222798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và Ngân sách huyện hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 16:48:00 đến ngày 2021-12-17 19:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,193,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.789E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.635.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.635.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia thi công tối thiểu 01 giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).+ 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi. Đã tham gia thi công tối thiểu 01 giao thông cấp IV trở lên hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡng về An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng cầu Chẹm xã Liên Chung huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và Ngân sách huyện hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Liên Chung, huyện Tân Yên; địa chỉ: xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043878614; Email: [email protected];
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phốBắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ 40Mpa | Theo yêu cầu chương V | 43,32 | m3 |
| 2 | Cáp DƯL D12.7mm | Theo yêu cầu chương V | 2,2997 | tấn |
| 3 | Ống nhựa bọc cáp D17.8/21 | Theo yêu cầu chương V | 2,016 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC 200/208 | Theo yêu cầu chương V | 1,98 | 100m |
| 5 | Nắp bịt đầu ống PVC D200/208 | Theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 6 | Keo Epoxy | Theo yêu cầu chương V | 8,36 | m2 |
| 7 | Cốt thép dầm D | Theo yêu cầu chương V | 7,5031 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm > 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3019 | tấn |
| 9 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu chương V | 286,03 | m2 |
| 10 | Bê tông 30Mpa | Theo yêu cầu chương V | 16,28 | m3 |
| 11 | Bê tông 25Mpa | Theo yêu cầu chương V | 4,93 | m3 |
| 12 | Cốt thép 10 | Theo yêu cầu chương V | 2,9191 | tấn |
| 13 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V | 0,3383 | 100m2 |
| 14 | Ống nhựa PVC D100 | Theo yêu cầu chương V | 0,24 | 100m |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 16 | Bê tông 30Mpa | Theo yêu cầu chương V | 6,33 | m3 |
| 17 | Cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,7081 | tấn |
| 18 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 19 | Thép tròn > 18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0586 | tấn |
| 20 | Gia công thép bản | Theo yêu cầu chương V | 0,0105 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thép bản | Theo yêu cầu chương V | 0,0105 | tấn |
| 22 | Xơ đay tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | m3 |
| 23 | Bitum | Theo yêu cầu chương V | 0,004 | m3 |
| 24 | Vữa không co ngót | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | m3 |
| 25 | Gia công tay vịn lan can | Theo yêu cầu chương V | 1,5946 | tấn |
| 26 | Mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 1,5946 | tấn |
| 27 | Lắp dựng tay vịn lan can mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 1,5946 | tấn |
| 28 | Bu lông M22 | Theo yêu cầu chương V | 60 | bộ |
| 29 | Ống nhựa PVC D140 dày 5,4mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0464 | 100m |
| 30 | Gia công nắp gang chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 0,0066 | tấn |
| 31 | Lắp đặt nắp gang chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 0,0066 | tấn |
| 32 | Vữa không co ngót | Theo yêu cầu chương V | 1,7 | m3 |
| 33 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 17 | m |
| 34 | Thép 10 | Theo yêu cầu chương V | 0,5298 | tấn |
| 35 | Gối cố định 200x250x28mm | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 36 | Gối di động 200x250x30mm | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| B | Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Bê tông không co ngót tỉ lệ vữa đá 60/40 | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo yêu cầu chương V | 0,2934 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 4 | Bê tông 30Mpa | Theo yêu cầu chương V | 150,56 | m3 |
| 5 | Cốt thép 10 | Theo yêu cầu chương V | 5,4543 | tấn |
| 6 | Cốt thép D > 18mm | Theo yêu cầu chương V | 2,1771 | tấn |
| 7 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V | 2,6296 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng | Theo yêu cầu chương V | 93,72 | m2 |
| 9 | Bê tông 30Mpa | Theo yêu cầu chương V | 32,96 | m3 |
| 10 | Cốt thép 10 | Theo yêu cầu chương V | 4,5025 | tấn |
| 11 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V | 1,4604 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng | Theo yêu cầu chương V | 121,76 | m2 |
| 13 | Bê tông 30Mpa | Theo yêu cầu chương V | 162 | m3 |
| 14 | Bê tông 16Mpa | Theo yêu cầu chương V | 88,7 | m3 |
| 15 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo yêu cầu chương V | 4,78 | m3 |
| 16 | Cốt thép 10 | Theo yêu cầu chương V | 6,3504 | tấn |
| 17 | Cốt thép D > 18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,1484 | tấn |
| 18 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V | 1,5096 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng | Theo yêu cầu chương V | 161,4 | m2 |
| 20 | Khoan tạo lỗ D50 | Theo yêu cầu chương V | 182 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Vữa chèn khe | Theo yêu cầu chương V | 0,11 | m3 |
| 22 | Đắp đất K98 lòng mố | Theo yêu cầu chương V | 4,3614 | 100m3 |
| 23 | Bê tông 30Mpa dày 22cm | Theo yêu cầu chương V | 16,192 | m3 |
| 24 | Lót bạt | Theo yêu cầu chương V | 0,736 | 100m2 |
| 25 | Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Theo yêu cầu chương V | 0,1472 | 100m3 |
| 26 | Bê tông 25Mpa | Theo yêu cầu chương V | 40,24 | m3 |
| 27 | Cốt thép D | Theo yêu cầu chương V | 0,02 | tấn |
| 28 | Cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 2,5206 | tấn |
| 29 | Cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu chương V | 3,083 | tấn |
| 30 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V | 0,2638 | 100m2 |
| 31 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu chương V | 96,16 | m3 |
| 32 | Bitum | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | m3 |
| 33 | Ống nhựa PVC D70 | Theo yêu cầu chương V | 0,064 | 100m |
| 34 | Quét nhựa bitum nóng 2 lớp | Theo yêu cầu chương V | 111,16 | m2 |
| 35 | Đào đất thi công chân khay | Theo yêu cầu chương V | 1,2775 | 100m3 |
| 36 | Đắp bù chân khay | Theo yêu cầu chương V | 0,893 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất tứ nón mố K90 | Theo yêu cầu chương V | 3,0739 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V | 0,9284 | 100m2 |
| 39 | Bê tông chân khay 16MPa | Theo yêu cầu chương V | 30,06 | m3 |
| 40 | Đá hộc ốp mái ta luy | Theo yêu cầu chương V | 64,6 | m3 |
| 41 | Bê tông đệm 10Mpa | Theo yêu cầu chương V | 25,95 | m3 |
| 42 | Ống nhựa PVC D48 dày 3,6mm | Theo yêu cầu chương V | 0,33 | 100m |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V | 0,1782 | 100m2 |
| C | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Theo yêu cầu chương V | 23,0859 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C3 | Theo yêu cầu chương V | 0,0549 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường C3 bằng máy | Theo yêu cầu chương V | 0,4854 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh | Theo yêu cầu chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp | Theo yêu cầu chương V | 0,6754 | 100m3 |
| 6 | Đào đất không thích hợp | Theo yêu cầu chương V | 4,6417 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất KTH đổ đi | Theo yêu cầu chương V | 46,417 | 10m3/1km |
| 8 | Bê tông 30Mpa dày 22cm | Theo yêu cầu chương V | 151,66 | m3 |
| 9 | Lót bạt | Theo yêu cầu chương V | 6,8937 | 100m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Theo yêu cầu chương V | 1,3787 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất K98 | Theo yêu cầu chương V | 3,4469 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 0,2998 | 100m2 |
| 13 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V | 96 | m |
| 14 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V | 8 | m |
| 15 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Theo yêu cầu chương V | 68,14 | m |
| 16 | Đào đất thi công chân khay | Theo yêu cầu chương V | 0,355 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất KTH đổ đi | Theo yêu cầu chương V | 3,55 | 10m3/1km |
| 18 | Đắp đất chân khay | Theo yêu cầu chương V | 0,196 | 100m3 |
| 19 | Đá hộc ốp mái ta luy | Theo yêu cầu chương V | 38,22 | m3 |
| 20 | Đá đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 12,74 | m3 |
| 21 | Bê tông chân khay mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 13,54 | m3 |
| 22 | Đá đệm móng dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 2 | m3 |
| 23 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V | 0,36 | 100m2 |
| 24 | Bê tông 30Mpa dày 22cm | Theo yêu cầu chương V | 23,86 | m3 |
| 25 | Lót bạt | Theo yêu cầu chương V | 1,0844 | 100m2 |
| 26 | Cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Theo yêu cầu chương V | 0,2169 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất K98 | Theo yêu cầu chương V | 0,5531 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 0,1457 | 100m2 |
| D | Thi công | |||
| 1 | Khấu hao hệ thép căng kéo dầm | Theo yêu cầu chương V | 9,03 | tấn |
| 2 | Sản xuất hệ thép căng kéo dầm | Theo yêu cầu chương V | 9,03 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ thép căng kéo dầm | Theo yêu cầu chương V | 9,03 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ thép căng kéo dầm | Theo yêu cầu chương V | 9,03 | tấn |
| 5 | Bê tông bệ đỡ 30Mpa | Theo yêu cầu chương V | 2,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bệ đỡ | Theo yêu cầu chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 0,39 | tấn |
| 8 | Bê tông bệ đúc 10Mpa | Theo yêu cầu chương V | 1,68 | m3 |
| 9 | Đắp đẩt K98 | Theo yêu cầu chương V | 0,0435 | 100m3 |
| 10 | Vữa xi măng M100 dày 3cm | Theo yêu cầu chương V | 190 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu chương V | 48 | m3 |
| 12 | Đắp đất mặt bằng công trường | Theo yêu cầu chương V | 2,925 | 100m3 |
| 13 | Hàng rào tôn | Theo yêu cầu chương V | 2,56 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tôn | Theo yêu cầu chương V | 2,56 | 100m2 |
| 15 | Biển báo công trường | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 16 | Diện tích mượn thi công 6 tháng | Theo yêu cầu chương V | 585 | m2 |
| 17 | Đắp đất | Theo yêu cầu chương V | 4,7 | 100m3 |
| 18 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu chương V | 65,8 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống cống 1m, D1000mm | Theo yêu cầu chương V | 16 | đoạn ống |
| 20 | Tháo dỡ ống thu hồi | Theo yêu cầu chương V | 16 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống cống | Theo yêu cầu chương V | 15 | mối nối |
| 22 | Đào đất | Theo yêu cầu chương V | 1,1445 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất KTH đổ đi | Theo yêu cầu chương V | 11,445 | 10m3/1km |
| 24 | Đắp đất trả hố móng | Theo yêu cầu chương V | 2,95 | 100m3 |
| 25 | Đào đất khung vây | Theo yêu cầu chương V | 8,7106 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất KTH đổ đi | Theo yêu cầu chương V | 87,106 | 10m3/1km |
| 27 | Đào đá khung vây | Theo yêu cầu chương V | 0,8364 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đá ra bãi thải | Theo yêu cầu chương V | 0,8364 | 10m3/1km |
| 29 | Cọc ván thép | Theo yêu cầu chương V | 60,88 | tấn |
| 30 | Đóng cọc ván thép ngập đất | Theo yêu cầu chương V | 15,4 | 100m |
| 31 | Đóng cọc ván thép không ngập đất | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 32 | Nhổ cọc ván thép | Theo yêu cầu chương V | 15,4 | 100m |
| 33 | Cọc định vị | Theo yêu cầu chương V | 4,03 | tấn |
| 34 | Đóng cọc định vị phần ngập đất | Theo yêu cầu chương V | 1,848 | 100m |
| 35 | Đóng cọc định vị phần không ngập đất | Theo yêu cầu chương V | 0,072 | 100m |
| 36 | Nhổ cọc định vị | Theo yêu cầu chương V | 1,848 | 100m cọc |
| 37 | Thanh nẹp ngang, thanh chống | Theo yêu cầu chương V | 6,22 | tấn |
| 38 | Lắp dựng thanh nẹp ngang, thanh chống 2I300 | Theo yêu cầu chương V | 6,22 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu chương V | 6,22 | tấn |
| 40 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu chương V | 10 | ca |
| 41 | Gỗ phục vụ thi công | Theo yêu cầu chương V | 2 | m3 |
| 42 | Đà giáo định hình | Theo yêu cầu chương V | 8,4 | tấn |
| 43 | Lăp dựng đà giáo | Theo yêu cầu chương V | 8,4 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ đà giáo | Theo yêu cầu chương V | 8,4 | tấn |
| 45 | Tấm BTXM 15MPa | Theo yêu cầu chương V | 3,6 | m3 |
| 46 | Gỗ phục vụ thi công | Theo yêu cầu chương V | 2 | m3 |
| 47 | Đóng cọc F6, L=4,5m | Theo yêu cầu chương V | 8,0736 | 100m |
| 48 | Đắp đất | Theo yêu cầu chương V | 1,7712 | 100m3 |
| 49 | Đào thanh thải | Theo yêu cầu chương V | 1,7712 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển thanh thải | Theo yêu cầu chương V | 17,712 | 10m3/1km |
| 51 | Phên nứa | Theo yêu cầu chương V | 268,8 | m2 |
| 52 | Thép D6 | Theo yêu cầu chương V | 323,6 | kg |
| 53 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu chương V | 10 | ca |
| 54 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm L=12m (VD Mx0,7) | Theo yêu cầu chương V | 9 | dầm |
| 55 | Di chuyển dầm cầu bê tông, L=22m, phạm vi 50m | Theo yêu cầu chương V | 9 | dầm/ 10m |
| 56 | Lắp dựng dầm bản cầu L=12m bằng cần cẩu, trên cạn (Mx0,7) | Theo yêu cầu chương V | 9 | dầm |
| E | Khối lượng khác | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tên cầu | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp tôn lượn sóng | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 3 | Phá dỡ cầu cũ | Theo yêu cầu chương V | 1 | toàn bộ |
| 4 | Nhân công trực ĐBGT | Theo yêu cầu chương V | 9 | công |
| 5 | Đào thanh thải lòng kênh | Theo yêu cầu chương V | 3,155 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển thanh thải | Theo yêu cầu chương V | 31,55 | 10m3/1km |
| 7 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu chương V | 45,4742 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.789E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.635.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.635.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | + 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia thi công tối thiểu 01 giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).+ 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi. Đã tham gia thi công tối thiểu 01 giao thông cấp IV trở lên hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡng về An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy Thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi