Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211222893-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 19:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211222798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Ngân sách huyện hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 16:48:00 đến ngày 2021-12-17 19:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,193,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.789E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.635.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.635.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia thi công tối thiểu 01 giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).+ 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi. Đã tham gia thi công tối thiểu 01 giao thông cấp IV trở lên hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡng về An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng cầu Chẹm xã Liên Chung huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và Ngân sách huyện hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Liên Chung, huyện Tân Yên; địa chỉ: xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043878614; Email: [email protected]; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Cường Thảo; Địa chỉ: Số 36- đường Nghĩa Long, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Tân Yên; - Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Lộc. Địa chỉ: Số 230, TDP phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang , địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Liên Chung, huyện Tân Yên; địa chỉ: xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043878614; Email: [email protected]; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Liên Chung, huyện Tân Yên; địa chỉ: xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043878614; Email: [email protected]; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Liên Chung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư - đường Nguyễn Gia Thiều, thành phốBắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu phần trên
1Bê tông dầm chủ 40MpaTheo yêu cầu chương V43,32m3
2Cáp DƯL D12.7mmTheo yêu cầu chương V2,2997tấn
3Ống nhựa bọc cáp D17.8/21Theo yêu cầu chương V2,016100m
4Ống nhựa PVC 200/208Theo yêu cầu chương V1,98100m
5Nắp bịt đầu ống PVC D200/208Theo yêu cầu chương V36cái
6Keo EpoxyTheo yêu cầu chương V8,36m2
7Cốt thép dầm D Theo yêu cầu chương V7,5031tấn
8Cốt thép dầm > 18mmTheo yêu cầu chương V0,3019tấn
9Ván khuôn dầmTheo yêu cầu chương V286,03m2
10Bê tông 30MpaTheo yêu cầu chương V16,28m3
11Bê tông 25MpaTheo yêu cầu chương V4,93m3
12Cốt thép 10Theo yêu cầu chương V2,9191tấn
13Ván khuônTheo yêu cầu chương V0,3383100m2
14Ống nhựa PVC D100Theo yêu cầu chương V0,24100m
15Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V0,0043100m2
16Bê tông 30MpaTheo yêu cầu chương V6,33m3
17Cốt thép Theo yêu cầu chương V0,7081tấn
18Ván khuônTheo yêu cầu chương V0,0112100m2
19Thép tròn > 18mmTheo yêu cầu chương V0,0586tấn
20Gia công thép bảnTheo yêu cầu chương V0,0105tấn
21Lắp đặt thép bảnTheo yêu cầu chương V0,0105tấn
22Xơ đay tẩm nhựa đườngTheo yêu cầu chương V0,04m3
23BitumTheo yêu cầu chương V0,004m3
24Vữa không co ngótTheo yêu cầu chương V0,08m3
25Gia công tay vịn lan canTheo yêu cầu chương V1,5946tấn
26Mạ kẽmTheo yêu cầu chương V1,5946tấn
27Lắp dựng tay vịn lan can mạ kẽmTheo yêu cầu chương V1,5946tấn
28Bu lông M22Theo yêu cầu chương V60bộ
29Ống nhựa PVC D140 dày 5,4mmTheo yêu cầu chương V0,0464100m
30Gia công nắp gang chắn rácTheo yêu cầu chương V0,0066tấn
31Lắp đặt nắp gang chắn rácTheo yêu cầu chương V0,0066tấn
32Vữa không co ngótTheo yêu cầu chương V1,7m3
33Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnTheo yêu cầu chương V17m
34Thép 10Theo yêu cầu chương V0,5298tấn
35Gối cố định 200x250x28mmTheo yêu cầu chương V18cái
36Gối di động 200x250x30mmTheo yêu cầu chương V18cái
B Kết cấu phần dưới
1Bê tông không co ngót tỉ lệ vữa đá 60/40Theo yêu cầu chương V0,25m3
2Cốt thép DTheo yêu cầu chương V0,2934tấn
3Ván khuônTheo yêu cầu chương V0,0112100m2
4Bê tông 30MpaTheo yêu cầu chương V150,56m3
5Cốt thép 10Theo yêu cầu chương V5,4543tấn
6Cốt thép D > 18mmTheo yêu cầu chương V2,1771tấn
7Ván khuônTheo yêu cầu chương V2,6296100m2
8Quét nhựa bitum nóngTheo yêu cầu chương V93,72m2
9Bê tông 30MpaTheo yêu cầu chương V32,96m3
10Cốt thép 10Theo yêu cầu chương V4,5025tấn
11Ván khuônTheo yêu cầu chương V1,4604100m2
12Quét nhựa bitum nóngTheo yêu cầu chương V121,76m2
13Bê tông 30MpaTheo yêu cầu chương V162m3
14Bê tông 16MpaTheo yêu cầu chương V88,7m3
15Bê tông đệm 10MpaTheo yêu cầu chương V4,78m3
16Cốt thép 10Theo yêu cầu chương V6,3504tấn
17Cốt thép D > 18mmTheo yêu cầu chương V1,1484tấn
18Ván khuônTheo yêu cầu chương V1,5096100m2
19Quét nhựa bitum nóngTheo yêu cầu chương V161,4m2
20Khoan tạo lỗ D50Theo yêu cầu chương V1821 lỗ khoan
21Vữa chèn kheTheo yêu cầu chương V0,11m3
22Đắp đất K98 lòng mốTheo yêu cầu chương V4,3614100m3
23Bê tông 30Mpa dày 22cmTheo yêu cầu chương V16,192m3
24Lót bạtTheo yêu cầu chương V0,736100m2
25Cấp phối đá dăm loại II dày 20cmTheo yêu cầu chương V0,1472100m3
26Bê tông 25MpaTheo yêu cầu chương V40,24m3
27Cốt thép D Theo yêu cầu chương V0,02tấn
28Cốt thép Theo yêu cầu chương V2,5206tấn
29Cốt thép > 18mmTheo yêu cầu chương V3,083tấn
30Ván khuônTheo yêu cầu chương V0,2638100m2
31Đá dăm đệmTheo yêu cầu chương V96,16m3
32BitumTheo yêu cầu chương V0,04m3
33Ống nhựa PVC D70Theo yêu cầu chương V0,064100m
34Quét nhựa bitum nóng 2 lớpTheo yêu cầu chương V111,16m2
35Đào đất thi công chân khayTheo yêu cầu chương V1,2775100m3
36Đắp bù chân khayTheo yêu cầu chương V0,893100m3
37Đắp đất tứ nón mố K90Theo yêu cầu chương V3,0739100m3
38Ván khuônTheo yêu cầu chương V0,9284100m2
39Bê tông chân khay 16MPaTheo yêu cầu chương V30,06m3
40Đá hộc ốp mái ta luyTheo yêu cầu chương V64,6m3
41Bê tông đệm 10MpaTheo yêu cầu chương V25,95m3
42Ống nhựa PVC D48 dày 3,6mmTheo yêu cầu chương V0,33100m
43Rải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu chương V0,1782100m2
C Đường đầu cầu
1Đắp đất nền đường K95Theo yêu cầu chương V23,0859100m3
2Đào nền đường đất C3Theo yêu cầu chương V0,0549100m3
3Đào khuôn đường C3 bằng máyTheo yêu cầu chương V0,4854100m3
4Đào rãnhTheo yêu cầu chương V0,0325100m3
5Đánh cấpTheo yêu cầu chương V0,6754100m3
6Đào đất không thích hợpTheo yêu cầu chương V4,6417100m3
7Vận chuyển đất KTH đổ điTheo yêu cầu chương V46,41710m3/1km
8Bê tông 30Mpa dày 22cmTheo yêu cầu chương V151,66m3
9Lót bạtTheo yêu cầu chương V6,8937100m2
10Cấp phối đá dăm loại II dày 20cmTheo yêu cầu chương V1,3787100m3
11Đắp đất K98Theo yêu cầu chương V3,4469100m3
12Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu chương V0,2998100m2
13Thi công khe co mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V96m
14Thi công khe giãn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V8m
15Thi công khe dọc mặt đường bê tôngTheo yêu cầu chương V68,14m
16Đào đất thi công chân khayTheo yêu cầu chương V0,355100m3
17Vận chuyển đất KTH đổ điTheo yêu cầu chương V3,5510m3/1km
18Đắp đất chân khayTheo yêu cầu chương V0,196100m3
19Đá hộc ốp mái ta luyTheo yêu cầu chương V38,22m3
20Đá đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu chương V12,74m3
21Bê tông chân khay mác 150Theo yêu cầu chương V13,54m3
22Đá đệm móng dày 10cmTheo yêu cầu chương V2m3
23Ván khuônTheo yêu cầu chương V0,36100m2
24Bê tông 30Mpa dày 22cmTheo yêu cầu chương V23,86m3
25Lót bạtTheo yêu cầu chương V1,0844100m2
26Cấp phối đá dăm loại II dày 20cmTheo yêu cầu chương V0,2169100m3
27Đắp đất K98Theo yêu cầu chương V0,5531100m3
28Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu chương V0,1457100m2
D Thi công
1Khấu hao hệ thép căng kéo dầmTheo yêu cầu chương V9,03tấn
2Sản xuất hệ thép căng kéo dầmTheo yêu cầu chương V9,03tấn
3Lắp dựng hệ thép căng kéo dầmTheo yêu cầu chương V9,03tấn
4Tháo dỡ hệ thép căng kéo dầmTheo yêu cầu chương V9,03tấn
5Bê tông bệ đỡ 30MpaTheo yêu cầu chương V2,2m3
6Ván khuôn bệ đỡTheo yêu cầu chương V0,0928100m2
7Cốt thép Theo yêu cầu chương V0,39tấn
8Bê tông bệ đúc 10MpaTheo yêu cầu chương V1,68m3
9Đắp đẩt K98Theo yêu cầu chương V0,0435100m3
10Vữa xi măng M100 dày 3cmTheo yêu cầu chương V190m2
11Đá dăm đệmTheo yêu cầu chương V48m3
12Đắp đất mặt bằng công trườngTheo yêu cầu chương V2,925100m3
13Hàng rào tônTheo yêu cầu chương V2,56100m2
14Lắp dựng, tháo dỡ hàng rào tônTheo yêu cầu chương V2,56100m2
15Biển báo công trườngTheo yêu cầu chương V2cái
16Diện tích mượn thi công 6 thángTheo yêu cầu chương V585m2
17Đắp đấtTheo yêu cầu chương V4,7100m3
18Đá dăm đệmTheo yêu cầu chương V65,8m3
19Lắp đặt ống cống 1m, D1000mmTheo yêu cầu chương V16đoạn ống
20Tháo dỡ ống thu hồiTheo yêu cầu chương V16đoạn ống
21Nối ống cốngTheo yêu cầu chương V15mối nối
22Đào đấtTheo yêu cầu chương V1,1445100m3
23Vận chuyển đất KTH đổ điTheo yêu cầu chương V11,44510m3/1km
24Đắp đất trả hố móngTheo yêu cầu chương V2,95100m3
25Đào đất khung vâyTheo yêu cầu chương V8,7106100m3
26Vận chuyển đất KTH đổ điTheo yêu cầu chương V87,10610m3/1km
27Đào đá khung vâyTheo yêu cầu chương V0,8364100m3
28Vận chuyển đá ra bãi thảiTheo yêu cầu chương V0,836410m3/1km
29Cọc ván thépTheo yêu cầu chương V60,88tấn
30Đóng cọc ván thép ngập đấtTheo yêu cầu chương V15,4100m
31Đóng cọc ván thép không ngập đấtTheo yêu cầu chương V0,6100m
32Nhổ cọc ván thépTheo yêu cầu chương V15,4100m
33Cọc định vịTheo yêu cầu chương V4,03tấn
34Đóng cọc định vị phần ngập đấtTheo yêu cầu chương V1,848100m
35Đóng cọc định vị phần không ngập đấtTheo yêu cầu chương V0,072100m
36Nhổ cọc định vịTheo yêu cầu chương V1,848100m cọc
37Thanh nẹp ngang, thanh chốngTheo yêu cầu chương V6,22tấn
38Lắp dựng thanh nẹp ngang, thanh chống 2I300Theo yêu cầu chương V6,22tấn
39Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu chương V6,22tấn
40Bơm nước hố móngTheo yêu cầu chương V10ca
41Gỗ phục vụ thi côngTheo yêu cầu chương V2m3
42Đà giáo định hìnhTheo yêu cầu chương V8,4tấn
43Lăp dựng đà giáoTheo yêu cầu chương V8,4tấn
44Tháo dỡ đà giáoTheo yêu cầu chương V8,4tấn
45Tấm BTXM 15MPaTheo yêu cầu chương V3,6m3
46Gỗ phục vụ thi côngTheo yêu cầu chương V2m3
47Đóng cọc F6, L=4,5mTheo yêu cầu chương V8,0736100m
48Đắp đấtTheo yêu cầu chương V1,7712100m3
49Đào thanh thảiTheo yêu cầu chương V1,7712100m3
50Vận chuyển thanh thảiTheo yêu cầu chương V17,71210m3/1km
51Phên nứaTheo yêu cầu chương V268,8m2
52Thép D6Theo yêu cầu chương V323,6kg
53Bơm nước hố móngTheo yêu cầu chương V10ca
54Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm L=12m (VD Mx0,7)Theo yêu cầu chương V9dầm
55Di chuyển dầm cầu bê tông, L=22m, phạm vi 50mTheo yêu cầu chương V9dầm/ 10m
56Lắp dựng dầm bản cầu L=12m bằng cần cẩu, trên cạn (Mx0,7)Theo yêu cầu chương V9dầm
E Khối lượng khác
1Lắp đặt cột và biển báo tên cầuTheo yêu cầu chương V2cái
2Lắp tôn lượn sóngTheo yêu cầu chương V60m
3Phá dỡ cầu cũTheo yêu cầu chương V1toàn bộ
4Nhân công trực ĐBGTTheo yêu cầu chương V9công
5Đào thanh thải lòng kênhTheo yêu cầu chương V3,155100m3
6Vận chuyển thanh thảiTheo yêu cầu chương V31,5510m3/1km
7Mua đất để đắpTheo yêu cầu chương V45,4742100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.789E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.557E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.635.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.635.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng); có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.31
2 Kỹ thuật thi công 2 + 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Đã tham gia thi công tối thiểu 01 giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).+ 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi. Đã tham gia thi công tối thiểu 01 giao thông cấp IV trở lên hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)11
3 Cán bộ ATLĐ 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, Có giấy chứng nhận huấn luyện đã được đào tạo, bồi dưỡng về An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình công trình giao thông cấp IV trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt1
2 Máy ủi Hoạt động tốt1
3 Máy lu Hoạt động tốt1
4 Máy đào Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
8 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
10 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
11 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
12 Máy Thủy bình Hoạt động tốt1
13 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->