Gói thầu: Gói thầu 39: Cung cấp bảo hiểm năm 2022.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu 39: Cung cấp bảo hiểm năm 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211214379 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 17:27:00 đến ngày 2021-12-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 751,349,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.127.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 225.400.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng trong đó có cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho Hệ thống đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp làm việc từ 110kV trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng). + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp;- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 525.944.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.051.888.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 39: Cung cấp bảo hiểm năm 2022. Gói thầu 39: Cung cấp bảo hiểm năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05); - Kê khai lịch sử không hoàn thành hợp đồng (Mẫu số 12); - Cung cấp các tài liệu liên quan đến các vụ kiện tụng đang giải quyết (nếu có). - Thư chấp thuận các điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng; - Bản sao có chứng thực Giấy phép đăng ký doanh nghiệp do Sở KHĐT ban hành (bao gồm cả Giấy phép đăng ký thay đổi gần nhất). - Bản sao có chứng thực Giấy phép thành lập và hoạt động do Bộ Tài chính ban hành trong lĩnh vực bảo hiểm (bao gồm các giấy phép điều chỉnh). - Tài liệu chứng minh vốn điều lệ của Nhà thầu kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ không thấp hơn 300 tỷ đồng Việt Nam. - Hồ sơ chứng minh số năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực bảo hiểm phương tiện; bảo hiểm cháy, nổ. - Sơ đồ thể hiện quy trình cung cấp dịch vụ bảo hiểm và sơ đồ thể hiện quy trình bồi thường khi xảy ra sự cố. - Bảng kê đề xuất một số nhà giám định tổn thất độc lập (kèm theo một số thông tin chung, năng lực, kinh nghiệm về các đơn vị giám định tổn thất độc lập). - Chương trình thu xếp bảo hiểm và tái bảo hiểm: + Nhà thầu phải cung cấp thoả thuận cam kết tái bảo hiểm của Công ty tái bảo hiểm trong nước hoặc của các Công ty bảo hiểm nước ngoài hoặc hợp đồng tái bảo hiểm cố định hàng năm theo qui định của Bộ Tài Chính. + Nhà thầu phải cung cấp bảng xếp hạng mới nhất của các tổ chức quốc tế để chứng minh vị trí xếp hạng của doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm đáp ứng quy định của Bộ Tài Chính. - Bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính sau kiểm toán hoặc báo cáo thuế năm 2018; 2019; 2020. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (quy định tại điểm 3 - Mẫu số 03 - Chương IV): bản chụp các hợp đồng và giấy xác nhận của Chủ đầu tư về mức độ đáp ứng đối với hợp đồng bảo hiểm đã hoàn tất này. Nếu nhà thầu cung cấp hợp đồng đang thực hiện: Nhà thầu phải cung cấp kèm theo giấy chứng nhận bảo hiểm của bên bán bảo hiểm. |
| E-CDNT 15.2 | - Cung cấp khi thương thảo hợp đồng bản gốc bảo đảm dự thầu [Bảo đảm dự thầu do ngân hàng phát hành phải có chữ ký của người đại diện hợp pháp của ngân hàng đó (là người đại diện theo pháp luật của ngân hàng hoặc người được ủy quyền và kèm theo bản sao phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh) trong E-HSDT]. - Bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính sau kiểm toán hoặc báo cáo thuế năm 2018; 2019; 2020; Cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (Nếu có); - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (quy định tại điểm 3 - Mẫu số 03 - Chương IV): bản chụp các hợp đồng và giấy xác nhận của Chủ đầu tư về mức độ đáp ứng đối với hợp đồng bảo hiểm đã hoàn tất này. Nếu nhà thầu cung cấp hợp đồng đang thực hiện: Nhà thầu phải cung cấp kèm theo giấy chứng nhận bảo hiểm của bên bán bảo hiểm. - Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kon Tum; Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, P. Thắng Lợi, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02602220253 – Fax: 02602220201. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Kon Tum; Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, P. Thắng Lợi, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02602220253 – Fax: 02602220201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Kon Tum; Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, P. Thắng lợi, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02602220253 – Fax: 02602220201 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: a) Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255.111; Email: [email protected]. b) Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024-3768.6611; c) Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm Hệ thống năng lượng mặt trời nối lưới lắp mái | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc (chi tiết theo Chương V-E-HSMT), | Gói | 1 | |
| 2 | Bảo hiểm Hệ thống điện mặt trời áp mái tại các cơ sở Điện lực tỉnh Kon Tum - Giai đoạn 2 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc (chi tiết theo Chương V-E-HSMT), | Gói | 1 | |
| 3 | Bảo hiểm Hệ thống điện mặt trời áp mái tại cơ sở Điện lực và các TBA 110kV - Giai đoạn 3 | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc (chi tiết theo Chương V-E-HSMT), | Gói | 1 | |
| 4 | Bảo hiểm Hệ thống điện mặt trời áp mái tại VP Đội QLVHLĐCT | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc (chi tiết theo Chương V-E-HSMT), | Gói | 1 | |
| 5 | Bảo hiểm TBA 110kV Đăk Tô | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc (chi tiết theo Chương V-E-HSMT), | Gói | 1 | |
| 6 | Bảo hiểm TBA 110kV Kon Tum | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc (chi tiết theo Chương V-E-HSMT), | Gói | 1 | |
| 7 | Bảo hiểm TBA 110kV KonPlong | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc (chi tiết theo Chương V-E-HSMT), | Gói | 1 | |
| 8 | Bảo hiểm TBA 110kV Tân Mai | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc (chi tiết theo Chương V-E-HSMT), | Gói | 1 | |
| 9 | Bảo hiểm TBA 110kV Đăk Hà | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc (chi tiết theo Chương V-E-HSMT), | Gói | 1 | |
| 10 | Bảo hiểm TBA 110kV Bờ Y | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc (chi tiết theo Chương V-E-HSMT), | Gói | 1 | |
| 11 | Bảo hiểm Trụ sở làm việc Công ty Điện lực Kon Tum (giá trị xây dựng) | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc (chi tiết theo Chương V-E-HSMT), | Gói | 1 | |
| 12 | Bảo hiểm Trụ sở làm việc Điện lực TP Kon Tum (giá trị xây dựng) | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc (chi tiết theo Chương V-E-HSMT), | Gói | 1 | |
| 13 | Bảo hiểm Trụ sở làm việc Điện lực Đăk Tô (giá trị xây dựng) | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc (chi tiết theo Chương V-E-HSMT), | Gói | 1 | |
| 14 | Bảo hiểm Gara ôtô trên 5 chỗ | Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc (chi tiết theo Chương V-E-HSMT), | Gói | 1 | |
| 15 | Bảo hiểm Xe con 08CN TOYOTA LANDCUSISER Biển kiểm soát: 82A05862 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 16 | Bảo hiểm Xe con 5CN TOYOTA CAMRY Biển kiểm soát: 82A03264 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 17 | Bảo hiểm Xe con 5CN HONDA CR-V 2.0L Biển kiểm soát: 82A03813 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 18 | Bảo hiểm Xe con 7CN HYUNDAI SANTAFE Biển kiểm soát: 82A00754 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 19 | Bảo hiểm Xe con 7CN MITSUBISHI OUTLANDER Biển kiểm soát: 82A05054 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 20 | Bảo hiểm Xe con 7CN TOYOTA FORTUNER Biển kiểm soát: 82A00307 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 21 | Bảo hiểm Xe con 7CN NISSAN XTRAIL Biển kiểm soát: 82A05725 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 22 | Bảo hiểm Xe 16 chỗ 16CN MERCEDES Biển kiểm soát: 82B00061 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 23 | Bảo hiểm Xe 16 chỗ 16 CN HYUNDAI SOLATI Biển kiểm soát: 82B00656 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 24 | Bảo hiểm Xe nâng 0,2T/3CN NISSAN Biển kiểm soát: 82C03560 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 25 | Bảo hiểm Tải, cẩu 4,15T/3CN HINO Biển kiểm soát: 82C02471 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 26 | Bảo hiểm Tải, cẩu 15T/3CN DONGFENG Biển kiểm soát: 82C01025 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 27 | Bảo hiểm xe bán tải 0,780/05N MAZDA BT50 Biển kiểm soát: 82C05786 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 28 | Bảo hiểm Tải, cẩu, gàu | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 29 | Bảo hiểm Tải, cẩu, gàu | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 30 | Bảo hiểm Tải 550 kg 0,55/02CN SUZUKI Biển kiểm soát: 82C03512 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 31 | Bảo hiểm Tải 550 kg 0,55/02CN SUZUKI Biển kiểm soát: 82C04817 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 32 | Bảo hiểm Xe nâng 0,2T/3CN ISUZU Biển kiểm soát: 82C00609 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 33 | Bảo hiểm xe bán tải 0,63T/5CN FORD RANGER Biển kiểm soát: 82C00630 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 34 | Bảo hiểm xe bán tải 0,63T/5CN FORD RANGER Biển kiểm soát: 82C00485 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 35 | Bảo hiểm xe bán tải 0,780/05N MAZDA BT50 Biển kiểm soát: 82C05669 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 36 | Bảo hiểm xe bán tải 0,780/05N MAZDA BT50 Biển kiểm soát: 82C05653 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 37 | Bảo hiểm Tải 550 kg 0,55/02CN DONGBEN Biển kiểm soát: 82C05645 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 38 | Bảo hiểm Tải, cẩu, gàu | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 39 | Bảo hiểm Tải 550 kg 0,55/02CN SUZUKI Biển kiểm soát: 82C04313 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 40 | Bảo hiểm Xe nâng 0,2T/3CN KIA Biển kiểm soát: 82C01893 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 41 | Bảo hiểm xe bán tải 0,63T/5CN FORD RANGER Biển kiểm soát: 82C00484 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 42 | Bảo hiểm xe bán tải 0,780/05N MAZDA BT50 Biển kiểm soát: 82C05604 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 43 | Bảo hiểm xe bán tải 0,780/05N MAZDA BT50 Biển kiểm soát: 82C05678 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 44 | Bảo hiểm Tải, cẩu, gàu | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 45 | Bảo hiểm Tải 550 kg 0,55/02CN SUZUKI Biển kiểm soát: 82C04166 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 46 | Bảo hiểm xe bán tải 0,848/5N Chevrolet Colorado 2.5L Biển kiểm soát: 82C04727 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 47 | Bảo hiểm Tải 550 kg 0,55/02CN DONGBEN Biển kiểm soát: 82C05670 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 48 | Bảo hiểm xe bán tải 0,848/5N Chevrolet Colorado 2.5L Biển kiểm soát: 82C05123 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 49 | Bảo hiểm Tải 550 kg 0,55/02CN SUZUKI Biển kiểm soát: 82C04046 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 50 | Bảo hiểm xe bán tải 0,63T/5CN FORD RANGER Biển kiểm soát: 82C00475 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 51 | Bảo hiểm Tải, cẩu, gàu | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 52 | Bảo hiểm xe bán tải 0,848/5N Mazda BT-50 Biển kiểm soát: 82C03927 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 53 | Bảo hiểm Tải, cẩu, gàu | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 54 | Bảo hiểm Xe nâng 0,2T/3CN MAZ Biển kiểm soát: 82C00628 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 55 | Bảo hiểm Tải 550 kg 0,55/02CN SUZUKI Biển kiểm soát: 82C03995 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 56 | Bảo hiểm Tải 550 kg 0,55/02CN DONGBEN Biển kiểm soát: 82C05684 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 57 | Bảo hiểm Tải 550 kg 0,55/02CN SUZUKI Biển kiểm soát: 82C03967 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 58 | Bảo hiểm Tải, cẩu, gàu | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 59 | Bảo hiểm xe bán tải 0,63T/5CN FORD RANGER Biển kiểm soát: 82C00632 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 60 | Bảo hiểm xe bán tải 0,780/05N MAZDA BT50 Biển kiểm soát: 82C05636 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 61 | Bảo hiểm Tải 550 kg 0,55/02CN DONGBEN Biển kiểm soát: 82C05692 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 62 | Bảo hiểm Tải, cẩu, gàu | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 63 | Bảo hiểm xe bán tải 0,848/5N Chevrolet Colorado 2.5L Biển kiểm soát: 82C05237 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 64 | Bảo hiểm Tải 550 kg 0,55/02CN SUZUKI Biển kiểm soát: 82C04277 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 65 | Bảo hiểm Tải, cẩu, gàu | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 66 | Bảo hiểm xe bán tải 0,848/5N Chevrolet Colorado 2.5L Biển kiểm soát: 82C04802 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 67 | Bảo hiểm Tải 550 kg 0,55/02CN SUZUKI Biển kiểm soát: 82C03954 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 68 | Bảo hiểm Tải 550 kg 0,55/02CN DONGBEN Biển kiểm soát: 82C05745 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 69 | Bảo hiểm Tải, cẩu, gàu | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 70 | Bảo hiểm xe bán tải 0,63T/5CN FORD RANGER Biển kiểm soát: 82C00506 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 71 | Bảo hiểm Tải 550 kg 0,55/02CN SUZUKI Biển kiểm soát: 82C04214 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 72 | Bảo hiểm xe bán tải 0,780/05N MAZDA BT50 Biển kiểm soát: 82C05610 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 73 | Bảo hiểm Tải 550 kg 0,55/02CN DONGBEN Biển kiểm soát: 82C05614 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 74 | Bảo hiểm xe bán tải 0,780/05N MAZDA BT50 Biển kiểm soát: 82C03563 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 75 | Bảo hiểm Xe con 7CN UAZ Biển kiểm soát: 82A05471 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 76 | Bảo hiểm Xe 11 chỗ 11CN UAZ Biển kiểm soát: 82B00620 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 77 | Bảo hiểm xe bán tải 0,848/5N Chevrolet Colorado 2.5L Biển kiểm soát: 82C05110 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 78 | Bảo hiểm xeBán tải 0,780/05N MAZDA BT50 Biển kiểm soát: 82C05619 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 79 | Bảo hiểm xe bán tải 0,780/05N MAZDA BT50 Biển kiểm soát: 82C05659 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 | |
| 80 | Bảo hiểm Hotline 03N ISUZU Biển kiểm soát: 82C05988 | Bảo hiểm xe ô tô chở người không kinh doanh vận tải, gồm các loại bảo hiểm như sau: 1. Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe đối với người thứ 3; 2. Bảo hiểm tai nạn cho lái xe, phụ xe và người ngồi trên xe; 3. Bảo hiểm vật chất xe ô tô (chi tiết theo Chương V-E-HSMT). | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.127E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 225.400.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.127.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 225.400.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng trong đó có cung cấp dịch vụ bảo hiểm cháy nổ bắt buộc cho Hệ thống đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp làm việc từ 110kV trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng). + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp;- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 525.944.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.051.888.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi