Gói thầu: Gói thầu số 02 “Mua sắm tài sản là máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác nhập, xuất hàng Dự trữ quốc gia, gồm: 26 hệ thống băng tải di (loại 06m: 04 hệ thống; loại 08m:10 hệ thống; loại 10m:12 hệ thống)”.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211222119-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng cục dự trữ nhà nước
Tên gói thầu Gói thầu số 02 “Mua sắm tài sản là máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác nhập, xuất hàng Dự trữ quốc gia, gồm: 26 hệ thống băng tải di (loại 06m: 04 hệ thống; loại 08m:10 hệ thống; loại 10m:12 hệ thống)”.
Số hiệu KHLCNT 20211220946
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 17:27:00 đến ngày 2021-12-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,736,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,046,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.105E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng giá trị ≥ 1.368 triệu đồng, trong đó cung cấp ≥ 13 hệ thống băng tải di động các loại. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu các tài liệu sau: (1) Bản sao được chứng thực đối với Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng; (2) Sao y bản chính của nhà thầu đối với hóa đơn giá trị gia tăng, chứng từ chứng minh nhà thầu đã nhận tiền thanh toán hợp đồng từ bên mua (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu); (3) Trong trường hợp là hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải cung cấp tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu, tờ khai này có thể là bản chính hoặc bản sao hoặc bản giấy được in ra từ bản điện tử. Trong tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu phải các nội dung sau: Mô tả hàng hóa hoặc thể hiện tên gọi tương ứng với tên hàng hóa trong hợp đồng tương tự mà E-HSMT yêu cầu.”. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.368.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Tổng cục dự trữ nhà nước
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 “Mua sắm tài sản là máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác nhập, xuất hàng Dự trữ quốc gia, gồm: 26 hệ thống băng tải di (loại 06m: 04 hệ thống; loại 08m:10 hệ thống; loại 10m:12 hệ thống)”.
Mua sắm tài sản là máy móc, thiết bị chuyên dùng năm 2021 tại Tổng cục Dự trữ Nhà nước
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng cục Dự trữ Nhà nước Địa chỉ: Số 4 Ngõ Hàng Chuối 1, Phường Phạm Đình Hổ, Quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không phải là đơn vị sự nghiệp thuộc hoặc trực thuộc Bộ Tài chính.


- Bên mời thầu: Tổng cục dự trữ nhà nước , địa chỉ: Số 4, ngõ Hàng Chuối 1, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Dự trữ Nhà nước Địa chỉ: Số 4 Ngõ Hàng Chuối 1, Phường Phạm Đình Hổ, Quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Các tài liệu của hãng sản xuất về tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật của hàng hóa phù hợp với hàng hóa Nhà thầu chào thầu; - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa trước khi giao hàng như sau: + Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp Bản chính hoặc bản sao y được chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) do Phòng Thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan có chức năng của nước xuất khẩu cấp; Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của nhà sản xuất; tờ khai hàng hóa nhập khẩu; + Đối với hàng hóa trong nước nhà thầu cung cấp Bản chính hoặc bản sao y được chứng thực phiếu xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. (Nếu sử dụng bản sao y được chứng thực, nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Trường hợp nhà thầu không phải là cơ sở sản xuất hoặc liên danh sản xuất, nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực một trong các giấy tờ sau: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cho phép nhà thầu được sử dụng hàng hóa của nhà sản xuất để chào thầu hoặc của đại lý phân phối cam kết cung cấp hàng hóa phù hợp với yêu cầu của HSMT cho nhà thầu. Trường hợp là giấy tờ do đại lý phân phối cung cấp cho nhà thầu thì phải kèm theo giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cấp cho đại lý về việc được phép phân phối hàng hóa đáp ứng yêu cầu của HSMT. Trong trường hợp liên danh, các giấy tờ trên có thể được cấp cho liên danh tham gia gói thầu hoặc cho từng thành viên liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.046.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Dự trữ Nhà nước Địa chỉ: Số 4 Ngõ Hàng Chuối 1, Phường Phạm Đình Hổ, Quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Dự trữ Nhà nước - Số 4 Ngõ Hàng Chuối 1, Phường Phạm Đình Hổ, Quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng cục Dự trữ Nhà nước - Số 4 Ngõ Hàng Chuối 1, Phường Phạm Đình Hổ, Quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng tải di động 06m4hệ thốngBăng tải di động 06m
2Băng tải di động 08m10hệ thốngBăng tải di động 08m
3Băng tải di động 10m12hệ thốngBăng tải di động 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.105E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng giá trị ≥ 1.368 triệu đồng, trong đó cung cấp ≥ 13 hệ thống băng tải di động các loại. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu phải cung cấp cho Bên mời thầu các tài liệu sau: (1) Bản sao được chứng thực đối với Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng; (2) Sao y bản chính của nhà thầu đối với hóa đơn giá trị gia tăng, chứng từ chứng minh nhà thầu đã nhận tiền thanh toán hợp đồng từ bên mua (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu); (3) Trong trường hợp là hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải cung cấp tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu, tờ khai này có thể là bản chính hoặc bản sao hoặc bản giấy được in ra từ bản điện tử. Trong tờ khai hải quan hàng hóa nhập khẩu phải các nội dung sau: Mô tả hàng hóa hoặc thể hiện tên gọi tương ứng với tên hàng hóa trong hợp đồng tương tự mà E-HSMT yêu cầu.”. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.368.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->