Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211223063-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Thành Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211222889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cấp quyền sử dụng đất đấu giá nhà văn hóa cũ.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 17:40:00 đến ngày 2021-12-14 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,076,124,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.+ Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành: Điện+ Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ, tải trọng từ 5 tấn đến 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thành Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa thôn Thành Phú xã Thành Lộc, huyện Hậu Lộc.
03 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn cấp quyền sử dụng đất đấu giá nhà văn hóa cũ.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thành Lộc , địa chỉ: UBND xã Thành Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Thành Lộc; Địa chỉ: Xã Thành Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng A&B.Địa chỉ: Số nhà 16, đường Hoàng Bật Đạt, khu Trung Thắng, Thị Trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hoá. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa.)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thành Lộc , địa chỉ: UBND xã Thành Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Thành Lộc; Địa chỉ: Xã Thành Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Thành Lộc; Địa chỉ: Xã Thành Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thành Lộc (Địa chỉ: Xã Thành Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC1,9832100m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC14,09421m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC10,9932m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,6081100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,3738tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,6768tấn
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC15,4092m3
8Xây tường móng thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC29,458m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,8374100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,2051tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,6601tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC9,6606m3
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,5636100m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,5605100m3
15Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC21,0305m3
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC14,517m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,8034100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0876tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,835tấn
20Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC4,4189m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC75,8044m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,6283100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1923tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,9564tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC8,6409m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC1,1261100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC1,5624tấn
28Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC11,2604m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0492100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0394tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,5412m3
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế BVTC1,9255tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế BVTC1,9255tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC40,64671m2
35Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,7736tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,7736tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế BVTC2,0415100m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế BVTC117,8364m2
39Gia công, lắp dựng tăng đơTheo hồ sơ thiết kế BVTC20cái
40Ke chống bảo (1m/cái)Theo hồ sơ thiết kế BVTC240cái
41Đắp phảo chỉ toàn bộ công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC1toàn bộ
42Đắp chữ, đắp tổ mối bảng hiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC1toàn bộ
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0751100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0536tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0455tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,5361m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC372,8084m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC294,606m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC62,83m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC112,61m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC372,8084m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC470,046m2
53Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC59,817m2
54Gia công lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Gmartwindows, thanh profile Viet ý, Shal, HyunDai màu nâu, phụ kiện Kinglong kính trắng dán 2 lớp an toàn 6,38 mm,Theo hồ sơ thiết kế BVTC12,96m2
55Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Gmartwindows, thanh profile Viet ý, Shal, HyunDai màu nâu, phụ kiện Kinglong kính trắng dán 2 lớp an toàn 6,38 mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC12,96m2
56Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Gmartwindows, thanh profile Viet ý, Shal, HyunDai màu nâu, phụ kiện Kinglong kính trắng dán 2 lớp an toàn 6,38 mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC6,48m2
57Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Gmartwindows, thanh profile Viet ý, Shal, HyunDai màu nâu, phụ kiện Kinglong kính trắng dán 2 lớp an toàn 6,38 mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC6,48m2
58Gia công, lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC6,48m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC213,2524m2
60Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC8,798m2
61Tử điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC1bộ
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC50m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC60m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC50m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC110m
66Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC270m
67Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC320m
68Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC150m
69Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế BVTC6cái
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
73Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC18hộp
74Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC8bộ
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC2bộ
76Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
77Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế BVTC8bộ
78Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC5cái
80Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC11cái
81Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế BVTC3cái
82Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế BVTC3cái
83Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC35m
84Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế BVTC2cọc
85Gia công chân bật, kẹp nối đấtTheo hồ sơ thiết kế BVTC1toàn bộ
86Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,22100m
87Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
88Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
89Lắp đặt két nước mái 1 m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
90Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200mTheo hồ sơ thiết kế BVTC1,5100 m
91Gia công, lắp dựng thùng cứa hỏaTheo hồ sơ thiết kế BVTC1bộ
92Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế BVTC1bộ
93Bình chữa cháy CO2-MT3Theo hồ sơ thiết kế BVTC1bình
94Bình chữa cháy ABC-MFXL4Theo hồ sơ thiết kế BVTC2bình
B HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO
1Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0416100m3
2Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,0139100m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,2m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,02100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,008tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0528tấn
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,7368m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0458100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0111tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0347tấn
11Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,2517m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,6923m3
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế BVTC13,68m2
14Gia công, lắp dựng cánh cổng chính bằng sắt (bao gồm sơn và phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế BVTC6,475m2
15Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC2,9564100m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,9855100m3
17Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC10,4744m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC128,4487m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,3543100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,3514tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC5,846m3
22Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC15,4965m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1244100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1544tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,0529m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC196,0989m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC369,1149m2
28Gia công, lắp dựng nan bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC83,304m2
29Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,8447m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC78,1606m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC78,1606m2
32Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,8694m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC17,6428m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC17,6428m2
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, NHÀ BẾP, NHÀ VỆ SINH
1Lót ni lông tái sinh Sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC726,03m2
2Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC72,603m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC4,8816m3
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,1267m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC61,5246m2
6Cắt mặt sân bê tông làm khe co bằng máy cắt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC217,28m
7Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Nhà bếpTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1105100m3
8Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,842m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC6,14m3
10Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC3,684m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0614100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,065tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,675m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC19,721m3
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC179,282m2
16Quét vôi quét nước xi măng, 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế BVTC179,282m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0387100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0357tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,425m3
20Bê tông nền M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC4,45m3
21Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1296tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1296tấn
23Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế BVTC10m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,5209100m2
25Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế BVTC10m
26Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC36,1m2
27Cửa đi loại cửa sắt sơn tĩnh điện bịt pano tôn dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC5,76m2
28Cửa sổ loại cửa sắt sơn tĩnh điện bịt pano tôn dày 1,8mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC3,84m2
29Khóa cửa tay Minh khai + mócTheo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
30Hoa sắt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế BVTC3,84m2
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC100m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC50m
33Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo hồ sơ thiết kế BVTC4cái
34Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
35Lắp đặt đèn thường có chụpTheo hồ sơ thiết kế BVTC4bộ
36Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC1cái
37Đào móng Nhà vệ sinh rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0478100m3
38Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,594m3
39Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,797m3
40Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,656m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,2296tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0266100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,292m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC5,928m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0878100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1832tấn
47Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC1,364m3
48Trát tường, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC72,326m2
49Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,59m3
50Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC5,904m2
51Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC25,536m2
52Cửa đi loại cửa sắt sơn tĩnh điện bịt pano tôn dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC3,08m2
53Lắp cửa ô thoáng S1Theo hồ sơ thiết kế BVTC1m2
54Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0912tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0912tấn
56Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế BVTC10m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1954100m2
58Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế BVTC10m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC2100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC12100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,15100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1100m
63Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 200mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,01100 m
64Phụ kiện nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC1pk
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC20m
66Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế BVTC2bộ
67Lắp đặt đồng hồ AmpeTheo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
68Quét vôi quét nước xi măng, trong nhà 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế BVTC46,79m2
69Đào móng bê phốt, rộng ≤6m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC0,104100m3
70Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,594m3
71Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0315100m2
72Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,977m3
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1602tấn
74Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,867m3
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC14,4m2
76Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,005100m2
77Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,0625tấn
78Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC0,5m3
79Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC51 cấu kiện
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC0,1100m
81Cút miệng bát D100Theo hồ sơ thiết kế BVTC2cái
82Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC2,079m3
D HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC1,3672100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC1,3672100m3
3Mua đất về đắpTheo hồ sơ thiết kế BVTC2.363,1866m3
4Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km . Đường loại 4Theo hồ sơ thiết kế BVTC236,318710m³/1km
5Vận chuyển đất 9km tiếp theo - trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế BVTC236,318710m³/1km
6Vận chuyển đất 5km - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ thiết kế BVTC236,318710m³/1km
7San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC23,6319100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.+ Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là kỹ sư chuyên ngành: Điện+ Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy còn tốt và sẵn sàng huy động2
2 Máy cắt cốt thép Máy còn tốt và sẵn sàng huy động2
3 Máy uốn cốt thép Máy còn tốt và sẵn sàng huy động2
4 Máy đào Máy còn tốt và sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm bàn Máy còn tốt và sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm dùi Máy còn tốt và sẵn sàng huy động3
7 Máy đầm cóc Máy còn tốt và sẵn sàng huy động2
8 Máy hàn điện Máy còn tốt và sẵn sàng huy động1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Máy còn tốt và sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn bê tông Máy còn tốt và sẵn sàng huy động2
11 Máy trộn vữa Máy còn tốt và sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ, tải trọng từ 5 tấn đến 10 tấn Máy còn tốt và sẵn sàng huy động2
13 Máy tời điện Máy còn tốt và sẵn sàng huy động2
14 Máy lu Máy còn tốt và sẵn sàng huy động1
15 Máy ủi Máy còn tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->