Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211223063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Thành Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211222889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cấp quyền sử dụng đất đấu giá nhà văn hóa cũ. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 17:40:00 đến ngày 2021-12-14 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,076,124,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.+ Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành: Điện+ Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ, tải trọng từ 5 tấn đến 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thành Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Thành Phú xã Thành Lộc, huyện Hậu Lộc. 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn cấp quyền sử dụng đất đấu giá nhà văn hóa cũ. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Thành Lộc; Địa chỉ: Xã Thành Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Thành Lộc (Địa chỉ: Xã Thành Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu cụ thể. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: UBND huyện Hậu Lộc, số 586, đường Bà Triệu, khu Trung Tâm, Thị Trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,9832 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14,0942 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,9932 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6081 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3738 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6768 | tấn |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15,4092 | m3 |
| 8 | Xây tường móng thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 29,458 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8374 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2051 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6601 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 9,6606 | m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5636 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5605 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 21,0305 | m3 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14,517 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8034 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0876 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,835 | tấn |
| 20 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,4189 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 75,8044 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6283 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1923 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9564 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,6409 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1261 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5624 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11,2604 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0492 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0394 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5412 | m3 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,9255 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,9255 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 40,6467 | 1m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7736 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7736 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,0415 | 100m2 |
| 38 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 117,8364 | m2 |
| 39 | Gia công, lắp dựng tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 40 | Ke chống bảo (1m/cái) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 240 | cái |
| 41 | Đắp phảo chỉ toàn bộ công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | toàn bộ |
| 42 | Đắp chữ, đắp tổ mối bảng hiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | toàn bộ |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0751 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0536 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0455 | tấn |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5361 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 372,8084 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 294,606 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 62,83 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 112,61 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 372,8084 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 470,046 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 59,817 | m2 |
| 54 | Gia công lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Gmartwindows, thanh profile Viet ý, Shal, HyunDai màu nâu, phụ kiện Kinglong kính trắng dán 2 lớp an toàn 6,38 mm, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12,96 | m2 |
| 55 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Gmartwindows, thanh profile Viet ý, Shal, HyunDai màu nâu, phụ kiện Kinglong kính trắng dán 2 lớp an toàn 6,38 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12,96 | m2 |
| 56 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Gmartwindows, thanh profile Viet ý, Shal, HyunDai màu nâu, phụ kiện Kinglong kính trắng dán 2 lớp an toàn 6,38 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,48 | m2 |
| 57 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Gmartwindows, thanh profile Viet ý, Shal, HyunDai màu nâu, phụ kiện Kinglong kính trắng dán 2 lớp an toàn 6,38 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,48 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,48 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 213,2524 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8,798 | m2 |
| 61 | Tử điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 110 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 270 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 320 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 150 | m |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 18 | hộp |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 78 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 81 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 83 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 35 | m |
| 84 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cọc |
| 85 | Gia công chân bật, kẹp nối đất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | toàn bộ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,22 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 89 | Lắp đặt két nước mái 1 m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5 | 100 m |
| 91 | Gia công, lắp dựng thùng cứa hỏa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bộ |
| 93 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | bình |
| 94 | Bình chữa cháy ABC-MFXL4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bình |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0416 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0139 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,008 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0528 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,7368 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0458 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0111 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0347 | tấn |
| 11 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2517 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,6923 | m3 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 13,68 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cánh cổng chính bằng sắt (bao gồm sơn và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,475 | m2 |
| 15 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,9564 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,9855 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10,4744 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 128,4487 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3543 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3514 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,846 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 15,4965 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1244 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1544 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,0529 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 196,0989 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 369,1149 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng nan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 83,304 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,8447 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 78,1606 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 78,1606 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,8694 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17,6428 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 17,6428 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, NHÀ BẾP, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lót ni lông tái sinh Sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 726,03 | m2 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 72,603 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,8816 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,1267 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 61,5246 | m2 |
| 6 | Cắt mặt sân bê tông làm khe co bằng máy cắt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 217,28 | m |
| 7 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp II Nhà bếp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1105 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,842 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 6,14 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,684 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0614 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,065 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,675 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 19,721 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 179,282 | m2 |
| 16 | Quét vôi quét nước xi măng, 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 179,282 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0387 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0357 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,425 | m3 |
| 20 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4,45 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1296 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1296 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5209 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | m |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 36,1 | m2 |
| 27 | Cửa đi loại cửa sắt sơn tĩnh điện bịt pano tôn dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,76 | m2 |
| 28 | Cửa sổ loại cửa sắt sơn tĩnh điện bịt pano tôn dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,84 | m2 |
| 29 | Khóa cửa tay Minh khai + móc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 30 | Hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,84 | m2 |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 37 | Đào móng Nhà vệ sinh rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0478 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,594 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,797 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,656 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2296 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0266 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,292 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,928 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0878 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1832 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,364 | m3 |
| 48 | Trát tường, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 72,326 | m2 |
| 49 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,59 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5,904 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 25,536 | m2 |
| 52 | Cửa đi loại cửa sắt sơn tĩnh điện bịt pano tôn dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 3,08 | m2 |
| 53 | Lắp cửa ô thoáng S1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0912 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0912 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1954 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,15 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 200mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,01 | 100 m |
| 64 | Phụ kiện nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | pk |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 68 | Quét vôi quét nước xi măng, trong nhà 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 46,79 | m2 |
| 69 | Đào móng bê phốt, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,104 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,594 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0315 | 100m2 |
| 72 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,977 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1602 | tấn |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,867 | m3 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 14,4 | m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,005 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0625 | tấn |
| 78 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5 | m3 |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | 1 cấu kiện |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1 | 100m |
| 81 | Cút miệng bát D100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2,079 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3672 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 1,3672 | 100m3 |
| 3 | Mua đất về đắp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 2.363,1866 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km . Đường loại 4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 236,3187 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 9km tiếp theo - trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 236,3187 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 5km - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 236,3187 | 10m³/1km |
| 7 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC | 23,6319 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.+ Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành: Điện+ Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy cắt cốt thép | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy uốn cốt thép | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy đào | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ, tải trọng từ 5 tấn đến 10 tấn | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Máy tời điện | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 14 | Máy lu | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Máy ủi | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi