Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình: Cải tạo nâng cấp đường xóm Tân Thành - Tân Thịnh - Ao Hay - Tích - Lòng, xã Yên Trị, huyện Yên Thủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211224207-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình: Cải tạo nâng cấp đường xóm Tân Thành - Tân Thịnh - Ao Hay - Tích - Lòng, xã Yên Trị, huyện Yên Thủy
Số hiệu KHLCNT 20211218812
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 17:33:00 đến ngày 2021-12-17 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,140,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.710213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.542042E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông, có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự .- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự .- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có ít nhất 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >=0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 150l
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu >= 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu >= 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí >= 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh hơi >=16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi >=16T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải cấp phối >= 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối >= 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun nhựa đường >= 190CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường >= 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình: Cải tạo nâng cấp đường xóm Tân Thành - Tân Thịnh - Ao Hay - Tích - Lòng, xã Yên Trị, huyện Yên Thủy
Cải tạo nâng cấp đường xóm Tân Thành- Tân Thịnh - Ao Hay - Tích - Lòng, xã Yên Trị, huyện Yên Thủy
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Thành Kính, địa chỉ: Tổ 12, Phường Chăm Mát, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 0949032809; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Thủy, địa chỉ: Thị trấn Hàng Trạm, Huyện Yên Thủy, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB, địa chỉ: khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0988897933;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu phố 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bản công chứng Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính, bằng cấp chứng chỉ nhân sự. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Nhà thầu không bị cho là nợ chi phí duy trì trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc HB Địa chỉ: Khu phố An Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0988897933
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Yên Thủy, Địa chỉ: TT Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,95100m3
2Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,32100m3
3Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,95100m3
4Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,88100m3
5Vận chuyển đất cấp II đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,83100m3
6Đào xúc đất cấp III để đắp bằng máy đào 1,25m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,61100m3
7Vận chuyển đất cấp III để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1000m đầuChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,61100m3
8Vận chuyển đất cấp III để đắp bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,61100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật43,18100m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,98100m3
11Đào khuôn kết cấu mặt đường nhựa cũ bằng máy đào 1,25m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,37100m3
12Bù vênh mặt đường bằng đá dăm nước, chiều dày trung bình 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật19,64100m2
13Thi công lớp tăng cường mặt đường bằng đá dăm nước, chiều dày đã lèn ép 12 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,89100m2
14Thi công hoàn trả mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày đã lèn ép 14 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật58,6100m2
15Thi công hoàn trả mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 14 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật58,6100m2
16Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật110,34100m2
17Thi công lớp bù vênh + lớp móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,32100m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật72,67100m2
19Ván khuôn mặt đường bằng thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,99100m2
20Đổ bê tông mặt đường thủ công bằng máy trộn, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.308,11m3
21Cắt khe co mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật14810m
22Cắt khe giãn mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,4510m
23Thi công khe co mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.480m
24Thi công khe giãn mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật94,5m
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m3
2Phá dỡ kết cấu cũ gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,03m3
3Phá dỡ kết cấu cũ bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,35m3
4Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,05100m3
5Xây móng, gia cố đá hộc, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,37m3
6Xây thân cống, tường cánh, tường đầu, hố thu đá hộc, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,19m3
7Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,75m2
8Đổ bê tông mũ mố thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,55m3
9Đổ bê tông bản đúc sẵn thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,81m3
10Đổ bê tông phủ bản, khớp nối thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản bê tông đúc sẵn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,14tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản bê tông đúc sẵn, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,09tấn
14Ván khuôn mũ mố bằng gỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,23100m2
15Ván khuôn bản bằng gỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,12100m2
16Lắp dựng ck bê tông đúc sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật13cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.710213E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.542042E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông, có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự .- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 2 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự .- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông hoặc xây dựng công trình.Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi nhà thầu trong liên danh phải có ít nhất 01 cán bộ phụ trách trực tiếp thi công với phần việc mình đảm nhận.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng và an toàn lao động 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >=0,8 m3 Máy xúc đào >=0,8 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn2
3 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l2
4 Máy trộn vữa >= 150l Máy trộn vữa >= 150l2
5 Đầm bàn >=1kW Đầm bàn >=1kW2
6 Đầm cóc >= 70kg Đầm cóc >= 70kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW Đầm dùi >=1,5kW2
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW2
9 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW1
10 Máy lu >= 8,5 tấn Máy lu >= 8,5 tấn2
11 Máy ủi >= 110CV Máy ủi >= 110CV1
12 Máy nén khí >= 360m3/h Máy nén khí >= 360m3/h1
13 Máy lu bánh hơi >=16T Máy lu bánh hơi >=16T1
14 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông1
15 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc1
16 Máy rải cấp phối >= 50m3/h Máy rải cấp phối >= 50m3/h1
17 Máy phun nhựa đường >= 190CV Máy phun nhựa đường >= 190CV1
18 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị nấu nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->