Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước trên địa bàn phường Duyên Hải, xã Đồng Tuyển, thành phố Lào Cai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211224112-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước trên địa bàn phường Duyên Hải, xã Đồng Tuyển, thành phố Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20211111544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 17:30:00 đến ngày 2021-12-17 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,291,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9367055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5873411E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (Tài liệu kèm theo gồm (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công)(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 3.703.795.900 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.703.795.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ giám sát và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (Tối thiểu 02 người). Trong đó:- Kỹ thuật thi công: 01 người.+ Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) Kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ giám sát và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên)- Kỹ thuật phụ trách hồ sơ pháp lý và hoàn công: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥130 CV đến 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước trên địa bàn phường Duyên Hải, xã Đồng Tuyển, thành phố Lào Cai
Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước trên địa bàn phường Duyên Hải, xã Đồng Tuyển, thành phố Lào Cai
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai , địa chỉ: Số 591 Đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai). Điện thoại: 02143827314. :
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế xây dựng Huy Tuấn. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Công nghiệp Lào Cai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai.


- Bên mời thầu: Phòng quản lý đô thị thành phố Lào Cai , địa chỉ: Số 591 Đường Hoàng Liên, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai). Điện thoại: 02143827314. :


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc) hạ tầng kỹ thuật hạng III.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Lào Cai (Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai). Điện thoại: 02143827314. :
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai. (Địa chỉ: Số 591, đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax/E-mail: (0214) 3820 074/ Fax: (0214) 3820 074).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai (Địa chỉ: Đường D6A, tổ 13, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 02143 830 876).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHƯỜNG DUYÊN HẢI - DT156
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,59100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,59100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,59100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,59100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,122100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,688100m3
7Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,481100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,481100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,481100tấn
10Đào nền đường Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,189100m3
11Đào khuôn nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,429100m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,709100m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V238,2m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V238,2m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,91m3
16Ván khuôn rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,27100m2
17Lắp đặt viên rãnh tam giácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V238,2m2
18Bê tông viên bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,17m3
19Ván khuôn viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,233100m2
20Lắp đặt viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V794m
21Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,322m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3.601,44m2
23Lát gạch block lục lăng dày 6cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3.601,44m2
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,101m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,88m3
26Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V87,34m2
27Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V508,784m3
28Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,088100m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V508,784m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 11500m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V508,784m3
31San đá bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,088100m3
32Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,189100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,189100m3
34Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,189100m3/1km
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7,5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,189100m3/1km
36San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,189100m3
37Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,368100m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,156100m3
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V714,4m2
40Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V271,472m3
41Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,618100m2
42Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V203,04m3
43Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,476tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,856100m2
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7521 đoạn ống
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V700mối nối
47Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V412,334m2
48Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,82100m3
49Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,973100m3
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V88m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V88m2
52Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V68,266m3
53Ván khuôn thân hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,383100m2
54Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,5tấn
55Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,944m3
56Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,105100m2
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,012m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,407100m2
59Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,154tấn
60Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,149tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V221cấu kiện
62Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,562m3
63Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,347100m2
64Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2tấn
65Mặt song chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22tấm
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V221cấu kiện
67Van cửa lật ngăn mùi hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44cái
68Vận chuyển, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,968100m3
69Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,968100m3/1km
70Vận chuyển đất 7,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,968100m3/1km
71San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,968100m3
72Phá dỡ Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,09m3
73Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,25m3
74Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,313100m3
75Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,203100m3
76Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,74m3
77Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3m3
78Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,056100m2
79Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,75m3
80Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,231tấn
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,345100m2
82Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51 đoạn ống
83Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5mối nối
84Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,927m2
85Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,042100m3
86Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,538100m3
87Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24m2
89Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,43m3
90Ván khuôn thân hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,373100m2
91Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,409tấn
92Bê tông mũ mố hố ga M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,712m3
93Ván khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,301100m2
94Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,276m3
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,111100m2
96Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,357tấn
97Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,028tấn
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61cấu kiện
99Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,426m3
100Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,095100m2
101Lắp dựng cốt thép cửa thu nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,055tấn
102Mặt song chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6tấm
103Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61cấu kiện
104Van cửa lật ngăn mùi hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
105Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vậnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,181100m3
106Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,09m3
107Vận chuyển phế thải tiếp 11500m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,09m3
108San đá bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,181100m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,123100m3
110Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,123100m3/1km
111Vận chuyển đất 7,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,123100m3/1km
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,517100m3
113Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,517100m3/1km
114Vận chuyển đất 7,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,517100m3/1km
115San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,64100m3
B HỐ GA TÁI ĐỊNH CƯ SỐ 1 XÃ ĐỒNG TUYỂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,71m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,513100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,13100m3
4Rải bạt dứa lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,296100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,96m3
6Ván khuôn thân hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,057100m2
7Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,472tấn
8Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,325tấn
9Bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,56m3
10Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,14100m2
11Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,056tấn
12Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,14tấn
13Bê tông hố van, hố ga, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,04m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,68m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,128100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,104tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,199tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81cấu kiện
19Tấm nắp gang hố thuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
20Lắp đặt nắp gang hố thuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81cấu kiện
21Bu lông nở bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64cái
22Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,153100m2
23Lắp dựng cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,14tấn
24Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,704m3
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện bằng thép L60x40x6 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,094tấn
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện bằng thép tấm mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,197tấn
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện bằng thép tròn D14Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,026tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,318tấn
29Van cửa lật ngăn mùi hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,393100m3
31Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,393100m3/1km
32Vận chuyển đất 7,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,393100m3/1km
33San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,393100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9367055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5873411E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV. (Tài liệu kèm theo gồm (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; (3) Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công)(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 3.703.795.900 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.703.795.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ giám sát và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 (Tối thiểu 02 người). Trong đó:- Kỹ thuật thi công: 01 người.+ Có trình độ đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) Kỹ thuật xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên, và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có quy mô tính chất tương tự với gói thầu)(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) bằng cấp; (2) hợp đồng lao động; (3) chứng chỉ giám sát và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên)- Kỹ thuật phụ trách hồ sơ pháp lý và hoàn công: 01 người.+ Có trình độ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp (hoặc) kỹ thuật xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Hợp đồng lao động; (3) Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 7 tấn2
2 Máy đào ≥0,8m31
3 Máy đào ≥1,25m31
4 Cần cẩu ≥ 6 tấn1
5 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn1
6 Máy lu rung ≥ 25 tấn1
7 Máy phun nhựa đường ≥190 CV1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 CV đến 140 CV1
9 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 60 m3/h1
10 Máy khoan đứng ≥ 2,5 kW2
11 Máy trộn BTXM ≥150L2
12 Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw2
13 Máy cắt uốn cốt thép ≥5Kw2
14 Máy đầm dùi ≥1,5Kw3
15 Máy hàn điện ≥23Kw2
16 Máy đầm đất cầm tay 70kg3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->