Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211224004-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211212341
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 17:18:00 đến ngày 2021-12-17 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,172,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2581305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2516261E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc đường bộ, cầu đường bộCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởngthi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngànhgiao thông hoặc đường bộ, cầu đường bộĐã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
13-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường GTNT tổ dân phố Đồi Cao thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo; Tuyến 1: Từ nhà Hằng Hải ÷ nhà Ông Đức; Tuyến 2: Từ nhà Hằng Hải ÷ Nhà Huy Hường; Tuyến 3: Từ Quốc lộ 2B ÷ Cổng chính trạm y tế; Tuyến 4: Từ nhà Từ Trường ÷ Nhà Lưu Thông; Tuyến 5: Từ nhà Đức Thắng (2B cũ) ÷ nhà Văn Mạnh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu , địa chỉ: xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Hợp Châu; Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ chuyển giao kỹ thuật.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Châu , địa chỉ: xã Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Hợp Châu; Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) Bảng tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng đúng lĩnh vực xây dựng của dự án; và các yêu cầu khác trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Hợp Châu; Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị trấn Hợp Châu, Thị trấn Hợp Châu, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc, phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9905100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,1171m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2117100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2117100m3/1km
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,4841m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,4336100m3
7Đào cấp +đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,704100m3
8Đào cấp + đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,9331m3
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,9046100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật98,941m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,9357100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,9357100m3/1km
13Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2693100m3
14Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IVDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9921m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2992100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2992100m3/1km
17Mua đất đắp K95Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,2514100m3
18Mua đất đắp K98Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,2441100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,1798100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,1798100m3/1km
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,1798100m3/1km
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2617100m3
23Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,3554100m3
24Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,0109100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,8145100m3
2Lớp tạo phẳng bằng bao tải xác rắnDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,7528100m3
3Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,3047100m2
4Bê tông mặt đường mác 250, dày 20cm, đá 2x4 xi măng PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật535,06m3
5Làm khe co (không cốt thép)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật532m
6Làm khe giãn (không cốt thép)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,5m
C THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật122,144m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,164100m2
3Bê tông đáy rãnh đổ bằng thủ công mác 150, dày 15cm đá 1x2, xi măng PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật183,216m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật266,496m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,88100m2
6Bê tông mũ rãnh, đổ bằng thủ công, mác 200 đá 1x2, xi măng PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật120,756m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.110,4m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6624100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,4239tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5242tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Dẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật124,92m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuDẫn chiếu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.3881cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2581305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2516261E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc đường bộ, cầu đường bộCó chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III trở lên; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởngthi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự với gói thầu đang xét.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngànhgiao thông hoặc đường bộ, cầu đường bộĐã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
2 Máy đào một gầu, bánh xích Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
3 Máy lu bánh thép tự hành Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
4 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
5 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
8 Máy lu bánh hơi tự hành Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
9 Máy lu rung tự hành Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
10 Máy rải cấp phối đá dăm Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
11 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
12 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
13 Biến thế hàn xoay chiều Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
14 Cần cẩu bánh hơi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
15 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
16 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->