Gói thầu: Thi công khu trưng bày tài liệu tầng 7 nhà A2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217664-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Lưu trữ quốc gia III |
| Tên gói thầu | Thi công khu trưng bày tài liệu tầng 7 nhà A2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211217647 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-06 15:06:00 đến ngày 2021-12-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 631,815,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là947.723.340(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 189.544.668VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 442.270.892 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.326.812.676 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kiến trúc hoặc thiết kế nội thất.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Tài liệu kèm theo: Bản sao công chứng: bằng cấp, chứng minh thư nhân dân, hợp động, chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 Kiến trúc sư (tốt nghiệp đại học trở lên);+ 01 kỹ sư xây dựng (tốt nghiệp đại học trở lên);+ 01 Cử nhân nghệ thuật chuyên ngành nội thất (tốt nghiệp đại học trở lên);- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Tài liệu kèm theo: Bản sao công chứng: bằng cấp, chứng minh thư nhân dân, hợp động, chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | + Thợ mộc: 06 người đạt bậc thợ 3/7 trở lên+ Thợ điện: 02 người đạt bậc thợ 3/7 trở lên- Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động/Thẻ an toàn lao động.- Có chứng nhận an toàn phòng cháy chữa cháy- Tài liệu kèm theo: Bản sao công chứng: bằng cấp, chứng minh thư nhân dân, hợp động, chứng chỉ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt CNC | |
| - Đặc điểm thiết bị | kích thước mặt bàn (mm): 1600x3000, kích thước làm việc (mm): (X)1300x(Y)2500x(Z)200, công suất motor: 3.2 KW, cổng kết nối: PCI V5, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2.5KW, 220V/50Hz-60Hz |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Mày hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện áp vào : 1pha/220VTần số : 50/60HZCông suất: 7KVATầm dòng hàn: 20A-200AĐiện áp không tải: 60V-70V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khả năng khoan: Thép: 13mmGỗ: 36mm- Tốc độ không tải: Cao: 0 - 1.700 Vòng/Phút Thấp: 0 - 500 Vòng/Phút- Lực vặn tối đa: Cứng: 40N.mMềm: 23N.m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nguồn điện vào:AC 220V ± 15%Công suất:780 WTốc độ không tải:0÷1.100 vòng/phútKhả năng khoan thép:Ø13.0 mmKhả năng khoan gỗ:Ø32.0 mmKhoan bê tông mềm:Ø24.0 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Lưu trữ quốc gia III |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công khu trưng bày tài liệu tầng 7 nhà A2 Dự toán chi tiết Nhiệm vụ phát huy giá trị tài liệu lưu trữ đợt 8 năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu chứng minh yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Bản sao công chứng, chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân/CCCD của nhân sự mà nhà thầu đề xuất trong Mẫu số 11A. - Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B và bản sao công chứng, chứng thực các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng (xác nhận của Bên A về việc thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê - Các tài liệu khác theo yêu cẩu của E-HSYC |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản gốc cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu chứng minh yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Bản sao công chứng, chứng thực bằng cấp chuyên môn, hợp đồng lao động, chứng minh nhân dân/CCCD của nhân sự mà nhà thầu đề xuất trong Mẫu số 11A. - Bản sao công chứng, chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 10A/10B và bản sao công chứng, chứng thực các văn bản tài liệu liên quan đến hợp đồng (xác nhận của Bên A về việc thực hiện hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng). - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị như sau: Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn chứng từ của nhà thầu. Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng nguyên tắc thuê mướn, hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê và giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê - Các tài liệu khác theo yêu cẩu của E-HSYC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRUNG TÂM LƯU TRỮ QUỐC GIA III
Địa chỉ Số 34- Phan Kế Bính – Ba Đình – Hà Nội.
Điện thoại: 024. 38347997; Fax: 024. 37626620 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TRUNG TÂM LƯU TRỮ QUỐC GIA III Địa chỉ Số 34- Phan Kế Bính – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 024. 38347997; Fax: 024. 37626620 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TRUNG TÂM LƯU TRỮ QUỐC GIA III Địa chỉ Số 34- Phan Kế Bính – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 024. 38347997; Fax: 024. 37626620 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: TRUNG TÂM LƯU TRỮ QUỐC GIA III Địa chỉ Số 34- Phan Kế Bính – Ba Đình – Hà Nội. Điện thoại: 024. 38347997; Fax: 024. 37626620 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ốp vách gỗ: ốp 2 diện cột khu trưng bày trung tâm (kích thước 1 mặt 1235mmx2600mm) (1 cột có 4 mặt cần ốp) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 25,69 | |
| 2 | Phào trang trí rộng 50mm (kích thước 1200x2400mm) (6 mặt cột) | Theo Mục 2 Chương V | mét | 43,2 | |
| 3 | Vách ốp gỗ Mặt dựng (kích thước 7300mm x2600mm) Không bao gồm khoang đặt màn hình tivi kích thước 1100x1800mm | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 17 | |
| 4 | Vách ốp gỗ Mặt trần +bục sàn (kích thước 500 x 6900mm) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 6,9 | |
| 5 | Thảm trải bục sàn (Kích thước 6900 x 600mm)thảm cuộn màu đỏ cờ | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 4,14 | |
| 6 | Ốp tấm nhựa picomat (kích thước (1250x2296mm)x2 ô trưng bày) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 5,74 | |
| 7 | In đề can pp dán lên tấmpicomat (kích thước (1250x2296mm)x2 ô trưng bày) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 5,74 | |
| 8 | Bục bệ ghi chú (rời) (kích thước 2100x250x920mmGỗ Công nghiệp MDF hoàn thiện Melamine | Theo Mục 2 Chương V | Cái | 1 | |
| 9 | Bộ chữ ghi chú bằng Inox gương màu vàng sáng "TRUNG TÂM LƯU TRỮ QUỐC GIA III, KHỞI NGUỒN VĂN HÓA, LƯU GIỮ KÝ ỨC" (kích thước chữ cao 70mm rộng 60mm) gắn trên bục bệ ghi chú | Theo Mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 10 | Gia cố giá treo tivi vào vách | Theo Mục 2 Chương V | bộ | 1 | |
| 11 | Smart Tivi QLED Samsung 4K 82 inch QA82Q65R (bao gồm trọn gói lắp đặt) - nguồn cấp đến máy, lắp đặt cáp dẫn USB vào máy | Theo Mục 2 Chương V | bộ | 1 | |
| 12 | Đèn downlight 12W chiếu vách (công lắp đặt đi dây và vật tư kèm theo) | Theo Mục 2 Chương V | cái | 5 | |
| 13 | Phần gỗ Kích thước: 6900x400x2600mm | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 17,94 | |
| 14 | Phần cánh kính (kích thước: 1800x795mm) (8 cánh) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 11,448 | |
| 15 | Phụ kiện bản lề quay và nhấn mở, khóa | Theo Mục 2 Chương V | bộ | 8 | |
| 16 | Đèn downlight 12W chiếu vách (công lắp đặt đi dây và vật tư kèm theo) | Theo Mục 2 Chương V | cái | 8 | |
| 17 | Bộ chữ "VIÊN CHỨC TRUNG TÂM LUÔN ĐOÀN KẾT, NĂNG ĐỘNG, SÁNG TẠO TRONG CÔNG TÁC VÀ TỎA SÁNG THĂNG HOA TRONG NHỮNG KHOẢNH KHẮC LAO ĐỘNG, LÀ NHỮNG NGƯỜI NGHỆ SĨ KHÔNG CHUYỂN TIẾP THÊM NGỌN LỬA YÊU NGÀNH, YÊU NGHỀ" (kích thước chữ cao 70mm rộng 60mm) (gắn trên tủ vách trưng bày trung tâm) | Theo Mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 18 | Phần gỗ xung quanh 4 bốn mặt cộtKích thước: 1540x250x2600mm | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 16 | |
| 19 | Phần cánh kính (kích thước: 630x2160mm) (8 cánh) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 10,9 | |
| 20 | Phụ kiện bản lề quay và nhấn mở, khóa | Theo Mục 2 Chương V | bộ | 8 | |
| 21 | ốp tấm nhựa picomat (kích thước1267x2162mmx 2 tủ) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 5,4785 | |
| 22 | In đề can pp dán lên tấm Picomat (kích thước1267x2162mmx 2tủ) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 5,4785 | |
| 23 | Phào trang trí rộng 50mm (kích thước 1267x2162mm) (4 mặt cột) | Theo Mục 2 Chương V | mét | 27,432 | |
| 24 | Đèn downlight 12W chiếu vách (công lắp đặt đi dây và vật tư kèm theo) | Theo Mục 2 Chương V | cái | 8 | |
| 25 | Đèn led Profile 12 V thanh hắt sáng đợt | Theo Mục 2 Chương V | m | 7,602 | |
| 26 | Vách ốp, nan gỗ tường | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 19,673 | |
| 27 | Ốp vách gỗ phẳng: ốp gỗ tạo hộp (kích thước 2600x200x2200mm) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 2,9892 | |
| 28 | Phần làm xương gỗ để ốp tấm nhựa picomat (2532x1900mm) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 4,8108 | |
| 29 | Ốp tấm nhựa picomat tủ trưng bày 1 (kích thước 2532x1900mm) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 4,8108 | |
| 30 | In đề can pp dán lên tấm Picomat (kích thước 2532x1900mm) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 4,8108 | |
| 31 | Ốp vách gỗ: ốp gỗ tạo hộp (kích thước 2100x200x2200mm) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 2,6392 | |
| 32 | Phần làm xương gỗ để ốp tấm nhựa picomat (2032x1900mm) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 3,8608 | |
| 33 | Ốp tấm nhựa picomat tủ trưng bày 1 (kích thước 2032x1900mm) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 3,8608 | |
| 34 | In đề can pp dán lên tấm Picomat (kích thước 2032x1900mm) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 3,8608 | |
| 35 | Tủ trưng bày 3 (kích thước 2600x400x2200mm) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 2,9892 | |
| 36 | Ốp tấm nhựa picomat tủ trưng bày 1 (kích thước 2000x1032mm) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 2,064 | |
| 37 | In đề can pp dán lên tấm Picomat (kích thước 2000x1032mm) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 2,064 | |
| 38 | Tủ trưng bày 4 (kích thước 2100x400x2200mm) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 2,6392 | |
| 39 | Ốp tấm nhựa picomat tủ trưng bày 1 (kích thước 1500x1032mm) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 1,548 | |
| 40 | In đề can pp dán lên tấm Picomat (kích thước 1500x1032mm) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 1,548 | |
| 41 | Phào trang trí rộng 50mm (kích thước 400 x2600 mm) (2 trục) (kích thước 400x2100mm) (2 trục) | Theo Mục 2 Chương V | mét | 12,6 | |
| 42 | Đèn downlight 12W chiếu vách (công lắp đặt đi dây và vật tư kèm theo) | Theo Mục 2 Chương V | cái | 12 | |
| 43 | Phần làm xương gỗ để ốp tấm nhựa picomat (6486x2600 mm) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 29,9 | |
| 44 | Ốp tấm nhựa picomat (kích thước 11500x2600mm) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 29,9 | |
| 45 | In đề can pp dán lên tấm Picomat (kích thước 11500x2600mm) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 29,9 | |
| 46 | Tủ trưng bày: Kích thước: 4200x400x2600mm | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 10,92 | |
| 47 | Ốp tấm nhựa picomat (kích thước 2300x1213 mm) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 2,7899 | |
| 48 | In đề can pp dán lên tấm Picomat (kích thước 2300x1213 mm) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 2,7899 | |
| 49 | Bộ chữ và logo nổi bằng Inox sơn UV màu đỏ "TRUNG TÂM LƯU TRỮ QUỐC GIA III" cao 120mm | Theo Mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 50 | Bộ chữ thông tin địa chỉ Inox gương màu vàng sáng theo thông tin CĐT cung cấp (kích thước chữ cao 50mm (gắn trên bệ trưng bày trung tâm) | Theo Mục 2 Chương V | Bộ | 1 | |
| 51 | Vách ốp nan gỗ tường | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 6,31 | |
| 52 | Vách ốp phẳng | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 7,665 | |
| 53 | Chậu cây trang trí (kích thước 2800x400x750mm) | Theo Mục 2 Chương V | mét | 2,8 | |
| 54 | Vách ốp phẳng (kích thước 5286x1400mm) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 7,4004 | |
| 55 | Phần làm xương gỗ để ốp tấm nhựa picomat (6486x2600 mm) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 9,4632 | |
| 56 | Ốp tấm nhựa picomat (kích thước 5286x1200 mm) (kích thước 1200x2600mm) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 9,4632 | |
| 57 | In đề can pp dán lên tấm Picomat (kích thước 5286x1200 mm) (kích thước 1200x2600mm) | Theo Mục 2 Chương V | m2 | 9,4632 | |
| 58 | Đèn led Profile thanh hắt sáng vách trưng bày khu E | Theo Mục 2 Chương V | m | 13,172 | |
| 59 | Khung treo Composite Kích thước 600x800mm | Theo Mục 2 Chương V | cái | 2 | |
| 60 | In trên nền giấy ảnh (500x700mm) | Theo Mục 2 Chương V | cái | 2 | |
| 61 | Khung treo Composite Kích thước 400x600mm | Theo Mục 2 Chương V | cái | 16 | |
| 62 | In trên nền giấy ảnh (350x550mm) | Theo Mục 2 Chương V | cái | 16 | |
| 63 | Khung treo Composite Kích thước 300x400mm | Theo Mục 2 Chương V | cái | 6 | |
| 64 | In trên nền giấy ảnh (250x350mm) | Theo Mục 2 Chương V | cái | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.4772334E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 189.544.668VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là947.723.340(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 189.544.668VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 442.270.892 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.326.812.676 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kiến trúc hoặc thiết kế nội thất.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Tài liệu kèm theo: Bản sao công chứng: bằng cấp, chứng minh thư nhân dân, hợp động, chứng chỉ kèm theo. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | + 02 Kiến trúc sư (tốt nghiệp đại học trở lên);+ 01 kỹ sư xây dựng (tốt nghiệp đại học trở lên);+ 01 Cử nhân nghệ thuật chuyên ngành nội thất (tốt nghiệp đại học trở lên);- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;- Tài liệu kèm theo: Bản sao công chứng: bằng cấp, chứng minh thư nhân dân, hợp động, chứng chỉ kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia gói thầu | 8 | + Thợ mộc: 06 người đạt bậc thợ 3/7 trở lên+ Thợ điện: 02 người đạt bậc thợ 3/7 trở lên- Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động/Thẻ an toàn lao động.- Có chứng nhận an toàn phòng cháy chữa cháy- Tài liệu kèm theo: Bản sao công chứng: bằng cấp, chứng minh thư nhân dân, hợp động, chứng chỉ kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt CNC | kích thước mặt bàn (mm): 1600x3000, kích thước làm việc (mm): (X)1300x(Y)2500x(Z)200, công suất motor: 3.2 KW, cổng kết nối: PCI V5, | 1 |
| 2 | Máy cắt laser | Công suất 2.5KW, 220V/50Hz-60Hz | 1 |
| 3 | Mày hàn | Điện áp vào : 1pha/220VTần số : 50/60HZCông suất: 7KVATầm dòng hàn: 20A-200AĐiện áp không tải: 60V-70V | 1 |
| 4 | Máy khoan | Khả năng khoan: Thép: 13mmGỗ: 36mm- Tốc độ không tải: Cao: 0 - 1.700 Vòng/Phút Thấp: 0 - 500 Vòng/Phút- Lực vặn tối đa: Cứng: 40N.mMềm: 23N.m | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Nguồn điện vào:AC 220V ± 15%Công suất:780 WTốc độ không tải:0÷1.100 vòng/phútKhả năng khoan thép:Ø13.0 mmKhả năng khoan gỗ:Ø32.0 mmKhoan bê tông mềm:Ø24.0 mm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi