Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211223844-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hồng Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211223060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 17:49:00 đến ngày 2021-12-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,481,835,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.222752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04455E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.437.285.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.874.570.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD-CN, Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD-CN, Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng 02 (hai) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD-CN, Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 (hai) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng 01 người- Là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT (hoặc tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3.5 HP
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan, cắt bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0.6 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hồng Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Báo cáo KTKT đầu tư xây dựng công trình: Hệ thống rãnh thoát nước đường trục xã Hồng Dũng-Hạng mục: Rãnh thoát nước thôn Lưu Đồng và thôn Tu Trình
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồng Dũng , địa chỉ: xã Hồng Dũng, huyện Thái Thụy
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Dũng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng 268. + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Quy hoạch Khảo sát Thiết kế xây dựng Thái Bình. (Số 188 phố Hai Bà Trưng, phường Đề Thám, Tp. Thái Bình) + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí (Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, tổ 01, phường Kỳ Bá, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư là UBND xã Hồng Dũng và Bên mời thầu là UBND xã Hồng Dũng


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hồng Dũng , địa chỉ: xã Hồng Dũng, huyện Thái Thụy
- Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Dũng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Dũng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hồng Dũng, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thái Thụy và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH THOÁT NƯỚC THÔN TU TRÌNH
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V10,8427100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V117,8533m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu nêu tại Chương V3,0833100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu nêu tại Chương V8,9384100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m – Đất cấp ITheo yêu cầu nêu tại Chương V1,125100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu nêu tại Chương V80,5188m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu nêu tại Chương V98,456m3
8Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu nêu tại Chương V2,1584100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu nêu tại Chương V223,7749m3
10Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu nêu tại Chương V2,5473m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu nêu tại Chương V1.162,3906m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu nêu tại Chương V4,1829tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu nêu tại Chương V6,9879100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu nêu tại Chương V55,5412m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu nêu tại Chương V9,3304tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,2512tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu nêu tại Chương V3,3091100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu nêu tại Chương V61,2048m3
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu nêu tại Chương V865cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu nêu tại Chương V865cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu nêu tại Chương V15,301310 tấn/1km
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu nêu tại Chương V8651 cấu kiện
23Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,0915100m2
24Bê tông tường đầu M200, đá 1x2.Theo yêu cầu nêu tại Chương V1,1116m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu nêu tại Chương V1,3523100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,3999100m3
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (không rắc cát)Theo yêu cầu nêu tại Chương V2,6578100m2
28Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu nêu tại Chương V2,6578100m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC THÔN LƯU ĐỒN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V9,1377100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu nêu tại Chương V97,1625m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu nêu tại Chương V2,9617100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu nêu tại Chương V7,1476100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m, đất cấp ITheo yêu cầu nêu tại Chương V0,75100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu nêu tại Chương V70,2345m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu nêu tại Chương V85,5574m3
8Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu nêu tại Chương V1,8927100m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu nêu tại Chương V254,904m3
10Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu nêu tại Chương V2,435m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu nêu tại Chương V967,7778m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu nêu tại Chương V3,6411tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu nêu tại Chương V5,7057100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu nêu tại Chương V44,002m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ĐKTheo yêu cầu nêu tại Chương V6,4321tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,4709tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu nêu tại Chương V2,5498100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu nêu tại Chương V46,932m3
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu nêu tại Chương V757cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu nêu tại Chương V757cấu kiện
21Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu nêu tại Chương V11,73310 tấn/1km
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu nêu tại Chương V7571 cấu kiện
23Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,0915100m2 
24Bê tông tường đầu M200, đá 1x2.Theo yêu cầu nêu tại Chương V1,1116m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu nêu tại Chương V0,8162100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,3188100m3
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (không rắc cát)Theo yêu cầu nêu tại Chương V1,6945100m2
28Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu nêu tại Chương V1,6954100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,1188100m2
30Đổ bê tông bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu nêu tại Chương V0,891m3
31Ống nhựa PVC, D=75, dài 1,2mTheo yêu cầu nêu tại Chương V79,2m
32Dán màng phản quang đầu cọcTheo yêu cầu nêu tại Chương V3,1086m2
33Dây căngTheo yêu cầu nêu tại Chương V200m
34Rào chắn bằng thép hộpTheo yêu cầu nêu tại Chương V2bộ
35Biển báo thi côngTheo yêu cầu nêu tại Chương V6biển
36Đèn tín hiệu nhấp nháyTheo yêu cầu nêu tại Chương V2cái
37Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu nêu tại Chương V0,8100m3
38Thi công mặt đường cấp phối lớp dướiTheo yêu cầu nêu tại Chương V0,64100m3
39Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu nêu tại Chương V225m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.222752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04455E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.437.285.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.874.570.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD-CN, Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD-CN, Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng 02 (hai) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD-CN, Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 (hai) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 - Số lượng 01 người- Là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT (hoặc tương đương)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đo cao độ1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m31
3 Máy cắt, uốn thép Cắt, uốn thép2
4 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn2
5 Máy lu tĩnh bánh thép Tự trọng 9 tấn1
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
7 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít2
8 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
9 Máy đầm cóc Công suất ≥ 3.5 HP2
10 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1.0 kW2
11 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1.5 kW2
12 Máy khoan, cắt bê tông. Công suất ≥ 0.6 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->