Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211223844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hồng Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 17:49:00 đến ngày 2021-12-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,481,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.222752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04455E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.437.285.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.874.570.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD-CN, Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD-CN, Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng 02 (hai) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD-CN, Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 (hai) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng 01 người- Là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT (hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự trọng 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3.5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan, cắt bê tông. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0.6 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hồng Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Báo cáo KTKT đầu tư xây dựng công trình: Hệ thống rãnh thoát nước đường trục xã Hồng Dũng-Hạng mục: Rãnh thoát nước thôn Lưu Đồng và thôn Tu Trình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hồng Dũng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hồng Dũng, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thái Thụy và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | RÃNH THOÁT NƯỚC THÔN TU TRÌNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 10,8427 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 117,8533 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 3,0833 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 8,9384 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m – Đất cấp I | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 1,125 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 80,5188 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 98,456 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 2,1584 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 223,7749 | m3 |
| 10 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 2,5473 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 1.162,3906 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 4,1829 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 6,9879 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 55,5412 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 9,3304 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,2512 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 3,3091 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 61,2048 | m3 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 865 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 865 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 15,3013 | 10 tấn/1km |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 865 | 1 cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,0915 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường đầu M200, đá 1x2. | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 1,1116 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 1,3523 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,3999 | 100m3 |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (không rắc cát) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 2,6578 | 100m2 |
| 28 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 2,6578 | 100m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC THÔN LƯU ĐỒN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 9,1377 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 97,1625 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 2,9617 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 7,1476 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,75 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 70,2345 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 85,5574 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 1,8927 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 254,904 | m3 |
| 10 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 2,435 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 967,7778 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 3,6411 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 5,7057 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 44,002 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ĐK | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 6,4321 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,4709 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 2,5498 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 46,932 | m3 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 757 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 757 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 11,733 | 10 tấn/1km |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 757 | 1 cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,0915 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường đầu M200, đá 1x2. | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 1,1116 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,8162 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,3188 | 100m3 |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (không rắc cát) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 1,6945 | 100m2 |
| 28 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 1,6954 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,891 | m3 |
| 31 | Ống nhựa PVC, D=75, dài 1,2m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 79,2 | m |
| 32 | Dán màng phản quang đầu cọc | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 3,1086 | m2 |
| 33 | Dây căng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 200 | m |
| 34 | Rào chắn bằng thép hộp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Biển báo thi công | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 6 | biển |
| 36 | Đèn tín hiệu nhấp nháy | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 38 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 0,64 | 100m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V | 225 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.222752E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04455E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.437.285.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.874.570.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD-CN, Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD-CN, Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng 02 (hai) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD-CN, Hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 (hai) công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT | 1 | - Số lượng 01 người- Là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT (hoặc tương đương) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Cắt, uốn thép | 2 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 2 |
| 5 | Máy lu tĩnh bánh thép | Tự trọng 9 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 3.5 HP | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1.0 kW | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 kW | 2 |
| 12 | Máy khoan, cắt bê tông. | Công suất ≥ 0.6 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi