Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà trạm- Trạm y tế xã An Vĩ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211211645-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM HƯNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà trạm- Trạm y tế xã An Vĩ
Số hiệu KHLCNT 20211207855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 17:48:00 đến ngày 2021-12-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,342,666,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.513999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3027998E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.039.866.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu độ chặ nền
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi san cát
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM HƯNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà trạm- Trạm y tế xã An Vĩ
Xây dựng nhà trạm- Trạm y tế xã An Vĩ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Vĩ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Hưng. Địa chỉ: 36 Hoàng Hoa Thám, P. An Tảo, Tp Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng KT&HT huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Hưng. Địa chỉ: 36 Hoàng Hoa Thám, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Việt Hưng An Thành. Địa chỉ: 59 Triệu Quang Phục, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nam Hưng. Địa chỉ: 36 Hoàng Hoa Thám, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NAM HƯNG , địa chỉ: Số 36, Hoàng Hoa Thám, P. An Tảo, TP Hưng Yên, T. Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Vĩ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018; 2019; 2020), Xác nhận số thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước đến hết ngày 31/12/2020 và các tài liệu có liên quan (nếu có)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Vĩ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Vĩ Địa chỉ: xã An Vĩ, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Khoái Châu Địa chỉ: huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Khoái Châu Địa chỉ: huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V8công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V101,3351m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,651tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,14m2
5Vận chuyển mái tôn, xà gồ, cửa cũ thủ công bỏ đi bằng ô tô 2,5 TMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,4482m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V44,8838m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,736m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V64,068m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V64,068m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m3/1km
B NHÀ TRẠM
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1736100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V104,341m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V128,54100m
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,135100m
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1551100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5388100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0428100m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V44,6914m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7273100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7273100m3/1km
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2219100m2
12Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, mác 100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4512m3
13Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,1845100m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,9695100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5883tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0673tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2989tấn
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V66,8949m3
19Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,6689100m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3494100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0761tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2058tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7931tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3338m3
25Xây móng bằng Gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5172m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3458100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4642tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8038m3
29Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1371100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1078tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,852m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7799100m3
35Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V76,2814m3
36Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, mác 100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0193m3
37Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,2102100m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9515100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5393tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5046tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8762tấn
42Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0332m3
43Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,1303100m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6458100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5622tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7797tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0335tấn
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1032m3
49Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m3
50Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,668100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,2863tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1861tấn
53Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, mác 250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,9019m3
54Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,639100m3
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2487100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2855tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0381tấn
58Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6704m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7523100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2848tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1083tấn
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,571m3
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1725100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1376tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,949m3
66Xây cột, trụ bằng Gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4585m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,0568m3
68Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7875m3
69Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V137,392m2
70Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V618,0576m2
71Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V629,3449m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,814m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V181,83m2
74Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V526,188m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.436,8896m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V629,3449m2
77Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V371,9484m2
78Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1226m3
79Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1226m3
80Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3842m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V165,76m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2Mô tả kỹ thuật theo chương V216,3m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,87m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,87m2
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
86Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V21,777m2
87Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0636tấn
88Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,3696m2
89Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3027m3
90Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9041m3
91Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m2
92Lát gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V4,6414m2
93Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146100m2
94Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,729m3
95Xây móng bằng Gạch không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,389m3
96Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V29,794m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V287,2622m2
98Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V287,2622m2
99Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2003tấn
100Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2003tấn
101Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,5932100m2
102Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V18md
103Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( chưa gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,8m2
104Bù giá cửa đi do chia ôMô tả kỹ thuật theo chương V30,8m2
105Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
106Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( chưa gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,08m2
107Khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
108Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( chưa gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
109Khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
110Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, ( kích thước 600x600mm; diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
111Khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
112Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V65,92m2
113Vách kính nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V92,118m2
114Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V92,118m2
115Bù do sử dụng kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V158,038m2
116Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2713tấn
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,521m2
118Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m2
119Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2189100m2
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,241100m2
121Lưới an toàn che phủ khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V524,1m2
122Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
126Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
129Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
131Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
132Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
133Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
134Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
135Đế và mặt aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
136Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
137Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
138Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
139Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
140Đế và mặt ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
141Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
142Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.040m
148Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.015m
151Đầu cốt đấu dây và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1
152Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
153Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
154Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
157Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
159Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
160Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
161Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
162Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
168Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
170Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
171Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
172Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
173Phụ kiện chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
174Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
175Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Phụ kiện xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
177Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
178Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
179Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
180Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
181Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
185Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
186Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
187Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
189Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
190Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
191Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
192Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
193Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
194Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
195Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
196Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
197Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
198Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
199Thoát sàn inox 105x105Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
200Phễu thu mưa + rọ chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0483100m3
202Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m2
203Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,435m3
204Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
205Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
206Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5265m3
207Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
208Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158100m2
209Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0387tấn
210Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,351m3
211Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
212Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3m2
213Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,7408m2
214Bình cứu hỏa MFZ L8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
215Bình khí C02Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
216Hộp đựng bình cứu hỏa 40x60x220Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
217Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
218Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
219Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V26m
220Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
221Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
222Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
223Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
224Kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V5điểm
225Nậm sứMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
226Bật sắt D8Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
227Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,281m3
228Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m3
229Lắp đặt ống nhựa UPVC- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
230Cầu chắn rác D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
231Phễu thu nước mái D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
232Lắp đặt cút nhựa Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
233Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
234Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
C SAN LẤP, XÂY TƯỜNG KÈ
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (80% bằn máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7038100m3
2Đào vét hữu cơ bằng thủ công - Cấp đất I (20% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,5961m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,6298100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,6298100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (80% bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7721100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90(20% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,943100m3
7Đắp đất bờ vây thi công độ chặt yêu cầu K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2192100m3
8Đóng cọc tre, gia cố bờ vây bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9625100m
9Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V23,7m
10Bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
11Đào móng tường bằng thủ công, - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,5861m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9834100m3
13Đóng cọc tre, gia cố móng tường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,2331100m
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m3
15Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,1748100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,18m3
17Xây tường thẳng bằng gạch XMCL vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,06m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,09m2
19Lắp dựng cốt thép giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1351tấn
20Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1829100m2
21Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,93m3
22Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V6,15m2
23Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m3
24Đắp móng tường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3143100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3286100m3
26Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V113,18m3
27Thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2192100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,588100m3/1km
30Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công gia cố đắp trả bờ mươngMô tả kỹ thuật theo chương V9,71100m
31Phên nứaMô tả kỹ thuật theo chương V58,26m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.513999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3027998E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.039.866.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường 1 Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học33
4 Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Máy đào đất1
2 Máy lu Máy lu độ chặ nền1
3 Máy ủi Máy ủi san cát1
4 Máy trộn vữa Máy trộn vữa xây, trát1
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
6 Máy hàn Máy hàn1
7 Máy cắt uốn cắt thép Máy cắt uốn cắt thép1
8 Máy đầm bàn bê tông Máy đầm bàn bê tông1
9 Máy đầm dùi bê tông Máy đầm dùi bê tông1
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
11 Máy phát điện Máy phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->