Gói thầu: Thuê in giấy biên nhận thanh toán và bảng kê chi tiết cước năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211224084-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kinh doanh VNPT Lào Cai
Tên gói thầu Thuê in giấy biên nhận thanh toán và bảng kê chi tiết cước năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211189685
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí nguyên vật liệu năm 2022 của Trung tâm Kinh doanh VNPT - Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 18:00:00 đến ngày 2021-12-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 450,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 112.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, được ký kết hợp đồng trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:* Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các dịch vụ có nội dung, tính chất giống với dịch vụ của gói thầu đang xét là In Ấn phẩm thu cước trả sau – CNTT.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại Học trở lên chuyên ngành Điện tử/Tin học/Viễn thông/Công nghệ thông tin/Kinh tế/Quản trị kinh doanh.(Cung cấp hợp đồng lao động, bản sao/chứng thực văn bằng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học về công nghệ in hoặc tương đương(Cung cấp hợp đồng lao động, bản sao/chứng thực văn bằng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện tử/Tin học/Viễn thông/Công nghệ thông tin.(Cung cấp hợp đồng lao động, bản sao công chứng/chứng thực văn bằng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kinh doanh VNPT Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thuê in giấy biên nhận thanh toán và bảng kê chi tiết cước năm 2022
Thuê in giấy biên nhận thanh toán và bảng kê chi tiết cước năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí nguyên vật liệu năm 2022 của Trung tâm Kinh doanh VNPT - Lào Cai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kinh doanh VNPT – Lào Cai Địa chỉ: tòa nhà VNPT – Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Kinh doanh VNPT Lào Cai , địa chỉ: Tòa nhà VNPT Lào Cai, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kinh doanh VNPT – Lào Cai Địa chỉ: tòa nhà VNPT – Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.


E-CDNT 10.7
1. Bản chụp được chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2. Bản gốc giấy ủy quyền của nhà thầu (nếu có); 3. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có); 4. Bản gốc Bảo lãnh dự thầu (kèm theo văn bản/quyết định ủy quyền, phân công công việc – nếu có); 5. Bản chụp được chứng thực: Các tài liệu liên quan đến hợp đồng kinh nghiệm mà nhà thầu đã kê khai (bao gồm: hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng); 6. Bản sao hóa đơn thanh toán (của các hợp đồng kinh nghiệm); 7. Đề xuất về phạm vi công việc; thời gian thực hiện hợp đồng; địa điểm giao hàng; phương thức tạm ứng, thanh toán theo các nội dung yêu cầu nêu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT; 8. Đề xuất về kỹ thuật theo các nội dung yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT; 9. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) của 2 năm gần nhất hoặc 1 năm đối với đơn vị thành lập năm 2020. 10. Giấy chứng nhận TCVN ISO Cho lĩnh vực In Offset 11. Nhà thầu phải đăng ký thông tin trên mạng đấu thầu Quốc Gia
E-CDNT 15.2
- Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) của 2 năm gần nhất hoặc 1 năm đối với đơn vị thành lập năm 2020; tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; có chữ ký, con dấu của nhà thầu. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kinh doanh VNPT – Lào Cai Địa chỉ: tòa nhà VNPT – Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Tuấn Vinh, điện thoại 02143.824245. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kinh doanh VNPT – Lào Cai, tòa nhà VNPT – Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trần Thị Thanh Huyền, thành viên tổ Chuyên gia giúp việc đấu thầu, Trung tâm Kinh doanh VNPT – Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai, điện thoại 0918.886.883.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Nguyễn Thị Thuỷ Chung, Tổ trưởng tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu, điện thoại 02143.829299
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 In phôi và phun chi tiết tích hợp trên GBNTT (mặt 1) In phôi và phun chi tiết tích hợp trên GBNTT. Chia chọn đóng gói phân hướng theo tuyến thư. In phun mã QRcode trên Giấy biên nhận thanh toán - Kích thước 210 mm x 279 mm. - Quy cách: Bấm xé 3 dao - In 2 mầu xanh + đỏ + phun dữ liệu 2 mặt trên giấy in đô 70g/m Tờ 698.856
2 In phôi và phun chi tiết tích hợp trên GBNTT (mặt 2) In phun phụ lục danh sách dịch vụ đối với bản thanh toán có từ 2 số máy trở lên Tờ 698.856
3 Tờ bảng kê chi tiết cước (2 mặt) In bảng kê chi tiết cước và thực hiện lồng lồng gấp vào phong bì.- Quy cách in bảng kê chi tiết cước: Kích thước của bản in 210 mm x 279 mm, In trên giấy in đô 70g/m, Phun dữ liệu 2 mặt, lồng gấp vào 1 phong bì bóng kính- Quy cách phong bì: Kích thước Khổ 230mm x 120mm, In 4 màu mặt ngoài, 1 mầu mặt trong, Bế khuôn dán ô bóng kính, bắp dán băng dính 2 mặt trên giấy in đô 70g/m- Thực hiện lồng gấp bảng kê chi tiết vào phong bì. Chiếc 8.796
4 Tờ bảng kê chi tiết cước (tờ tiếp theo) In phát sinh bảng kê chi tiết cước tiếp theo, thực hiện lồng gấp vào phong bì bóng kính. - Kích thước của bản in: 210 mm x 279 mm, In trên giấy in đô 70g/m, Phun dữ liệu 2 mặt- Thực hiện lồng gấp bảng kê chi tiết vào phong bì. Tờ 1.692
5 Phiếu xác nhận nợ Kích thước của bản in: 210 mm x 279 mm, In trên giấy in đô 70g/m Tờ 10.000 Chỉ thực hiện 1 tháng (trong tháng 12/2022)
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh10%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 112.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 112.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, được ký kết hợp đồng trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu:* Giá trị hợp đồng tương tự được xác định bằng tổng giá trị các dịch vụ có nội dung, tính chất giống với dịch vụ của gói thầu đang xét là In Ấn phẩm thu cước trả sau – CNTT.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Có trình độ Đại Học trở lên chuyên ngành Điện tử/Tin học/Viễn thông/Công nghệ thông tin/Kinh tế/Quản trị kinh doanh.(Cung cấp hợp đồng lao động, bản sao/chứng thực văn bằng)55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ Đại học về công nghệ in hoặc tương đương(Cung cấp hợp đồng lao động, bản sao/chứng thực văn bằng)33
3 Cán bộ triển khai 2 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện tử/Tin học/Viễn thông/Công nghệ thông tin.(Cung cấp hợp đồng lao động, bản sao công chứng/chứng thực văn bằng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->