Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211224340-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211220980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 18:39:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,646,056,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.469084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11514E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về yêu cầu kỹ thuật: giao thông đô thị, kết cấu mặt đường bê tông nhựa.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục hợp đồng kèm theo, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, được chứng thực dấu đỏ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông; đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã là cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; đã trực tiếp là cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động 01 công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 - 500l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo hệ thống thoát nước khu dân cư tổ 4, tổ 10, phường Phương Lâm
12 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm , địa chỉ: Tổ 10, phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm (địa chỉ: Số 101, đường Điện Biên Phủ, tổ 9, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (0218)3.852.238)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH NHT Sinh Phúc (địa chỉ: Số nhà 02, đường An Hòa, Phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình); Phòng Quản lý đô thị thành phố Hòa Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần Thành Kính (địa chỉ: Số nhà 06, Tổ 7, Phường Dân Chủ, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình); Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giang Sơn HB (Địa chỉ: Số nhà 24, dãy B4, tổ 10, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thành Kính (địa chỉ: Số nhà 06, Tổ 7, Phường Dân Chủ, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình); Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giang Sơn HB (Địa chỉ: Số nhà 24, dãy B4, tổ 10, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm , địa chỉ: Tổ 10, phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm (địa chỉ: Số 101, đường Điện Biên Phủ, tổ 9, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (0218)3.852.238)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tất cả các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm (địa chỉ: Số 101, đường Điện Biên Phủ, tổ 9, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (0218)3.852.238)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình (địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH xây dựng Bảo Sơn HB (Số 217, Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến đường Cao Bá Quát (Nền, mặt đường)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật5,2039100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,39100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật5,8439100m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật6,8566m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật27,4262m3
6Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,8569100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,8569100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,8569100tấn
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km, đất cấp IVTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,3428100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 4km, đất cấp IVTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,3428100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 5km, đất cấp IVTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,3428100m3/1km
B Hạng mục 2: Tuyến đường Cao Bá Quát (Di dời đường ống nước sạch)
1Tê nhựa HDPE D63mmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
2Cút nhựa HDPE D25mmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật42cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,07100m
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy khoan cầm tayTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,4m3
5Tháo dỡ hộp đồng hồ đo lưu lượngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật14cái
6Lắp đặt hộp đồng hồ đo lưu lượngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật14cái
7Di dời ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,75100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,75100m
9Nhân công đóng mở van chặn khu vựcTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2công
C Hạng mục 3: Tuyến đường Cao Bá Quát (Rãnh dọc thoát nước)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,6643100m
2Cắt mặt đường bê tông bằng máy cắtTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật14,4m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy khoan cầm tayTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật4,9727m3
4Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất cấp IITheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật21,1428m3
5Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,9029100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng rãnhTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,5364m3
7Thi công lớp móng, loại đá có đường kính 2x4Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật37,5684m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật4,46m3
9Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật8,382m3
10Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật47,528m3
11Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật3,0912tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính > 10mmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật5,0193tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép hình trong bê tôngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,4816tấn
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật9,648m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật4,8803tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,3688100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,6144100m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,4074100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đanTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật67cấu kiện
20Tấm gang thu nước 600x800mmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật28cái
21Cao su tấm lót dày 2cmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật3,696m2
22Bu lông neoTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật168cái
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km, đất cấp IVTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,2086100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 4km, đất cấp IVTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,2086100m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 5km, đất cấp IVTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,2086100m3/1km
D Hạng mục 4: Tuyến đường Cao Bá Quát (Hố ga)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật8,6578m3
2Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,335m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0947100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn thành hố gaTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,6623100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,3016tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,2408tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,5146tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật4,6m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,1438tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,1101100m2
11Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật3cấu kiện
12Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp IITheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật5,4259m3
13Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0814100m3
14Đắp cát móng hố ga bằng thủ côngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,106m3
15Tấm gang thu nước hô thu nước mặtTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật7cái
16Nắp gang tròn hố gaTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 300mmTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,148100m
18Tấm ngăn mùiTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km, đất cấp IITheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,1356100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 4km, đất cấp IITheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,1356100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 5km, đất cấp IITheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,1356100m3/1km
E Hạng mục 5: Tuyến đường Cao Bá Quát (Bó vỉa hè + vỉa hè )
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật3,5955m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép viên bó vỉaTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,6916100m2
3Lắp đặt cấu kiện viên bó vỉa bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật84cấu kiện
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,295m3
5Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật22,95m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 150Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật15,545m3
7Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 100Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật155,45m2
F Hạng mục 6: Tuyến đường Lý Tự Trọng (Nền, mặt đường)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật16,9065100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật12,6288100m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật8,4415m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật10,5519m3
5Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,865100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,865100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,865100tấn
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km, đất cấp IITheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,4221100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 4km, đất cấp IITheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,4221100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 5km, đất cấp IITheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,4221100m3/1km
G Hạng mục 7: Tuyến đường Lý Tự Trọng (Di dời đường ống nước sạch)
1Tê nhựa HDPE D63mmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1cái
2Cút nhựa HDPE D25mmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật69cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,115100m
4Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy khoan cầm tayTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,3m3
5Tháo dỡ hộp đồng hồ đo lưu lượngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật23cái
6Lắp đặt hộp đồng hồ đo lưu lượngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật23cái
7Di dời ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,15100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,15100m
9Nhân công đóng mở van chặn khu vựcTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2công
H Hạng mục 8: Tuyến đường Lý Tự Trọng (Rãnh dọc thoát nước)
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,6035100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy khoan cầm tayTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật6,7668m3
3Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất cấp IITheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật26,8154m3
4Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,4134100m3
5Đắp cát móng rãnh bằng thủ côngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật78,6755m3
6Thi công lớp móng, loại đá có đường kính 2x4Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật41,291m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,144m3
8Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật11,98m3
9Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật45,48m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật3,8502tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính > 10mmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,2225tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép hình trong bê tôngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,516tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật17,744m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật8,6121tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,444100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật3,552100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,7101100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật111cấu kiện
19Tấm gang thu nước 600x800mmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật10cái
20Cao su tấm lót dày 2cm1,54m2
21Bu lông neoTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật60cái
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km, đất cấp IVTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,7506100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km, đất cấp IVTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,7506100m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km, đất cấp IVTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,7506100m3/1km
I Hạng mục 9: Tuyến đường Lý Tự Trọng (Hố ga)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật16,446m3
2Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,2148m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố gaTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,1708100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn thành hố gaTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,0971100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,5242tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,4074tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,7886tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật6,1334m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,1917tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,1468100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan hố ga bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật4cấu kiện
12Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp IITheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật8,7127m3
13Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II0,1307100m3
14Đắp cát hố ga bằng thủ côngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,808m3
15Tấm gang thu nước hố thu nước mặtTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật15cái
16Nắp gang tròn hố gaTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật4cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 300mmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,356100m
18Tấm ngăn mùi15cái
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km, đất cấp IITheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,2178100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 4km, đất cấp IITheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,2178100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 5km, đất cấp IITheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,2178100m3/1km
J Hạng mục 10: Tuyến đường Lý Tự Trọng (Bó vỉa hè + vỉa hè )
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật9,3295m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép viên bó vỉaTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,7944100m2
3Lắp đặt cấu kiện viên bó vỉa bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật221cấu kiện
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật5,369m3
5Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật59,55m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 150Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật35,7924m3
7Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 100Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật339,1m2
K Hạng mục 11: Thoát nước đường Trần Hưng Đạo (Rãnh ngang thu nước Đường Trần Hưng Đạo)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,204100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,204100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,408100m2
4Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất cấp IIITheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,922m3
5Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,9418100m3
6Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,408100m
7Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy khoan cầm tayTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật6,2832m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,6016m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0864m3
10Thi công lớp móng, loại đá có đường kính 2x4Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật36,2787m3
11Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0346100tấn
12Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt trungTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0247100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0593100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0593100tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,5696m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép viên bó vỉaTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,093100m2
17Lắp đặt cấu kiện viên bó vỉa bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật8cấu kiện
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,216m3
19Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,16m2
20Tháo dõ vỉa hè bằng gạch xi măng tự chènTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật30m2
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (tận dụng gạch Block hiện trạng)Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật30m2
22Đắp cát hoàn trả mặt bằng bằng thủ côngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,5m3
23Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật3,696m3
24Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 300Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật16,6872m3
25Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật4,77m3
26Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,3504tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,7567tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép hình trong bê tôngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,5848tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mác 250Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,864m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,437tấn
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,1584100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tườngTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,7536100m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật0,0365100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật6cấu kiện
35Tấm gang thu nước 600x800mmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật34cái
36Cao su tấm lót dày 2cmTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật4,488m2
37Bu lông neoTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật204cái
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km, đất cấp IVTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,0298100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 4km, đất cấp IVTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,0298100m3/1km
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 5km, đất cấp IVTheo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật1,0298100m3/1km
L Hạng mục 12: Thoát nước đường Trần Hưng Đạo (Hố thu nước mặt đường)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật4,3076m3
2Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật2,3395m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố thuTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,0708100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn thành hố thuTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,3424100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố thu, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,1939tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố thu, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,146tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố thu, đường kính cốt thép Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,3781tấn
8Tháo dỡ và lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan hố ga hiện trạngTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật54cấu kiện
9Cắt mặt đường bê tông AsphanTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,2709100m
10Phá dỡ kết cấu mặt đường Asphalt bằng máy khoan cầm tayTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật3,2508m3
11Đục lỗ thông tường bê tông hố ga hiện trạng đấu ống PVC D315mmTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật181lỗ
12Đào xúc, nạo vét hố ga hiện trạng bằng thủ công, đất cấp IITheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật9,9792m3
13Đào xúc, khơi thông hạ lưu cống của thoát nước đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật2,4531m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật14,2803m3
15Tấm gang thu nước hô thu nước mặtTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 315mmTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,432100m
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km, kết cấu phá dỡ và đất đào hố móngTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,4088100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 4km, kết cấu phá dỡ và đất đào hố móngTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,4088100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 5km, kết cấu phá dỡ và đất đào hố móngTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,4088100m3/1km
M Hạng mục 13: Thoát nước đường Trần Hưng Đạo (Bó vỉa hè + vỉa hè)
1Phá dỡ kết cấu bê tông viên bó vỉa bằng máy khoan cầm tayTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,423m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,423m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép viên bó vỉaTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,0814100m2
4Lắp đặt cấu kiện viên bó vỉa bằng cần cẩuTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật9cấu kiện
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,234m3
6Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật2,34m2
7Tháo dỡ vỉa hè bằng gạch xi măng tự chènTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật21,6m2
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (tận dụng gạch lát cũ)Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật21,6m2
N Hạng mục 14: Biện pháp thi công
1Thép tấm 2x1,5m dày 3mm (Trọng lượng 23,55kg/m2)Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật141,1765m2
2Thép hình I100mm (Trọng lượng 9,1678kg/m)Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật184,6154m
3Ép thép tấm thép hố móngTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,7529100m
4Nhổ thép tấm thép hố móngTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,7529100m
5Đóng cọc I100 đoạn ngập đấtTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,9846100m
6Đóng cọc I100 đoạn không ngập đất (NC, M tính = 75% đoạn ngập đất)Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,8615100m
7Nhổ cọc I100 đoạn ngập đấtTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,9846100m
8Nhổ cọc I100 đoạn không ngập ngập đất (NC, M tính = 75% đoạn ngập đất)Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật0,8615100m
O Hạng mục 15: Đảm bảo an toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo đoạn đường đang thi côngTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
2Lắp đặt cột và biển báo, loại tam giác báo công trường thi côngTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
3Lắp đặt cột và biển báo phía trước có công trường đang thi côngTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Đèn quay cảnh báoTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
5Barie chắn 2 đầuTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
6Cột hàng rào phản quangTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật100m
7Dây rào bảo vệTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật200m
8Công trực đảm bảo ATGTTheo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật120công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.469084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11514E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về yêu cầu kỹ thuật: giao thông đô thị, kết cấu mặt đường bê tông nhựa.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục hợp đồng kèm theo, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, được chứng thực dấu đỏ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư giao thông; đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.43
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã là cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.43
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; đã trực tiếp là cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động 01 công trình cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw2
2 Máy cắt uốn thép 5kW2
3 Máy đầm dùi 1,5 KW2
4 Máy hàn 23 KW2
5 Máy khoan bê tông cầm tay ≥1,5 kW1
6 Máy cắt bê tông ≥1,5 kW1
7 Máy trộn bê tông 250 - 500l2
8 Máy trộn vữa ≥150l1
9 Máy đào 0,4m31
10 Máy ủi ≥110CV1
11 Máy lu bánh hơi ≥ 16T1
12 Máy lu bánh thép ≥ 10T1
13 Máy phun nhựa đường ≥ 190CV1
14 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV1
15 Ô tô tự đổ ≥5T2
16 Ô tô tự đổ ≥10T1
17 Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ) Còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->