Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211224340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 18:39:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,646,056,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.469084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11514E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về yêu cầu kỹ thuật: giao thông đô thị, kết cấu mặt đường bê tông nhựa.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục hợp đồng kèm theo, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, được chứng thực dấu đỏ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông; đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã là cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; đã trực tiếp là cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động 01 công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 - 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo hệ thống thoát nước khu dân cư tổ 4, tổ 10, phường Phương Lâm 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế ngân sách thành phố Hòa Bình và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tất cả các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Phương Lâm (địa chỉ: Số 101, đường Điện Biên Phủ, tổ 9, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: (0218)3.852.238) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hòa Bình (địa chỉ: Đường Lý Nam Đế, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư (địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH xây dựng Bảo Sơn HB (Số 217, Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tuyến đường Cao Bá Quát (Nền, mặt đường) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2039 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,39 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8439 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8566 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 27,4262 | m3 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8569 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8569 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8569 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km, đất cấp IV | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3428 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 4km, đất cấp IV | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3428 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 5km, đất cấp IV | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3428 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục 2: Tuyến đường Cao Bá Quát (Di dời đường ống nước sạch) | |||
| 1 | Tê nhựa HDPE D63mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cút nhựa HDPE D25mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy khoan cầm tay | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hộp đồng hồ đo lưu lượng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đồng hồ đo lưu lượng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Di dời ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 9 | Nhân công đóng mở van chặn khu vực | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| C | Hạng mục 3: Tuyến đường Cao Bá Quát (Rãnh dọc thoát nước) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6643 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy cắt | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 14,4 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy khoan cầm tay | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,9727 | m3 |
| 4 | Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 21,1428 | m3 |
| 5 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9029 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng rãnh | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5364 | m3 |
| 7 | Thi công lớp móng, loại đá có đường kính 2x4 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5684 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,46 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,382 | m3 |
| 10 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 47,528 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0912 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính > 10mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0193 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép hình trong bê tông | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4816 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,648 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8803 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3688 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6144 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4074 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 67 | cấu kiện |
| 20 | Tấm gang thu nước 600x800mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 21 | Cao su tấm lót dày 2cm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,696 | m2 |
| 22 | Bu lông neo | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 168 | cái |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km, đất cấp IV | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2086 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 4km, đất cấp IV | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2086 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 5km, đất cấp IV | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2086 | 100m3/1km |
| D | Hạng mục 4: Tuyến đường Cao Bá Quát (Hố ga) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6578 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,335 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0947 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành hố ga | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6623 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3016 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2408 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5146 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1438 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1101 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 12 | Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4259 | m3 |
| 13 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0814 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát móng hố ga bằng thủ công | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,106 | m3 |
| 15 | Tấm gang thu nước hô thu nước mặt | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Nắp gang tròn hố ga | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 300mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,148 | 100m |
| 18 | Tấm ngăn mùi | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km, đất cấp II | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1356 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 4km, đất cấp II | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1356 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 5km, đất cấp II | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1356 | 100m3/1km |
| E | Hạng mục 5: Tuyến đường Cao Bá Quát (Bó vỉa hè + vỉa hè ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5955 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép viên bó vỉa | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6916 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện viên bó vỉa bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | cấu kiện |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,295 | m3 |
| 5 | Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 22,95 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 15,545 | m3 |
| 7 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 155,45 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Tuyến đường Lý Tự Trọng (Nền, mặt đường) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,9065 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6288 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,4415 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5519 | m3 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,865 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,865 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,865 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km, đất cấp II | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4221 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 4km, đất cấp II | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4221 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp 5km, đất cấp II | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4221 | 100m3/1km |
| G | Hạng mục 7: Tuyến đường Lý Tự Trọng (Di dời đường ống nước sạch) | |||
| 1 | Tê nhựa HDPE D63mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cút nhựa HDPE D25mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 69 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,115 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy khoan cầm tay | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hộp đồng hồ đo lưu lượng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đồng hồ đo lưu lượng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 7 | Di dời ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 9 | Nhân công đóng mở van chặn khu vực | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | công |
| H | Hạng mục 8: Tuyến đường Lý Tự Trọng (Rãnh dọc thoát nước) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6035 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy khoan cầm tay | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7668 | m3 |
| 3 | Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất cấp II | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 26,8154 | m3 |
| 4 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4134 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát móng rãnh bằng thủ công | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 78,6755 | m3 |
| 6 | Thi công lớp móng, loại đá có đường kính 2x4 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 41,291 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 11,98 | m3 |
| 9 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 45,48 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8502 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh, đường kính > 10mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2225 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép hình trong bê tông | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,516 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 17,744 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6121 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,444 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,552 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7101 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 111 | cấu kiện |
| 19 | Tấm gang thu nước 600x800mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Cao su tấm lót dày 2cm | 1,54 | m2 | |
| 21 | Bu lông neo | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km, đất cấp IV | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7506 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km, đất cấp IV | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7506 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km, đất cấp IV | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7506 | 100m3/1km |
| I | Hạng mục 9: Tuyến đường Lý Tự Trọng (Hố ga) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,446 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2148 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1708 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành hố ga | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0971 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5242 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4074 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố ga, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7886 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,1334 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1917 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1468 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan hố ga bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 12 | Đào đất móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,7127 | m3 |
| 13 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 0,1307 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát hố ga bằng thủ công | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 15 | Tấm gang thu nước hố thu nước mặt | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 16 | Nắp gang tròn hố ga | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 300mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,356 | 100m |
| 18 | Tấm ngăn mùi | 15 | cái | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km, đất cấp II | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2178 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 4km, đất cấp II | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2178 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 5km, đất cấp II | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2178 | 100m3/1km |
| J | Hạng mục 10: Tuyến đường Lý Tự Trọng (Bó vỉa hè + vỉa hè ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 9,3295 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép viên bó vỉa | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7944 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện viên bó vỉa bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 221 | cấu kiện |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 5,369 | m3 |
| 5 | Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 59,55 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền vỉa hè, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 35,7924 | m3 |
| 7 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 339,1 | m2 |
| K | Hạng mục 11: Thoát nước đường Trần Hưng Đạo (Rãnh ngang thu nước Đường Trần Hưng Đạo) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,204 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,408 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,922 | m3 |
| 5 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9418 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,408 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy khoan cầm tay | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2832 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6016 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0864 | m3 |
| 10 | Thi công lớp móng, loại đá có đường kính 2x4 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 36,2787 | m3 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0346 | 100tấn |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0247 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0593 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0593 | 100tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5696 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép viên bó vỉa | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,093 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện viên bó vỉa bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 19 | Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 20 | Tháo dõ vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (tận dụng gạch Block hiện trạng) | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m2 |
| 22 | Đắp cát hoàn trả mặt bằng bằng thủ công | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,696 | m3 |
| 24 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 300 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 16,6872 | m3 |
| 25 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,77 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3504 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7567 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép hình trong bê tông | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5848 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mác 250 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,437 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1584 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7536 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0365 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 35 | Tấm gang thu nước 600x800mm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 36 | Cao su tấm lót dày 2cm | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,488 | m2 |
| 37 | Bu lông neo | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 204 | cái |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km, đất cấp IV | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0298 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 4km, đất cấp IV | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0298 | 100m3/1km |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 5km, đất cấp IV | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0298 | 100m3/1km |
| L | Hạng mục 12: Thoát nước đường Trần Hưng Đạo (Hố thu nước mặt đường) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3076 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Theo mô tả Chương V, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3395 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố thu | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0708 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành hố thu | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3424 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng hố thu, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1939 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố thu, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường hố thu, đường kính cốt thép | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3781 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan hố ga hiện trạng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | cấu kiện |
| 9 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2709 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu mặt đường Asphalt bằng máy khoan cầm tay | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2508 | m3 |
| 11 | Đục lỗ thông tường bê tông hố ga hiện trạng đấu ống PVC D315mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | 1lỗ |
| 12 | Đào xúc, nạo vét hố ga hiện trạng bằng thủ công, đất cấp II | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9792 | m3 |
| 13 | Đào xúc, khơi thông hạ lưu cống của thoát nước đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4531 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,2803 | m3 |
| 15 | Tấm gang thu nước hô thu nước mặt | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 315mm | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,432 | 100m |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km, kết cấu phá dỡ và đất đào hố móng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4088 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 4km, kết cấu phá dỡ và đất đào hố móng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4088 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo 5km, kết cấu phá dỡ và đất đào hố móng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4088 | 100m3/1km |
| M | Hạng mục 13: Thoát nước đường Trần Hưng Đạo (Bó vỉa hè + vỉa hè) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông viên bó vỉa bằng máy khoan cầm tay | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,423 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,423 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép viên bó vỉa | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0814 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện viên bó vỉa bằng cần cẩu | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,234 | m3 |
| 6 | Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (tận dụng gạch lát cũ) | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| N | Hạng mục 14: Biện pháp thi công | |||
| 1 | Thép tấm 2x1,5m dày 3mm (Trọng lượng 23,55kg/m2) | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 141,1765 | m2 |
| 2 | Thép hình I100mm (Trọng lượng 9,1678kg/m) | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 184,6154 | m |
| 3 | Ép thép tấm thép hố móng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7529 | 100m |
| 4 | Nhổ thép tấm thép hố móng | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7529 | 100m |
| 5 | Đóng cọc I100 đoạn ngập đất | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9846 | 100m |
| 6 | Đóng cọc I100 đoạn không ngập đất (NC, M tính = 75% đoạn ngập đất) | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8615 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc I100 đoạn ngập đất | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9846 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc I100 đoạn không ngập ngập đất (NC, M tính = 75% đoạn ngập đất) | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8615 | 100m |
| O | Hạng mục 15: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo đoạn đường đang thi công | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo, loại tam giác báo công trường thi công | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phía trước có công trường đang thi công | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Đèn quay cảnh báo | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Barie chắn 2 đầu | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Cột hàng rào phản quang | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Dây rào bảo vệ | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 8 | Công trực đảm bảo ATGT | Theo mô tả Chương V – Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.469084E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.11514E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về yêu cầu kỹ thuật: giao thông đô thị, kết cấu mặt đường bê tông nhựa.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng và phụ lục hợp đồng kèm theo, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, được chứng thực dấu đỏ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư giao thông; đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã là cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; đã trực tiếp là cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động 01 công trình cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | 5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 4 | Máy hàn | 23 KW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | ≥1,5 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 - 500l | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥150l | 1 |
| 9 | Máy đào | 0,4m3 | 1 |
| 10 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
| 11 | Máy lu bánh hơi | ≥ 16T | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | ≥ 10T | 1 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190CV | 1 |
| 14 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | ≥ 130CV | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | ≥5T | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ | ≥10T | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ) | Còn tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi