Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Dân Tiến (đoạn từ ĐT.384 đi thôn Mậu Lâm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211224469-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Dân Tiến (đoạn từ ĐT.384 đi thôn Mậu Lâm)
Số hiệu KHLCNT 20211224319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 18:36:00 đến ngày 2021-12-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,728,854,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu (01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 công trình điện đối với kỹ sư chuyên ngành điện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động và đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu tĩnh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy san hoặc máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu và phun tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Dân Tiến (đoạn từ ĐT.384 đi thôn Mậu Lâm)
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Dân Tiến (đoạn từ ĐT.384 đi thôn Mậu Lâm)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Dân Tiến (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Khoái Châu - Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán, thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Dân Tiến (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Dân Tiến (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP) Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán Xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Đào bùn + hữu cơ đường mở rộng17,9392100m3
2Đào trả mương - Cấp đất II487,762m3
3Cắt mặt đường BTXM hiện trạng14,28910m
4Phá dỡ mặt đường BTXM421,51m3
5Đào đánh cấp đường240,341m3
6Đào khuôn đường mở rộng - Cấp đất II1.851,912m3
7Đào khuôn đường cũ - Cấp đất II1.403,126m3
8Đắp đất lề + taluy, độ chặt Y/C K = 0,9040,0684100m3
9Đóng cọc tre D(6~8), dài L = 2,5m gia cố chân taluy - Cấp đất I26,16100m
10Phên nứa gia cố chân taluy261,6m
11Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,9534,2168100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9825,3537100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại II13,6621100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại I8,0843100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m23,1891100m2
16Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m254,4077100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm57,5968100m2
18Bê tông gia cố lề đường M250, đá 1x2.44,88m3
19Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi 15,1678100m3
20Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, phạm vi 4,2151100m3
B II. AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x413,68m3
2Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025152cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm380,5m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm9,72m2
5Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (cột thép ống D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,0m, biển tam giác cạnh 0,7m, dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4)3cái
C III. TƯỜNG CHẮN:
1Đào móng - Cấp đất II361,02m3
2Đắp đất hố móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,900,7725100m3
3Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,5m gia cố móng tường chắn - Cấp đất I124,525100m
4Thi công lớp đá đệm móng 2x419,93m3
5Xây móng bằng đá hộc, vữa XMCV M100159,4m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa, XMCV M100166,57m3
7Làm khe lún bằng 2 lớp bao tải quét 3 lớp nhựa18,83m2
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C1 DN60mm0,31100m
9Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống2,79m2
10Thi công đá 1x2 tầng lọc0,0195m3
D IV. CỐNG, RÃNH:
1Đào móng cống, cửa xả - Cấp đất II76,676m3
2Đào móng cống, rãnh - Cấp đất III1.168,838m3
3Đào móng hố ga - Cấp đất III113,662m3
4Đắp đất móng cống, rãnh, độ chặt Y/C K = 0,902,2142100m3
5Đắp cát hố móng ga, cống, độ chặt Y/C K = 0,954,6756100m3
6Đắp cát đệm khoảng hở gối cống2,59m3
7Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,5m gia cố móng cống - Cấp đất I95,4567100m
8Thi công lớp đá 2x4 đệm móng92,38m3
9Xây móng bằng đá hộc vữa XMCV M10042,56m3
10Xây tường cống bằng đá hộc vữa XM M10089,15m3
11Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,01tấn
12Cốt thép móng hố ga đổ tại chỗ, D ≤18mm0,426tấn
13Ván khuôn móng cống, cửa xả đổ tại chỗ1,4497100m2
14Ván khuôn móng hố ga đổ tại chỗ0,1784100m2
15Bê tông móng cống M150, đá 2x4.100,31m3
16Bê tông móng hố ga M250, đá 1x2.7,15m3
17Ván khuôn tường đầu tường cánh cống.1,1413100m2
18Bê tông tường đầu, tường cánh cống M200, đá 2x4.29,94m3
19Xây tường cửa xả, hố ga bằng gạch bê tông 10x6x21, vữa XMCV M7531,1m3
20Trát tường thân hố ga và cửa xả dày, vữa XMCV M75228,39m2
21Cốt thép thân ga, hố thu, rãnh đúc sẵn, D≤10mm10,3715tấn
22Ván khuôn thân ga, hố thu, rãnh đúc sẵn22,0659100m2
23Bê tông hố ga, hố thu, rãnh M250, đá 1x2 đúc sẵn.121,43m3
24Cốt thép xà mũ D ≤10mm0,1149tấn
25Ván khuôn bê tông xà mũ.0,302100m2
26Bê tông xà mũ M200, đá 1x2.3,36m3
27Ván khuôn tấm đan đúc sẵn5,777100m2
28Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x259,05m3
29Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤10mm8,0473tấn
30Cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤18mm0,3517tấn
31Lắp đặt tấm đan, thân rãnh, hố thu đúc sẵn1.909cấu kiện
32Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite khung 850x850, nắp D650 cấp tải trọng 40 tấn.11bộ
33Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng Composite khung 530x960, nắp 430x860 cấp tải trọng 40 tấn.20bộ
34Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10 DN2504,97100m
35Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10 DN1100,468100m
36Cung cấp, lắp đặt nút bịt HDPE-PE80-PN10 DN11052cái
37Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE-PE80-PN10 DN250/11032cái
38Cung cấp, lắp đặt cống hôp BTCT KT: 600x600, đốt dài 1m, tải trọng tiêu chuẩn281đoạn cống
39Cung cấp, lắp đặt cống hôp BTCT KT: 800x800, đốt dài 1m, tải trọng tiêu chuẩn9đoạn ống
40Cung cấp, lắp đặt cống hôp BTCT KT: 1000x1000, đốt dài 1m, tải trọng tiêu chuẩn101 đoạn cống
41Cung cấp, lắp đặt cống hôp BTCT KT: 1500x1500, đốt dài 1,0m, tải trọng tiêu chuẩn9đoạn ống
42Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D1500, đốt dài 2,5m, tải trọng tiêu chuẩn.61 đoạn ống
43Cung cấp, lắp đặt gối cống D150024cái
44Nối cống hộp BTCT KT:600x600279mối nối
45Nối cống BTCT D15005mối nối
46Nối rãnh KT: 400x600616mối nối
47Nối cống hộp đơn KT: 800x8008mối nối
48Nối cống hộp đơn KT: 1000x10009mối nối
49Nối cống hộp đơn KT: 1500x15008mối nối
50Bốc xếp lên gạch xây các loại25,5381000v
51Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trung bình 10,5km áp dụng cho đường loại 16,384510 tấn
52Bốc xếp xuống gạch xây các loại25,5381000v
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển1.2601 cấu kiện
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển6181 cấu kiện
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển311 cấu kiện
56Trung chuyển cấu kiện BTĐS từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình ≤1km43,980310 tấn/1km
57Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường1.2601 cấu kiện
58Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường6181 cấu kiện
59Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường311 cấu kiện
E V. CỐNG VỊ TRÍ NHÀ TRẠM BƠM:
1Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=3m gia cố móng cống - đất cấp I42,36100m
2Bê tông lót móng móng cống, M100, đá 4x6.5,648m3
3Bê tông móng cống, chân khay, tấm bản dẫn M250, đá 2x432,916m3
4Bê tông tường đầu, tường cánh cống M250, đá 1x2.8,437m3
5Bê tông thân cống, tường cánh M250, đá 1x2.20,814m3
6Bê tông trần cống M250, đá 1x27,64m3
7Ván khuôn móng cống0,34100m2
8Ván khuôn tường cống1,7163100m2
9Ván khuôn trần cống0,2238100m2
10Cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm2,0125tấn
11Cốt thép tấm bản dẫn, ĐK ≤18mm1,5855tấn
12Cốt thép tấm bản dẫn, ĐK >18mm0,0558tấn
13Cốt thép tường cống, ĐK ≤18mm.2,8823tấn
14Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mm.1,2807tấn
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa tại vị trí tiếp giáp giữa cống và tấm bản dẫn.6,6m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp loại II0,8514100m3
17Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=3m gia cố móng cống - đất cấp I23,5553100m
18Làm lớp cát đen đệm móng cống3,141m3
19Rải nilong làm lớp cách ly0,3141100m2
20Ván khuôn móng cống0,1728100m2
21Bê tông móng cống M200, đá 2x4.12,656m3
22Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1500, TT Tiêu chuẩn, đốt cống dài 1m.111 đoạn ống
23Nối ống bê tông - Đường kính 1500mm9mối nối
24Xây tường đầu, tường cánh cống bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M7511,463m3
25Trát tường đầu, tường cánh cống vữa XMCV M7552,454m2
26Ván khuôn cột dàn van cống0,1331100m2
27Bê tông cột dàn van cống M250, đá 1x2.0,933m3
28Cốt thép cột dàn van cống ĐK ≤18mm0,1285tấn
29Cốt thép cột dàn van cống ĐK ≤10mm0,0167tấn
30Bu lông chân chẻ8cái
31Bu lông M200x304cái
32Vít chìm M50x1264cái
33Cao su củ tỏi P3014,08m
34Gia công dầm đỡ cánh van, khe van, đệm cánh và cửa cánh van2,1738tấn
35Lắp dầm đỡ cánh van, khe van, đệm cánh và cửa cánh van2,1738tấn
36Sơn cánh van 3 nước bằng sơn Epoxy15,141m2
37Máy đóng mở V32bộ
F VI. NHÀ TRẠM BƠM:
1Đóng cọc tre D(6~8)cm,L=2,5m gia cố móng - Cấp đất I9,141100m
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6.0,1995m3
3Bê tông nền, M150, đá 2x4.2,008m3
4Bê tông móng nhà trạm, bệ máy M200, đá 2x4.3,6476m3
5Bê tông giằng móng nhà M200, đá 1x20,7678m3
6Ván khuôn móng nhà, bệ máy0,0979100m2
7Ván khuôn gỗ xà giằng nhà0,0465100m2
8Cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm0,04tấn
9Cốt thép giằng nhà trạm, ĐK ≤10mm.0,0158tấn
10Cốt thép giằng nhà trạm ĐK ≤18mm.0,0629tấn
11Xây móng bằng gạch bê tông 10x6x21cm , vữa XMCV M757,6436m3
12Xây móng bằng gạch bê tông 10x6x21cm , vữa XMCV M754,1135m3
13Bulông M22x300 bệ máy4cái
14Xây tường nhà bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M7512,0769m3
15Bê tông giằng nhà M200, đá 1x20,7821m3
16Bê tông ô vang, cửa chớp M200, đá 1x20,3955m3
17Ván khuôn giằng nhà trạm0,079100m2
18Ván khuôn ô văng, cửa chớp0,0456100m2
19Cốt thép ô văng cửa đi ĐK ≤10mm0,016tấn
20Cốt thép ô văng cửa đi và chớp cửa sổ ĐK ≤18mm0,0213tấn
21Gia công cửa nhà trạm0,1765tấn
22Lắp dựng cửa nhà trạm7,02m2
23Lắp dựng hoa sắt cửa1,26m2
24Khóa Việt Tiệp+tay nắm (đấm)+Crêmon2bộ
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M750,2196m3
26Gia công xà gồ thép0,1615tấn
27Lắp dựng xà gồ thép0,1615tấn
28Gia công vì kèo0,0716tấn
29Lắp dựng vì kèo0,0716tấn
30Lợp mái tôn múi dày 0,4ly0,2482100m2
31Tôn úp nóc úp sườn rộng 300mm dày 0,42ly12,75md
32Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất I2,4961m3
33Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,900,025100m3
34Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng3cọc
35Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng6,53kg
36Đóng, hàn nối cọc tiếp địa31 bộ
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D =10mm4m
38Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm25m
39Kim thu sét2cái
40Trát tường trong nhà trạm dày 1,5cm, vữa XM M7548,5384m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3062,6564m2
42Trát trụ cột, giàng, cửa dày 1,5cm, vữa XM M7511,376m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB4011,252m2
44Đắp phào đơn, vữa XM M75.5,6m
45Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu133,8228m2
46Cung cấp, lắp đặt automat 1 pha 32A1cái
47Cung cấp, lắp đặt đèn Led Bulb (Led A120N1/30W) E27-SS1bộ
48Cung cấp, lắp đặt đèn neon đơn 1x40W2bộ
49Lắp đặt quạt treo tường1cái
50Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm215m
51Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm220m
52Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
53Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
54Cung cấp, lắp đặt ống gen mềm D20 50m/cuộn bảo hộ dây dẫn20m
G VII. BỂ HÚT, BỂ XẢ:
1Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,5 gia cố móng tường chắn và bể xả - Cấp đất I27,511100m
2Thi công lớp đá 2x4 đệm móng13,325m3
3Xây tường chắn bể hút bằng đá hộc vữa XMCV M10024,53m3
4Xây móng tường chắn bể hút bằng đá hộc vữa XMCV M10016,351m3
5Xây mái bể hút và đỉnh mái bằng đá hộc, vữa XMCVM10024,298m3
6Bê tông lót móng bể xả, M100, đá 4x61,677m3
7Đắp cát đen sân bể hút2,792m3
8Rải nilong lớp cách ly0,2792100m2
9Bê tông móng bể xả, chân khay M200, đá 2x413,0081m3
10Ván khuôn móng bể xả0,1088100m2
11Cốt thép móng bể xả, ĐK ≤18mm0,4999tấn
12Bê tông giằng tường bể xả M200, đá 1x20,569m3
13Ván khuôn gỗ giằng0,0362100m2
14Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm0,006tấn
15Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm0,0349tấn
16Xây tường bể xả, trụ đỡ ống hút bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M755,31m3
17Xây tường bể xả, trụ đỡ ống xả, ống hút bằng gạch bê tông 10x6x21cm , vữa XMCV M753,128m3
18Trát tường bể hút, bể xả dày, vữa XMCV M7550,487m2
19Bốc xếp lên gạch xây các loại19,4951000v
20Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trung bình 10,5km áp dụng cho đường loại 14,873810 tấn
21Bốc xếp xuống gạch xây các loại19,4951000v
H VIII. PHẦN ĐẤT ĐÀO, ĐẮP:
1Đào móng - Cấp đất I808,4508m3
2Tấm chống lầy phục vụ thi công3tấm
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,904,661100m3
4Đắp nền móng nhà trạm18,577m3
I IX. BIỆN PHÁP THI CÔNG:
1Bơm nước hố móng và duy trì trong quá trình thi công10ca
2Đắp đất bờ vây phục vụ thi công, độ chặt Y/C K = 0,901,0636100m3
3Đào thanh thải bờ vây - Cấp đất I1,0636100m3
J X. PHÁ DỠ TRẠM BƠM CŨ:
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m24,394m2
2Phá dỡ kết cấu tường gạch23,089m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép2,016m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,723m3
5Tháo dỡ máy bơm hiện trạng1,6448tấn
6Vệ sinh máy bơm hiện trạng10công
7Tháo dỡ tủ điện máy bơm+ hệ thống cáp từ tủ điện đến máy bơm1bộ
8Tháo dỡ hệ thống đường ống hút, đường ống đẩy máy bơm1bộ
9Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng5công
10Lắp đặt máy bơm tận dụng từ trạm bơm cũ2,056tấn
11Lắp đặt máy bơm mồi từ trạm bơm cũ0,24tấn
K XI.VẬT TƯ THIẾT BỊ :
1Rọ rác Φ350x5001cái
2Bu lông M16x60 (bắt ống) (60bộ/máy)60cái
3Bu lông M20x100 (bắt miệng bơm buồng hút) (18 bộ/máy)18cái
4Bu lông M20x80 (bắt khớp lắp rác) (16 bộ/máy)16bộ
5Bu lông M16x40 (bắt rọ rác) (4 bộ/máy)4bộ
6Gioăng cao su Ф350 (22 cái/ máy)22bộ
7Khóa van mồi chân không (1 bộ/ máy)1bộ
8Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 D270,03100m
9Cung cấp, lắp đặt cút nhựa u.PVC C1 D275cái
10Cung cấp, lắp đặt tê nhựa u.PVC C1 D272cái
11Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa u.PVC C1 D272cái
12Nút ren D27/212cái
13Bu lông + Ê cu M16x200 ( bu lông móng bơm BCK)4bộ
14Cung cấp, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm² ( Từ công tơ vào tủ tổng)10m
15Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm² (Từ tủ điện ra động cơ )7m
16Cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm² (tủ điện ra máy mồi )5m
17Lắp đặt tủ điện (3 công/ tủ )11 tủ
18Hệ thống tiếp địa an toàn tủ điện và động cơ1hệ thống
L XII. PHẦN XÂY DỰNG MỚI:
1Đào móng cột - Cấp đất II31,281m3
2Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K = 0,900,1347100m3
3Ván khuôn móng cột0,8861100m2
4Bê tông móng cột M150, đá 2x415,51m3
5Bê tông chèn móng cột M200, đá 1x21m3
6Cung cấp, dựng cột điện PC.I-8,5-5,0 ngọn D19017cột
7Công tác cột bê tông bốc dỡ (trọng lượng 0,73 tấn/cột)12,41tấn
8Trung chuyển cột điện cự ly trung bình 250m12,41tấn
9Biển tên cột (11 vị trí cột đơn + 3 vị trí cột đôi)14biển
10Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà285,01kg
11Lắp đặt xà thép trên cột ly tâm, trọng lượng xà 24,29kg5bộ
12Lắp đặt xà thép trên cột ly tâm, trọng lượng xà 27,26kg6bộ
13Bulong + Ecu mạ kẽm M18x25044bộ
14Bulong + Ecu mạ kẽm M16x5034bộ
15Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5 mạ kẽm nhúng nóng7cọc
16Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa13,37kg
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II0,710cọc
18Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12mm0,1246100kg
19Dây nhôm mềm AV70 nối tiếp địa lặp lại49m
20Ghíp nối bọc nhựa GN-2BL7cái
21Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM700,710đầu
22Lắp đặt dây nhôm mềm AV700,49100m
23Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ cáp0,175100m
24Đai thép không rỉ28m
25Khóa đai thép28cái
26Bulong + Ecu mạ kẽm M16x507bộ
27Thí nghiệm tiếp địa lặp lại7vị trí
M XIII. THÁO HẠ, DI CHUYỂN:
1Tháo hạ kẹp néo cáp ABC 44bộ
2Tháo dỡ, căng lại cáp tận dụng sang vị trí cột mới, cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x120, độ cao 0,9056km
3Tháo hạ cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x70, độ cao 0,0197km
4Tháo hạ cột bê tông, chiều cao 16cột
5Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70mm2, độ cao 0,0865km
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1sợi
7Ô tô tải 7 tấn chở vật liệu thu hồi về địa điểm tập kết1ca
8Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt tủ tụ bù sang vị trí cột mới1tủ
9Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt hộp công tơ sang vị trí cột mới loại hộp 18hộp
10Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt hộp công tơ sang vị trí cột mới loại hộp 6hộp
11Thay dây dẫn từ đường dây xuống hòm công tơ 1pha bằng cáp Cu/XLPE/PVC-2x25mm285m
12Thay dây dẫn từ đường dây xuống hòm công tơ 3pha bằng cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16mm235m
13Cung cấp, ép đầu cốt đồng M25 (đầu nối vào hòm công tơ)4,510đầu
14Cung cấp, ép đầu cốt đồng M16 (đầu nối vào hòm công tơ)0,710đầu
15Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 bổ sung sau công tơ 1 pha (tạm tính trung bình 5m/1 công tơ)180m
16Lắp đặt bổ sung cáp Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 sau công tơ, độ cao 0,18km
17Cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x50mm2 bổ sung sau công tơ 3 pha (tạm tính trung bình 5m/1 công tơ)35m
18Lắp đặt bổ sung cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x50mm2, độ cao 0,035km
19Thí nghiệm cáp lực, điện áp 2sợi
20Ghíp nối bọc nhựa GN-2BL70cái
21Ghíp nối nhôm A25-12020cái
22Mã ốp phi 2016cái
23Kẹp siết cáp 4x(50-120)47cái
24Mã ốp + vòng treo bổ trợ16bộ
25Kẹp siết bổ trợ32cái
26Đai thép không rỉ185,1m
27Khóa đai thép145cái
28Ống co nhiệt66m
29Làm đầu cáp co nhiệt hạ thế 3pha, điện áp 8đầu cáp
30Làm đầu cáp co nhiệt hạ thế 1pha, điện áp 17đầu cáp
N VẬT TƯ THU HỒI
1Cáp VX ABC-4x70 mm219,7m
2Cáp VX ABC-2x70 mm243m
3Cột điện LT8,5m2cột
4Cột điện H7,5m14cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ kỹ thuật 3 Trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu (01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 công trình điện đối với kỹ sư chuyên ngành điện).31
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động và đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.31
5 Cán bộ kế toán 1 Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm lu tĩnh Máy đầm lu tĩnh1
2 Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp1
3 Máy san hoặc máy ủi Máy san hoặc máy ủi1
4 Thiết bị nấu và phun tưới nhựa Thiết bị nấu và phun tưới nhựa1
5 Máy nén khí Máy nén khí1
6 Cần cẩu Cần cẩu1
7 Máy xúc Máy xúc1
8 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
9 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
10 Máy hàn Máy hàn1
11 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép1
12 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
13 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
14 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông2
15 Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->