Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Dân Tiến (đoạn từ ĐT.384 đi thôn Mậu Lâm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211224469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Dân Tiến (đoạn từ ĐT.384 đi thôn Mậu Lâm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211224319 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 18:36:00 đến ngày 2021-12-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,728,854,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu (01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 công trình điện đối với kỹ sư chuyên ngành điện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động và đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu tĩnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san hoặc máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu và phun tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Dân Tiến (đoạn từ ĐT.384 đi thôn Mậu Lâm) Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Dân Tiến (đoạn từ ĐT.384 đi thôn Mậu Lâm) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Dân Tiến (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP)
Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán Xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Dân Tiến (Địa chỉ: Xã Dân Tiến, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào bùn + hữu cơ đường mở rộng | 17,9392 | 100m3 | |
| 2 | Đào trả mương - Cấp đất II | 487,762 | m3 | |
| 3 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | 14,289 | 10m | |
| 4 | Phá dỡ mặt đường BTXM | 421,51 | m3 | |
| 5 | Đào đánh cấp đường | 240,34 | 1m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường mở rộng - Cấp đất II | 1.851,912 | m3 | |
| 7 | Đào khuôn đường cũ - Cấp đất II | 1.403,126 | m3 | |
| 8 | Đắp đất lề + taluy, độ chặt Y/C K = 0,90 | 40,0684 | 100m3 | |
| 9 | Đóng cọc tre D(6~8), dài L = 2,5m gia cố chân taluy - Cấp đất I | 26,16 | 100m | |
| 10 | Phên nứa gia cố chân taluy | 261,6 | m | |
| 11 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | 34,2168 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | 25,3537 | 100m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 13,6621 | 100m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 8,0843 | 100m3 | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 3,1891 | 100m2 | |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | 54,4077 | 100m2 | |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 57,5968 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông gia cố lề đường M250, đá 1x2. | 44,88 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi | 15,1678 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đổ đi, phạm vi | 4,2151 | 100m3 | |
| B | II. AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 2x4 | 13,68 | m3 | |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 152 | cái | |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 380,5 | m2 | |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 9,72 | m2 | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang (cột thép ống D89 dày 2 ly sơn trắng đỏ dài 3,0m, biển tam giác cạnh 0,7m, dày 2 ly mạ kẽm màng phản quang 3M serri 3400, móng BTXM M150, đá 2x4) | 3 | cái | |
| C | III. TƯỜNG CHẮN: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 361,02 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hố móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7725 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,5m gia cố móng tường chắn - Cấp đất I | 124,525 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng 2x4 | 19,93 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | 159,4 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa, XMCV M100 | 166,57 | m3 | |
| 7 | Làm khe lún bằng 2 lớp bao tải quét 3 lớp nhựa | 18,83 | m2 | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC C1 DN60mm | 0,31 | 100m | |
| 9 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | 2,79 | m2 | |
| 10 | Thi công đá 1x2 tầng lọc | 0,0195 | m3 | |
| D | IV. CỐNG, RÃNH: | |||
| 1 | Đào móng cống, cửa xả - Cấp đất II | 76,676 | m3 | |
| 2 | Đào móng cống, rãnh - Cấp đất III | 1.168,838 | m3 | |
| 3 | Đào móng hố ga - Cấp đất III | 113,662 | m3 | |
| 4 | Đắp đất móng cống, rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,2142 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát hố móng ga, cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,6756 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát đệm khoảng hở gối cống | 2,59 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, dài 2,5m gia cố móng cống - Cấp đất I | 95,4567 | 100m | |
| 8 | Thi công lớp đá 2x4 đệm móng | 92,38 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc vữa XMCV M100 | 42,56 | m3 | |
| 10 | Xây tường cống bằng đá hộc vữa XM M100 | 89,15 | m3 | |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,01 | tấn | |
| 12 | Cốt thép móng hố ga đổ tại chỗ, D ≤18mm | 0,426 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn móng cống, cửa xả đổ tại chỗ | 1,4497 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn móng hố ga đổ tại chỗ | 0,1784 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4. | 100,31 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng hố ga M250, đá 1x2. | 7,15 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn tường đầu tường cánh cống. | 1,1413 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống M200, đá 2x4. | 29,94 | m3 | |
| 19 | Xây tường cửa xả, hố ga bằng gạch bê tông 10x6x21, vữa XMCV M75 | 31,1 | m3 | |
| 20 | Trát tường thân hố ga và cửa xả dày, vữa XMCV M75 | 228,39 | m2 | |
| 21 | Cốt thép thân ga, hố thu, rãnh đúc sẵn, D≤10mm | 10,3715 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn thân ga, hố thu, rãnh đúc sẵn | 22,0659 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông hố ga, hố thu, rãnh M250, đá 1x2 đúc sẵn. | 121,43 | m3 | |
| 24 | Cốt thép xà mũ D ≤10mm | 0,1149 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn bê tông xà mũ. | 0,302 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông xà mũ M200, đá 1x2. | 3,36 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 5,777 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | 59,05 | m3 | |
| 29 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤10mm | 8,0473 | tấn | |
| 30 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D≤18mm | 0,3517 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt tấm đan, thân rãnh, hố thu đúc sẵn | 1.909 | cấu kiện | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite khung 850x850, nắp D650 cấp tải trọng 40 tấn. | 11 | bộ | |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng Composite khung 530x960, nắp 430x860 cấp tải trọng 40 tấn. | 20 | bộ | |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10 DN250 | 4,97 | 100m | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN10 DN110 | 0,468 | 100m | |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt HDPE-PE80-PN10 DN110 | 52 | cái | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa HDPE-PE80-PN10 DN250/110 | 32 | cái | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cống hôp BTCT KT: 600x600, đốt dài 1m, tải trọng tiêu chuẩn | 281 | đoạn cống | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cống hôp BTCT KT: 800x800, đốt dài 1m, tải trọng tiêu chuẩn | 9 | đoạn ống | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt cống hôp BTCT KT: 1000x1000, đốt dài 1m, tải trọng tiêu chuẩn | 10 | 1 đoạn cống | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt cống hôp BTCT KT: 1500x1500, đốt dài 1,0m, tải trọng tiêu chuẩn | 9 | đoạn ống | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT D1500, đốt dài 2,5m, tải trọng tiêu chuẩn. | 6 | 1 đoạn ống | |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D1500 | 24 | cái | |
| 44 | Nối cống hộp BTCT KT:600x600 | 279 | mối nối | |
| 45 | Nối cống BTCT D1500 | 5 | mối nối | |
| 46 | Nối rãnh KT: 400x600 | 616 | mối nối | |
| 47 | Nối cống hộp đơn KT: 800x800 | 8 | mối nối | |
| 48 | Nối cống hộp đơn KT: 1000x1000 | 9 | mối nối | |
| 49 | Nối cống hộp đơn KT: 1500x1500 | 8 | mối nối | |
| 50 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | 25,538 | 1000v | |
| 51 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trung bình 10,5km áp dụng cho đường loại 1 | 6,3845 | 10 tấn | |
| 52 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | 25,538 | 1000v | |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 1.260 | 1 cấu kiện | |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 618 | 1 cấu kiện | |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng - Bốc xếp từ bãi đúc lên phương tiện vận chuyển | 31 | 1 cấu kiện | |
| 56 | Trung chuyển cấu kiện BTĐS từ bãi đúc đến vị trí tập kết trên công trường - Cự ly vận chuyển trung bình ≤1km | 43,9803 | 10 tấn/1km | |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 1.260 | 1 cấu kiện | |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 618 | 1 cấu kiện | |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng - Bốc từ phương tiện vận chuyển xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 31 | 1 cấu kiện | |
| E | V. CỐNG VỊ TRÍ NHÀ TRẠM BƠM: | |||
| 1 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=3m gia cố móng cống - đất cấp I | 42,36 | 100m | |
| 2 | Bê tông lót móng móng cống, M100, đá 4x6. | 5,648 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng cống, chân khay, tấm bản dẫn M250, đá 2x4 | 32,916 | m3 | |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống M250, đá 1x2. | 8,437 | m3 | |
| 5 | Bê tông thân cống, tường cánh M250, đá 1x2. | 20,814 | m3 | |
| 6 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2 | 7,64 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cống | 0,34 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn tường cống | 1,7163 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn trần cống | 0,2238 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép móng cống, ĐK ≤18mm | 2,0125 | tấn | |
| 11 | Cốt thép tấm bản dẫn, ĐK ≤18mm | 1,5855 | tấn | |
| 12 | Cốt thép tấm bản dẫn, ĐK >18mm | 0,0558 | tấn | |
| 13 | Cốt thép tường cống, ĐK ≤18mm. | 2,8823 | tấn | |
| 14 | Cốt thép trần cống, ĐK ≤18mm. | 1,2807 | tấn | |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa tại vị trí tiếp giáp giữa cống và tấm bản dẫn. | 6,6 | m2 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp loại II | 0,8514 | 100m3 | |
| 17 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=3m gia cố móng cống - đất cấp I | 23,5553 | 100m | |
| 18 | Làm lớp cát đen đệm móng cống | 3,141 | m3 | |
| 19 | Rải nilong làm lớp cách ly | 0,3141 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn móng cống | 0,1728 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông móng cống M200, đá 2x4. | 12,656 | m3 | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT D1500, TT Tiêu chuẩn, đốt cống dài 1m. | 11 | 1 đoạn ống | |
| 23 | Nối ống bê tông - Đường kính 1500mm | 9 | mối nối | |
| 24 | Xây tường đầu, tường cánh cống bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | 11,463 | m3 | |
| 25 | Trát tường đầu, tường cánh cống vữa XMCV M75 | 52,454 | m2 | |
| 26 | Ván khuôn cột dàn van cống | 0,1331 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông cột dàn van cống M250, đá 1x2. | 0,933 | m3 | |
| 28 | Cốt thép cột dàn van cống ĐK ≤18mm | 0,1285 | tấn | |
| 29 | Cốt thép cột dàn van cống ĐK ≤10mm | 0,0167 | tấn | |
| 30 | Bu lông chân chẻ | 8 | cái | |
| 31 | Bu lông M200x30 | 4 | cái | |
| 32 | Vít chìm M50x12 | 64 | cái | |
| 33 | Cao su củ tỏi P30 | 14,08 | m | |
| 34 | Gia công dầm đỡ cánh van, khe van, đệm cánh và cửa cánh van | 2,1738 | tấn | |
| 35 | Lắp dầm đỡ cánh van, khe van, đệm cánh và cửa cánh van | 2,1738 | tấn | |
| 36 | Sơn cánh van 3 nước bằng sơn Epoxy | 15,14 | 1m2 | |
| 37 | Máy đóng mở V3 | 2 | bộ | |
| F | VI. NHÀ TRẠM BƠM: | |||
| 1 | Đóng cọc tre D(6~8)cm,L=2,5m gia cố móng - Cấp đất I | 9,141 | 100m | |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6. | 0,1995 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền, M150, đá 2x4. | 2,008 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng nhà trạm, bệ máy M200, đá 2x4. | 3,6476 | m3 | |
| 5 | Bê tông giằng móng nhà M200, đá 1x2 | 0,7678 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng nhà, bệ máy | 0,0979 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà giằng nhà | 0,0465 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm | 0,04 | tấn | |
| 9 | Cốt thép giằng nhà trạm, ĐK ≤10mm. | 0,0158 | tấn | |
| 10 | Cốt thép giằng nhà trạm ĐK ≤18mm. | 0,0629 | tấn | |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 10x6x21cm , vữa XMCV M75 | 7,6436 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 10x6x21cm , vữa XMCV M75 | 4,1135 | m3 | |
| 13 | Bulông M22x300 bệ máy | 4 | cái | |
| 14 | Xây tường nhà bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | 12,0769 | m3 | |
| 15 | Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2 | 0,7821 | m3 | |
| 16 | Bê tông ô vang, cửa chớp M200, đá 1x2 | 0,3955 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn giằng nhà trạm | 0,079 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn ô văng, cửa chớp | 0,0456 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép ô văng cửa đi ĐK ≤10mm | 0,016 | tấn | |
| 20 | Cốt thép ô văng cửa đi và chớp cửa sổ ĐK ≤18mm | 0,0213 | tấn | |
| 21 | Gia công cửa nhà trạm | 0,1765 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cửa nhà trạm | 7,02 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,26 | m2 | |
| 24 | Khóa Việt Tiệp+tay nắm (đấm)+Crêmon | 2 | bộ | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | 0,2196 | m3 | |
| 26 | Gia công xà gồ thép | 0,1615 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1615 | tấn | |
| 28 | Gia công vì kèo | 0,0716 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng vì kèo | 0,0716 | tấn | |
| 30 | Lợp mái tôn múi dày 0,4ly | 0,2482 | 100m2 | |
| 31 | Tôn úp nóc úp sườn rộng 300mm dày 0,42ly | 12,75 | md | |
| 32 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất I | 2,496 | 1m3 | |
| 33 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,025 | 100m3 | |
| 34 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng | 3 | cọc | |
| 35 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | 6,53 | kg | |
| 36 | Đóng, hàn nối cọc tiếp địa | 3 | 1 bộ | |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D =10mm | 4 | m | |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 25 | m | |
| 39 | Kim thu sét | 2 | cái | |
| 40 | Trát tường trong nhà trạm dày 1,5cm, vữa XM M75 | 48,5384 | m2 | |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 62,6564 | m2 | |
| 42 | Trát trụ cột, giàng, cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | 11,376 | m2 | |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 11,252 | m2 | |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75. | 5,6 | m | |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 133,8228 | m2 | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt automat 1 pha 32A | 1 | cái | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt đèn Led Bulb (Led A120N1/30W) E27-SS | 1 | bộ | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt đèn neon đơn 1x40W | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 15 | m | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt ống gen mềm D20 50m/cuộn bảo hộ dây dẫn | 20 | m | |
| G | VII. BỂ HÚT, BỂ XẢ: | |||
| 1 | Đóng cọc tre D(6~8)cm, L=2,5 gia cố móng tường chắn và bể xả - Cấp đất I | 27,511 | 100m | |
| 2 | Thi công lớp đá 2x4 đệm móng | 13,325 | m3 | |
| 3 | Xây tường chắn bể hút bằng đá hộc vữa XMCV M100 | 24,53 | m3 | |
| 4 | Xây móng tường chắn bể hút bằng đá hộc vữa XMCV M100 | 16,351 | m3 | |
| 5 | Xây mái bể hút và đỉnh mái bằng đá hộc, vữa XMCVM100 | 24,298 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng bể xả, M100, đá 4x6 | 1,677 | m3 | |
| 7 | Đắp cát đen sân bể hút | 2,792 | m3 | |
| 8 | Rải nilong lớp cách ly | 0,2792 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông móng bể xả, chân khay M200, đá 2x4 | 13,0081 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng bể xả | 0,1088 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép móng bể xả, ĐK ≤18mm | 0,4999 | tấn | |
| 12 | Bê tông giằng tường bể xả M200, đá 1x2 | 0,569 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng | 0,0362 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | 0,006 | tấn | |
| 15 | Cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | 0,0349 | tấn | |
| 16 | Xây tường bể xả, trụ đỡ ống hút bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M75 | 5,31 | m3 | |
| 17 | Xây tường bể xả, trụ đỡ ống xả, ống hút bằng gạch bê tông 10x6x21cm , vữa XMCV M75 | 3,128 | m3 | |
| 18 | Trát tường bể hút, bể xả dày, vữa XMCV M75 | 50,487 | m2 | |
| 19 | Bốc xếp lên gạch xây các loại | 19,495 | 1000v | |
| 20 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trung bình 10,5km áp dụng cho đường loại 1 | 4,8738 | 10 tấn | |
| 21 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại | 19,495 | 1000v | |
| H | VIII. PHẦN ĐẤT ĐÀO, ĐẮP: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | 808,4508 | m3 | |
| 2 | Tấm chống lầy phục vụ thi công | 3 | tấm | |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,661 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền móng nhà trạm | 18,577 | m3 | |
| I | IX. BIỆN PHÁP THI CÔNG: | |||
| 1 | Bơm nước hố móng và duy trì trong quá trình thi công | 10 | ca | |
| 2 | Đắp đất bờ vây phục vụ thi công, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0636 | 100m3 | |
| 3 | Đào thanh thải bờ vây - Cấp đất I | 1,0636 | 100m3 | |
| J | X. PHÁ DỠ TRẠM BƠM CŨ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | 24,394 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | 23,089 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 2,016 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,723 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ máy bơm hiện trạng | 1,6448 | tấn | |
| 6 | Vệ sinh máy bơm hiện trạng | 10 | công | |
| 7 | Tháo dỡ tủ điện máy bơm+ hệ thống cáp từ tủ điện đến máy bơm | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống đường ống hút, đường ống đẩy máy bơm | 1 | bộ | |
| 9 | Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng | 5 | công | |
| 10 | Lắp đặt máy bơm tận dụng từ trạm bơm cũ | 2,056 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt máy bơm mồi từ trạm bơm cũ | 0,24 | tấn | |
| K | XI.VẬT TƯ THIẾT BỊ : | |||
| 1 | Rọ rác Φ350x500 | 1 | cái | |
| 2 | Bu lông M16x60 (bắt ống) (60bộ/máy) | 60 | cái | |
| 3 | Bu lông M20x100 (bắt miệng bơm buồng hút) (18 bộ/máy) | 18 | cái | |
| 4 | Bu lông M20x80 (bắt khớp lắp rác) (16 bộ/máy) | 16 | bộ | |
| 5 | Bu lông M16x40 (bắt rọ rác) (4 bộ/máy) | 4 | bộ | |
| 6 | Gioăng cao su Ф350 (22 cái/ máy) | 22 | bộ | |
| 7 | Khóa van mồi chân không (1 bộ/ máy) | 1 | bộ | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C1 D27 | 0,03 | 100m | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa u.PVC C1 D27 | 5 | cái | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa u.PVC C1 D27 | 2 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt măng sông nhựa u.PVC C1 D27 | 2 | cái | |
| 12 | Nút ren D27/21 | 2 | cái | |
| 13 | Bu lông + Ê cu M16x200 ( bu lông móng bơm BCK) | 4 | bộ | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x25mm² ( Từ công tơ vào tủ tổng) | 10 | m | |
| 15 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35+1x16mm² (Từ tủ điện ra động cơ ) | 7 | m | |
| 16 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm² (tủ điện ra máy mồi ) | 5 | m | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện (3 công/ tủ ) | 1 | 1 tủ | |
| 18 | Hệ thống tiếp địa an toàn tủ điện và động cơ | 1 | hệ thống | |
| L | XII. PHẦN XÂY DỰNG MỚI: | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất II | 31,28 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất móng cột, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1347 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột | 0,8861 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng cột M150, đá 2x4 | 15,51 | m3 | |
| 5 | Bê tông chèn móng cột M200, đá 1x2 | 1 | m3 | |
| 6 | Cung cấp, dựng cột điện PC.I-8,5-5,0 ngọn D190 | 17 | cột | |
| 7 | Công tác cột bê tông bốc dỡ (trọng lượng 0,73 tấn/cột) | 12,41 | tấn | |
| 8 | Trung chuyển cột điện cự ly trung bình 250m | 12,41 | tấn | |
| 9 | Biển tên cột (11 vị trí cột đơn + 3 vị trí cột đôi) | 14 | biển | |
| 10 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | 285,01 | kg | |
| 11 | Lắp đặt xà thép trên cột ly tâm, trọng lượng xà 24,29kg | 5 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt xà thép trên cột ly tâm, trọng lượng xà 27,26kg | 6 | bộ | |
| 13 | Bulong + Ecu mạ kẽm M18x250 | 44 | bộ | |
| 14 | Bulong + Ecu mạ kẽm M16x50 | 34 | bộ | |
| 15 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5 mạ kẽm nhúng nóng | 7 | cọc | |
| 16 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | 13,37 | kg | |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,7 | 10cọc | |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12mm | 0,1246 | 100kg | |
| 19 | Dây nhôm mềm AV70 nối tiếp địa lặp lại | 49 | m | |
| 20 | Ghíp nối bọc nhựa GN-2BL | 7 | cái | |
| 21 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng nhôm AM70 | 0,7 | 10đầu | |
| 22 | Lắp đặt dây nhôm mềm AV70 | 0,49 | 100m | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 bảo vệ cáp | 0,175 | 100m | |
| 24 | Đai thép không rỉ | 28 | m | |
| 25 | Khóa đai thép | 28 | cái | |
| 26 | Bulong + Ecu mạ kẽm M16x50 | 7 | bộ | |
| 27 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | 7 | vị trí | |
| M | XIII. THÁO HẠ, DI CHUYỂN: | |||
| 1 | Tháo hạ kẹp néo cáp ABC | 44 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ, căng lại cáp tận dụng sang vị trí cột mới, cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x120, độ cao | 0,9056 | km | |
| 3 | Tháo hạ cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x70, độ cao | 0,0197 | km | |
| 4 | Tháo hạ cột bê tông, chiều cao | 16 | cột | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn 4x70mm2, độ cao | 0,0865 | km | |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 | sợi | |
| 7 | Ô tô tải 7 tấn chở vật liệu thu hồi về địa điểm tập kết | 1 | ca | |
| 8 | Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt tủ tụ bù sang vị trí cột mới | 1 | tủ | |
| 9 | Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt hộp công tơ sang vị trí cột mới loại hộp | 18 | hộp | |
| 10 | Tháo hạ, di chuyển, lắp đặt hộp công tơ sang vị trí cột mới loại hộp | 6 | hộp | |
| 11 | Thay dây dẫn từ đường dây xuống hòm công tơ 1pha bằng cáp Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | 85 | m | |
| 12 | Thay dây dẫn từ đường dây xuống hòm công tơ 3pha bằng cáp Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16mm2 | 35 | m | |
| 13 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M25 (đầu nối vào hòm công tơ) | 4,5 | 10đầu | |
| 14 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M16 (đầu nối vào hòm công tơ) | 0,7 | 10đầu | |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 bổ sung sau công tơ 1 pha (tạm tính trung bình 5m/1 công tơ) | 180 | m | |
| 16 | Lắp đặt bổ sung cáp Cu/XLPE/PVC-2x4mm2 sau công tơ, độ cao | 0,18 | km | |
| 17 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x50mm2 bổ sung sau công tơ 3 pha (tạm tính trung bình 5m/1 công tơ) | 35 | m | |
| 18 | Lắp đặt bổ sung cáp nhôm vặn xoắn ABC-4x50mm2, độ cao | 0,035 | km | |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 2 | sợi | |
| 20 | Ghíp nối bọc nhựa GN-2BL | 70 | cái | |
| 21 | Ghíp nối nhôm A25-120 | 20 | cái | |
| 22 | Mã ốp phi 20 | 16 | cái | |
| 23 | Kẹp siết cáp 4x(50-120) | 47 | cái | |
| 24 | Mã ốp + vòng treo bổ trợ | 16 | bộ | |
| 25 | Kẹp siết bổ trợ | 32 | cái | |
| 26 | Đai thép không rỉ | 185,1 | m | |
| 27 | Khóa đai thép | 145 | cái | |
| 28 | Ống co nhiệt | 66 | m | |
| 29 | Làm đầu cáp co nhiệt hạ thế 3pha, điện áp | 8 | đầu cáp | |
| 30 | Làm đầu cáp co nhiệt hạ thế 1pha, điện áp | 17 | đầu cáp | |
| N | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Cáp VX ABC-4x70 mm2 | 19,7 | m | |
| 2 | Cáp VX ABC-2x70 mm2 | 43 | m | |
| 3 | Cột điện LT8,5m | 2 | cột | |
| 4 | Cột điện H7,5m | 14 | cột | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.61E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.22E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.600.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Đã làm Cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu (01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 công trình điện đối với kỹ sư chuyên ngành điện). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý an toàn lao động và đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kế toán | 1 | Là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kế toán công trường tối thiểu 01 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm lu tĩnh | Máy đầm lu tĩnh | 1 |
| 2 | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | Máy đầm lu rung hoặc lu bánh lốp | 1 |
| 3 | Máy san hoặc máy ủi | Máy san hoặc máy ủi | 1 |
| 4 | Thiết bị nấu và phun tưới nhựa | Thiết bị nấu và phun tưới nhựa | 1 |
| 5 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 6 | Cần cẩu | Cần cẩu | 1 |
| 7 | Máy xúc | Máy xúc | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 10 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi