Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211224422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bảo Gia |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và Ngân sách phường Đồng Phú |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-07 18:35:00 đến ngày 2021-12-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,865,403,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.159E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03 (11) năm trở lại đây ≥ 03 hợp đồng, đáp ứng.- Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3.100.000.000 VND/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng DD&CN hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học, có chuyên ngành phù hợp;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.+ Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III - E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn Định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng >=7T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥ 80 L- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=0,5kW- Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Các máy toàn đạc, kinh vĩ và thủy bình (máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bộ Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 18-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bảo Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà chức năng 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học Đồng Phú 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và Ngân sách phường Đồng Phú |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đồng Phú (địa chỉ: phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng Bảo Gia, địa chỉ: xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0934873525 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,125 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,58 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.273,4 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.435,7 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 222,6 | kg |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.547,8 | kg |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.547,8 | kg |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,6 | m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 - Đoạn cọc ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8 | m |
| 10 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | mối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 12 | Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0135 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,686 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0008 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ móng đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng nhà cầu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,804 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,334 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.784,2 | kg |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.051,9 | kg |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757,2 | kg |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4412 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,766 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,26 | m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3344 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đế cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,732 | m2 |
| 28 | Bê tông đế cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8723 | m3 |
| 29 | Đắp đất hố đào móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính bằng 1/3 đất đào tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2287 | m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,796 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9453 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,592 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,7 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 963,6 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.077,5 | kg |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8486 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,9485 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 666,5896 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.839,2 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.986,2 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 579 | kg |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.558,9 | kg |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | kg |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,9113 | m3 |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,659 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,6848 | m2 |
| 47 | Ván khuôn trụ mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,928 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657,2 | kg |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,5 | kg |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4112 | m3 |
| 51 | Bê tông trụ mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7912 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,52 | kg |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,44 | kg |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1332 | m3 |
| 56 | Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,6376 | m3 |
| 57 | Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,0067 | m3 |
| 58 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2912 | m3 |
| 59 | Xây ốp tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5206 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4216 | m3 |
| 61 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0206 | m3 |
| 62 | Đắp cát nền đường dốc bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1869 | m3 |
| 63 | Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7384 | m3 |
| 64 | Gia công xà gồ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.774,5773 | kg |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.774,5773 | kg |
| 66 | Lợp mái bằng tôn sóng màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,448 | m2 |
| 67 | Lợp tấm tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,88 | m2 |
| 68 | Lắp đặt nẹp chống bão (mua sẵn) 6 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.244 | Cái |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,0018 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.110,9377 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,948 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 666,589 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,7312 | m2 |
| 74 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,1908 | m2 |
| 75 | Láng Seno không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,9664 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,415 | m2 |
| 77 | Tạo chỉ chìm trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,17 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,86 | m |
| 79 | Đắp cát nền sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,023 | m3 |
| 80 | Bê tông nền sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m3 |
| 81 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2954 | m2 |
| 82 | Ốp chân móng, kích thước gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2954 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622,7594 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,8986 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,905 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can cầu thang, ram dốc bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,73 | m2 |
| 87 | Lắp đặt tay vịn lan can bằng ống Inox - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,42 | m |
| 88 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, 2 cánh nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,732 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | m2 |
| 90 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | m2 |
| 92 | Lắp đặt thép hộp KT 50x50x2mm chống đỡ vách kính VK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 93 | Gia công thang sắt lên mái D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,825 | kg |
| 94 | Lắp đặt thang thép D16 lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 95 | Xây móng bó vỉa quanh nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4394 | m3 |
| 96 | Bê tông nền quanh nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,614 | m3 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.380,2059 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,1926 | m2 |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694,08 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần (Loại xoay 360 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc chìm 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc chìm 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc chìm 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện nhánh gắn các phòng bằng tôn 2 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dây cáp hạ thế CU/XLPE/PVC- 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp hạ thế CU/XLPE/PVC- 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (CU/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (CU/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 605 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2(CU/PVC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 563 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239 | m |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét D18, dài 0,6 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 28 | Kéo rải dây dẫn sét D10 mạ kẽm CT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | m |
| 29 | Lắp đặt thanh đở kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 30 | Lắp đặt giá đỡ dây thu sét trên mái L 50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 31 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm thép góc KT 63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây tiếp địa bằng thép D16 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,875 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất hoàn trả hố đào (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,875 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa thoát tràn PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,84 | m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hoàn thiện bàn đá tự nhiên đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.159E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03 (11) năm trở lại đây ≥ 03 hợp đồng, đáp ứng.- Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3.100.000.000 VND/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng DD&CN hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ&VSMT | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp Đại học, có chuyên ngành phù hợp;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.+ Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III - E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn Định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 5 | công nhân kỹ thuật lành nghề | 20 | có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng >=7T. | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | - Dung tích ≥ 80 L- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy phát điện | - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | - Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | - Công suất >=0,5kW- Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | - Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 15 | Các máy toàn đạc, kinh vĩ và thủy bình (máy | - Còn sử dụng tốt. | 2 |
| 16 | Máy ép cọc | - Còn sử dụng tốt. | 1 |
| 17 | Bộ Giàn giáo thi công | - Còn sử dụng tốt. | 200 |
| 18 | Máy tời | - Còn sử dụng tốt. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi