Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211224422-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bảo Gia
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211215880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và Ngân sách phường Đồng Phú
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 18:35:00 đến ngày 2021-12-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,865,403,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.159E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03 (11) năm trở lại đây ≥ 03 hợp đồng, đáp ứng.- Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3.100.000.000 VND/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng DD&CN hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp Đại học, có chuyên ngành phù hợp;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.+ Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III - E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn Định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng >=7T.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥ 80 L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=0,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Các máy toàn đạc, kinh vĩ và thủy bình (máy
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Bộ Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 200
18-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bảo Gia
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà chức năng 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học Đồng Phú
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và Ngân sách phường Đồng Phú
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bảo Gia , địa chỉ: Thôn 6, xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú (địa chỉ: phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại và Xây dựng Phan Anh. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng Bảo Gia, Địa chỉ: xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng T&Q Địa chỉ: phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Bảo Gia , địa chỉ: Thôn 6, xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú (địa chỉ: phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú (địa chỉ: phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Phú - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Hoàng Bảo Gia, địa chỉ: xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0934873525
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Bê tông cọc M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,125m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V260,58m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.273,4kg
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.435,7kg
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V222,6kg
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.547,8kg
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.547,8kg
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V540,6m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 - Đoạn cọc ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V31,8m
10Nối cọc vuông, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V54mối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
12Xúc phế thải bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
14Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0135100m3/1km
15Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V111,686m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0008m3
17Ván khuôn gỗ móng đài cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V44,1m2
18Ván khuôn móng nhà cầu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,804m2
19Ván khuôn gỗ dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V156,334m2
20Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.784,2kg
21Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.051,9kg
22Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V757,2kg
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,4412m3
24Xây móng bằng đá hộc, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,766m3
25Ván khuôn gỗ dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,26m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3344m3
27Ván khuôn đế cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V29,732m2
28Bê tông đế cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8723m3
29Đắp đất hố đào móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính bằng 1/3 đất đào tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,2287m3
30Đắp nền móng công trình, thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V181,796m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,9453m3
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V204,592m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V379,7kg
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V963,6kg
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.077,5kg
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8486m3
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V512,9485m2
38Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V666,5896m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.839,2kg
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.986,2kg
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V579kg
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.558,9kg
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9kg
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,9113m3
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,659m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V130,6848m2
47Ván khuôn trụ máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,928m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V657,2kg
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V266,5kg
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4112m3
51Bê tông trụ mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,271m3
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,7912m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V360,52kg
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V113,44kg
55Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1332m3
56Xây tường ngoài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,6376m3
57Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,0067m3
58Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2912m3
59Xây ốp tường móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5206m3
60Bê tông lót móng bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4216m3
61Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,0206m3
62Đắp cát nền đường dốc bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1869m3
63Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7384m3
64Gia công xà gồ thép máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.774,5773kg
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1.774,5773kg
66Lợp mái bằng tôn sóng màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V374,448m2
67Lợp tấm tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V20,88m2
68Lắp đặt nẹp chống bão (mua sẵn) 6 cái/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.244Cái
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V499,0018m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.110,9377m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V512,948m2
72Trát trần, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V666,589m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,7312m2
74Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,1908m2
75Láng Seno không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,9664m2
76Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,415m2
77Tạo chỉ chìm trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V125,17m
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,86m
79Đắp cát nền sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,023m3
80Bê tông nền sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m3
81Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,2954m2
82Ốp chân móng, kích thước gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,2954m2
83Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 500x500, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V622,7594m2
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,8986m2
85Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,905m2
86Lắp dựng lan can cầu thang, ram dốc bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V12,73m2
87Lắp đặt tay vịn lan can bằng ống Inox - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,42m
88Lắp dựng cửa đi 1 cánh, 2 cánh nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V51,732m2
89Lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V100,8m2
90Lắp dựng vách kính nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V98m2
92Lắp đặt thép hộp KT 50x50x2mm chống đỡ vách kính VKMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
93Gia công thang sắt lên mái D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,825kg
94Lắp đặt thang thép D16 lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
95Xây móng bó vỉa quanh nhà bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4394m3
96Bê tông nền quanh nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PC40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,614m3
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.380,2059m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V588,1926m2
99Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V694,08m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
4Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Lắp đặt quạt trần (Loại xoay 360 độ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
6Lắp đặt công tắc chìm 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Lắp đặt công tắc chìm 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Lắp đặt công tắc chìm 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt công tắc đơn 1 hạt đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt ổ cắm đơn 2 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Lắp đặt tủ điện nhánh gắn các phòng bằng tôn 2 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
20Lắp đặt dây dây cáp hạ thế CU/XLPE/PVC- 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V103m
21Lắp đặt dây cáp hạ thế CU/XLPE/PVC- 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (CU/PVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V434m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (CU/PVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V605m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2(CU/PVC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V563m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V469m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V239m
27Lắp đặt kim thu sét D18, dài 0,6 mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
28Kéo rải dây dẫn sét D10 mạ kẽm CT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V194m
29Lắp đặt thanh đở kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
30Lắp đặt giá đỡ dây thu sét trên mái L 50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
31Đóng cọc chống sét mạ kẽm thép góc KT 63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V7cọc
32Kéo rải dây tiếp địa bằng thép D16 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
33Lắp đặt ống nhựa cứng, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8751m3
35Đắp đất hoàn trả hố đào (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,875m3
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa thông dầm PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m
2Lắp đặt ống nhựa thoát tràn PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m
3Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V170,84m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
5Lắp đặt cầu chắn rác máiMô tả kỹ thuật theo Chương V22Bộ
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
8Lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Lắp đặt hoàn thiện bàn đá tự nhiên đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,944m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.159E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ và đang thực hiện(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10 trong vòng 03 (11) năm trở lại đây ≥ 03 hợp đồng, đáp ứng.- Hợp đồng tính từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 3.100.000.000 VND/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng DD&CN hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.+ Căn cước Công dân hoặc CMND;+ Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Phụ trách công tác kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học: Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng Dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách kỹ thuật xây dựng công trình ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III- E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
3 Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ&VSMT 1 + Có Bằng tốt nghiệp Đại học, có chuyên ngành phù hợp;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện ATLĐ-VSLĐ theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính phủ.+ Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP hoặc NĐ 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ;- Năng lực kinh nghiệm: đã làm Phụ trách công tác PCCC và ATLĐ, vệ sinh môi trường của ít nhất là 02 công trình tương tự (công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 (Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), Chương III - E-HSMT).- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
4 Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng)- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn Định giá hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã từng Phụ trách Khối lượng, thanh quyết toán xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự trở lên. (Công trình tương tự nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1, Chương III E-HSMT)- Tài liệu chứng minh phải là file Scan đính kèm bao gồm:+ Văn bằng chứng chỉ phù hợp;+ Căn cước công dân hoặc CMND;+Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.53
5 công nhân kỹ thuật lành nghề 20 có giấy chứng nhận nghề phù hợp bậc thợ ≥ 3/7 trở lên;- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,8m31
2 Ô tô tự đổ - Tải trọng >=7T.1
3 Máy đầm cóc - Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa - Dung tích ≥ 80 L- Còn sử dụng tốt2
6 Máy phát điện - Công suất >=15kW- Còn sử dụng tốt2
7 Máy cắt uốn thép - Còn sử dụng tốt2
8 Máy bơm nước - Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá - Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm dùi - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm bàn - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt gạch đá - Còn sử dụng tốt2
13 Máy khoan cầm tay - Công suất >=0,5kW- Còn sử dụng tốt2
14 Máy hàn điện - Còn sử dụng tốt.2
15 Các máy toàn đạc, kinh vĩ và thủy bình (máy - Còn sử dụng tốt.2
16 Máy ép cọc - Còn sử dụng tốt.1
17 Bộ Giàn giáo thi công - Còn sử dụng tốt.200
18 Máy tời - Còn sử dụng tốt.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->